Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện điện tử thực hiện nhiệm vụ và đề tài NCKH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146292-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện điện tử thực hiện nhiệm vụ và đề tài NCKH |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145964 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu của đơn vị và NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 13:49:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,527,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm trưởng nhóm kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự .+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao độngphải là bản sao công chứng nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện điện tử thực hiện nhiệm vụ và đề tài NCKH Mua sắm vật tư thực hiện sửa chữa thiết bị đặc chủng và đề tài NCKH 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hoạt động có thu của đơn vị và NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2021 đến hết ngày 31/10/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%,) phải đáp ứng các yêu cầu về Khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 và có xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%,) phải đáp ứng các yêu cầu về Khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 và có xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự) để bên mời thầu đối chiếu với bản hợp đồng nhà thầu kê khai trong E-HSDT - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có Bản gốc cam kết là nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì các hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355; Fax: 02253.814356 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc dự toán: Mua sắm vật tư thực hiện sửa chữa thiết bị đặc chủng và đề tài NCKH, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0987452742 (Mr Trân) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0979827199 (Mrs Hương) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp 115-400Hz | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Biến áp TИ5-70B | 19 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Biến áp TПП127-115-400V | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Biến áp ΓУ4.714.040 | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ khuếch đại 6c2.032.015 УНЧ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ khuếch đại УНЧ 6C2.032.014 CEP.2 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ khuếch đại УНЧ 6c2.032.017 CEP.2 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ lọc ФП2П8-437-25,0 OM-90 BE | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Chiết áp СП5-3B (2.2 KOM 5%) | 33 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Chiết áp СП5-3B (6.8 KOM 5%) | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Chuyển mạch 2 vị trí | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Chuyển mạch nguồn | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Chuyển mạch ВП1-1C 1А | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Chuyển mạch ВП1-1В 2А | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Cuộn chặn ДM-3-1 MKГH±0,4% | 21 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cuộn chặn ДM2.4-4 | 79 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Cuộn chặn cao tần ДM - 0,4-25B | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Cuộn chặn ДM-0,2-200 MKГH ±5% | 34 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Cuộn chặn ДМ-0.1-100 | 22 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cuộn chặn ДМ-0.1-200 | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cuộn chặn ДМ-0.4-20 | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Cuộn chặn ДМ-2.4-20 В | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Cuộn chặn ДМ-3-1 | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Đầu nối cáp (Ш) | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Đầu sa Щ1 | 21 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đầu sa Щ2 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Dây điện bọc kim | 35 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Đèn báo chỉ thị | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Đi ốt 2Д212A | 76 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đi ốt 2C147A | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Đi ốt 2C168A | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Đi ốt 2C168B | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Đi ốt 2C170A | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Đi ốt 2Д102A | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Đi ốt 2Д202P | 93 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Đi ốt 2Д202Ж | 47 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Đi ốt 2Д204A | 121 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Đi ốt 2Д510A | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Đi ốt 2Д922B | 43 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Đi ốt ma trận Д4 2Д523AM | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Đi ốt Д237Б | 71 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Đi ốt Д815A | 51 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Đi ốt Д818E | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Điện trở C2 - 23-0,125 - 2,2 KOM±10% | 109 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Điện trở C2 - 31-0,125B - 13 KOM±1,0% | 67 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Điện trở C2 - 31-0,125B - 22 KOM±1,0% | 19 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Điện trở C2 - 31-0,125B - 24 KOM±1,0% | 284 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Điện trở C2 - 36 -240 KOM±1,0% | 201 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Điện trở C2 - 36 -25,2 KOM±1,0% | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Điện trở C2 - 36 -4,75 KOM±1,0% | 176 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Điện trở CП5-16BA-0,25B -1,5 KOM±5% | 22 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Điện trở CП5-2BБ-0,5B-2,2 KOM±10% | 55 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Điện trở MT-0,25-470 OM±10% | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Điện trở MT-0125-2,7 KOM±10% | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Điện trở OMЛT- 0,25 – 1 KOM±10% | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Điện trở OMЛT- 0,25 – 200 KOM±5% | 57 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Điện trở OMЛT- 0,25 – 22 KOM±10% | 89 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Điện trở OMЛT- 0,25 – 240 OM±10% | 202 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Điện trở OMЛT-0,125-10KΩ ±5% | 65 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,2 KOM ± 10% | 55 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Động cơ ADP (quay mặt đồng hồ hiển thị) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Giắc cắm 2Ш2T | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | IC 123YH1A | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | IC 123УН1B | 59 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | IC 124КТ1Б | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | IC 133ЛА3 | 41 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | IC 133ЛА8 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | IC 134ЛБ1A | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | IC 140уд1A | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | IC 140уд6a | 46 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | IC 142ЕН2Б | 77 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | IC 153YД2 | 43 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | IC 159HT1B | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | IC 164ИE1 | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | IC 168KT26 | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | IC 190KT1 | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | IC 190КТ2 | 44 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | IC 198YT1A | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | IC 1HT251 | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | IC 240ЛA2 | 13 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | IC 240ЛA6Б | 46 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | IC 544YД2Б | 13 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | IC 544УД1A | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | IC 564TB1 | 38 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | IC 564TM2 | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | IC 564TM2B | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | IC 564ЛE5 | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | IC 564ЛП2 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | IC 597СA3A | 78 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | IC К153УД2 | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Nút nhấn tự giữ | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | PПB2/7-OC | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | PЭC48Б | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Rơle PЭC49 | 92 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Rơle PЭC55A | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Rơle PЭC6 | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Rơle PЭC60 | 76 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Rơle PЭC64A | 25 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Rơle PЭC64A PC4.569.726 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Rơle PЭC9 | 76 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Rơle PЭK23 | 58 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Transistor 2T203A | 76 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Transistor 2T203Г | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Transistor 2T602Б | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Transistor 2T608Б | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Transistor 2T808A | 47 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Transistor 2T908A | 35 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Transistor 2T920A | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Transistor 2T931A | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Transistor 2П103Д | 102 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Transistor 2Т630Б | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Transistor П701A | 38 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Transistor П701AOC | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Tranzistor 1HT251 | 39 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Tranzistor 235ДА1 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Tranzistor 2T201A | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Tranzistor 2T312Б | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Tranzistor 2T312Б-OC | 25 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Tranzistor 2T368A | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Tranzistor 2T830Б | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Tranzistor 2T831Б | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Tranzistor 2П 301Б | 33 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Tranzistor 2П103Б | 49 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Tranzistor 2П302A | 58 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Tranzistor 2П303Д | 35 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Tranzistor П 308-OC | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Tụ điện K52-1B-25B-33MKφ±20% | 44 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Tụ điện K52-1-A-16-1,5 10% | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Tụ điện K52-1-I6B-47MKφ±20% | 64 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Tụ điện K10-17- 1A- H90- 0,1MKφ B | 55 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Tụ điện K10-17- 1a- M1500- 3000Пφ ±10%B | 68 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Tụ điện K10-17- 1A- M47- 1000 Пφ±10% B | 81 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Tụ điện K10-43A- MПO- 82,5 Пφ ±1%B | 34 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Tụ điện K21-9-11B-M47-22 ПФ±5% | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Tụ điện K21-9-11B-M47-56 ПФ±5% | 78 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Tụ điện K21-9-11B-M47-62 ПФ±5% | 88 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Tụ điện K52- 1A- 90B – 100 MKφ ±10%B | 66 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Tụ điện K52- 2- 50 – 20 MKφ ±20%B | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Tụ điện K52-1-16-22 20% | 78 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Tụ điện K52-1-6,3-33 20% | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Tụ điện K52-1B–50B-15MKφ±10% | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Tụ điện K53- 1A- 30B – 22 MKφ ±20%B | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Tụ điện K53- 1A- 30B – 33 MKφ ±20%B | 92 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Tụ điện K73 – 5Б – 1MKφ ±10%B | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Tụ điện K73 – 5Б – 2 MKφ ±10%B | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Tụ điện K75- 1A- 30B – 0,22 MKφ ±20%B | 73 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Tụ điện KM – 5Б – П33 – 39 MKφ ±10%B | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Tụ điện KM-4a-M750-120 ПФ ± 5% | 64 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Tụ điện KM-4a-M750-68 ПФ ± 5% | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Tụ điện KM-5Б- M1500-1000 MKφ ±10%B | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Tụ điện К52-1-6,3-470μF-10% | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Tụ điện К52-5 -100μF-70B 20% | 23 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Aseton | 81 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Bộ dụng cụ tháo lắp cầm tay | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Bộ lưỡi cắt | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Bối đánh gỉ (dùng cho máy) | 41 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Cana đánh sạch bề mặt các tiếp điểm | 93 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Chổi đánh gỉ | 97 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Chổi lông | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Cồn công nghiệp để rửa các tiếp điểm, linh kiện | 58 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Đầu bấm dây cáp (đồng) | 19 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Dầu bóng | 46 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Đầu mỏ hàn | 57 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Dây đánh dấu đầu cost | 12 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Dung dịch pha sơn | 108 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Dung dịch rửa tiếp điểm, linh kiện | 34 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Găng tay | 111 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Giấy nhám mịn | 321 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Giẻ bảo quản | 44 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Keo dán A&B | 60 | Tuýp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Keo silicol | 64 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Kính bảo hộ | 38 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Máy tháo vít chạy điện | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Mỡ bảo quản | 165 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Mỏ hàn nhiệt | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Mỏ hàn nhiệt cỡ lớn | 22 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Mỏ hàn xung | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Nhựa thông | 21,8 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Quần áo bảo hộ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Sơn chống gỉ HP | 156 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Sơn lót 1K Dupont | 140 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Sơn phủ màu ghi Dupont AM27 | 60 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Súng bắn keo silicol | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Thiếc hàn | 133 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Vải mọc | 191 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Vải phin | 129 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Xà phòng trung tính | 41 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 189 | AD745 | 15 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 190 | AD743 | 15 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 191 | AD797 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 192 | AD820 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 193 | AD630 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 194 | AD811 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 195 | AD8032AR | 15 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 196 | LM1496 | 15 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 197 | LM1597 | 40 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 198 | LM393 | 35 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 199 | LM358 | 40 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Điện trở SMD0805 | 450 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Điện trở SMD1206 | 450 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Điện trở SMD2010 | 420 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Điện trở vạch 1/4W | 350 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Điện trở vạch 1/2W | 250 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Điện trở vạch 1W | 250 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Điện trở vạch 2W | 250 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Điện trở vạch 3W | 250 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Điện trở vạch 5W | 100 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Điện trở công suất 10W | 100 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Điện trở băng 0603 | 100 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Điện trở băng A07 | 100 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Điện trở băng A09 | 100 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 213 | OP07 | 50 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 214 | OP27 | 50 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 215 | PC817 | 50 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 216 | TDA-7391 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 217 | TDA-7379 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Alfet 08NP16V5 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 219 | UAF42 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 220 | VD11DF06 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 221 | KT973A | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 222 | K521CA3 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 223 | 2SC3200 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 224 | 2SA1268 | 45 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Chip LM317 | 10 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Chip LM339 | 10 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Chip LTC1564 | 10 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Chip Op Amp OP296GS | 10 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Chíp AD9952 | 3 | Chíp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Chip AD9760 | 5 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Chip AD98047 | 5 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 232 | OPA2134 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Chip MC1496 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Transistor C3355 | 60 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Chiết áp VR2 10k | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Transistor BLV99 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Transistor BLF178 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Transistor C828 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Transistor A1013 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Chip ICI LM7805 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Chip DS8412 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 242 | PC 814 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Transistor D713 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Transistor LF356 | 24 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Transistor LF353 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Chíp THS4509 | 21 | Chíp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Chip EEPROM | 21 | Chip | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Đầu RS232 | 15 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Chip MAX232 | 18 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 250 | Chíp AVR | 2 | Chíp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 251 | Chip DS8414 | 9 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 252 | Transistor D713 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 253 | Transistor LF356 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 254 | Transistor LF353 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 255 | A1013 | 60 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 256 | C2383 | 60 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 257 | 2SK30A | 60 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 258 | IC 555 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 259 | IC TL082 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 260 | 4N35 | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 261 | Transistor LF353 | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 262 | Sơn ЭП̵-51 xám | 3 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 263 | Sơn lót ΦЛ-03K ΓОСТ 9109-81 | 3,5 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 264 | Dung môi 648 | 4 | lit | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm trưởng nhóm kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự .+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao độngphải là bản sao công chứng nhà nước. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi