Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152877-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Gói thầu số 02 : Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211152751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ( bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi nguồn vốn sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 11:13:00 đến ngày 2021-11-27 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,249,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98736305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.274.360.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.548.721.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động..-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 20Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,50 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất : 108,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng – sức nâng: 2,0T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 : Thi công xây lắp
Xây dựng nhà nhà học 2 tầng 12 lớp và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Gia Lạc, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện ( bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi nguồn vốn sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh, địa chỉ: Phố Đẩu Long, đường Xuân Thành, phường Tân Thành, TP. Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán : Phòng Kinh tế và hạ tầng Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn BTN, địa chỉ VPĐD: Số 32, đường 5, phố Bạch Đằng, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định kết quả lưa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực xây dựng công trình dận dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. 2. Bảng quyết toán thuế kèm xác nhận Doanh thu, nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất, nhà thầu không được nợ thuế (năm 2018, 2019, 2020). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình ; SĐT: 0229.355.1982
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.355.1982
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà học 2 tầng - Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24,5336100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công489,0312100m
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,154100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công48,0249m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2161m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4565m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công115,9152m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,4974m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,0886m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,9086100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8763100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,264100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,4997tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,6882tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,7589tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1672tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,602tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công80,705m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,455m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,9197100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,2818100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công321,1437m3
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,6139100m3
24Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,6139100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,6139100m3/1km
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,7241m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,395m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công40,4407m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công137,4866m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,5166m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,9836m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,0474m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,3956100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,3625100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,1142100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4016100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0882100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3606100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4272tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,4904tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4182tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,3247tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1178tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,2223tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1333tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8467tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,9523tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1333tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công19,738tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3869tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4896tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,464tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1396tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1015tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2279tấn
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công101,8362m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công105,1908m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,0449m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,0005m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13,2984m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,3248m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,7801m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.144,6176m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.028,4672m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công87,736m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công138,7629m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công261,7534m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công40,16m2
69Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công587,1m2
70Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.085,898m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công101,47m
72Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công33,96m
73Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công860,96m
74Chống thấm mái sảnh bằng màng khò bitumMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công246,532m2
75Chống thấm giáp máiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,7m
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công107,7709m2
77Lát gạch lá nem kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công96,36m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.054,127m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công54,4896m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,6056m2
81Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,8m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,794m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công47,562m2
84Gia công lan can inox ống, hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3798tấn
85Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3798m2
86Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công205,44m2
87Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24bộ
88Phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24bộ
89Vách kính nhôm Xinfa, kính an toàn dày 0.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,12m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công205,44m2
91Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,12m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,3042tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công100,32m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công100,32m2
95Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,091tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,091tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,8091100m2
98Tôn úp mái, ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công68,15md
99Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công701cái
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2.839,2942m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.274,2138m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,0896100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,6886100m2
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,652100m
105Ống kẽm xả trànMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7cái
B Hạng mục: Phần điện, chống sét
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công48cái
2Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công48cái
3Lắp đặt đèn Led ốp tường 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công72bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10bộ
5Lắp đặt đèn Compac 14WMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
15Lắp đặt ổ cắm đơn cao theo thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24cái
17Lắp đặt tủ điện kích thước 400x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2tủ
18Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12hộp
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công90m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công168m
22Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x1)mm2 đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.822m
23Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x1)mm2 đenMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.822m
24Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x2,5)mm2 đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công450m
25Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x2,5)mm2 đenMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công450m
26Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2 đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công410m
27Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2 đenMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công410m
28Lắp đặt ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.700m
29Lắp đặt ống ruột gà D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công180m
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10hộp
31Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công52hộp
32Ống đồng bảo ôn điều hòa 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24máy
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24máy
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công42,56m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công42,56m3
36Gia công kim thu sét fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6cái
37Lắp đặt kim thu sét dài fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6cái
38Gia công và đóng cọc chống sét L(63x63x5) 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6cọc
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công89m
40Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công64m
41Mua + lắp đặt chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6cái
C Hạng mục : Phá dỡ cổng hàng rào, nhà học cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,724m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công42,5358m3
3Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4254100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công42,5358m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công42,5358m3
6Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công183,2m2
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công229,1621m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công73,9676m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,5362100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công353,62m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công353,62m3
D Hạng mục 4: San lấp, sân bê tông
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,8778100m3
2Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công976,558m3
3Cung cấp cỏ để trồng sân S3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công984,45m2
4Trồng cỏ sân S3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,8445100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,9575100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công48,5221100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công604,74m3
8Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công163,7110m
9Trám khe co mặt sân bê tông bằng matitMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.391,1m
10Trám khe giãn mặt sân bê tông bằng matit + gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công246m
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,5095m3
12Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công250,14m2
13Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công49,2406100m2
14Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công217,393tấn
15Mua ống nhựa tạo lỗ thoát nước phụ vụ thi công sânMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công200md
E Hạng mục 5: Phần rãnh thoát nước, hố ga, bồn cây
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,6209100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công42,2566m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công29,853m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,0687m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,1676m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,271tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,35100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công19,0191m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,5372100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0837100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0837100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0837100m3/1km
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công92,3961m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,4105m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3369tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,4713100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,916m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công892cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,3462m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,0411m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công102,4447m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công102,4447m2
23Mua đất màu đổ bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công115,964m3
24Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công115,964m3
F Hạng mục 6: Phần cống tròn, cửa xả
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,97m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3003100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,2125100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,647m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,2392m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,319m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,5745m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,228m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,457m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0721tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3642100m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10đoạn ống
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1357100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1943100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1943100m3/1km
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0119100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0594100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0692m3
G Hạng mục 7: Phần Cổng, tường rào
1Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1992100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,2136m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,9176100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0111100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,7994m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,6048m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9748m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0775100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0784100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,015tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1486tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0086tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0672tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,173m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0869m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,511m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,174100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1114100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8495100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0231tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1316tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0303tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1577tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,7062tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,9505m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6861m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công41,668m2
28Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,5154m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công39,2732m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,237m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công21,2m
32Tạo chi tiết đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4trụ
33Tạo dòng chữ tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1dòng
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công45,5598m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công90,6936m2
36Sản xuất cổng, khung xương bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2703tấn
37Lắp dựng cửa khung InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,041m2
38Mua mũ trang trí cổng D30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công208cái
39Mua tay nắm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
40Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12cái
41Bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
42Khóa ,chốt cửa đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3bộ
43Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9621100m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,6908m3
45Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công92,035100m
46Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1473100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,7256m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công44,6242m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,4536m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,921m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4474100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2917tấn
53Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công66,3462m3
54San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3269100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3269100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3269100m3/1km
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,9047m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,4268m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công29,1633m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công784,274m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công117,81m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công438,8m
63Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.095,156m2
H Hạng mục 8: Mua thiết bị
1Điều hòa 24000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24bộ
I Hạng mục 9: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng=( A + B + … + H ) * 4%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98736305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.274.360.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.548.721.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh55
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động..-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có giấy tờ chứng minh1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Có giấy tờ chứng minh2
3 Máy đầm bàn 1,0 KW Có giấy tờ chứng minh2
4 Máy đào đất ≥ 0,8m3 Có giấy tờ chứng minh1
5 Máy hàn điện ≥ 20Kw Có giấy tờ chứng minh1
6 Máy trộn bê tông 250l Có giấy tờ chứng minh2
7 Máy trộn vữa 150l Có giấy tờ chứng minh2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.3
9 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw Có giấy tờ chứng minh1
10 Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 KW Có giấy tờ chứng minh1
11 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,50 T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
12 Máy ủi - công suất : 108,0 CV Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
13 Máy vận thăng – sức nâng: 2,0T Có giấy tờ chứng minh1
14 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 16,0 T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
15 Máy phát điện dự phòng Có giấy tờ chứng minh1
16 Máy rải bê tông nhựa 130 - 140CV Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->