Gói thầu: Trang bị mực in phục vụ công tác của Cảng vụ HKMN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145021-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng Vụ Hàng Không Miền Nam
Tên gói thầu Trang bị mực in phục vụ công tác của Cảng vụ HKMN
Số hiệu KHLCNT 20211138572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên và không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 11:26:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 531,009,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mực in được ký từ ngày 01/01/2018 đến ngày có thời điểm đóng thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. - Hợp đồng "đã hoàn thành toàn bộ" đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 đến ngày có thời điểm đóng thầu thì nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa; bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu hóa đơn tài chính hợp pháp đối với các hợp đồng đã thực hiện mà nhà thầu đã kê khai. - Hợp đồng "đã hoàn thành phần lớn" nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 đến ngày có thời điểm đóng thầu thì nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp có chứng thực hoặc công chứng các hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao tương ứng 80% giá trị hợp đồng; bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn mà nhà thầu kê khai. - Đối với nhà thầu liên danh được phép cộng quy mô, giá trị các hợp đồng tương tự để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (tương đương với phần công việc đảm nhận). Mỗi thành viên liên danh được phép cộng 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cảng Vụ Hàng Không Miền Nam
E-CDNT 1.2 Trang bị mực in phục vụ công tác của Cảng vụ HKMN
Trang bị mực in phục vụ công tác của Cảng vụ HKMN
14 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên và không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ hàng không miền Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Cảng Vụ Hàng Không Miền Nam , địa chỉ: Cảng Hàng Không Quốc Tế Tân Sơn Nhất, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cảng vụ hàng không miền Nam.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh đạt năng lực kỹ thuật tại mục 3 chương III.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải cam kết nộp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (CO, CQ); phiếu bảo hành của nhà thầu và của nhà sản xuất khi tiến hành giao hàng; các nội dung khác phụ hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. - Nhà thầu cung cấp cataloge hoặc giấy tờ của nhà sản xuất chứng minh số lượng bản in/hộp mực.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:Giá chào phải bao gồm thuế, phí (nếu có), các chi phí vận chuyển đến địa điểm được chỉ định, chi phí bảo hành, chi phí các dịch vụ có liên quan (nếu có).
E-CDNT 14.3 Theo thông số của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ hàng không miền Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ hàng không miền Nam, Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh. SĐT: 0838485383 - 3617. Fax: 083835470409; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cảng vụ hàng không miền Nam, Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh. SĐT: 0838485383 - 3617. Fax: 0838354704099; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ hàng không miền Nam, Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh. SĐT: 0838485383 - 3617. Fax: 083835470409.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ hàng không miền Nam, Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh. SĐT: 0838485383 - 3617. Fax: 083835470409; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cảng vụ hàng không miền Nam, Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh. SĐT: 0838485383 - 3617. Fax: 0838354704099; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ hàng không miền Nam, Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh. SĐT: 0838485383 - 3617. Fax: 083835470409.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ hàng không miền Nam, Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh. SĐT: 0838485383 - 3617. Fax: 083835470409; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cảng vụ hàng không miền Nam, Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh. SĐT: 0838485383 - 3617. Fax: 0838354704099; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ hàng không miền Nam, Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh. SĐT: 0838485383 - 3617. Fax: 083835470409.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực máy in HP laser jet M1212nf MFPCF285A hoặc tương đương2HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2Mực máy in HP laser jet M127fnCF283A hoặc tương đương9HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
3Mực máy in HP laser jet M402dCF226A hoặc tương đương12HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4Mực máy in Canon LBP 214dwCanon 052 hoặc tương đương22HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
5Mực máy in HP laser jet pro M201dwCF283A hoặc tương đương8HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
6Mực máy in Canon Fax L140FX9 hoặc tương đương2HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
7Mực máy in HP laser jet P2055dCE505A hoặc tương đương7HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
8Mực máy in HP laser jet 5200Q7516A hoặc tương đương2HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
9Mực máy in HP laser jet M1522nfCB436A hoặc tương đương1HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
10Mực máy in HP office pro X476 MFP-YCN624A hoặc tương đương2HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
11Mực máy in HP office pro X476 MFP-CCN622A hoặc tương đương2HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
12Mực máy in HP office pro X476 MFP-MCN623A hoặc tương đương2HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
13Mực máy in HP office pro X476 MFP-KCN625A hoặc tương đương3HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
14Mực máy in HP laser jet 1320Q5949A hoặc tương đương2HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
15Mực máy in HP laser jet pro 400 M401d/n/dnCF280A hoặc tương đương23HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
16Mực máy in Canon LBP 3300Canon 308 hoặc tương đương6HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
17Mực máy in HP laser jet P1606dnCE278A hoặc tương đương6HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
18Mực máy in HP laser jet P2015Q7553A hoặc tương đương5HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
19Mực máy in Canon LBP 6230dwCanon 326 hoặc tương đương8HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
20Mực máy in HP laser jet pro M203dwCF230A hoặc tương đương12HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
21Drum máy in HP laser jet pro M203dwCF232A hoặc tương đương12HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
22Mực máy in HP laser jet pro M203dwCF230A hoặc tương đương12HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
23Drum máy in HP laser jet pro M203dwCF232A hoặc tương đương6HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
24Mực máy in HP laser jet Pro 200 màu vàng M251nwCF212A hoặc tương đương12HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
25Mực máy in HP laser jet Pro 200 màu đỏ M251nwCF213A hoặc tương đương20HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
26Mực máy in HP laser jet Pro 200 màu xanh M251nw/CF211A hoặc tương đương8HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
27Mực máy in HP laser jet Pro 200 màu đen M251nwCF210A hoặc tương đương35HộpNội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mực in được ký từ ngày 01/01/2018 đến ngày có thời điểm đóng thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. - Hợp đồng "đã hoàn thành toàn bộ" đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 đến ngày có thời điểm đóng thầu thì nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa; bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu hóa đơn tài chính hợp pháp đối với các hợp đồng đã thực hiện mà nhà thầu đã kê khai. - Hợp đồng "đã hoàn thành phần lớn" nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 đến ngày có thời điểm đóng thầu thì nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp có chứng thực hoặc công chứng các hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao tương ứng 80% giá trị hợp đồng; bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn mà nhà thầu kê khai. - Đối với nhà thầu liên danh được phép cộng quy mô, giá trị các hợp đồng tương tự để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (tương đương với phần công việc đảm nhận). Mỗi thành viên liên danh được phép cộng 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->