Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 11:30:00 đến ngày 2021-12-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,408,565,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 365,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.742E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình tôn giáo cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tôn giáo tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (nếu có).+ Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ có Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn: 01người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ phòng chống mối: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân phục hồi di tích lịch sử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận phù hợp với vị trí đảm nhận.Số lượng: 02 người.Tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn ≥3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải có cẩu ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cưa ≥1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) Tu bổ, tôn tạo di tích nghệ thuật chùa Linh Ứng (chùa Ngô), phường Thạch Bàn, quận Long Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn. (Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức). Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không nộp kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì đến trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng hoặc tính hợp lệ, tính pháp lý của HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 365.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TAM BẢO | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 11,607 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại xà bằng gỗ | Theo chương V E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi xà nách các loại | Theo chương V E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo chương V E-HSMT | 4,629 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V E-HSMT | 3,341 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 9 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Theo chương V E-HSMT | 11,993 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 4,071 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mm | Theo chương V E-HSMT | 13,172 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ván cốn Hậu cung dày 80mm | Theo chương V E-HSMT | 4,611 | m2 |
| 14 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo chương V E-HSMT | 4,611 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi con tiện gỗ các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 18 | Vòng bi cửa đi | Theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 70mm | Theo chương V E-HSMT | 24,856 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 40mm | Theo chương V E-HSMT | 3,596 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 40mm | Theo chương V E-HSMT | 3,179 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo chương V E-HSMT | 20,076 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 7,599 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo chương V E-HSMT | 14,949 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 3,581 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo chương V E-HSMT | 55,471 | m |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo chương V E-HSMT | 66,565 | m2 |
| 28 | Nhân công lợp Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V E-HSMT | 237,278 | m2 |
| 29 | Vật liệu lợp Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V E-HSMT | 189,822 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo chương V E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 1,017 | m2 |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo chương V E-HSMT | 7,69 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Theo chương V E-HSMT | 3 | hiện vật |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Tháp Cửu Phẩm Liên Hoa | Theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi búp sen trên cột đồng trụ loại Đắp vữa | Theo chương V E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên cột đồng trụ và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo chương V E-HSMT | 6,022 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên cột đồng trụ và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo chương V E-HSMT | 0,222 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ trên cột đồng trụ, loại tô da | Theo chương V E-HSMT | 1,351 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ chữ thọ | Theo chương V E-HSMT | 1,57 | m2 |
| 41 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng(hoặc tương đương) KT300x300x50mm mạch chữ công | Theo chương V E-HSMT | 164,117 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo chương V E-HSMT | 5,002 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi đá chân tảng | Theo chương V E-HSMT | 1,813 | m3 |
| 44 | Đục nhám bề mặt đá, đục gạo | Theo chương V E-HSMT | 47,656 | m2 |
| 45 | Lắp dựng các loại hiện vật | Theo chương V E-HSMT | 8 | hiện vật |
| 46 | Gạch hoa chanh tráng men KT300x300 | Theo chương V E-HSMT | 18 | viên |
| 47 | Máng sối Inox dày 1ly, rộng 60cm | Theo chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 48 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,996 | 100m2 |
| 49 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 1,257 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 15,508 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 75,202 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,968 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 1,222 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 13,468 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 2,146 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,559 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,419 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 50,824 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,098 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 23,352 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 67,2 | m |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,633 | m3 |
| 76 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 225,607 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 47,46 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 225,607 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 225,607 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 122,732 | m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bệ thờ, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 3,956 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bệ thờ, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 4,846 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bệ thờ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bệ thờ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bệ thờ | Theo chương V E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,963 | m3 |
| 90 | Trát tường bệ thờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 57,589 | m2 |
| 91 | Lát mặt bệ thờ bằng gạch Hạ Long (hoặc tương đương) KT300x300x12mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 37,192 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10A | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8module | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat MCB-1P6A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 260 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ MẪU | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 8,602 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại xà bằng gỗ | Theo chương V E-HSMT | 3,731 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi xà nách các loại | Theo chương V E-HSMT | 1,262 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo chương V E-HSMT | 4,189 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V E-HSMT | 1,667 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 4,513 | m3 |
| 9 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Theo chương V E-HSMT | 4,022 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 3,398 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mm | Theo chương V E-HSMT | 13,845 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,979 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi con tiện gỗ các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 16 | Vòng bi cửa đi | Theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 70mm | Theo chương V E-HSMT | 24,856 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo chương V E-HSMT | 16,517 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 6,055 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo chương V E-HSMT | 7,911 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 2,675 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo chương V E-HSMT | 39,583 | m |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo chương V E-HSMT | 47,5 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V E-HSMT | 183,426 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo chương V E-HSMT | 1,795 | m3 |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 1,017 | m2 |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ chữ thọ | Theo chương V E-HSMT | 1,57 | m2 |
| 30 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) KT300x300x50mm mạch chữ công | Theo chương V E-HSMT | 133,199 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo chương V E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi đá chân tảng | Theo chương V E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 33 | Đục nhám bề mặt đá | Theo chương V E-HSMT | 29,356 | m2 |
| 34 | Gạch hoa chanh tráng men KT300x300 | Theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| 35 | Máng sối Inox dày 1ly, rộng 60cm | Theo chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 36 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,441 | 100m2 |
| 37 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,996 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 12,245 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 60,05 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,665 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,49 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,966 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 10,618 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bậc cấp | Theo chương V E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 52 | Cân bằng KL đào đắp | Theo chương V E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 10,381 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 32,365 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,511 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 178,642 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 147,112 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 147,112 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 246,959 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 2,499 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bệ thờ, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 4,884 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bệ thờ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bệ thờ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bệ thờ | Theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 73 | Trát tường bệ thờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 40,974 | m2 |
| 74 | Lát mặt bệ thờ bằng gạch Hạ Long (hoặc tương đương) KT300x300x12mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 18,621 | m2 |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10A | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8module | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB-1P6A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 126 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V E-HSMT | 132 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 5,588 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại xà bằng gỗ | Theo chương V E-HSMT | 5,493 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi xà nách các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo chương V E-HSMT | 3,925 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V E-HSMT | 1,151 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V E-HSMT | 5,023 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 5,001 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mm | Theo chương V E-HSMT | 10,575 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 20mm | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 1,182 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi con tiện gỗ các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 18 | Vòng bi cửa đi | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | CLemon inox cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Tay nắm cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bản lề cửa | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản gỗ dày 70mm | Theo chương V E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn gỗ dày 70mm | Theo chương V E-HSMT | 8,246 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo chương V E-HSMT | 15,747 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 9,478 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo chương V E-HSMT | 7,694 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo chương V E-HSMT | 35,655 | m |
| 29 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo chương V E-HSMT | 42,786 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V E-HSMT | 174,977 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 1,017 | m2 |
| 34 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo chương V E-HSMT | 9,817 | m2 |
| 35 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng(hoặc tương đương) KT300x300x50mm mạch chữ công | Theo chương V E-HSMT | 124,342 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo chương V E-HSMT | 2,553 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi đá chân tảng | Theo chương V E-HSMT | 0,805 | m3 |
| 38 | Đục nhám bề mặt đá | Theo chương V E-HSMT | 44,149 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ bằng đá Xanh | Theo chương V E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 40 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo chương V E-HSMT | 11,124 | m2 |
| 41 | Gạch hoa chanh tráng men KT300x300 | Theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| 42 | Máng sối Inox dày 1ly, rộng 60cm | Theo chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 43 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,721 | 100m2 |
| 44 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,812 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 8,722 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 36,588 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,297 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,757 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 8,331 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 9,734 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 35,184 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 115,527 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 115,527 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 4,563 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 120,09 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 169,147 | m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8module | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB-1P6A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 170 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại xà bằng gỗ | Theo chương V E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,823 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo chương V E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,811 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,907 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 20mm | Theo chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V E-HSMT | 0,313 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 15 | Vòng bi cửa đi | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 70mm | Theo chương V E-HSMT | 12,798 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo chương V E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 2,225 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo chương V E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 1,102 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo chương V E-HSMT | 20,14 | m |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo chương V E-HSMT | 24,168 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 25 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 0,678 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo chương V E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi hoa văn đầu hồi | Theo chương V E-HSMT | 1,109 | m2 |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 34,082 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi đá chân tảng | Theo chương V E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 32 | Đục nhám bề mặt đá | Theo chương V E-HSMT | 17,982 | m2 |
| 33 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,096 | 100m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,345 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,807 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,829 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,524 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 13,247 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 65,839 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 60,217 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 60,217 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 92,525 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí bóng Led | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8module | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB-1P6A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VONG, NHÀ NI | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 5,642 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 1,941 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại xà bằng gỗ | Theo chương V E-HSMT | 4,006 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 3,711 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 7,426 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 3,458 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mm | Theo chương V E-HSMT | 17,037 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 20mm | Theo chương V E-HSMT | 3,681 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi con tiện gỗ các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,267 | m3 |
| 16 | Vòng bi cửa đi | Theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 70mm | Theo chương V E-HSMT | 26,112 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 40mm | Theo chương V E-HSMT | 4,345 | m2 |
| 19 | Bản lề cửa | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 20 | Tay năm cửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo chương V E-HSMT | 12,721 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 7,851 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo chương V E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo chương V E-HSMT | 34,604 | m |
| 26 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo chương V E-HSMT | 41,525 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V E-HSMT | 202,87 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo chương V E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 0,678 | m2 |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo chương V E-HSMT | 5,343 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục triện bờ nóc | Theo chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 33 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng(hoặc tương đương) KT300x300x50mm mạch chữ công | Theo chương V E-HSMT | 144,754 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo chương V E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi đá chân tảng | Theo chương V E-HSMT | 1,141 | m3 |
| 36 | Đục nhám bề mặt đá | Theo chương V E-HSMT | 17,973 | m2 |
| 37 | Gạch hoa chanh tráng men KT300x300 | Theo chương V E-HSMT | 1 | viên |
| 38 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,72 | 100m2 |
| 39 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 1,565 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 8,332 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 30,535 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 8,837 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 14,707 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 51,906 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,499 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 144,535 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 257,335 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 18,533 | m2 |
| 69 | Lát nền khu WC, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,855 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 261,235 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 192,081 | m2 |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn lốp chống ẩm F250 - bóng led 13W | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W + chiết áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8module | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat MCB-2P40A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCB-2P32A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt RCBO-2P20A-30MA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB-1P6A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 425 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V E-HSMT | 325 | m |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 91 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 93 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 94 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Inox | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Van phao cơ D32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Van phao điện D32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Bình tích áp 30L | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 113 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR 90 độ D25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Van 2 chiều D32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Van 2 chiều D25mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Rắc co nhựa PPR D20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Van 1 chiều D25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Van 1 chiều D20mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 133 | Cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Côn nhựa uPVC D90/42mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Nút bịt nhựa uPVC D75mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 2,066 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo chương V E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 3 | Tận dụng lại xà cũ | Theo chương V E-HSMT | 1,721 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,698 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 3,002 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mm | Theo chương V E-HSMT | 5,049 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 14 | Vòng bi cửa đi | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 70mm | Theo chương V E-HSMT | 11,556 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi con tiện gỗ các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo chương V E-HSMT | 4,897 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 1,772 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo chương V E-HSMT | 4,389 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, | Theo chương V E-HSMT | 27,2 | m |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo chương V E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V E-HSMT | 81,9 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 26 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 0,678 | m2 |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo chương V E-HSMT | 1,997 | m2 |
| 28 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo chương V E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cột đá cũ | Theo chương V E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi đá chân tảng | Theo chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 32 | Đục nhám bề mặt đá, đục gạo | Theo chương V E-HSMT | 5,952 | m2 |
| 33 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,85 | 100m2 |
| 34 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 6,607 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 56,967 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 4,174 | m3 |
| 41 | Lâp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 4,892 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 16,291 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 81,455 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 77,195 | m2 |
| 54 | Khuôn cửa gỗ lim KT250x50 | Theo chương V E-HSMT | 13,8 | md |
| 55 | Cửa sổ pano gỗ lim dày 4.5cm ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt) | Theo chương V E-HSMT | 2,755 | m2 |
| 56 | Song gỗ đứng cửa KT 50x50 | Theo chương V E-HSMT | 18 | md |
| 57 | Song gỗ ngang cửa KT 130x50 | Theo chương V E-HSMT | 2,7 | md |
| 58 | Nẹp cửa | Theo chương V E-HSMT | 25,2 | md |
| 59 | Song con tiện D50 cao 560mm | Theo chương V E-HSMT | 3,276 | cái |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V E-HSMT | 13,8 | m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V E-HSMT | 2,755 | m2 cấu kiện |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V E-HSMT | 21,793 | m2 |
| 63 | Cremon cửa | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 77,195 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 81,455 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 chiều- 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8module | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB-1P6A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V E-HSMT | 160 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo chương V E-HSMT | 23 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo chương V E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 3 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V E-HSMT | 66,368 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo chương V E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc | Theo chương V E-HSMT | 1,043 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo chương V E-HSMT | 6,503 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 33,499 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 10 | Đục nhám bề mặt đá | Theo chương V E-HSMT | 5,17 | m2 |
| 11 | Gạch hoa chanh tráng men KT300x300 | Theo chương V E-HSMT | 11 | viên |
| 12 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,645 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 4,969 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 20,678 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,721 | m3 |
| 20 | Lâp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 4,527 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,718 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 23,645 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,164 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, bàn bếp đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 6,651 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 83,074 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 90,752 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 33,844 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 28,76 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 67,236 | m2 |
| 43 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảo phụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 3,09 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 3,09 | m2 |
| 45 | Khuôn cửa gỗ lim KT250x50 | Theo chương V E-HSMT | 20,4 | md |
| 46 | Cửa sổ pano gỗ lim dày 4.5cm ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt) | Theo chương V E-HSMT | 6,451 | m2 |
| 47 | Song gỗ đứng cửa KT 50x50 | Theo chương V E-HSMT | 12 | md |
| 48 | Song gỗ ngang cửa KT 130x50 | Theo chương V E-HSMT | 1,8 | md |
| 49 | Nẹp cửa | Theo chương V E-HSMT | 38,4 | md |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V E-HSMT | 20,4 | m cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V E-HSMT | 6,451 | m2 cấu kiện |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V E-HSMT | 24,918 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V E-HSMT | 6,451 | m2 cấu kiện |
| 54 | Khóa cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Cremon cửa | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Vách ngăn và cửa đi bằng Compozit dày 120mm + Phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 7,979 | m2 |
| 57 | Chân đỡ chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,513 | m2 |
| 59 | Lát nền nhà bằng gạch Granit chống trơn KT600x600mm | Theo chương V E-HSMT | 10,256 | m2 |
| 60 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50 | Theo chương V E-HSMT | 10,256 | m2 |
| 61 | Gia công dầm xà đặt bể nước | Theo chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 186,748 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 118,22 | m2 |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Inox | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn, 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 76 | Van phao cơ D32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Van phao điện D32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 83 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Tê thu PPR 90 độ D32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Tê nhựa ren trong PPR D20mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Van 2 chiều D25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Van 2 chiều D32mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Van 2 chiều D40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Van 2 chiều D20mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Van 1 chiều D32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Van 1 chiều D20mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Rắc co nhựa PPR D40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Rắc co nhựa PPR D20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 107 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 111 | Cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Côn nhựa uPVC D75/42mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Nút bịt nhựa uPVC D75mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể , đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,501 | m3 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 133 | Lấp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 14,801 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,13 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W + chiết áp | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8module | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt aptomat MCB-2P40A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat MCB-1P20A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat MCB-1P6A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 22 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 152 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 87 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 166,41 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 8,046 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo chương V E-HSMT | 97,9 | m |
| 10 | Tăng đơ | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Giằng mái bằng cáp lõi thép bọc nhựa D8 | Theo chương V E-HSMT | 195,2 | m |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 2,322 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 804,6 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,583 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 14,846 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 57,12 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,12 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 14,846 | m2 |
| 19 | Cửa thép (trọn gói) | Theo chương V E-HSMT | 10,212 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: LẦU CÔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo chương V E-HSMT | 6,92 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo chương V E-HSMT | 8,304 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái hình ngói ống | Theo chương V E-HSMT | 40,5 | m |
| 4 | Tu bổ, phục kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo chương V E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo chương V E-HSMT | 0,059 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 13 | Lâp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát tôn nềncông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 8,496 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10,382 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 21,09 | m |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 9,334 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 1,208 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,208 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 17,83 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 10,382 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: LẦU CẬU | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo chương V E-HSMT | 6,92 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo chương V E-HSMT | 8,304 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái hình ngói ống | Theo chương V E-HSMT | 40,5 | m |
| 4 | Tu bổ, phục kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo chương V E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo chương V E-HSMT | 0,059 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 13 | Lâp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát tôn nềncông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 8,496 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10,382 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 21,09 | m |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 9,334 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 1,208 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,208 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 17,83 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 10,382 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,381 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,711 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 8 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò (trọng lượng 2.2T/m3) | Theo chương V E-HSMT | 6,525 | tấn |
| 9 | Tấm đan INox | Theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,723 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10,404 | m |
| 16 | Trát giả ngói ống | Theo chương V E-HSMT | 20,82 | m |
| 17 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 9,858 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 4,495 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo chương V E-HSMT | 5,502 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo chương V E-HSMT | 1 | hiện vật |
| 22 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo chương V E-HSMT | 0,137 | m2 |
| 23 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,366 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 15 | Lấp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,138 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,722 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hạ giải các loại hiện vật trên bờ mái, cột trụ | Theo chương V E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo chương V E-HSMT | 237,278 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái | Theo chương V E-HSMT | 18,53 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo chương V E-HSMT | 25,207 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày | Theo chương V E-HSMT | 5,948 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 125,625 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 37,89 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 11 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo chương V E-HSMT | 163,5 | m3 |
| 12 | Hạ giải các loại hiện vật trên bờ mái, cột trụ | Theo chương V E-HSMT | 3 | hiện vật |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 174,977 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V E-HSMT | 1,028 | 100m2 |
| 15 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo chương V E-HSMT | 9,034 | m3 |
| 16 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo chương V E-HSMT | 25,321 | m3 |
| 17 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày | Theo chương V E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 123,54 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 39,674 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,632 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,632 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V E-HSMT | 1,632 | 100m3 |
| 23 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo chương V E-HSMT | 163,2 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 183,426 | m2 |
| 25 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo chương V E-HSMT | 10,586 | m3 |
| 26 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo chương V E-HSMT | 22,572 | m3 |
| 27 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày | Theo chương V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 55,989 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 18,952 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 33 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo chương V E-HSMT | 163,5 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 96,187 | m2 |
| 35 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo chương V E-HSMT | 6,916 | m3 |
| 36 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Theo chương V E-HSMT | 4,766 | m3 |
| 37 | Hạ giải cột, trụ, các loại đá khác | Theo chương V E-HSMT | 3,238 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ lan can cầu thang gỗ | Theo chương V E-HSMT | 6,643 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 21,108 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 32,215 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 26,945 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V E-HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 46 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo chương V E-HSMT | 59,1 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 51 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 44,567 | m2 |
| 53 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo chương V E-HSMT | 5,603 | m3 |
| 54 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo chương V E-HSMT | 13,149 | m3 |
| 55 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày | Theo chương V E-HSMT | 1,852 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 27,22 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 9,342 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 61 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo chương V E-HSMT | 36,5 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 106,008 | m2 |
| 63 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo chương V E-HSMT | 5,603 | m3 |
| 64 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo chương V E-HSMT | 13,149 | m3 |
| 65 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày | Theo chương V E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 48,604 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 18,563 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 71 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo chương V E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 23,012 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 6,908 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V E-HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 78 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo chương V E-HSMT | 33,5 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 360,5 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 7,21 | tấn |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 93,474 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 66,396 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,599 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,599 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V E-HSMT | 1,599 | 100m3 |
| 86 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo chương V E-HSMT | 159,9 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Khối lượng cát cần mua | Theo chương V E-HSMT | 2,819 | 100m3 |
| 2 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V E-HSMT | 2,242 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 75,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 7 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo chương V E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 4,41 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 2,819 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 149,45 | m3 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) KT300x300x50mm mạch chữ công | Theo chương V E-HSMT | 2.365 | m2 |
| 12 | Lát sân bằng đá xanh KT300x150x50mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 122 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT100X100x150mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 516,98 | m |
| 16 | Chặt cây bưởi | Theo chương V E-HSMT | 103 | cây |
| 17 | Chặt cây nhãn | Theo chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 18 | Cây đại đường kính D>=10cm H>3m (giá trọn gói trồng + chăm sóc) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 19 | Cây Lộc Vừng Đk tán 1.5-2m ( giá trọn gói trồng chăm sóc) | Theo chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V E-HSMT | 2,242 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 4,433 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 5,968 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,231 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 30 | Lấp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V E-HSMT | 5,685 | m3 |
| 35 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 104,604 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 38,659 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 8,347 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,899 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,759 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 8,338 | m3 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 640,498 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1.138,656 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 124,578 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1.667,74 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.263,234 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 52 | Cút nhựa HDPE 20mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Cút nhựa HDPE 25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cút nhựa HDPE 32mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Tê nhựa HDPE 25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tê nhựa HDPE 32mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Van 2 chiều D32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Van 2 chiều D25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Van 2 chiều D20mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Côn nhựa HDPE 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Vòi tưới cây D15mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ vòi nước | Theo chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 2,65 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đường kính 400mm | Theo chương V E-HSMT | 102,8 | đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt đế cống bê tông | Theo chương V E-HSMT | 309 | đế |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 2,265 | 100m3 |
| 67 | Cân bằng KL đào đắp | Theo chương V E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 72 | Cân bằng KL đào đắp | Theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 16,145 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 73,387 | m2 |
| 77 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10,539 | m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 81 | Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 83 | Cân bằng KL đào đắp | Theo chương V E-HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 86 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V E-HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 92 | Khung móng cột đèn M16x260x500 | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 93 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo chương V E-HSMT | 20 | cọc |
| 94 | Lắp đặt dây đồng trần M6 | Theo chương V E-HSMT | 444 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 96 | Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.2m | Theo chương V E-HSMT | 20 | cột |
| 97 | Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) | Theo chương V E-HSMT | 20 | cửa |
| 98 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 99 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 100 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 101 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC 1x2,5mm | Theo chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt dây nguồn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 340 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32/25mm luồn dây điện | Theo chương V E-HSMT | 4,24 | 100m |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,929 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V E-HSMT | 20 | sứ |
| 106 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 107 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 108 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2,26 | 100m |
| 109 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3,02 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30mm luồn dây điện | Theo chương V E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32/25mm luồn dây điện | Theo chương V E-HSMT | 3,02 | 100m |
| 112 | Đắp đất rãnh cáp ngầm hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,929 | 100m3 |
| 113 | Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 114 | Aptomat 3 pha MCCB 50A, ICU=18KA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Aptomat 3 pha MCB 16A, ICU=10KA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Aptomat 3 pha MCB 10A, ICU=10KA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KA | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Aptomat 1 pha MCB 40A, ICU=6KA | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Thanh cái đồng 2x8 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 121 | Kim thu sét Pusar 30 (hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 60m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 123 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 124 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 125 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 128 | Cân bằng KL đào đắp | Theo chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 12,1 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 132 | Khung móng M32x2600 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Cột thép tròn côn D327-D157 cao 20m | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| P | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V E-HSMT | 1.047,933 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 47,463 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V E-HSMT | 19,476 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V E-HSMT | 27,987 | m3 |
| 5 | Lấp hào chống mối | Theo chương V E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 6 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V E-HSMT | 768,605 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 23,822 | m3 |
| 8 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 9 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V E-HSMT | 65,578 | m3 |
| 10 | Lấp hào chống mối | Theo chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 11 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V E-HSMT | 426,64 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 13 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V E-HSMT | 13,589 | m3 |
| 14 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V E-HSMT | 23,015 | m3 |
| 15 | Lấp hào chống mối | Theo chương V E-HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 16 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V E-HSMT | 244,202 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 10,118 | m3 |
| 18 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V E-HSMT | 6,115 | m3 |
| 19 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V E-HSMT | 4,003 | m3 |
| 20 | Lấp hào chống mối | Theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 21 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V E-HSMT | 743,153 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 38,693 | m3 |
| 23 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 24 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V E-HSMT | 24,293 | m3 |
| 25 | Lấp hào chống mối | Theo chương V E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V E-HSMT | 414,994 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 18,934 | m3 |
| 28 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 29 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V E-HSMT | 11,254 | m3 |
| 30 | Lấp hào chống mối | Theo chương V E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 10 | Lát đá granite | Theo chương V E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 11 | Cột cờ ống sắt mạ kẽm, sơn trắng (trọn gói cả phụ kiện bao gồm cả ròng rọc) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm tự động, công suất 125W | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm tăng áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình tôn giáo cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tôn giáo tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (nếu có).+ Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | + Cán bộ có Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn: 01người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ phòng chống mối: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Nghệ nhân phục hồi di tích lịch sử | 1 | - Có bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận phù hợp với vị trí đảm nhận.Số lượng: 02 người.Tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,5kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥3KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥1,5kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy mài ≥ 0,5kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 10 | Ô tô tải có cẩu ≥5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc, thủy bình | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy cưa ≥1,1kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay≥ 0,5kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi