Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất sinh học phân tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất sinh học phân tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502160 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 11:17:00 đến ngày 2020-06-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,476,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Diluent | 45 | Thùng | Là dung dịch pha loãng sử dụng cho máy Huyết học. Là dung dịch đệm có tính đẳng trương, giúp phân loại và xác định số lượng các tế bào máu. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2003; ISO 9001-2008 hoặc tương đương | 20L/Thùng | |
| 2 | Cleaner | 40 | Bình | Là dung dịch rửa máy chuyên dụng sử dụng cho máy Huyết học. Là dung dịch có tính enzyme giúp làm sạch các vết protein. Nhiệt độ bảo quản 18-25 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2003; ISO 9001-2008 hoặc tương đương | 1L/Bình | |
| 3 | Leucodiff | 3 | Bình | Là dung dịch nhuộm sử dụng cho máy Huyết học, có công dụng phân giải hồng cầu, nhuộm bạch cầu hạt giúp cho việc xác định số lượng bạch cầu. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2003; ISO 9001-2008 hoặc tương đương. | 1L/Bình | |
| 4 | Basolyse | 20 | Bình | Là dung dịch ly giải sử dụng cho máy Huyết học. Là dung dịch phân giải hồng cầu RBC, tách được bạch cầu ưa kiềm, và phá vỡ màng các loại bạch cầu khác. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2003; ISO 9001-2008 hoặc tương đương | 5L/Bình | |
| 5 | Minoclair | 4 | Bình | Là dung dịch rửa đậm đặc sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học, giúp tẩy các vết máu đông. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2003; ISO 9001-2008 hoặc tương đương. | 0,5L/Bình | |
| 6 | Difftrol 2N | 6 | Bộ | Là chất đối chiếu (control) đa thông số 3 mức để sử dụng trong chẩn đoán in vitro và được thiết kế để sử dụng trong việc theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu dùng trong huyết học. | 2x3ml/ hộp | |
| 7 | Difftrol 2L | 6 | Bộ | Là chất đối chiếu (control) đa thông số 3 mức để sử dụng trong chẩn đoán in vitro và được thiết kế để sử dụng trong việc theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu dùng trong huyết học. | 2x3ml/ hộp | |
| 8 | Difftrol 2H | 6 | Bộ | Là chất đối chiếu (control) đa thông số 3 mức để sử dụng trong chẩn đoán in vitro và được thiết kế để sử dụng trong việc theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu dùng trong huyết học. | 2x3ml/hộp | |
| 9 | Kít tách chiết DNA (sử dụng cột lọc) | 8 | Bộ | Bộ kit tách chiết sử dụng trong phòng thí nghiệm, sử dụng cột lọc | Bộ/ 250tests | |
| 10 | Kít tách chiết RNA (sử dụng cột lọc) | 5 | Bộ | Bộ kit tách chiết sử dụng trong phòng thí nghiệm, sử dụng cột lọc | 50tests/ bộ | |
| 11 | Kít định lượng virus viêm gan B | 28 | Bộ | Bộ kit tách chiết sử dụng trong phòng thí nghiệm, Realtime PCR. Sử dụng Taqman probe | 50tests/bộ | |
| 12 | Kít định lượng virus viêm gan C | 5 | Bộ | Bộ kit sử dụng trong phòng thí nghiệm, Realtime PCR. Sử dụng Taqman probe | 50tests/bộ | |
| 13 | Kít định tuýp virus viêm gan C | 1 | Bộ | Bộ kit sử dụng trong phòng thí nghiệm, Realtime PCR. Sử dụng Taqman probe | 50tests/bộ | |
| 14 | Kít định tính vi khuẩn Lao | 1 | Bộ | Bộ kit sử dụng trong phòng thí nghiệm, Realtime PCR. Sử dụng Taqman probe | 50tests/bộ | |
| 15 | Kít tổng hợp cDNA | 5 | Bộ | Bộ kit sử dụng trong phòng thí nghiệm, Realtime PCR. Sử dụng Taqman probe | 50tests/bộ | |
| 16 | Kít định tính vi khuẩn Lậu/ Chlamydia trachomatis | 1 | Bộ | Bộ kit sử dụng trong phòng thí nghiệm, Realtime PCR. Sử dụng Taqman probe | 50tests/bộ | |
| 17 | Kít định tính virus HPV | 3 | Bộ | Bộ kit sử dụng trong phòng thí nghiệm, Realtime PC. Sử dụng Taqman probe | 50tests/bộ | |
| 18 | Hóa chất và màng lai xác định genotype HPV | 3 | Bộ | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm, Sử dụng Dot blot Reverser | 20tests/bộ | |
| 19 | qPCR 4Standard Kit (4 nồng độ) | 120 | Bộ | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm, sử dụng 4 nồng độ (102, 104, 106,108) | 04tests/bộ | |
| 20 | Hóa chất xử lí và thuần nhất mẫu | 1 | Bộ | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm, Sử dụng SputaPrep | 50tests/bộ | |
| 21 | Ống eppendorf 1,5ml | 25 | Túi | Là ống ly tâm nhỏ có vạch chia được sản xuất từ nhựa PP tinh khiết trên khuôn có độ chính xác cao. Là dụng cụ thí nghiệm cho Phòng thí nghiệm sinh học, Phòng xét nghiệm PCR | 1000 tube/ túi | |
| 22 | Giấy không bụi | 20 | Hộp | Là loại giấy lau chuyên dụng dùng trong sinh học phân tử, phòng thí nghiệm | 200 tờ/hộp | |
| 23 | Đầu côn xanh 1000ul | 40 | Hộp | Là vật tư sử dụng kèm Pitpet, Micropipet, dùng để hút hóa chất hoặc hút mẫu bệnh phẩm, sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm | 96 cái/ hộp | |
| 24 | Đầu côn trắng 10 ul | 40 | Hộp | Là vật tư sử dụng kèm Pitpet, Micropipet, dùng để hút hóa chất hoặc hút mẫu bệnh phẩm, sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm | 96 cái/ hộp | |
| 25 | Đầu côn vàng 200ul | 40 | Hộp | Là vật tư sử dụng kèm Pitpet, Micropipet, dùng để hút hóa chất hoặc hút mẫu bệnh phẩm, sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm | 96 cái/ hộp | |
| 26 | Túi zipper | 3 | Kg | Là túi dùng để bảo quản vật tư trong phòng thí nghiệm | 12x17 cm | |
| 27 | TE 1x | 5 | Lọ | Là dung dịch bảo quản,được sử dụng trong phòng thí nghiệm | 50ml/lọ | |
| 28 | Film kỹ thuật số, KT:10x12 inch | 12 | Hộp | Là film dùng trong máy X Quang, số lượng 100 tờ/hộp. Film bao gồm 1 lớp nền PET dày khoảng 168 µm, phủ muối bạc và phủ 1 lớp bảo vệ lên trên, kích thước 10x12 inch | 100 tờ/hộp | |
| 29 | Film kỹ thuật số, KT:8x10 inch | 600 | Hộp | Là film dùng trong máy X Quang, số lượng 100 tờ/hộp. Film bao gồm 1 lớp nền PET dày khoảng 168 µm, phủ muối bạc và phủ 1 lớp bảo vệ lên trên, kích thước 8x10 inch | 100 tờ/hộp | |
| 30 | Film CT Scanner, KT: 14x17 inch | 80 | Hộp | Là film dùng trong máy chụp CT Scanner, được sử dụng cho việc chẩn đoán mục đích tổng quan, số lượng 125 tờ/hộp, kích thước 14x17 inch | 125 tờ/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi