Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211151609-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211144335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:56:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,682,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tại các huyện đảo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Phù Long
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Long, Địa chỉ: Xã Phù Long, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình Công nghiệp và Đô thị + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Phù Long, Địa chỉ: Xã Phù Long, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Long, Địa chỉ: Xã Phù Long, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ hoặc các tài liệu có liên quan của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Long, Địa chỉ: Xã Phù Long, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; Địa Chỉ: TT Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cát Hải; Địa Chỉ: TT Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Phá dỡ nhà bảo vệ
1Tháo tấm lợp TônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m2
2Tháo dỡ xà gồ thép dập nguội C150x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,073m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,515m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,339m3
6Phá dỡ nền bê tông( bao gồm cả lớp tôn nền)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,373m3
7Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,78m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113m3
C Phá dỡ nhà vệ sinh và tường rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,718m3
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,63m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4m3
4Phá dỡ nền bê tông( bao gồm cả lớp tôn nền)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,808m3
5Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,442m2
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,19m3
D Phà dỡ nhà để xe
1Tháo tấm lợp TônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567tấn
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,24m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,24m3
E XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9081100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,382100m
3Vét Bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,425m3
4Đắp cát đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,62m3
5Ván khuôn cho bê tông lót, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,62m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,979tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,825tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,627tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,878100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,097m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,999m3
14Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,405m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,762m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,626m2
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,15m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m3
22Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,067m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,023m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,144tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,144100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,893m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,378100m2
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,585100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,12tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,699tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,676tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,607m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,646m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,881m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,632m3
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,568m2
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,896m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,215m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,955m3
51Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật396,377m2
52Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,431m2
53Trát bạo cửa, VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,055m2
54Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,728m2
55Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,545tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,545tấn
57Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,469100m2
58Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,472m3
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,951m
60Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây chân đỡ con tiện, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572m3
61Lắp đặt con tiện bê tông đồng bộ với con tiện bên nhà cũ đã cóChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1471 cấu kiện
62Con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147cái
63Sản xuất lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,28m
64Trụ chính lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng con tiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng con tiện, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng con tiện, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
68Bê tông mặt trên con tiện đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599m3
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,936m2
70Trát xà dầm tầng 1+2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,03m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật237m2
72Trát tường lan can, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,054m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,21m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,89m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,404m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,813m2
77Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật683,09m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật454,97m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật858,22m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,84m2
81Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,36m2
82Vật liệu cửa đi nhôm xingfaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,654m2
83Vật liệu cửa sổ nhôm xingfaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
84Vách kính khung nhôm xingfaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,07m2
85Tay khóa và phụ kiện cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
86Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
87Vật liệu cửa hoa sắt vuông 12x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
89Phá dỡ giằng con tiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131m3
90Phá dỡ con tiện lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
91Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, xây trụ lan can, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037m3
92Trát trụ lan can dày 2,0cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,003m2
93Đèn tuýp Led 1.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
94Đèn áp trần 400x400 bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
95Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 500x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A; 06AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
99Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt Công tắc đôi âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Công tắc đơn đảo chiều âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
103Cáp CXV- 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
104Lắp đặt Dây dẫn điện 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
105Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
106Lắp đặt Dây dẫn điện 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống Gen D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống Gen D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống Gen D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
111Tiếp địa tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Lắp đặt Ổ cắm mạng LAN RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
113Modem quang wifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
114Switch 4PortsChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
115Cáp mạng Cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
116Lắp đặt Cáp quang 2FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống Gen D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
118Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m
119Cút 90 PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
120Tê 90 PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Tê ren ngoài, ren trong PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Cút ren trong PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Van 2 chiều PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
124Van 1 chiều PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Zắc co ren trong D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Măng sông PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
127Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
128Ống PVC-C2-D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
129Ống PVC-C2-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
130Ống PVC-C2-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
131Ống PVC-C2-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
132Măng sông PVC-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
133Măng sông PVC-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
134Măng sông PVC-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Tê 135 PVC-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
136Tê 135 PVC-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
137Cút 90 PVC-D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Cút 90 PVC-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Cút 90 PVC-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Tê 90 PVC-D60/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Cút 135 PVC-D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Cút 135 PVC-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
143Cút 135 PVC-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Côn PVC-D60/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Côn PVC-D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
147Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
148Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt Thoát sàn inox DN90+DN60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Cầu chắn rác D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
154Si phông chậu rửa + tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Lắp đặt Hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Van phao DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
162Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
163Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
164Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
165Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
166Kéo rải thép tiếp địa 40x4 mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
167Chân bật sắt D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
168Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
169Đệm chì lá 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1miếng
170Bulong vành đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
171Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
172Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
173Bulong M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
F XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,529m3
2Đào móng băng tường vây đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,048m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,261m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,736m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,874m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m3/1km
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,186m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,39m3
14Bu long móng M20 L=40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
15Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233tấn
16Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
17Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
19Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,697m2
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,371100m2
23Sản xuất lắp dựng máng tôn B150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,815m
24Lắp đặt ống nhựa PVC d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
25Lắp đặt cút nhựa PVC d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
G SÂN KHẤU
1Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,777m3
2Nilon lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,08m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,708m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,424m3
5Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,339m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,751m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,654m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,956m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,05m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m3/1km
16Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,008m2
17Bu long móng M20 L=40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
18Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,69m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,69m2
20Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,764tấn
21Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,764tấn
22Sản xuất vì kèo thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,971tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,971tấn
24Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,681tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,681tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,4m2
27Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,173100m2
28Sản xuất lắp dựng máng tôn B150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,08m
29Lắp đặt ống nhựa PVC d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,378100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Gia công lắp đặt tấm alumech xương nhôm vào trần và viền sân khấu (loại ngoài trời)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,36m2
32Lắp đặt biển chạy chữ bóng led cổng ủy banChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tại các huyện đảo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
2 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW1
3 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
7 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->