Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà làm việc cơ quan và mua sắm trang thiết bị hội trường (phòng họp nhà làm việc cơ quan 3 tầng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144814-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nhà làm việc cơ quan và mua sắm trang thiết bị hội trường (phòng họp nhà làm việc cơ quan 3 tầng)
Số hiệu KHLCNT 20211114584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 11:01:00 đến ngày 2021-11-24 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 978,597,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.467896129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93579225E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 685.018.193 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.055.054.579 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng, sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu này)- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường(Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng, sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu này)(Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề cơ khí, điện, nước, mộc..(Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị 2,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,4kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn bán tự động
- Đặc điểm thiết bị 28kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 600W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 1HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa nhà làm việc cơ quan và mua sắm trang thiết bị hội trường (phòng họp nhà làm việc cơ quan 3 tầng)
Sửa chữa nhà làm việc cơ quan và mua sắm trang thiết bị hội trường (phòng họp nhà làm việc cơ quan 3 tầng)
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú , địa chỉ: Phố Kiến Thiết, Phường Bến Gót, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú; địa chỉ: phố Kiến Thiết, phường Bến Gót, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại 02103910217, Fax 02103910249, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu 7, xã Trưng Vương – TP. Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Xây dựng, địa chỉ: Số 38 Đường Lê Quý Đôn - P.Gia Cẩm- TP.Việt Trì-T.Phú Thọ


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú , địa chỉ: Phố Kiến Thiết, Phường Bến Gót, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú; địa chỉ: phố Kiến Thiết, phường Bến Gót, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại 02103910217, Fax 02103910249, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú; địa chỉ: phố Kiến Thiết, phường Bến Gót, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại 02103910217, Fax 02103910249, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: phố Kiến Thiết, phường Bến Gót, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại 02103910217, fax 02103910249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: phố Kiến Thiết, phường Bến Gót, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại 02103910217, fax 02103910249
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: phố Kiến Thiết, phường Bến Gót, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại 02103910217, fax 02103910249
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng thô
1Dọn đồ đạc, bàn ghế, tranh ảnh, thu dọn mặt bằng
Mô tả tại Chương V
3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V57,67m2
3Tháo dỡ song cửa cũMô tả tại Chương V2,5công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V16,33m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V124,31m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả tại Chương V7,49m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V11,48m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V11,48m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V11,48m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V 11,48m3
11Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả tại Chương V3,471000 viên
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả tại Chương V3,471000 viên
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả tại Chương V3,471000 viên
14Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V3,28m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V3,28m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V3,28m3
17Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V0,57tấn
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V0,57tấn
19Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V0,57tấn
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả tại Chương V0,13m3
21Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả tại Chương V26,08m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả tại Chương V2m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả tại Chương V6,18m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại Chương V26,3m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả tại Chương V24,72m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả tại Chương V0,06tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại Chương V12m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V12m2
29Lắp dựng rèm cửa sổMô tả tại Chương V12m2
30Lắp dựng cửa không có khuônMô tả tại Chương V121m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V70,84m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V81m2
33Ốp tường tấm gỗ nhựa + khung xương gỗ xoanMô tả tại Chương V74,83m2
34Ốp tấm tiêu âm + khung xương gỗ xoan + bông thủy tinhMô tả tại Chương V64,82m2
35Ốp tấm alum + khung xương gỗ xoanMô tả tại Chương V13,68m2
36Phào chân tường, cột gỗ nhựa 9cmMô tả tại Chương V77,04md
37Nẹp V nhựa 3cmMô tả tại Chương V127,8m
38Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả tại Chương V115,86m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V115,86m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V115,86m2
41Ván sàn gỗ nhựaMô tả tại Chương V26,96m2
42Nẹp kết thúcMô tả tại Chương V31,38md
43Khuôn cửa kép gỗ MDF chống ẩm phủ vân sồiMô tả tại Chương V34,68m
44Lắp dựng khuôn cửa képMô tả tại Chương V34,681m
45Cửa đi gỗ CN khung gỗ sồi dán veneer vân sồiMô tả tại Chương V20,74m2
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V41,47m2
47Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V20,74m2
48Nẹp khuôn cửa chínhMô tả tại Chương V15,92md
49Nẹp khuôn cửa phụMô tả tại Chương V53,44md
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả tại Chương V6máy
51Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả tại Chương V0,99100m
52Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả tại Chương V0,99100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả tại Chương V0,99100m
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả tại Chương V6cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả tại Chương V1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả tại Chương V75m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả tại Chương V120m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả tại Chương V100m
59Lắp đặt đèn panel 120x60Mô tả tại Chương V2bộ
60Lắp đặt đèn panel 60x60Mô tả tại Chương V10bộ
61Lắp đặt led dây 2 hàng 180 bóng mầu trắng - vàngMô tả tại Chương V35,32m
62Lắp đặt downlight 15WMô tả tại Chương V46cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V10cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả tại Chương V13cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả tại Chương V2cái
66Lắp nút mạng internetMô tả tại Chương V4cái
67Lắp đặt Switch 8 cổngMô tả tại Chương V1cái
68Lắp đặt Bộ phát Wifi TP-Link TL 2 Ăng ten rờiMô tả tại Chương V1cái
69Lắp đặt Cáp STP CAT5EMô tả tại Chương V89,33m
70Lắp đặt dây loa Techmate TMSW-30Mô tả tại Chương V64,88m
71Lắp đặt kệ Loa JBL PRX 412M và phụ kiệnMô tả tại Chương V4cái
72Lắp đặt bảng tên mặt tiền phòng hội trườngMô tả tại Chương V1cái
B Mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ
1Điều Hòa Âm Trần Panasonic Inverter CS-S24MB4Z4/CU-S24MBZ 1 Chiều 24000Btu
Mô tả tại Chương V
6chiếc
2Đèn led panel loại 72W- 600*1200 KingledMô tả tại Chương V2chiếc
3Đèn led panel loại 40W- 600*600 KingledMô tả tại Chương V10chiếc
4Đèn led downlight 15W KingledMô tả tại Chương V46chiếc
5Bàn hội trường B4 Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ veneer sơn PU Đài Loan KT:(D:2370 x R:600 x C:760)mm"Mô tả tại Chương V1chiếc
6Bàn hội trường B1 Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ veneer sơn PU Đài Loan KT:(D:2100 x R:550 x C:760)mm"Mô tả tại Chương V2chiếc
7Bàn hội trường B3 Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ veneer sơn PU Đài Loan KT:(D:1200 x R:550 x C:760)mm"Mô tả tại Chương V1chiếc
8Bàn hội trường B2 Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ veneer sơn PU Đài Loan KT:(D:2100 x R:450 x C:760)mm"Mô tả tại Chương V8chiếc
9Bục tượng Bác Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ veneer sơn PU Đài Loan KT:(R:760 x S:600 x C:1270)mmMô tả tại Chương V1chiếc
10Bục phát biểu Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ veneer sơn PU Đài Loan KT:(R:880 x S:600 x C:1100)mmMô tả tại Chương V1chiếc
11Ghế đại biểu ngồi đầu G1 + Ghế trên bục sân khấu Chất liệu: khung đai gỗ sồi bọc mút nỉ hoặ mút da KT:(R:660 x S:550 x C:1270)mmMô tả tại Chương V9chiếc
12Ghế đại biểu ngồi dướ G2 + Ghế trên bục sân khấu Chất liệu: khung đai gỗ sồi bọc mút nỉ hoặ mút da KT:(R:430 x S:380 x C:980)mmMô tả tại Chương V66chiếc
13Bộ chữ ĐCSVNQVMN alu vàng gươngMô tả tại Chương V1bộ
14Bộ sao vàng búa liềm mica vàng 40cmMô tả tại Chương V1bộ
15Rèm gỗ Bagic KT:(2000x1200)mmMô tả tại Chương V5bộ
16Bàn hội trường B5 Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ veneer sơn PU Đài Loan KT:(D:1200 x R:450 x C:760)mm"Mô tả tại Chương V2chiếc
17Switch 8 cổngMô tả tại Chương V1cái
18Bộ phát Wifi TP-Link TL 2 Ăng ten rờiMô tả tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.467896129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93579225E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 685.018.193 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.055.054.579 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng, sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu này)- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường(Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu)32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng, sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu này)(Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu)21
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề cơ khí, điện, nước, mộc..(Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt kim loại 2,3kW1
2 Máy cắt gạch, đá 1,4kW1
3 Máy hàn bán tự động 28kW1
4 Máy khoan bê tông 600W1
5 Máy nén khí 1HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->