Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153067-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211139743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:59:00 đến ngày 2021-11-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,041,825,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5062737509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.012547501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị tối thiểu là 7.029.277.504 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.029.277.504 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kiên cố hóa các tuyến mương tại khu dân cư số 1
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân; Địa chỉ 82L4, khu phố Long Hiệp, Thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu. Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân; Địa chỉ 669/19/19A Nguyễn An Ninh, Phường Nguyễn An Ninh, Tp Vũng Tàu. Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng C.A.C; Địa chỉ: Số 850/28 đường 30 tháng 4, phường 11, TP.Vũng Tàu. Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Không yêu cầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 đã được kiểm toán độc lập. - Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 9 năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục phần móng
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế65,066100m2
2Vét hữu cơ mươngTheo hồ sơ thiết kế10,713100m3
3Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế24,563100m3
4Đào mương bằng bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1.052,691m3
5Đào khơi dòng cuối tuyến mương số 2 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4,2100m3
6Đào khơi dòng cuối tuyến mương số 2 bằng bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế180m3
7Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế10,797100m3
8Lu lèn đáy mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế9,76100m3
B Hạng mục phần mương
1Đá hộc xây vữa M100 dày 30cm thành mươngTheo hồ sơ thiết kế659,85m3
2Đá hộc xây vữa M100 dày 30cm đáy mươngTheo hồ sơ thiết kế601,86m3
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế2,797100m
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,173100m3
5Cung cấp, lắp đặt vải địa làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế4,319100m2
C Hạng mục Mương bê tông đậy đan loại 2, loại 3
1Bê tông đá 1x2 M250 thành mươngTheo hồ sơ thiết kế246,84m3
2Ván Khuôn thành mương bê tôngTheo hồ sơ thiết kế29,172100m2
3SXLD Cốt thép thành mương đường kính DTheo hồ sơ thiết kế6,474tấn
4SXLD Cốt thép thành mương đường kính DTheo hồ sơ thiết kế11,057tấn
5Bê tông lót đá 2x4 M100 đáy mươngTheo hồ sơ thiết kế125,04m3
6Bê tông đá 1x2 M250 đáy mươngTheo hồ sơ thiết kế250,08m3
D Hạng mục tấm đan mương
1Bê tông đá 1x2 M250 tấm đanTheo hồ sơ thiết kế206,26m3
2Ván Khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế11,561100m2
3SXLD Cốt thép tấm đan mương đường kính DTheo hồ sơ thiết kế3,506tấn
4SXLD Cốt thép tấm đan mương đường kính D10mmTheo hồ sơ thiết kế11,964tấn
5Lắp đặt tấm đan1.067Cấu kiện
E Hạng mục giằng BTCT qua đường
1Bê tông đá 1x2 M250 giằngTheo hồ sơ thiết kế2,3m3
2Ván Khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế0,224100m2
3SXLD Cốt thép giằng đường kính DTheo hồ sơ thiết kế0,065tấn
4SXLD Cốt thép giằng đường kính DTheo hồ sơ thiết kế0,234tấn
F Hạng mục sửa chữa mặt đường hư hỏng
1Phá dỡ bê tông hiện hữu dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế37,53m3
2Lu lèn nền đường hiện hữu , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,375100m3
3Trải bạc dứa kẻ sọc chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế1,251100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế37,53m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế10,713100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế10,713100m3/km
7Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế28,889100m3
8Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế28,889100m3/km
9Đào xúc bê tông phá dỡ lên xe vận chuyển để đổ điTheo hồ sơ thiết kế0,375100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,375100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,375100m3/km
12Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước, động diezelTheo hồ sơ thiết kế60ca
G Hạng mục chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi cấp có thẩm quyền cho phép và quyết địnhTheo hồ sơ thiết kế478.182.143đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5062737509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.012547501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị tối thiểu là 7.029.277.504 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.029.277.504 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.21
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m33
2 Xe lu 25T1
3 Ô tô tự đổ 5T3
4 Máy trộn bê tông 250 lít3
5 Máy hàn 23KW1
6 Máy đầm dùi 1Kw3
7 Máy cắt uốn thép 5kw2
8 Máy đầm cóc 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->