Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện điện tử thực hiện nhiệm vụ và đề tài NCKH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146292-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện điện tử thực hiện nhiệm vụ và đề tài NCKH
Số hiệu KHLCNT 20211145964
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động có thu của đơn vị và NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 13:49:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,527,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm trưởng nhóm kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự .+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao độngphải là bản sao công chứng nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện điện tử thực hiện nhiệm vụ và đề tài NCKH
Mua sắm vật tư thực hiện sửa chữa thiết bị đặc chủng và đề tài NCKH
20 Ngày
E-CDNT 3 Hoạt động có thu của đơn vị và NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355; Fax: 02253.814356
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Phòng Tích hợp, kỹ thuật điều khiển; Tổ đề tài NCKH cấp BQP/Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định đấu thầu/Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu/Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355; Fax: 02253.814356


E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2021 đến hết ngày 31/10/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%,) phải đáp ứng các yêu cầu về Khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 và có xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%,) phải đáp ứng các yêu cầu về Khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 và có xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự) để bên mời thầu đối chiếu với bản hợp đồng nhà thầu kê khai trong E-HSDT - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có Bản gốc cam kết là nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì các hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355; Fax: 02253.814356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc dự toán: Mua sắm vật tư thực hiện sửa chữa thiết bị đặc chủng và đề tài NCKH, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0987452742 (Mr Trân)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính/Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0979827199 (Mrs Hương)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp 115-400Hz7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2Biến áp TИ5-70B19CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
3Biến áp TПП127-115-400V17CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
4Biến áp ΓУ4.714.04027CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
5Bộ khuếch đại 6c2.032.015 УНЧ4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
6Bộ khuếch đại УНЧ 6C2.032.014 CEP.23BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
7Bộ khuếch đại УНЧ 6c2.032.017 CEP.24BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
8Bộ lọc ФП2П8-437-25,0 OM-90 BE17CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
9Chiết áp СП5-3B (2.2 KOM 5%)33CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
10Chiết áp СП5-3B (6.8 KOM 5%)28CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
11Chuyển mạch 2 vị trí4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
12Chuyển mạch nguồn5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
13Chuyển mạch ВП1-1C 1А10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
14Chuyển mạch ВП1-1В 2А8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
15Cuộn chặn ДM-3-1 MKГH±0,4%21CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
16Cuộn chặn ДM2.4-479CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
17Cuộn chặn cao tần ДM - 0,4-25B28CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
18Cuộn chặn ДM-0,2-200 MKГH ±5%34CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
19Cuộn chặn ДМ-0.1-10022CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
20Cuộn chặn ДМ-0.1-20018CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
21Cuộn chặn ДМ-0.4-2030CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
22Cuộn chặn ДМ-2.4-20 В24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
23Cuộn chặn ДМ-3-124CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
24Đầu nối cáp (Ш)4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
25Đầu sa Щ121CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
26Đầu sa Щ212CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
27Dây điện bọc kim35mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
28Đèn báo chỉ thị3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
29Đi ốt 2Д212A76CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
30Đi ốt 2C147A16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
31Đi ốt 2C168A50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
32Đi ốt 2C168B30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
33Đi ốt 2C170A40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
34Đi ốt 2Д102A36CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
35Đi ốt 2Д202P93CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
36Đi ốt 2Д202Ж47CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
37Đi ốt 2Д204A121CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
38Đi ốt 2Д510A6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
39Đi ốt 2Д922B43CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
40Đi ốt ma trận Д4 2Д523AM24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
41Đi ốt Д237Б71CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
42Đi ốt Д815A51CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
43Đi ốt Д818E28CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
44Điện trở C2 - 23-0,125 - 2,2 KOM±10%109CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
45Điện trở C2 - 31-0,125B - 13 KOM±1,0%67CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
46Điện trở C2 - 31-0,125B - 22 KOM±1,0%19CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
47Điện trở C2 - 31-0,125B - 24 KOM±1,0%284CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
48Điện trở C2 - 36 -240 KOM±1,0%201CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
49Điện trở C2 - 36 -25,2 KOM±1,0%20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
50Điện trở C2 - 36 -4,75 KOM±1,0%176CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
51Điện trở CП5-16BA-0,25B -1,5 KOM±5%22CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
52Điện trở CП5-2BБ-0,5B-2,2 KOM±10%55CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
53Điện trở MT-0,25-470 OM±10%16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
54Điện trở MT-0125-2,7 KOM±10%20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
55Điện trở OMЛT- 0,25 – 1 KOM±10%32CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
56Điện trở OMЛT- 0,25 – 200 KOM±5%57CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
57Điện trở OMЛT- 0,25 – 22 KOM±10%89CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
58Điện trở OMЛT- 0,25 – 240 OM±10%202CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
59Điện trở OMЛT-0,125-10KΩ ±5%65CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
60Điện trở ОМЛТ-0,125-1,2 KOM ± 10%55CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
61Động cơ ADP (quay mặt đồng hồ hiển thị)3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
62Giắc cắm 2Ш2T1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
63IC 123YH1A40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
64IC 123УН1B59CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
65IC 124КТ1Б40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
66IC 133ЛА341CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
67IC 133ЛА812CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
68IC 134ЛБ1A28CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
69IC 140уд1A6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
70IC 140уд6a46CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
71IC 142ЕН2Б77CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
72IC 153YД243CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
73IC 159HT1B27CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
74IC 164ИE136CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
75IC 168KT2632CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
76IC 190KT117CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
77IC 190КТ244CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
78IC 198YT1A7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
79IC 1HT25128CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
80IC 240ЛA213CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
81IC 240ЛA6Б46CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
82IC 544YД2Б13CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
83IC 544УД1A36CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
84IC 564TB138CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
85IC 564TM272CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
86IC 564TM2B7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
87IC 564ЛE5100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
88IC 564ЛП24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
89IC 597СA3A78CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
90IC К153УД29CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
91Nút nhấn tự giữ12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
92PПB2/7-OC18CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
93PЭC48Б26CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
94Rơle PЭC4992CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
95Rơle PЭC55A24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
96Rơle PЭC636CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
97Rơle PЭC6076CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
98Rơle PЭC64A25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
99Rơle PЭC64A PC4.569.7263CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
100Rơle PЭC976CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
101Rơle PЭK2358CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
102Transistor 2T203A76CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
103Transistor 2T203Г31CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
104Transistor 2T602Б72CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
105Transistor 2T608Б90CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
106Transistor 2T808A47CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
107Transistor 2T908A35CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
108Transistor 2T920A14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
109Transistor 2T931A30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
110Transistor 2П103Д102CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
111Transistor 2Т630Б24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
112Transistor П701A38CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
113Transistor П701AOC40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
114Tranzistor 1HT25139CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
115Tranzistor 235ДА16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
116Tranzistor 2T201A72CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
117Tranzistor 2T312Б31CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
118Tranzistor 2T312Б-OC25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
119Tranzistor 2T368A8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
120Tranzistor 2T830Б15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
121Tranzistor 2T831Б15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
122Tranzistor 2П 301Б33CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
123Tranzistor 2П103Б49CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
124Tranzistor 2П302A58CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
125Tranzistor 2П303Д35CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
126Tranzistor П 308-OC15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
127Tụ điện K52-1B-25B-33MKφ±20%44CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
128Tụ điện K52-1-A-16-1,5 10%32CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
129Tụ điện K52-1-I6B-47MKφ±20%64CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
130Tụ điện K10-17- 1A- H90- 0,1MKφ B55CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
131Tụ điện K10-17- 1a- M1500- 3000Пφ ±10%B68CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
132Tụ điện K10-17- 1A- M47- 1000 Пφ±10% B81CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
133Tụ điện K10-43A- MПO- 82,5 Пφ ±1%B34CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
134Tụ điện K21-9-11B-M47-22 ПФ±5%60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
135Tụ điện K21-9-11B-M47-56 ПФ±5%78CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
136Tụ điện K21-9-11B-M47-62 ПФ±5%88CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
137Tụ điện K52- 1A- 90B – 100 MKφ ±10%B66CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
138Tụ điện K52- 2- 50 – 20 MKφ ±20%B72CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
139Tụ điện K52-1-16-22 20%78CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
140Tụ điện K52-1-6,3-33 20%29CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
141Tụ điện K52-1B–50B-15MKφ±10%32CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
142Tụ điện K53- 1A- 30B – 22 MKφ ±20%B10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
143Tụ điện K53- 1A- 30B – 33 MKφ ±20%B92CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
144Tụ điện K73 – 5Б – 1MKφ ±10%B80CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
145Tụ điện K73 – 5Б – 2 MKφ ±10%B5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
146Tụ điện K75- 1A- 30B – 0,22 MKφ ±20%B73CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
147Tụ điện KM – 5Б – П33 – 39 MKφ ±10%B16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
148Tụ điện KM-4a-M750-120 ПФ ± 5%64CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
149Tụ điện KM-4a-M750-68 ПФ ± 5%40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
150Tụ điện KM-5Б- M1500-1000 MKφ ±10%B9CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
151Tụ điện К52-1-6,3-470μF-10%4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
152Tụ điện К52-5 -100μF-70B 20%23CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
153Aseton81LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
154Băng dính cách điện10CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
155Bộ dụng cụ tháo lắp cầm tay10BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
156Bộ lưỡi cắt8BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
157Bối đánh gỉ (dùng cho máy)41CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
158Cana đánh sạch bề mặt các tiếp điểm93HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
159Chổi đánh gỉ97CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
160Chổi lông100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
161Cồn công nghiệp để rửa các tiếp điểm, linh kiện58LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
162Đầu bấm dây cáp (đồng)19TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
163Dầu bóng46kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
164Đầu mỏ hàn57TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
165Dây đánh dấu đầu cost12CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
166Dung dịch pha sơn108kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
167Dung dịch rửa tiếp điểm, linh kiện34LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
168Găng tay111ĐôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
169Giấy nhám mịn321TờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
170Giẻ bảo quản44kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
171Keo dán A&B60TuýpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
172Keo silicol64TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
173Kính bảo hộ38ĐôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
174Máy tháo vít chạy điện6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
175Mỡ bảo quản165kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
176Mỏ hàn nhiệt15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
177Mỏ hàn nhiệt cỡ lớn22CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
178Mỏ hàn xung17CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
179Nhựa thông21,8kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
180Quần áo bảo hộ8BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
181Sơn chống gỉ HP156kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
182Sơn lót 1K Dupont140kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
183Sơn phủ màu ghi Dupont AM2760kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
184Súng bắn keo silicol10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
185Thiếc hàn133CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
186Vải mọc191mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
187Vải phin129mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
188Xà phòng trung tính41kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
189AD74515ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
190AD74315ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
191AD79720ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
192AD82020ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
193AD63020ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
194AD81120ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
195AD8032AR15ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
196LM149615ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
197LM159740ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
198LM39335ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
199LM35840ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
200Điện trở SMD0805450ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
201Điện trở SMD1206450ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
202Điện trở SMD2010420ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
203Điện trở vạch 1/4W350ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
204Điện trở vạch 1/2W250ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
205Điện trở vạch 1W250ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
206Điện trở vạch 2W250ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
207Điện trở vạch 3W250ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
208Điện trở vạch 5W100ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
209Điện trở công suất 10W100ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
210Điện trở băng 0603100ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
211Điện trở băng A07100ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
212Điện trở băng A09100ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
213OP0750ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
214OP2750ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
215PC81750ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
216TDA-739130ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
217TDA-737930ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
218Alfet 08NP16V530ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
219UAF4230ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
220VD11DF0620ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
221KT973A20ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
222K521CA320ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2232SC320020ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2242SA126845ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
225Chip LM31710ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
226Chip LM33910ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
227Chip LTC156410ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
228Chip Op Amp OP296GS10ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
229Chíp AD99523ChípĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
230Chip AD97605ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
231Chip AD980475ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
232OPA213420ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
233Chip MC149630ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
234Transistor C335560ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
235Chiết áp VR2 10k30ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
236Transistor BLV9930ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
237Transistor BLF17830ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
238Transistor C82830ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
239Transistor A101330ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
240Chip ICI LM780530ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
241Chip DS841230ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
242PC 81430ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
243Transistor D71330ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
244Transistor LF35624ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
245Transistor LF35320ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
246Chíp THS450921ChípĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
247Chip EEPROM21ChipĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
248Đầu RS23215ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
249Chip MAX23218ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
250Chíp AVR2ChípĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
251Chip DS84149ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
252Transistor D71330ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
253Transistor LF35630ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
254Transistor LF35320ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
255A101360ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
256C238360ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2572SK30A60ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
258IC 55520ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
259IC TL08220ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2604N3520ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
261Transistor LF35330ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
262Sơn ЭП̵-51 xám3kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
263Sơn lót ΦЛ-03K ΓОСТ 9109-813,5kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
264Dung môi 6484litĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gói thầu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm trưởng nhóm kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự .+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao độngphải là bản sao công chứng nhà nước.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->