Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:56:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,682,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tại các huyện đảo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Phù Long 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ hoặc các tài liệu có liên quan của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phù Long, Địa chỉ: Xã Phù Long, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; Địa Chỉ: TT Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cát Hải; Địa Chỉ: TT Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Phá dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép dập nguội C150x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,073 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,515 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,339 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông( bao gồm cả lớp tôn nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,373 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| C | Phá dỡ nhà vệ sinh và tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông( bao gồm cả lớp tôn nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,808 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,442 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,19 | m3 |
| D | Phà dỡ nhà để xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,24 | m3 |
| E | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9081 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,382 | 100m |
| 3 | Vét Bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,425 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,627 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,097 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,405 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,762 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,626 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,15 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,067 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,023 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,144 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,893 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,378 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,699 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,676 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,607 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,646 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,881 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,568 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,896 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396,377 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,431 | m2 |
| 53 | Trát bạo cửa, VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,055 | m2 |
| 54 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,728 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,469 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,951 | m |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây chân đỡ con tiện, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 61 | Lắp đặt con tiện bê tông đồng bộ với con tiện bên nhà cũ đã có | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | 1 cấu kiện |
| 62 | Con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | cái |
| 63 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m |
| 64 | Trụ chính lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng con tiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng con tiện, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng con tiện, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 68 | Bê tông mặt trên con tiện đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,936 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm tầng 1+2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,03 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | m2 |
| 72 | Trát tường lan can, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,054 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,21 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,404 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,813 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683,09 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 454,97 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 858,22 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,84 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,36 | m2 |
| 82 | Vật liệu cửa đi nhôm xingfa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,654 | m2 |
| 83 | Vật liệu cửa sổ nhôm xingfa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm xingfa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 85 | Tay khóa và phụ kiện cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 87 | Vật liệu cửa hoa sắt vuông 12x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 89 | Phá dỡ giằng con tiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | m3 |
| 90 | Phá dỡ con tiện lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 91 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, xây trụ lan can, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | m3 |
| 92 | Trát trụ lan can dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | m2 |
| 93 | Đèn tuýp Led 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 94 | Đèn áp trần 400x400 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 500x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A; 06A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Công tắc đơn đảo chiều âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 103 | Cáp CXV- 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống Gen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống Gen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống Gen D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 111 | Tiếp địa tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Ổ cắm mạng LAN RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Modem quang wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Switch 4Ports | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Cáp mạng Cat6e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt Cáp quang 2FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống Gen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 119 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 120 | Tê 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Tê ren ngoài, ren trong PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Zắc co ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Măng sông PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 129 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 130 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 131 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 132 | Măng sông PVC-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Măng sông PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Măng sông PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Tê 135 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 136 | Tê 135 PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 137 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Cút 90 PVC-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Tê 90 PVC-D60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Cút 135 PVC-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Cút 135 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Cút 135 PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Côn PVC-D60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Côn PVC-D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN90+DN60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Van phao DN15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 163 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 164 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 166 | Kéo rải thép tiếp địa 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 167 | Chân bật sắt D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 168 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 169 | Đệm chì lá 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | miếng |
| 170 | Bulong vành đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 172 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 173 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| F | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,529 | m3 |
| 2 | Đào móng băng tường vây đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,048 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,261 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,874 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,186 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 14 | Bu long móng M20 L=40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,697 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng máng tôn B150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,815 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| G | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,777 | m3 |
| 2 | Nilon lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,08 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,708 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,339 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,751 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,654 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,956 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3/1km |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,008 | m2 |
| 17 | Bu long móng M20 L=40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,69 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,69 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,764 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,764 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,971 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,971 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,4 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng máng tôn B150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,08 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Gia công lắp đặt tấm alumech xương nhôm vào trần và viền sân khấu (loại ngoài trời) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,36 | m2 |
| 32 | Lắp đặt biển chạy chữ bóng led cổng ủy ban | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tại các huyện đảo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw | Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi