Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm sinh hóa, điện giải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200566724-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm sinh hóa, điện giải
Số hiệu KHLCNT 20200502160
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 11:12:00 đến ngày 2020-06-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,753,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 ALT 95 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT; dải đo: 3-500U/L; phương pháp: IFCC 4x12ml + 4x6ml
2 AST 95 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST; dải đo: 3-1000 U/L; phương pháp: IFCC 4x6ml + 4x6ml
3 Cholesterol 4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L; phương pháp: CHO-POD 4x22.5ml
4 Control Serum 1 40 Lọ QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 1x5ml
5 Control Serum 2 40 Lọ QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 1x5ml
6 CK (NAC) 1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK; dải đo: 10-2000 U/L; phương pháp: IFCC-CK (NAC) 4x22ml + 4x4ml + 4x6ml
7 CK-MB 1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB; dải đo: 10-2000 U/L; phương pháp: CK IFCC 2x22ml + 2x4ml + 2x6ml
8 GGT 1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT; dải đo: 5-1200 U/L; phương pháp: IFCC 4x40ml + 4x40ml
9 Creatinine 23 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine; dải đo: 5-2200umol/L; phương pháp: Modified Jaffe, Kinetic 4x51ml + 4x51ml
10 Glucose 4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose; dải đo: 0.6-45 mmol/L; phương pháp: Hexokinase 4x25ml + 4x12.5ml
11 Photometer Lamp 4 Hộp Nguồn sáng dùng cho máy phân tích sinh hóa 1 cái/hộp
12 HbA1c 25 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c; dải đo: 4-15%; phương pháp: Turbidimetric Immuno-inhibition 2x37.5ml + 2x7.5ml + 2x34.5ml + 5x2ml cal
13 Hemolyzing Reagent 11 Hộp Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xn HbA1c. 1ml/mẫu 1000ml
14 HDL-Cholesterol 27 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic Immunoinhibition 4x51.3ml + 4x17.1ml
15 LDL-Cholesterol 31 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L; phương pháp: Enzymatic Selective Protection 4x51.3ml + 4x17.1ml
16 Roller Tubing (ống dây bơm) (2 cái/túi) 4 Túi Ống dây bơm dùng cho máy phân tích sinh hóa 2 cái/túi
17 System Calibrator 20 Lọ Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 1x5ml
18 Triglyceride 12 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD 4x50ml + 4x12.5ml
19 Urea/Urea nitrogen 8 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen; dải đo: 0.8-50 mmol/L; phương pháp: GLDH, Kinetic 4x25ml + 4x25ml
20 Uric Acid 3 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid; dải đo: 89-1785 umol/L; phương pháp: Uricase PAP 4x42.3ml + 4x17.7ml
21 RF Latex 1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex; dải đo: 10-120 IU/L; phương pháp: Latex Particle Immunoturbidimetric 4x24ml + 4x8ml
22 Tem Barcode 8 Cuộn Tem dán mã vạch 36000 con/cuộn
23 Cl electrode 1 Hộp Điện cực chọn lọc ion Cl cho bộ điện giải trên máy phân tích sinh hóa. Cấu tạo bằng màng rắn (muối ammonium bậc 4). Tuổi thọ lên đến 40000 mẫu hoặc 6 tháng 1 cái/hộp
24 K ELECTRODE 1 Hộp Điện cực chọn lọc ion K cho bộ điện giải trên máy phân tích sinh hóa. Cấu tạo bằng màng crown ether. Tuổi thọ lên đến 40000 mẫu hoặc 6 tháng 1 cái/hộp
25 NA ELECTRODE 1 Hộp Điện cực chọn lọc ion Na cho bộ điện giải trên máy phân tích sinh hóa. Cấu tạo bằng màng crown ether. Tuổi thọ lên đến 40000 mẫu hoặc 6 tháng 1 cái/hộp
26 Reference 2 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải 4x1000ml
27 Mid Standard 3 Hộp Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm điện giải 4x2000ml
28 Buffer 3 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải 4x2000ml
29 R SYRINGE 1 Hộp Xy lanh vi lượng hút hóa chất dùng cho máy phân tích sinh hóa 1 cái/hộp
30 UrichemTRAK Control Lvls 1&2 6x15mL 1 Hộp Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 6x15mL
31 Hạt nhựa Mixbed lọc nước 2 Túi Hạt nhựa Mixbed lọc nước (25 lít/ túi) dùng cho hệ thống lọc nước cho máy sinh hóa 25 lít/ túi
32 Lõi lọc PP 20’ 5micron 3 Cái Lõi lọc PP 20’ 5micron dùng cho hệ thống lọc nước cho máy sinh hóa
33 Lõi lọc số 2 UDF 20’ 3 Cái Lõi lọc số 2 UDF 20’dùng cho hệ thống lọc nước cho máy sinh hóa
34 Lõi lọc số 3 OCB 20" 3 Cái Lõi lọc số 3 OCB 20"dùng cho hệ thống lọc nước cho máy sinh hóa
35 Màng Filmtec 100G 9 Cái Màng Filmtec 100Gdùng cho hệ thống lọc nước cho máy sinh hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->