Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy Khoa Kỹ thuật và Công nghệ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy Khoa Kỹ thuật và Công nghệ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152977 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTHĐSN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:46:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 376,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6547E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,26 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,52 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.886.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 527.772.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 02 nhân sự Lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải có bằng cao đẳng cơ khí hoặc điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 nhân sự Vận hành, hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải có bằng đại học cơ khí hoặc điện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy Khoa Kỹ thuật và Công nghệ năm 2021 Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy Khoa Kỹ thuật và Công nghệ năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ PTHĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan catalogue của tất cả thiết bị dự thầu. - Bản scan Bảng giá dự thầu chi tiết của hàng hóa dự thầu theo đúng hàng hóa của catalogue đính kèm. Trong trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các văn bản Bên mời thầu đã yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa và phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (C/Q) và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu, và các chứng từ liên quan khác (nếu có) khi bàn giao để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Đối với hàng hóa lắp ráp hoặc chế tạo trong nước, nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ của đơn vị lắp ráp chế tạo kèm theo HSDT; phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa do nhà sản xuất, lắp ráp cấp khi bàn giao hàng hóa. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa là mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường,… |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thí nghiệm khoan địa chất công trình | 1 | bộ | - Các bộ phận:+ 1 Đầu khoan lấy mẫu đất thường đường kính 3 1/4"+ 4 Thanh nối dài 3'+ 1 Tay gạt chữ thập+ 1 Ống lấy mẫu đất+ 1 Búa trượt+ 2 Nắp nhựa + 1 Bạc lót+ 2 Cờ lê+ 1 Cờ lê trượt đa năng + 1 Túi đựng poly-canvas+ Chất liệu: Inox+Trọng lượng: 32.5 lb | ||
| 2 | Bộ dao vòng thí nghiệm độ chặt K | 1 | bộ | - BỘ DAO VÒNG LẤY MẪU ĐẤT HIỆN TRƯỜNGBộ bao gồm:- Chày- Thanh dẫn- 03 lưỡi dao đai chuẩn D85xD89xH110- Hộp đựng bằng gỗ | ||
| 3 | Bộ phễu rót cát hiện trường (chân đế, bình chứa Inox) | 1 | bộ | - BỘ PHỄU RÓT CÁT HIỆN TRƯỜNG- Chất liệu: Nhôm- Thể tính bình: 5 lít | ||
| 4 | Servo Motor | 4 | bộ | - SKU: HC-KFS73. Thương hiệu: Mitsubishi hoặc tương đương.- Công suất: 0.75kW- Điện áp ngõ vào: 1 Pha 220V- Mô men xoắn: 2.4 NM- Tốc độ vòng quay: 3000/4500 VÒNG/PHÚT- Encoder 17-BIT- Độ phân giải 131.072 XUNG/VÒNG- Cấp độ bảo vệ: IP55 | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương.Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 5 | Máy biến áp vô cấp 3 pha | 3 | cái | 380v/0v-450v BIEN-AP-LIOA S3-43 hoặc tương đương.- Điện áp vào: 380V- Điện áp ra: 0 ~ 450V- Tần số: 49 ~ 62HZ | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 6 | Đồng hồ đo điện năng ME96SSEA-MB | 2 | cái | - Đồng hồ đo điện năng ME96SSEA-MB hoặc tương đương.- Dùng cho hệ thống mạng 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây, 3 pha 4 dây- Thông số đo lường:+ A, DA, V = ±0.5%+ Hz = ±0.2%+ W, PF = ±0.5%+ Wh = class 0.5S (IEC62053-22)- Truyền thông MODBUS | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 7 | Đồng hồ đo điện năng MFM 384-C SELEC | 2 | cái | - Đồng hồ đo điện năng MFM 384-C SELEC hoặc tương đương- Đồng hồ đo: V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr, kWh, kVArh, kVAh và đo kWh, kVAh & kVArh- Đo và hiển thị sóng hài THD của điện áp, dòng đi- Hiển thị 3 hàng, 4 số, dạng LCD- Hàng thứ 4: 8 số (dành cho điện năng)- Cài đặt hệ số CT: 1A / 5A - 10.000A- Mạng kết nối: 3 pha - 4 dây, 3 pha - 3 dây, 2 pha - 3dây & 1 pha - 2 dây- Ngõ ra: xung áp 24VDC / dòng 100mA- Độ chính xác: cấp 1 (dành cho điện năng)- Cài đặt hệ số PT Sơ cấp: 100V - 10 KV- Truyền thông MODBUS | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 8 | Khối mở rộng I/O PLC S7-1200 SM1223 8DI/8D0-6ES7223 | 1 | cái | - Dòng sản phẩm SIMATIC S7-1200 SM 1223. Hãng sản xuất SIEMENS hoặc tương đương.- Số lượng đầu vào số 8 DI 24 V DC, Sink/Source- Số lượng đầu ra số 8 DO, relay 2 A- Nguồn cung cấp 24 V DC (20.4-28.8 V DC)- Kích thước (RxCxS) 45x100x75 mm- Trọng lượng 230 g | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 9 | Bộ Điều Khiển Tụ Bù Cos Phi Mikro PFR140-415-50 | 2 | cái | - Dòng sản phẩm Mikro PFR140-415-50 hoặc tương đương- Loại Bộ điều khiển tụ bù- Cấp 14 cấp- Tính năng Sử dụng bộ vi xử lý đóng ngắt thông minh, tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay, tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng, cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo hoặc tiếp điểm cho quạt làm mát, giới hạn thành phần sóng hài cao, ...- Hiển thị LED 7 đoạn hiển thị hệ số COSφ, dòng thứ cấp, báo lỗi, thành phần sóng hài- Nguồn cấp 380~415V AC 50/60Hz- Dòng định mức 5A- Chế độ cài đặt Automatic, automatic rotate, 4-quadrant, manual- Tiếp điểm 14NO 5A 250VAC- Kích thước (WxHxD) 144x144x90 mm- Kiểu lắp đặt Gắn mặt tủ- Kích thước lỗ khoét 138x138 ±0.5 mm- Tiêu chuẩn IEC 61000, KEMA | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 10 | SCALANCE XB05 | 2 | cái | - Dòng sản phẩm XB05 Siemens AG hoặc tương đương.- Giao thức Ethernet tốc độ 10/100 Mbit/s; - Chuyên dùng cho cấu hình small star và line topologies; - Có LED chuẩn đoán- Bảo vệ: IP20Nguồn cấp: 24 V AC/DC power supply- Số port: 5x 10/100 Mbit/s twisted pair ports with RJ45 sockets | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 11 | Bộ chuyển đổi quang điện G-NET 10/100 HHD-120G-20 | 2 | bộ | - Dòng sản phẩm G-NET 10/100 HHD-120G-20 hoặc tương đương.- Tiêu chuẩn: IEEE802.3 10Base-TIEEE802.3u 100Base-TX/FXIEEE802.3x flow control- Cấu hình: MAC Address Table: 1KPacket Buffer Size: 128KSwitching mode: Store and ForwardConversion mode: Medium conversionDelay time: | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 12 | Máy nạp ắc quy và khởi động FEIYING FY2000 | 1 | cái | Dòng sản phẩm: Máy nạp ắc quy và khởi động FEIYING FY2000 hoặc tương đương.Trọng lượng: 60 kgĐiện áp vào: 220/380 VCông suất Nạp/Đề: 2.5 / 20 KVAĐiện áp nạp: 12 / 24 VDòng khởi động: 1800 AChiều dài dây vào: 3000 mmChiều dài dây ra: 3000 mm | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 13 | Thiết bị kiểm tra góc đánh lửa sớm và góc phun sớm động cơ | 1 | bộ | - Dòng sản phẩm BGS 40107 hoặc tương đương.- Điều chỉnh góc bằng đèn LED điện tử cực chính xác - Thích hợp cho động cơ bị mất dấu khi đặt cam - Cho phép đọc động cơ 2, 3, 4, 5, 6 và 8 xi-lanh - Chức năng đo điện áp và tốc độ vòng quay động cơ - Góc điều chỉnh: 0 to 60 ° - Tốc độ: 200-9990 vòng/phút - Sản phẩm dùng cho động cơ xăng và động cơ Diezen - Nguồn cấp: 12 V | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 14 | Máy đo lực kéo 50N | 1 | cái | - Dòng sản phẩm Extech 475040 Digital Force Gauge (5kg) hoặc tương đương.Range: 176 oz, 5000g, 49 NewtonsAccuracy (23°C): ±(0.4% + 1 digit)Resolution: 0.05oz, 1g, 0.01 NewtonsOverload capacity: 10kgDisplay: 5 digits, 0.4" (10mm) LCD displayUpdate Rate: Fast mode 0.2 secs; Slow mode 0.6 secs.Full scale deflection: 2.00mmTransducer type: Load cellPeak Hold: Freezes Max reading on displayPower Supply: Six 1.5V AA (UM-3) batteries or DC 9V adaptor (not included)Weight: 1.2 lbs (551g)Size: 8.9 x 3.3 x 1.5" (227 x 83 x 39mm)Complete with hook adaptor for tension/compression adaptors, 5" extension rod, 6 AA batteries and carrying case | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 15 | Máy đo tốc độ lưu lượng gió | 2 | cái | - Dòng sản phẩm Extech AN 100 hoặc tương đương.Tốc độ gió: 0.40 đến 30.00 m/s /0.01 m/s /±3% 1.4 đến 108.0 km/h /0.1 km/h /±3% 80 đên 5906 ft/min /1 ft/min /±3% 0.9 đến 67.2 mph /0.1 mph /±3% 0.8 đến 58.3 knots /0.1 knots /±3%Nhiệt độ không khí: -10 đến 60°C /0.1°C /±3°CLưu lượng gió:0 đến 9999 CMM (m3/min) 0.10 đến 9999 CFM (ft3/min) 0.1Kích thước/ trọng lượng: 7 x 2.9 x 1.3" (178 x 74 x 33mm)/1.6lbs (700g)Cung cấp kèm theo pin 9V, cảm biến có cáp kéo dài 120cm, hộp đựng. | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 16 | Quạt công nghiệp treo tường | 10 | cái | Dòng sản phẩm Komasu KM650S hoặc tương đương.Tốc độ vòng quay 1.400 vòng/phútLoại quạt công nghiệp treo tườngSải cánh 650mmCông suất 210W | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6547E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,26 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,52 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.886.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 527.772.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 02 nhân sự Lắp đặt | 2 | Tối thiểu phải có bằng cao đẳng cơ khí hoặc điện trở lên | 2 | 2 |
| 2 | 01 nhân sự Vận hành, hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tối thiểu phải có bằng đại học cơ khí hoặc điện trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi