Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 : Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi nguồn vốn sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 11:13:00 đến ngày 2021-11-27 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,249,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98736305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.274.360.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.548.721.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động..-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào đất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 20Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,50 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất : 108,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng – sức nâng: 2,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 : Thi công xây lắp Xây dựng nhà nhà học 2 tầng 12 lớp và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Gia Lạc, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện ( bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi nguồn vốn sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực xây dựng công trình dận dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. 2. Bảng quyết toán thuế kèm xác nhận Doanh thu, nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất, nhà thầu không được nợ thuế (năm 2018, 2019, 2020). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Viễn, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình ; SĐT: 0229.355.1982 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.355.1982 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà học 2 tầng - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24,5336 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 489,0312 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14,154 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 48,0249 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2161 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4565 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 115,9152 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6,4974 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,0886 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,9086 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,8763 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,264 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,4997 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,6882 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,7589 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1672 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,602 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 80,705 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,455 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6,9197 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,2818 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 321,1437 | m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,6139 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,6139 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,6139 | 100m3/1km |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10,7241 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10,395 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 40,4407 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 137,4866 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,5166 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,9836 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,0474 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,3956 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,3625 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10,1142 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4016 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,0882 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3606 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4272 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,4904 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4182 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,3247 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,1178 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,2223 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,1333 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,8467 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,9523 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,1333 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 19,738 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3869 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4896 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,464 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1396 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1015 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2279 | tấn |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 101,8362 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 105,1908 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,0449 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 18,0005 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 13,2984 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,3248 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,7801 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.144,6176 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.028,4672 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 87,736 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 138,7629 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 261,7534 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 40,16 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 587,1 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.085,898 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 101,47 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 33,96 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 860,96 | m |
| 74 | Chống thấm mái sảnh bằng màng khò bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 246,532 | m2 |
| 75 | Chống thấm giáp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,7 | m |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 107,7709 | m2 |
| 77 | Lát gạch lá nem kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 96,36 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.054,127 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 54,4896 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10,6056 | m2 |
| 81 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 16,8 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 28,794 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 47,562 | m2 |
| 84 | Gia công lan can inox ống, hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,3798 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,3798 | m2 |
| 86 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 205,44 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 89 | Vách kính nhôm Xinfa, kính an toàn dày 0.5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,12 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 205,44 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,12 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,3042 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 100,32 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 100,32 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,091 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,091 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,8091 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp mái, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 68,15 | md |
| 99 | Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 701 | cái |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2.839,2942 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.274,2138 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14,0896 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,6886 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,652 | 100m |
| 105 | Ống kẽm xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| B | Hạng mục: Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp tường 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Compac 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn cao theo thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 168 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x1)mm2 đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.822 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x1)mm2 đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.822 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x2,5)mm2 đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x2,5)mm2 đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2 đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 410 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2 đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 410 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.700 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 52 | hộp |
| 32 | Ống đồng bảo ôn điều hòa 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24 | máy |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 42,56 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 42,56 | m3 |
| 36 | Gia công kim thu sét fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét dài fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét L(63x63x5) 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 89 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 64 | m |
| 41 | Mua + lắp đặt chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| C | Hạng mục : Phá dỡ cổng hàng rào, nhà học cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14,724 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 42,5358 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 42,5358 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 42,5358 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 20 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 183,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 229,1621 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 73,9676 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,5362 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 353,62 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 353,62 | m3 |
| D | Hạng mục 4: San lấp, sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,8778 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 976,558 | m3 |
| 3 | Cung cấp cỏ để trồng sân S3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 984,45 | m2 |
| 4 | Trồng cỏ sân S3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,8445 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,9575 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 48,5221 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 604,74 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 163,71 | 10m |
| 9 | Trám khe co mặt sân bê tông bằng matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.391,1 | m |
| 10 | Trám khe giãn mặt sân bê tông bằng matit + gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 246 | m |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,5095 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 250,14 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 49,2406 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 217,393 | tấn |
| 15 | Mua ống nhựa tạo lỗ thoát nước phụ vụ thi công sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 200 | md |
| E | Hạng mục 5: Phần rãnh thoát nước, hố ga, bồn cây | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,6209 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 42,2566 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 29,853 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,0687 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,1676 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,271 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,35 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 19,0191 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,5372 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,0837 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,0837 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,0837 | 100m3/1km |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 92,3961 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 28,4105 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,3369 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,4713 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 18,916 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 892 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,3462 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,0411 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 102,4447 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 102,4447 | m2 |
| 23 | Mua đất màu đổ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 115,964 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 115,964 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Phần cống tròn, cửa xả | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,97 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3003 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,2125 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,647 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,2392 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,319 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,5745 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,228 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,457 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0721 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3642 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | đoạn ống |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1357 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1943 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1943 | 100m3/1km |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0119 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0594 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,0692 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Phần Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1992 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,2136 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6,9176 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0111 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,7994 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,6048 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,9748 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0775 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0784 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1486 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0086 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0672 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,173 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,0869 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,511 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1114 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,8495 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0231 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1316 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0303 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1577 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,7062 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,9505 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,6861 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 41,668 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,5154 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 39,2732 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6,237 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 21,2 | m |
| 32 | Tạo chi tiết đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4 | trụ |
| 33 | Tạo dòng chữ tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | dòng |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 45,5598 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 90,6936 | m2 |
| 36 | Sản xuất cổng, khung xương bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2703 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,041 | m2 |
| 38 | Mua mũ trang trí cổng D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 208 | cái |
| 39 | Mua tay nắm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 40 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 41 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 42 | Khóa ,chốt cửa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,9621 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10,6908 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 92,035 | 100m |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1473 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14,7256 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 44,6242 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 18,4536 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,921 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4474 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2917 | tấn |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 66,3462 | m3 |
| 54 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,3269 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,3269 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,3269 | 100m3/1km |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,9047 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,4268 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 29,1633 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 784,274 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 117,81 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 438,8 | m |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.095,156 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Mua thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | =( A + B + … + H ) * 4% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98736305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.274.360.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.548.721.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình | 1 | -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động..-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có giấy tờ chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Có giấy tờ chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 20Kw | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Có giấy tờ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Có giấy tờ chứng minh | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 KW | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,50 T | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất : 108,0 CV | Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng – sức nâng: 2,0T | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 16,0 T | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa 130 - 140CV | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi