Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trìnhHoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Núi Thành năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152296-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trìnhHoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Núi Thành năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211101412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 11:33:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,454,902,539 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.182353808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36470761E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.018.431.777 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 2.036.863.554 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.018.431.777 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.036.863.554 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép đấu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trìnhHoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Núi Thành năm 2022
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Núi Thành năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)5máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2máy
5Lắp đặt chống sét van trung thếThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18cái
6Lắp đặt Móng nền trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4móng
7Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp (R-TR-24)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6bộ
8Lắp đặt tiếp địa bổ sung trạm biến áp (RC-8)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
9Lắp đặt xà thu lôi+sứ đỡ trạm biến áp trên 2 trụ BTLT-12m tâm 2,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
10Lắp đặt xà cầu chì tự rơi trạm biến áp trên 2 trụ BTLT-12m tâm 2,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
11Lắp đặt xà đỡ MBA trên 2 trụ BTLT-12mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
12Lắp đặt xà đỡ tủ + Giá cáp lực + Sàn thao tácCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
13Lăp đặt hệ xà TBA (XTBA-2LT-D)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
14Lắp đặt Colie giữ MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6bộ
15Lắp đặt giá đỡ chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6bộ
16Lắp đặt giá đỡ cáp tổng MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14bộ
17Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-22Thi công theo thiết kế18bộ
18Lắp đặt dây chảy 6KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15sợi
19Lắp đặt dây chảy 10KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15sợi
20Lắp đặt dây chảy 15KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6sợi
21Lắp đặt sứ đứng 22kV + tyThi công theo thiết kế18bộ
22Lắp đặt sứ buli hạ thế 0,4kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế56bộ
23Lắp đặt kẹp đầu sứ dây A70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36cái
24Lắp đặt Dây đồng bọc đấu TI M(2x2.5)-600VCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế120sợi
25Lắp đặt Dây XLPE-M(1x35)-12,7/24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)72mét
26Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(1x95)-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)32mét
27Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(1x120)-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)40mét
28Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(1x150)-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)96mét
29Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(1x240)-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)232mét
30Lắp đặt Dây đồng bọc hạ thế Cu/PVC(1x35)-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)642mét
31Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha 100kVA 2 XT (2x100A)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1tủ
32Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha 160kVA 2 XT (2x150A)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2tủ
33Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha 250kVA 2 XT (2x250A)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3tủ
34Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha 400kVA 3XT(3x250A)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1tủ
35Lắp đặt Vỏ tủ điện hạ thế 3 pha 400kVA 4XTThi công theo thiết kế5tủ
36Lắp đặt Áp tô mát 3 pha - 100AThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2cái
37Lắp đặt Áp tô mát 3 pha - 150AThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)4cái
38Lắp đặt Áp tô mát 3 pha - 250AThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)10cái
39Lắp đặt Áp tô mát 3 pha - 400AThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3cái
40Lắp đặt Áp tô mát 3 pha - 630AThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1cái
41Lắp đặt Ống thép mạ kẽm (Ôt fi21)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36mét
42Lắp đặt Đai thép + khoá đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36cái
43Lắp đặt đầu code đồng M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế324cái
44Lắp đặt đầu cốt đồng M95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8cái
45Lắp đặt đầu cốt đồng M120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10cái
46Lắp đặt đầu cốt đồng M150Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24cái
47Lắp đặt đầu cốt đồng M240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế58cái
48Lắp đặt Siết cáp đồng (SCM50)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế84cái
49Lắp đặt Chụp silicon FCO (Xanh, đỏ và vàng)(đàu trên+đầu dưới)-Chup1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6bộ
50Lắp đặt Chụp silicon CSV 18kV (Xanh, đỏ và vàng)-Chup2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6bộ
51Lắp đặt Chụp silicon cực MBA phía cao thế (Xanh, đỏ và vàng)-Chup3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6bộ
52Lắp đặt Chụp siliconcực MBA phía HT (Xanh, đỏ, vàng và đen)-Chup4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6bộ
53Lắp đặt Biển cấm vào trạmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6biển
54Lắp đặt Bảng tên trạmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12biển
55Lắp đặt Biển cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6biển
56Tháo lắp lại chống sét van mặt MBAThi công theo thiết kế18cái
57Tháo lắp lại giá đỡ chống sét van mặt MBAThi công theo thiết kế6bộ
58Tháo lắp lại giá đỡ cáp lực hạ áp mặt MBAThi công theo thiết kế6bộ
59Tháo lắp lại áp tô mát 3 pha - 250A cũThi công theo thiết kế1bộ
60Thu hồi MBA 50kVA, trên cộtThi công theo thiết kế1máy
61Thu hồi MBA 100kVA, trên cộtThi công theo thiết kế1máy
62Thu hồi MBA 160kVA, trên cộtThi công theo thiết kế3máy
63Thu hồi MBA 250kVA, trên cộtThi công theo thiết kế1máy
64Thu hồi Cáp M(3x95+70) cũThi công theo thiết kế14mét
65Thu hồi Cáp M(150) cũThi công theo thiết kế18mét
66Thu hồi Cáp M(95) cũThi công theo thiết kế6mét
67Thu hồi Tủ điện cũ, rét rỉThi công theo thiết kế6tủ
68Thu hồi Áp tô mát 3 pha - 75A cũThi công theo thiết kế1cái
69Thu hồi Áp tô mát 3 pha - 160A cũThi công theo thiết kế1cái
70Thu hồi Áp tô mát 3 pha - 250A cũThi công theo thiết kế2cái
71Thu hồi Áp tô mát 3 pha - 400A cũThi công theo thiết kế2cái
B Phần Đường dây 22KV
1Lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (MT-3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15móng
2Lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (MTĐ-2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3móng
3Lắp đặt Móng néo (MN12-4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3móng
4Lắp đặt Tiếp địa cột (RC-4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6móng
5Lắp đặt Tiếp địa cột (RC-16)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3móng
6Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21cái
7Lắp đặt Xà néo góc lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
8Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
9Lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6bộ
10Lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột 2BTLT bố trí ngang đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
11Lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
12Lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
13Lắp đặt Xà rẽ nhánh + Cầu chì tự rơi cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
14Lắp đặt Xà hãm trạm ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
15Lắp đặt dây néo (TK50-10)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
16Lắp đặt dây néo (TK50-12)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
17Lắp đặt Cổ dề cuối (CDC-105)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
18Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m (PC.I-10-190-5,0)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2cột
19Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m (PC.I-12-190-5,4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4cột
20Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m (PC.I-12-190-9,0)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15cột
21Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc bán phần: AsX-70/11-12,7/24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2.006mét
22Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 22KVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6cái
23Lắp đặt dây chảy cầu chì tự rơi 10KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6sợi
24Lắp đặt Sứ đứng 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)44bộ
25Lắp đặt Chuỗi néo 22kV + phụ kiệnThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)42chuỗi
26Lắp đặt Kẹp cáp đầu sứ dây A70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4cái
27Lắp đặt Dây buộc cổ sứ loại giáp níu cho dây AsV70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)72sợi
28Lắp đặt Khoá néo ép dây dẫn 70mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)30Bộ
29Lắp đặt Giáp níu + yếm giáp cho dây AsV70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12cái
30Lắp đặt Cụm rẽ nhánh cho dây 70mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6bộ
31Lắp đặt Cụm rẽ nhánh cho dây 95mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3bộ
32Lắp đặt Cụm rẽ nhánh cho dây 120mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3bộ
33Lắp đặt Kẹp chim đồng cao thế 2/0(25-95mm2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
34Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm 2/0(25-95mm2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3cái
35Lắp đặt Kẹp đấu lèo cho dây cho dây 70mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12bộ
36Lắp đặt Đầu cốt nhôm đồng dây A70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24cái
37Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulongCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1Lắp đặt móng cột (MT2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1móng
2Lắp đặt tiếp địa cột (RC4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
3Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế43cái
4Lắp đặt cột (PC.I-8,5-160-4,3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1trụ
5Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6.436mét
6Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)23,69mét
7Lắp đặt khóa néo dây 95 KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế83cái
8Lắp đặt khóa néo dây 70 KN(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4cái
9Lắp đặt khóa đỡ dây 95 (KĐ(4x95))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế110cái
10Lắp đặt Bulong móc (BLM-250)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2cái
11Lắp đặt Giá móc cápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế201cái
12Lắp đặt Đai thép + Khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế369bộ
13Lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện hạ thế cho dây 70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)8cái
14Lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện hạ thế cho dây 95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)192cái
15Lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn (ÔN-95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế52ống
16Lắp đặt Đầu cốt nhôm đồng (ĐCAM-95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8cái
17Lắp đặt Đầu cốt nhôm đồng (ĐCAM-70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4cái
18Lắp đặt Tiếp địa di động hạ thếThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)23bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.182353808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36470761E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.018.431.777 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 2.036.863.554 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.018.431.777 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.036.863.554 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật 5 Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini xúc, đào đất2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Ép đấu cốt1
7 Máy hàn hàn1
8 Máy đo tiếp địa tiếp địa1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->