Gói thầu: Vật tư cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Vật tư cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908116 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 11:01:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị: Máy bơm thuốc khử trùng; Bơm thủy lực 1; Bơm thủy lực 2; Hộp giảm tốc; Tời cáp gắn động cơ thủy lực; Máy bơm nước cao áp chịu nhiệt độ cao; Quạt hút áp cao áp. Nhà thầu phải bảo đảm theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu)+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (kỹ sư),đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 02 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư cơ khí Nghiên cứu công nghệ, thiết kế chế tạo hệ thống thiết bị chuyên dùng thu gom, thiêu hủy xác gia súc, gia cầm bị dịch bệnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 02 năm 2019, 2020. - Bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính được công chứng hoặc chứng thực có tính chất tương tự gói thầu. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. Nhận sự chủ chốt Nhà thầu phải là nhân sự cơ hữu của nhà thầu trong 2 năm trở lại đây. - Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu trình bản chính các tài liệu nhằm xác thực tính chính xác của các tài liệu cung cấp chứng minh năng lực và kinh nghiệm, số năm công tác tại nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Có các Catalog kỹ thuật (bản gốc) cho các loại hàng hóa chào thầu phải được dịch sang tiếng Việt nếu Catalog kỹ thuật không phải tiếng Anh. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong trường hợp trúng thầu. - Các thông số kỹ thuật nêu trong E- HSDT phải khớp đúng với catalog thiết bị tương ứng kèm theo trong E- HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm thực hiện dự án của Bên mời thầu và được lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp 01 bộ gốc E-HSDT cho chủ đầu tư để đối chiếu với các tài liệu kê khai trên Webform kèm theo Giấy đăng ký kinh doanh và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, của nhà thầu. (Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội;
Điện thoại: 024 33 840 627, Fax: 024 33 840 063; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024. 3934 9056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 33 840 627, Fax: 024 33 840 063 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm thuốc khử trùng | 1 | chiếc | Công suất: 3kW+ Điện áp 1 pha 220V/50Hz+ Áp lực: 20kg/cm2;+ Buồng bơm, cánh bơm thépInox; + Lưu lượng tối đa: 14 lít/phút; + Đường kính họng hút, họng xả: 25 mm+ Tự động điều chỉnh áp lực phun theo chương trình. | ||
| 2 | Xi lanh thủy lực | 14 | cái | Hành trình 0,5-1,5m+ Đường kính trong d = 50 mm+ Pít tông mạ crôm+ Áp lực phá hủy 200 bar.+ Đường kính ngoài: 70-200 mm+ Đầu cần piston và đuôi xi lanh có khớp cầu tự lựa. | ||
| 3 | Bơm thủy lực 1 | 1 | cái | Lưu lượng 20 cc/vòng;+ Áp suất 100-250 bar;+ Số vòng quay ≥ 1000 v/ph;+ Nhiệt độ dung dịch làm việc: - 15 oC đến 80 oC; + Đường kính họng hút, họng xả: 20 mm; 01 đầu ra; + Bơm bánh răng;+ Hai trục bơm dạng trục xoay, vật liệu thép không gỉ. | ||
| 4 | Bơm thủy lực 2 | 2 | cái | Lưu lượng 30 cc/vòng;+ Áp suất 100-250 bar;+ Số vòng quay ≥1000 v/ph;+ Nhiệt độ dung dịch làm việc: - 15 oC đến 80 oC; + Đường kính họng hút, họng xả: 20 mm; 01 đầu ra; + Bơm bánh răng;+ Hai trục bơm dạng trục xoay, vật liệu thép không gỉ. | ||
| 5 | Bộ van thủy lực | 4 | bộ | 01 Van phân phối 4/3, áp suất làm việc 315 Bar; lưu lượng ≥ 200 l/phút;+ 01 Van tiết lưu 50 l/ph, áp suất làm việc 250 Bar;+ 01 Van an toàn 400 l/ph, áp suất làm việc 250 Bar. | ||
| 6 | Ống thủy lực | 200 | m | Đường kính ống D = 3 cm;+ Áp lực phá hủy 200 kg/cm2;+ Ống mềm, chất liệu cao su tổng hợp; + 4 lớp bố thép tăng cường. | ||
| 7 | Hộp giảm tốc | 8 | cái | Tỷ số truyền: 1/10~1/60;+ Công suất 2-3 kW;+ Điều chỉnh 6 cấp số vòng quay đầu ra của hộp giảm tốc. | ||
| 8 | Bộ truyền động xích | 20 | bộ | Xích ống, bước 15,785 mm; + Con lăn D = 10,16 mm,W = 9,525 mm; + Chiều dài L=1m; + Trên xích có lắp cơ cầu chuyên dùng để vận chuyển. | ||
| 9 | Tời cáp gắn động cơ thủy lực | 1 | bộ | Lực kéo 5 tấn;+ Chiều dài cáp 100 - 150 m;+ Công suất 30 kW; + Điều khiển từ xa. | ||
| 10 | Thanh trượt mang cá bi dẫn hướng cho hệ thống nâng hạ bàn nâng xác động vật | 18 | m | W = 100-200 mm, H=55-95 mm, A=60, B=30, C=27;+ Vật liệu thanh trượt thép SKD. | ||
| 11 | Ống dẫn phun thuốc khử trùng | 300 | m | Đường kính d=2cm;+ Áp lực tối đa 20kgf/cm2;+ Loại dây mềm; + 3 lớp bố. | ||
| 12 | Dao băm chặt | 2 | cái | Kích thước: dài 0,5-1,5 m; rộng 0,3 - 0,5 m; dày 10 mm; + Vật liệu hợp kim cứng chuyên dùng; + Độ cứng bề mặt 55HRC | ||
| 13 | Máy bơm nước cao áp chịu nhiệt độ cao | 1 | cái | Công suất 3kW;+ Lưu lượng 5÷10 m3/h;+ Buồng bơm, trục thép Inox;+ Cánh bơm bằng thép Inox đúc nguyên khối;+ Áp lực bơm lớn nhất 20 bar;+ Điện áp 1 pha: 220-240V/ 50Hz;+ Chiều cao cột áp: 62m;+ Đường kính họng hút, họng xả: 50 mm; + Tiêu chuẩn động cơ IP55.TEFC+ Hệ thống tự động điều chỉnh lưu lượng, áp lực nước đầu ra theo chương trình;+ Van an toàn của bơm điều khiển bằng điện tử, kết nối với hệ thống điều chỉnh lưu lượng và áp lực nước thông qua cáp kết nối RS485;+ Màn hình điều khiển HMI. | ||
| 14 | Bồn chứa nước | 1 | chiếc | Bồn đứng tròn; + Đường kính 1,2 m; + Dung tích: 2m3; + Vật liệu Inox 304;+ Chiều dày Inox làm bồn 1,5 mm | ||
| 15 | Băng tải chuyên dùng di chuyển xác động vật | 30 | m | Bề rộng 1-1,5m;+ Lực kéo lớn nhất băng tải 10000N;+ Trên băng tải có gắn cơ cấu để di chuyển xác gia súc gia cầm. | ||
| 16 | Gạch chịu lửa cao nhôm H21 | 3.700 | viên | Al2O3 ≥ 75-80%; + SiO2 ≥ 18%; + Fe2O3 ≤ 1.8%; + Nhiệt độ chịu lửa ≥ 1850 độ C. | ||
| 17 | Xi măng chịu nhiệt lò đốt CA-60 | 3 | tấn | Al2O3 ≥ 60-68%; + SiO2 ≤5%; + Fe2O3 ≤ 2%; | ||
| 18 | Bông Ceramic dạng cuộn | 50 | cuộn | Tỉ trọng: 96 - 128Kg/m3;+ Độ dày 50mm;+ Chịu nhiệt: 1000 - 1600 độ C. | ||
| 19 | Ghi lò đốt chịu nhiệt độ cao | 1 | tấn | Ghi lò dạng tròn bộ 3 thanh dùng cho lò kiểu đứng;+ Vật liệu: Gang chịu nhiệt;+ Đường kính 1,6 m;+ Chiều dày ghi: 30 – 150 mm. | ||
| 20 | Quạt hút áp cao áp | 2 | cái | Quạt ly tâm; + 3 pha 380V/50Hz;+ Chịu nhiệt độ cao 150 độ C;+ Công suất 5kW;+ Lưu lượng gió 3500-4000 m3/h;+ Áp suất 2745-3725 Pa;+ Vật liệu cánh Inox. | ||
| 21 | Bu long, đai ốc inox lục giác chịu lửa | 20 | kg | SUS310; + Qui cách số lượng: M8 (4kg); M10 (4kg); M12 (2kg); M16 (2kg); M18 (4kg); M24 (4kg);+ Bu lông, đai ốc làm từ thép có mác thép SUS310 hoặc SUS310S; + Khả năng chịu nhiệt ≥ 1000 độ C. | ||
| 22 | Que hàn GL26 | 330 | kg | Đường kính que 3,2 mm, chiều dài 350 mm; + Thành phần hóa học: Cmax = 0.09, Mn=0.4~0.5, Si=0.25~0.35, Pmax=0.028 | ||
| 23 | Que hàn inox SUS | 50 | kg | Đường kính que 3,2 mm, chiều dài 250~450 mm;+ Que hàn bọc thuốc bazo. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị: Máy bơm thuốc khử trùng; Bơm thủy lực 1; Bơm thủy lực 2; Hộp giảm tốc; Tời cáp gắn động cơ thủy lực; Máy bơm nước cao áp chịu nhiệt độ cao; Quạt hút áp cao áp. Nhà thầu phải bảo đảm theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu)+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (kỹ sư),đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 02 năm gần đây. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi