Gói thầu: Gói thầu số 91 Cung cấp vật tư sửa chữa xe cơ giới của Phân xưởng Nhiên liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 91 Cung cấp vật tư sửa chữa xe cơ giới của Phân xưởng Nhiên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 11:17:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,641,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 91 Cung cấp vật tư sửa chữa xe cơ giới của Phân xưởng Nhiên liệu Gói thầu số 91 Cung cấp vật tư sửa chữa xe cơ giới của Phân xưởng Nhiên liệu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nắp bồn nhiên liệu | 1 | Cái | Mã SP: 17A-04-4141; Xe ủi Komatsu D65EX-16 | ||
| 2 | Bầu locke hơi | 1 | Cái | TYPE 24. Chiều dài thanh đẩy: 3.25in (83mm); Lực nén: 1.2kgXe tải xỉ Hyundai số 04 | ||
| 3 | Ắc quy | 2 | Cái | Hãng Rocket, 12V 150AhXe tải xỉ Daewo số 02 | ||
| 4 | Mô tơ đóng mở nắp | 1 | Cái | Trục cốt: 8mm, Chiều dài: 100mm, Đường kính 75mmXe tải xỉ Daewo số 02 | ||
| 5 | Bộ phớt xy lanh ra vào gầu | 1 | Bộ | Mã bộ: 707-98-34730Xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 02 | ||
| 6 | Dây curoa quạt làm mát | 2 | Dây | Mã SP: 84A1063Xe ủi Liugong không cày số 01 | ||
| 7 | Ống thủy lực nâng hạ lam | 2 | Ống | Part no: 06C3947Xe ủi Liugong không cày số 01 | ||
| 8 | Chổi quét bên trái | 2 | Cái | Sợi thép, chiều dài: 40cm, Chiều rộng: 40cmXe quét rác | ||
| 9 | Ắc quy | 2 | Cái | Hãng Panasonic, 12V 65AhXe quét rác | ||
| 10 | Ắc quy | 2 | Cái | Hãng GS, 12V 65AhXe phun rửa đường | ||
| 11 | Đường ống xả khí bơm mồi | 1 | Ống | Inox, Phi 27, chiều dài: 50cmXe phun rửa đường | ||
| 12 | Đường ống dẫn nước béc phun trước | 1 | Ống | Inox, Phi 80, chiều dài: 100cmXe phun rửa đường | ||
| 13 | Công tắc đèn pha | 1 | Bộ | Mã SP: 418-43-36124 bao gồm cả công tắc sốXe xúc lật Komatsu WA150-5 số 03 | ||
| 14 | Lưỡi gạt kính | 2 | Cái | Mã SP: 425-54-15250Xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 03 | ||
| 15 | Lốp xe | 2 | Cái | TIRON 9.00-20 14PrXe đào lốp Hyundai số 01 | ||
| 16 | Ống thủy lực phanh | 2 | Ống | P923-043020Xe đào lốp Hyundai số 01 | ||
| 17 | Ắc quy | 2 | Cái | Hãng Rocket, 12V 150AhXe ủi Liugong có cày số 01 | ||
| 18 | Dây curoa lốc điều hòa | 1 | Dây | Mã sản phẩm NXS: 84A0596Xe xúc lật Liugong số 01 | ||
| 19 | Đèn chiếu xa bên trái | 1 | Cái | Gồm 02:Mã SP 01: 32J0005Mã SP 02: 00B0012Xe xúc lật Liugong số 01 | ||
| 20 | Đèn chiếu xa bên trái | 1 | Cái | Mã SP: 32B0028Xe xúc lật Liugong số 01 | ||
| 21 | Lốp xe | 2 | Cái | DEESTONE 16.9-24Xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 01 | ||
| 22 | Trục cát đăng bơm | 1 | Bộ | Gồm 2 khớp nối: Khớp 01: L:68.75mm, đường kính mặt bích: 82.5mmKhớp 02: L: 190mm. Đường kính ngoài trục: 43mm, đường kính trong trục: 31mm. Đường kính ngoài khớp chữ thập: 39.8mm. Đường kính trong khớp chữ thập: 25mm.Xe hút bùn ISUZU | ||
| 23 | Két dàn lạnh điều hòa | 1 | Cái | Mã ND447610-0630Xe đào xích số 02 | ||
| 24 | Oring két dàn lạnh điều hòa | 3 | Cái | Mã: 20Y-979-3140Xe đào xích số 02 | ||
| 25 | Oring két dàn lạnh điều hòa | 3 | Cái | Mã: 20Y-979-3130Xe đào xích số 02 | ||
| 26 | Ống dàn lạnh | 1 | Cái | Mã: ND446260-2160Xe đào xích số 02 | ||
| 27 | Ống thủy lực tay gầu | 2 | Cái | Mã: 20Y-62-53750Xe đào xích số 02 | ||
| 28 | Cụm van điện từ | 2 | Bộ | 21A2ZV20G, PG ¼, DN 2mm, 30BarBao gồm:1. Elektrovale, N.O1/4”, 24VDC, PN30Code: SBHY04422. M12 Y-Distributor / MSUD vale plug from ACode: SBEW0010Máy phun sương Emicontrol V22 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi