Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch Immulite 1000
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch Immulite 1000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078725 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:51:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,643,160 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch Immulite 1000 Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch Immulite 1000 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất đo lường định lượng thyrotropin (TSH) trong huyết thanh | 5 | Hộp | Mục đích sử dụng: định lượng thyrotropin (TSH) trong huyết thanh.Bảo quản ở 2–8°C .Thành phần: Đơn vị xét nghiệm RTH (LRT1): Mỗi đơn vị có nhãn mã vạch chưa một hạt được bọc bằng kháng thể kháng TSH đơn dòng của chuột. Hộp thuốc thử hình nêm RTH (LRT2): 7,5 mL photphatase kiềm (ruột bê) được liên hợp với kháng TSH đa dòng của dê trong dung Phạm vi hiệu chuẩn : ≤75 µIU/mL Quy cách: Hộp 100 test phân nhóm: Nhóm 3 | ||
| 2 | Hóa chất đo lường định lượng triiodothyronin (T3) toàn phần tuần hoàn trong huyết thanh | 4 | Hộp | Mục đích sử dụng: định lượng triiodothyronin (T3) toàn phần tuần hoàn trong huyết thanh.Bảo quản ở 2–8°CThành phần:Đơn vị xét nghiệm T3 toàn phần (LT311): Mỗi đơn vị có nhãn mã vạch chứa một hạt được bọc bằng kháng T3 đơn dòng của chuột.Hộp thuốc thử hình nêm T3 toàn phần (LT32): 7,5mL photphatase kiềm (ruột bê) được liên hợp với T3, có chất bảo quảnChất điều chỉnh T3 toàn phần (LT3L, LT3H): hai lọ (nồng độ Thấp và nông độ Cao) mỗi lọ 2,0 mL, T3 huyết thanh người đã xử lýPhạm vi hiệu chuẩn: 40-600 ng/dLQuy cách: Hộp 100 testPhân nhóm: Nhóm 3 | ||
| 3 | Hóa chất định lượng gonadotropin màng đệm ở người (HCG) | 4 | Hộp | Mụ đích sử dụng: định lượng gonadotropin màng đệm ở người (HCG) trong huyết thanh. Bảo quản ở 2–8°C Thành phần: Đơn vị xét nghiệm HCG (LCG1): Mỗi đơn vị có nhãn mã vạch chứa một hạt được bọc bằng kháng HCG đơn dòng của chuột. Hộp hình nêm chứa thuốc thử HCG (LCG2): 7,5mL photphatase kiềm (ruột bê) được liên hợp với kháng HCG đa dòng của cừu trong dung dịch đệm Chất điều chỉnh HCG(LCGL, LCGH): hai lọ HCG (Nồng độ Thấp và nông độ Cao) mỗi lọ 2 mL trong một ma trận huyết thanh người không chứa HCG Phạm vi có thể báo cáo: ≤5000 mIU/mL Quy cách: Hộp 100 test Phân nhóm: 3 | ||
| 4 | Hóa chất rửa Probe Cleaning | 2 | Hộp | Mục đích sử dụng: bảo trì hàng ngày hệ thống nhằm giảm thiểu nhiễm bẩn chéo thuốc thử bằng cách giảm tích tụ protein và lipid trong đầu dòThành phần: dung dịch natri hypochlorit | ||
| 5 | Chất phản ứng Substrate Module | 2 | Hộp | Cơ chất đã chuẩn bị sẵn để sử dụng, chứa một phosphate ester của adamantyl dioxetane1 trong dung dịch đệm AMP có chất tăng cường.Bảo quản ở 2–8°C Quy cách: Hộp 2x105 mlPhân nhóm : 3 | ||
| 6 | Hóa chất đo lường định lượng các mức thyroxine không gắn với protein (T4 tự do) | 4 | Hộp | Mục đích sử dụng: định lượng các mức thyroxine không gắn với protein (T4 tự do) trong huyết thanh và huyết tương có heparinBảo quản ở 2–8°CThành phần:Đơn vị xét nghiệm T4 tự do (LFT41): mỗi đơn vị có nhãn mã vạch chứa một hạt được bọc bằng kháng thể kháng -T4 đơn dòng của chuộtHộp thuốc thử hình nêm T4 tự do (LFT42): 7,5 mL photphatase kiềm (ruột bê) được liên hợp với T4 trong dung dịch đệmChất điều chỉnh T4 tự do (LFT4L, LFT4H): hai lọ (nồng độ Thấp và nông độ Cao) T4 tự do đông khô trong huyết thanh người đã xử lý, có chất bảo quảnPhạm vi có thể báo cáo: 0,3–6 ng/dL Quy cách: Hộp 100 testPhân nhóm: 3 | ||
| 7 | Hóa chất rửa mạnh Probe Wash Module | 2 | Hộp | Thành phần: 2 x 100 mL (dung dịch đệm photphat, chất tẩy rửa Triton X-100: | ||
| 8 | Hóa chất đo lường định lượng troponin I trong huyết thanh, huyết tương | 2 | Hộp | Mục đích sử dụng: định lượng troponin I trong huyết thanh, huyết tương kháng đông heparin hoặc EDTABảo quản: 2–8°CThành phần:Đơn vị xét nghiệm troponin I (LTI1): hạt được bọc bằng kháng thể đơn dòng của chuột kháng troponin IHộp thuốc thử hình nêm troponin I (LTI2): 7,5 mL photphatase kiềm ( ruột bê) được liên hợp với kháng thể đa dòng của dê kháng troponin I trong dung dịch đệm, có chất bảo quảnCác chất điều chỉnh troponin I (LTIL, LTIH): Hai lọ (nồng độ Thấp và nông độ Cao) troponin I đông khô trong chất nền huyết thanh không phải của người, có chất bảo quảnPhạm vi báo cáo: 0.2-180 ng/mLQuy cách: Hộp 100 testPhân nhóm: 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi