Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153143-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210913418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 11:30:00 đến ngày 2021-12-07 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,408,565,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 365,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.742E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình tôn giáo cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tôn giáo tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (nếu có).+ Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ có Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn: 01người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ phòng chống mối: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân phục hồi di tích lịch sử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận phù hợp với vị trí đảm nhận.Số lượng: 02 người.Tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn ≥3KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải có cẩu ≥5T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cưa ≥1,1kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Tu bổ, tôn tạo di tích nghệ thuật chùa Linh Ứng (chùa Ngô), phường Thạch Bàn, quận Long Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt, địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh, địa chỉ: LK16-02, Khu đô thị mới Phú Lương, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn. (Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức). Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không nộp kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì đến trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng hoặc tính hợp lệ, tính pháp lý của HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 365.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TAM BẢO
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT11,607m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT0,106m3
3Tu bổ, phục hồi các loại xà bằng gỗTheo chương V E-HSMT2,272m3
4Tu bổ, phục hồi xà nách các loạiTheo chương V E-HSMT1,638m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo chương V E-HSMT4,629m3
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo chương V E-HSMT2,15m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo chương V E-HSMT3,341m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,504m3
9Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo chương V E-HSMT11,993m2
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT4,071m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,232m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mmTheo chương V E-HSMT13,172m2
13Tu bổ, phục hồi ván cốn Hậu cung dày 80mmTheo chương V E-HSMT4,611m2
14Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo chương V E-HSMT4,611m2
15Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo chương V E-HSMT0,585m3
16Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT1,26m3
17Tu bổ, phục hồi con tiện gỗ các loạiTheo chương V E-HSMT0,209m3
18Vòng bi cửa điTheo chương V E-HSMT44cái
19Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 70mmTheo chương V E-HSMT24,856m2
20Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 40mmTheo chương V E-HSMT3,596m2
21Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 40mmTheo chương V E-HSMT3,179m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo chương V E-HSMT20,076m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo chương V E-HSMT7,599m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo chương V E-HSMT14,949m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo chương V E-HSMT3,581m3
26Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo chương V E-HSMT55,471m
27Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiTheo chương V E-HSMT66,565m2
28Nhân công lợp Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo chương V E-HSMT237,278m2
29Vật liệu lợp Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo chương V E-HSMT189,822m2
30Tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT0,065m3
31Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo chương V E-HSMT0,846m3
32Trát, tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT1,017m2
33Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo chương V E-HSMT7,69m2
34Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứTheo chương V E-HSMT3hiện vật
35Tu bổ, phục hồi Tháp Cửu Phẩm Liên HoaTheo chương V E-HSMT1,92m2
36Tu bổ, phục hồi búp sen trên cột đồng trụ loại Đắp vữaTheo chương V E-HSMT2hiện vật
37Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên cột đồng trụ và các cấu kiện khác, loại tô daTheo chương V E-HSMT6,022m2
38Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên cột đồng trụ và các cấu kiện khác, loại tô daTheo chương V E-HSMT0,222m2
39Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ trên cột đồng trụ, loại tô daTheo chương V E-HSMT1,351m2
40Tu bổ, phục hồi cửa sổ chữ thọTheo chương V E-HSMT1,57m2
41Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng(hoặc tương đương) KT300x300x50mm mạch chữ côngTheo chương V E-HSMT164,117m2
42Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo chương V E-HSMT5,002m3
43Tu bổ, phục hồi đá chân tảngTheo chương V E-HSMT1,813m3
44Đục nhám bề mặt đá, đục gạoTheo chương V E-HSMT47,656m2
45Lắp dựng các loại hiện vậtTheo chương V E-HSMT8hiện vật
46Gạch hoa chanh tráng men KT300x300Theo chương V E-HSMT18viên
47Máng sối Inox dày 1ly, rộng 60cmTheo chương V E-HSMT0,053tấn
48Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,996100m2
49Giàn giáo trong, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,56100m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT1,257100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT15,508m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT75,202m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT3,024m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,348tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT1,968tấn
56Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo chương V E-HSMT1,222100m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT13,468m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT2,146m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,559m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,419100m3
61Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT1,34100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chương V E-HSMT12,29m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT50,824m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,048tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,067tấn
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,139100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT1,18m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,098m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT23,352m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT67,2m
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,032100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,167m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,009tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,058100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,633m3
76Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT225,607m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT47,46m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT225,607m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT225,607m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT122,732m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bệ thờ, chiều dày Theo chương V E-HSMT3,956m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bệ thờ, chiều dày Theo chương V E-HSMT4,846m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,023tấn
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,017100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,087m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bệ thờ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,198tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bệ thờ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,016tấn
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bệ thờTheo chương V E-HSMT0,406100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT3,963m3
90Trát tường bệ thờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT57,589m2
91Lát mặt bệ thờ bằng gạch Hạ Long (hoặc tương đương) KT300x300x12mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT37,192m2
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT16bộ
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT32cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT2cái
96Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT1cái
97Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10ATheo chương V E-HSMT2hộp
98Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8moduleTheo chương V E-HSMT1hộp
99Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo chương V E-HSMT4cái
101Lắp đặt aptomat MCB-1P6ATheo chương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT260m
103Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT360m
104Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V E-HSMT250m
B HẠNG MỤC: NHÀ MẪU
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT8,602m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT0,087m3
3Tu bổ, phục hồi các loại xà bằng gỗTheo chương V E-HSMT3,731m3
4Tu bổ, phục hồi xà nách các loạiTheo chương V E-HSMT1,262m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo chương V E-HSMT4,189m3
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo chương V E-HSMT1,667m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo chương V E-HSMT1,238m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT4,513m3
9Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo chương V E-HSMT4,022m2
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT3,398m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,271m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mmTheo chương V E-HSMT13,845m2
13Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo chương V E-HSMT0,559m3
14Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,979m3
15Tu bổ, phục hồi con tiện gỗ các loạiTheo chương V E-HSMT0,209m3
16Vòng bi cửa điTheo chương V E-HSMT44cái
17Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 70mmTheo chương V E-HSMT24,856m2
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo chương V E-HSMT16,517m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo chương V E-HSMT6,055m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo chương V E-HSMT7,911m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo chương V E-HSMT2,675m3
22Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo chương V E-HSMT39,583m
23Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiTheo chương V E-HSMT47,5m2
24Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo chương V E-HSMT183,426m2
25Tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT0,065m3
26Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo chương V E-HSMT1,795m3
27Trát, tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT1,017m2
28Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo chương V E-HSMT19,8m2
29Tu bổ, phục hồi cửa sổ chữ thọTheo chương V E-HSMT1,57m2
30Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) KT300x300x50mm mạch chữ côngTheo chương V E-HSMT133,199m2
31Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo chương V E-HSMT2,424m3
32Tu bổ, phục hồi đá chân tảngTheo chương V E-HSMT1,608m3
33Đục nhám bề mặt đáTheo chương V E-HSMT29,356m2
34Gạch hoa chanh tráng men KT300x300Theo chương V E-HSMT6viên
35Máng sối Inox dày 1ly, rộng 60cmTheo chương V E-HSMT0,053tấn
36Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,441100m2
37Giàn giáo trong, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,407100m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,996100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT12,245m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT60,05m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,665m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,313tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT1,49tấn
44Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo chương V E-HSMT0,966100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT10,618m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,146tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,07tấn
48Ván khuôn thép, Ván khuôn bậc cấpTheo chương V E-HSMT0,407100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,64m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT2,72m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,332100m3
52Cân bằng KL đào đắpTheo chương V E-HSMT0,664100m3
53Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,665100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chương V E-HSMT10,381m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT32,365m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,003tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,087m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,033tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,047100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,511m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT178,642m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT147,112m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT147,112m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT246,959m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,368m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,79m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT2,499m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bệ thờ, chiều dày Theo chương V E-HSMT4,884m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bệ thờ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,12tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bệ thờ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,016tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bệ thờTheo chương V E-HSMT0,228100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT2,272m3
73Trát tường bệ thờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT40,974m2
74Lát mặt bệ thờ bằng gạch Hạ Long (hoặc tương đương) KT300x300x12mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT18,621m2
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT14bộ
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT20cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT2cái
79Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10ATheo chương V E-HSMT2hộp
80Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8moduleTheo chương V E-HSMT1hộp
81Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo chương V E-HSMT3cái
83Lắp đặt aptomat MCB-1P6ATheo chương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT180m
85Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT126m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V E-HSMT132m
C HẠNG MỤC: NHÀ TỔ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT5,588m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT0,741m3
3Tu bổ, phục hồi các loại xà bằng gỗTheo chương V E-HSMT5,493m3
4Tu bổ, phục hồi xà nách các loạiTheo chương V E-HSMT0,344m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo chương V E-HSMT3,925m3
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,609m3
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo chương V E-HSMT1,151m3
8Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo chương V E-HSMT5,023m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,495m3
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT5,001m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT2,449m3
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,244m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mmTheo chương V E-HSMT10,575m2
14Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 20mmTheo chương V E-HSMT4,8m2
15Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo chương V E-HSMT0,627m3
16Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT1,182m3
17Tu bổ, phục hồi con tiện gỗ các loạiTheo chương V E-HSMT0,247m3
18Vòng bi cửa điTheo chương V E-HSMT40cái
19CLemon inox cửa sổTheo chương V E-HSMT2bộ
20Tay nắm cửa sổTheo chương V E-HSMT2bộ
21Bản lề cửaTheo chương V E-HSMT8bộ
22Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản gỗ dày 70mmTheo chương V E-HSMT18,96m2
23Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn gỗ dày 70mmTheo chương V E-HSMT8,246m2
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo chương V E-HSMT15,747m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo chương V E-HSMT9,478m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo chương V E-HSMT7,694m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo chương V E-HSMT1,34m3
28Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo chương V E-HSMT35,655m
29Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiTheo chương V E-HSMT42,786m2
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo chương V E-HSMT174,977m2
31Tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT0,065m3
32Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo chương V E-HSMT1,08m3
33Trát, tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT1,017m2
34Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo chương V E-HSMT9,817m2
35Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng(hoặc tương đương) KT300x300x50mm mạch chữ côngTheo chương V E-HSMT124,342m2
36Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo chương V E-HSMT2,553m3
37Tu bổ, phục hồi đá chân tảngTheo chương V E-HSMT0,805m3
38Đục nhám bề mặt đáTheo chương V E-HSMT44,149m2
39Tu bổ, phục hồi Cột trụ bằng đá XanhTheo chương V E-HSMT1,275m3
40Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáTheo chương V E-HSMT11,124m2
41Gạch hoa chanh tráng men KT300x300Theo chương V E-HSMT6viên
42Máng sối Inox dày 1ly, rộng 60cmTheo chương V E-HSMT0,053tấn
43Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,721100m2
44Giàn giáo trong, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,835100m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,812100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT8,722m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT36,588m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,297m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,203tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,693tấn
51Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo chương V E-HSMT0,757100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT8,331m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,271100m3
54Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,393100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chương V E-HSMT9,734m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT35,184m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,228m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,043tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,048100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,253m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,009tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,044100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,484m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT115,527m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT115,527m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT4,563m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT120,09m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT169,147m2
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT10bộ
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT10cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT2cái
73Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10ATheo chương V E-HSMT1hộp
74Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8moduleTheo chương V E-HSMT1hộp
75Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo chương V E-HSMT3cái
77Lắp đặt aptomat MCB-1P6ATheo chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT170m
79Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT105m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V E-HSMT120m
D HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT2,592m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT0,12m3
3Tu bổ, phục hồi các loại xà bằng gỗTheo chương V E-HSMT0,728m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,404m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,823m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,544m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,266m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònTheo chương V E-HSMT0,715m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,811m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,185m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mmTheo chương V E-HSMT0,907m2
12Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 20mmTheo chương V E-HSMT1,98m2
13Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo chương V E-HSMT0,313m3
14Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,472m3
15Vòng bi cửa điTheo chương V E-HSMT8cái
16Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 70mmTheo chương V E-HSMT12,798m2
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo chương V E-HSMT3,844m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo chương V E-HSMT2,225m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo chương V E-HSMT1,792m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo chương V E-HSMT1,102m3
21Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo chương V E-HSMT20,14m
22Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiTheo chương V E-HSMT24,168m2
23Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo chương V E-HSMT47,6m2
24Tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT0,043m3
25Trát, tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT0,678m2
26Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo chương V E-HSMT0,202m3
27Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo chương V E-HSMT1,84m2
28Tu bổ, phục hồi hoa văn đầu hồiTheo chương V E-HSMT1,109m2
29Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT34,082m2
30Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo chương V E-HSMT0,91m3
31Tu bổ, phục hồi đá chân tảngTheo chương V E-HSMT0,429m3
32Đục nhám bề mặt đáTheo chương V E-HSMT17,982m2
33Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,096100m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,256100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT3,345m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT6,807m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,594tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,075tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V E-HSMT0,066100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,829m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,077tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,306tấn
43Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V E-HSMT0,23100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT2,524m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,085100m3
46Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,071100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chương V E-HSMT3,384m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT13,247m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,013tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,034100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,176m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT65,839m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT60,217m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT60,217m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT92,525m2
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V E-HSMT2bộ
57Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí bóng LedTheo chương V E-HSMT2bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT5cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT1cái
61Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10ATheo chương V E-HSMT1hộp
62Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8moduleTheo chương V E-HSMT1hộp
63Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt aptomat MCB-1P6ATheo chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT80m
67Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT90m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V E-HSMT130m
E HẠNG MỤC: NHÀ VONG, NHÀ NI
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT5,642m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT1,941m3
3Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT0,32m3
4Tu bổ, phục hồi các loại xà bằng gỗTheo chương V E-HSMT4,006m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT4,818m3
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,359m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo chương V E-HSMT3,711m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT7,426m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT3,458m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,516m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mmTheo chương V E-HSMT17,037m2
12Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 20mmTheo chương V E-HSMT3,681m2
13Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo chương V E-HSMT0,77m3
14Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT1,368m3
15Tu bổ, phục hồi con tiện gỗ các loạiTheo chương V E-HSMT0,267m3
16Vòng bi cửa điTheo chương V E-HSMT56cái
17Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 70mmTheo chương V E-HSMT26,112m2
18Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 40mmTheo chương V E-HSMT4,345m2
19Bản lề cửaTheo chương V E-HSMT11bộ
20Tay năm cửaTheo chương V E-HSMT3Bộ
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo chương V E-HSMT12,721m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo chương V E-HSMT7,851m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo chương V E-HSMT11,4m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo chương V E-HSMT1,455m3
25Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo chương V E-HSMT34,604m
26Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiTheo chương V E-HSMT41,525m2
27Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo chương V E-HSMT202,87m2
28Tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT0,043m3
29Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo chương V E-HSMT0,502m3
30Trát, tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT0,678m2
31Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo chương V E-HSMT5,343m2
32Tu bổ, phục triện bờ nócTheo chương V E-HSMT1,5m2
33Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng(hoặc tương đương) KT300x300x50mm mạch chữ côngTheo chương V E-HSMT144,754m2
34Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo chương V E-HSMT1,613m3
35Tu bổ, phục hồi đá chân tảngTheo chương V E-HSMT1,141m3
36Đục nhám bề mặt đáTheo chương V E-HSMT17,973m2
37Gạch hoa chanh tráng men KT300x300Theo chương V E-HSMT1viên
38Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,72100m2
39Giàn giáo trong, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,945100m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT1,565100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT8,332m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT30,535m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,612m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,253tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,814tấn
46Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo chương V E-HSMT0,558100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT8,837m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,522100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chương V E-HSMT14,707m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT51,906m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,948m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,043tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,032100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,167m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,036tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,095100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,499m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,014tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,027tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,065100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,608m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,069tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT0,039100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,39m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT144,535m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT257,335m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT3,9m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT18,533m2
69Lát nền khu WC, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT3,855m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT261,235m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT192,081m2
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT5bộ
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V E-HSMT6bộ
74Lắp đặt đèn lốp chống ẩm F250 - bóng led 13WTheo chương V E-HSMT1bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W + chiết ápTheo chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT16cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT4cái
79Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10ATheo chương V E-HSMT1hộp
80Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8moduleTheo chương V E-HSMT2hộp
81Lắp đặt aptomat MCB-2P40ATheo chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt aptomat MCB-2P32ATheo chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt RCBO-2P20A-30MATheo chương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo chương V E-HSMT6cái
85Lắp đặt aptomat MCB-1P6ATheo chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT320m
87Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT425m
88Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT70m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V E-HSMT325m
90Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V E-HSMT1máy
91Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo chương V E-HSMT0,04100m
92Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chương V E-HSMT0,04100m
93Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chương V E-HSMT0,04100m
94Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương V E-HSMT0,04100m
95Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt vòi xịtTheo chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT1cái
98Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo chương V E-HSMT1bộ
99Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo chương V E-HSMT1bộ
100Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V E-HSMT1bộ
101Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo chương V E-HSMT1bộ
102Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 InoxTheo chương V E-HSMT1cái
103Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo chương V E-HSMT1cái
104Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo chương V E-HSMT1bể
106Van phao cơ D32mmTheo chương V E-HSMT1cái
107Van phao điện D32mmTheo chương V E-HSMT1cái
108Bình tích áp 30LTheo chương V E-HSMT1bộ
109Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo chương V E-HSMT0,06100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo chương V E-HSMT0,18100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo chương V E-HSMT0,02100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mmTheo chương V E-HSMT0,05100m
113Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo chương V E-HSMT3cái
114Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo chương V E-HSMT17cái
115Cút nhựa PPR 90 độ D25/20mmTheo chương V E-HSMT1cái
116Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo chương V E-HSMT3cái
117Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo chương V E-HSMT6cái
118Tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo chương V E-HSMT2cái
119Tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo chương V E-HSMT2cái
120Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo chương V E-HSMT1cái
121Tê nhựa ren trong PPR D25/20mmTheo chương V E-HSMT2cái
122Van 2 chiều D32mmTheo chương V E-HSMT1cái
123Van 2 chiều D25mmTheo chương V E-HSMT5cái
124Rắc co nhựa PPR D32mmTheo chương V E-HSMT1cái
125Rắc co nhựa PPR D25mmTheo chương V E-HSMT4cái
126Rắc co nhựa PPR D20mmTheo chương V E-HSMT2cái
127Van 1 chiều D25mmTheo chương V E-HSMT2cái
128Van 1 chiều D20mmTheo chương V E-HSMT1cái
129Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo chương V E-HSMT0,05100m
130Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo chương V E-HSMT0,03100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo chương V E-HSMT0,08100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo chương V E-HSMT0,01100m
133Cút nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo chương V E-HSMT3cái
134Cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo chương V E-HSMT3cái
135Cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo chương V E-HSMT2cái
136Cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo chương V E-HSMT4cái
137Tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo chương V E-HSMT2cái
138Tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo chương V E-HSMT1cái
139Côn nhựa uPVC D90/42mmTheo chương V E-HSMT1cái
140Nút bịt nhựa uPVC D75mmTheo chương V E-HSMT1cái
F HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT2,066m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V E-HSMT0,088m3
3Tận dụng lại xà cũTheo chương V E-HSMT1,721m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT1,022m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,698m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,387m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT3,002m3
8Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT1,108m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,279m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mmTheo chương V E-HSMT5,049m2
11Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 20mmTheo chương V E-HSMT0,99m2
12Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo chương V E-HSMT0,303m3
13Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V E-HSMT0,547m3
14Vòng bi cửa điTheo chương V E-HSMT24cái
15Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 70mmTheo chương V E-HSMT11,556m2
16Tu bổ, phục hồi con tiện gỗ các loạiTheo chương V E-HSMT0,113m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo chương V E-HSMT4,897m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo chương V E-HSMT1,772m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo chương V E-HSMT4,389m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo chương V E-HSMT1,388m3
21Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản,Theo chương V E-HSMT27,2m
22Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiTheo chương V E-HSMT32,64m2
23Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo chương V E-HSMT81,9m2
24Tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT0,043m3
25Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo chương V E-HSMT0,22m3
26Trát, tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT0,678m2
27Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo chương V E-HSMT1,997m2
28Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT60,84m2
29Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo chương V E-HSMT0,507m3
30Lắp đặt cột đá cũTheo chương V E-HSMT1,178m3
31Tu bổ, phục hồi đá chân tảngTheo chương V E-HSMT0,339m3
32Đục nhám bề mặt đá, đục gạoTheo chương V E-HSMT5,952m2
33Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,85100m2
34Giàn giáo trong, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,468100m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,355100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT6,607m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT56,967m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,16tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V E-HSMT0,38100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT4,174m3
41Lâp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,118100m3
42Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,147100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chương V E-HSMT4,892m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT16,291m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,002tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,008tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,018100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,096m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,073tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,09100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,993m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT81,455m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT77,195m2
54Khuôn cửa gỗ lim KT250x50Theo chương V E-HSMT13,8md
55Cửa sổ pano gỗ lim dày 4.5cm ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt)Theo chương V E-HSMT2,755m2
56Song gỗ đứng cửa KT 50x50Theo chương V E-HSMT18md
57Song gỗ ngang cửa KT 130x50Theo chương V E-HSMT2,7md
58Nẹp cửaTheo chương V E-HSMT25,2md
59Song con tiện D50 cao 560mmTheo chương V E-HSMT3,276cái
60Lắp dựng khuôn cửa képTheo chương V E-HSMT13,8m cấu kiện
61Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V E-HSMT2,755m2 cấu kiện
62Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo chương V E-HSMT21,793m2
63Cremon cửaTheo chương V E-HSMT5cái
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT77,195m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT81,455m2
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V E-HSMT5bộ
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT5cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT5cái
69Lắp đặt công tắc 2 chiều- 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT2cái
70Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10ATheo chương V E-HSMT1hộp
71Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8moduleTheo chương V E-HSMT1hộp
72Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt aptomat MCB-1P6ATheo chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT150m
75Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT30m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V E-HSMT160m
G HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo chương V E-HSMT23m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiTheo chương V E-HSMT27,6m2
3Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo chương V E-HSMT66,368m2
4Tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT0,066m3
5Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo chương V E-HSMT0,715m3
6Trát, tu bổ, phục hồi đấu nócTheo chương V E-HSMT1,043m2
7Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo chương V E-HSMT6,503m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT33,499m2
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo chương V E-HSMT0,561m3
10Đục nhám bề mặt đáTheo chương V E-HSMT5,17m2
11Gạch hoa chanh tráng men KT300x300Theo chương V E-HSMT11viên
12Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,645100m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,296100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT4,969m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,428tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V E-HSMT0,469tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V E-HSMT0,375100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT20,678m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,721m3
20Lâp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,099100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT4,527m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,049tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,272tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,197100m2
25Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT1,086m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,718m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT23,645m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,126tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,5tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,288100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT3,164m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,064tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,128100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,83m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, bàn bếp đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,534tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,672100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT6,651m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT83,074m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT90,752m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT33,844m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT28,76m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT67,236m2
43Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảo phụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT3,09m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT3,09m2
45Khuôn cửa gỗ lim KT250x50Theo chương V E-HSMT20,4md
46Cửa sổ pano gỗ lim dày 4.5cm ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt)Theo chương V E-HSMT6,451m2
47Song gỗ đứng cửa KT 50x50Theo chương V E-HSMT12md
48Song gỗ ngang cửa KT 130x50Theo chương V E-HSMT1,8md
49Nẹp cửaTheo chương V E-HSMT38,4md
50Lắp dựng khuôn cửa képTheo chương V E-HSMT20,4m cấu kiện
51Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V E-HSMT6,451m2 cấu kiện
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo chương V E-HSMT24,918m2
53Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V E-HSMT6,451m2 cấu kiện
54Khóa cửaTheo chương V E-HSMT2bộ
55Cremon cửaTheo chương V E-HSMT5cái
56Vách ngăn và cửa đi bằng Compozit dày 120mm + Phụ kiệnTheo chương V E-HSMT7,979m2
57Chân đỡ chậu rửaTheo chương V E-HSMT2bộ
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT3,513m2
59Lát nền nhà bằng gạch Granit chống trơn KT600x600mmTheo chương V E-HSMT10,256m2
60Thi công trần Cell nhôm 100x100x50Theo chương V E-HSMT10,256m2
61Gia công dầm xà đặt bể nướcTheo chương V E-HSMT0,074tấn
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT186,748m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT118,22m2
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT2bộ
65Lắp đặt vòi xịtTheo chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo chương V E-HSMT3bộ
68Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo chương V E-HSMT3bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT1bộ
70Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT3cái
71Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo chương V E-HSMT1bộ
72Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 InoxTheo chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo chương V E-HSMT3cái
74Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn, 1 vòiTheo chương V E-HSMT1bộ
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT1bể
76Van phao cơ D32mmTheo chương V E-HSMT1cái
77Van phao điện D32mmTheo chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo chương V E-HSMT0,06100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo chương V E-HSMT0,22100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo chương V E-HSMT0,12100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo chương V E-HSMT0,04100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mmTheo chương V E-HSMT0,02100m
83Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo chương V E-HSMT6cái
84Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo chương V E-HSMT18cái
85Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo chương V E-HSMT9cái
86Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D25/20mmTheo chương V E-HSMT2cái
87Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo chương V E-HSMT9cái
88Tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo chương V E-HSMT2cái
89Tê thu PPR 90 độ D32/25mmTheo chương V E-HSMT2cái
90Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo chương V E-HSMT5cái
91Tê nhựa ren trong PPR D25/20mmTheo chương V E-HSMT4cái
92Tê nhựa ren trong PPR D20mmTheo chương V E-HSMT3cái
93Van 2 chiều D25mmTheo chương V E-HSMT2cái
94Van 2 chiều D32mmTheo chương V E-HSMT4cái
95Van 2 chiều D40mmTheo chương V E-HSMT2cái
96Van 2 chiều D20mmTheo chương V E-HSMT1cái
97Van 1 chiều D32mmTheo chương V E-HSMT2cái
98Van 1 chiều D20mmTheo chương V E-HSMT1cái
99Rắc co nhựa PPR D40mmTheo chương V E-HSMT2cái
100Rắc co nhựa PPR D32mmTheo chương V E-HSMT4cái
101Rắc co nhựa PPR D25mmTheo chương V E-HSMT4cái
102Rắc co nhựa PPR D20mmTheo chương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo chương V E-HSMT0,08100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo chương V E-HSMT0,25100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo chương V E-HSMT0,09100m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo chương V E-HSMT0,02100m
107Cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo chương V E-HSMT1cái
108Cút nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo chương V E-HSMT5cái
109Cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo chương V E-HSMT5cái
110Cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo chương V E-HSMT15cái
111Cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo chương V E-HSMT2cái
112Cút nhựa uPVC 45 độ D42mmTheo chương V E-HSMT2cái
113Tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo chương V E-HSMT2cái
114Tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo chương V E-HSMT1cái
115Tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo chương V E-HSMT2cái
116Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mmTheo chương V E-HSMT1cái
117Tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo chương V E-HSMT1cái
118Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mmTheo chương V E-HSMT2cái
119Côn nhựa uPVC D75/42mmTheo chương V E-HSMT2cái
120Nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo chương V E-HSMT1cái
121Nút bịt nhựa uPVC D75mmTheo chương V E-HSMT1cái
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,141100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chương V E-HSMT0,621m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể , đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,09tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,049tấn
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo chương V E-HSMT0,025100m2
127Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,94m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT2,64m3
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,19tấn
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,074100m2
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,501m3
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT61 cấu kiện
133Lấp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,047100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,094100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,094100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V E-HSMT0,094100m3
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT14,801m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT3,13m2
139Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo chương V E-HSMT0,01100m
140Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT7bộ
141Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W + chiết ápTheo chương V E-HSMT2cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT7cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT3cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT2cái
145Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10ATheo chương V E-HSMT1hộp
146Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8moduleTheo chương V E-HSMT1hộp
147Lắp đặt aptomat MCB-2P40ATheo chương V E-HSMT1cái
148Lắp đặt aptomat MCB-1P20ATheo chương V E-HSMT1cái
149Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo chương V E-HSMT3cái
150Lắp đặt aptomat MCB-1P6ATheo chương V E-HSMT2cái
151Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT22m
152Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT152m
153Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT32m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT87m
H HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT0,813tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT0,813tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,441tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,441tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT1,068tấn
6Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT1,068tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT166,41m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT8,046100m2
9Tôn úp nócTheo chương V E-HSMT97,9m
10Tăng đơTheo chương V E-HSMT20cái
11Giằng mái bằng cáp lõi thép bọc nhựa D8Theo chương V E-HSMT195,2m
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT2,322tấn
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT804,6m2
I HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,04100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,375m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V E-HSMT0,025100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V E-HSMT0,022100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,006tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,036tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,723m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT0,426m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,013100m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,057100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,006tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,038tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT0,315m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,583m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT14,846m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT57,12m
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT5,12m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT14,846m2
19Cửa thép (trọn gói)Theo chương V E-HSMT10,212m2
J HẠNG MỤC: LẦU CÔ
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo chương V E-HSMT6,92m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiTheo chương V E-HSMT8,304m2
3Tu bổ, phục hồi mái hình ngói ốngTheo chương V E-HSMT40,5m
4Tu bổ, phục kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo chương V E-HSMT4hiện vật
5Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo chương V E-HSMT0,059m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,058100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,44m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT2,304m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,035tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,042tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,019100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,292m3
13Lâp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,019100m3
14Đắp cát tôn nềncông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,001100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,077m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,286m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,268m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,675m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,023tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,017100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,087m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,057tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,047100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,327m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT3cấu kiện
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT8,496m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT10,382m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT21,09m
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT9,334m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT1,208m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT1,208m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT17,83m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT10,382m2
K HẠNG MỤC: LẦU CẬU
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo chương V E-HSMT6,92m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiTheo chương V E-HSMT8,304m2
3Tu bổ, phục hồi mái hình ngói ốngTheo chương V E-HSMT40,5m
4Tu bổ, phục kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo chương V E-HSMT4hiện vật
5Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo chương V E-HSMT0,059m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,058100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,44m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT2,304m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,035tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,042tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,019100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,292m3
13Lâp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,019100m3
14Đắp cát tôn nềncông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,001100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,077m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,286m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,268m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,675m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,023tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,017100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,087m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,057tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,047100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,327m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT3cấu kiện
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT8,496m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT10,382m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT21,09m
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT9,334m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT1,208m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT1,208m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT17,83m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT10,382m2
L HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,041100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,381m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,711m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,014100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V E-HSMT0,006100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,037tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,223m3
8Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò (trọng lượng 2.2T/m3)Theo chương V E-HSMT6,525tấn
9Tấm đan INoxTheo chương V E-HSMT0,029tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,006100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,033tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,256m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT1cấu kiện
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT2,723m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT10,404m
16Trát giả ngói ốngTheo chương V E-HSMT20,82m
17Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT9,858m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT4,495m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,073m3
20Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo chương V E-HSMT5,502m2
21Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo chương V E-HSMT1hiện vật
22Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo chương V E-HSMT0,137m2
23Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,094100m2
M HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,074100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,437m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,067tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,02tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo chương V E-HSMT0,017100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,814m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT1,366m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,029tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT0,037100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,524m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,003tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,006100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,036m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT1cấu kiện
15Lấp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,025100m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT6,138m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT2,722m2
N HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1Hạ giải các loại hiện vật trên bờ mái, cột trụTheo chương V E-HSMT6hiện vật
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo chương V E-HSMT237,278m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiTheo chương V E-HSMT18,53m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo chương V E-HSMT25,207m3
5Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày Theo chương V E-HSMT5,948m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT125,625m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT37,89m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT1,635100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT1,635100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V E-HSMT1,635100m3
11Phí đổ thải tương đương đất C4Theo chương V E-HSMT163,5m3
12Hạ giải các loại hiện vật trên bờ mái, cột trụTheo chương V E-HSMT3hiện vật
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT174,977m2
14Tháo tấm lợp tônTheo chương V E-HSMT1,028100m2
15Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo chương V E-HSMT9,034m3
16Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo chương V E-HSMT25,321m3
17Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày Theo chương V E-HSMT1,811m3
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT123,54m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT39,674m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT1,632100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT1,632100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V E-HSMT1,632100m3
23Phí đổ thải tương đương đất C4Theo chương V E-HSMT163,2m3
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT183,426m2
25Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo chương V E-HSMT10,586m3
26Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo chương V E-HSMT22,572m3
27Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày Theo chương V E-HSMT4,032m3
28Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT55,989m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT18,952m3
30Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT1,635100m3
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT1,635100m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V E-HSMT1,635100m3
33Phí đổ thải tương đương đất C4Theo chương V E-HSMT163,5m3
34Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT96,187m2
35Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo chương V E-HSMT6,916m3
36Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mTheo chương V E-HSMT4,766m3
37Hạ giải cột, trụ, các loại đá khácTheo chương V E-HSMT3,238m3
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT1bộ
39Tháo dỡ lan can cầu thang gỗTheo chương V E-HSMT6,643m2
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT21,108m2
41Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT32,215m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT26,945m3
43Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,591100m3
44Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,591100m3
45Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V E-HSMT0,591100m3
46Phí đổ thải tương đương đất C4Theo chương V E-HSMT59,1m3
47Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT20m3
48Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,2100m3
49Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,2100m3
50Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V E-HSMT0,2100m3
51Phí đổ thải tương đương đất C4Theo chương V E-HSMT20m3
52Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT44,567m2
53Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo chương V E-HSMT5,603m3
54Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo chương V E-HSMT13,149m3
55Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày Theo chương V E-HSMT1,852m3
56Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT27,22m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT9,342m3
58Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,365100m3
59Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,365100m3
60Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V E-HSMT0,365100m3
61Phí đổ thải tương đương đất C4Theo chương V E-HSMT36,5m3
62Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT106,008m2
63Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo chương V E-HSMT5,603m3
64Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo chương V E-HSMT13,149m3
65Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày Theo chương V E-HSMT1,809m3
66Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT48,604m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT18,563m3
68Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,672100m3
69Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,672100m3
70Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V E-HSMT0,672100m3
71Phí đổ thải tương đương đất C4Theo chương V E-HSMT67,2m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT3,57m3
73Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT23,012m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT6,908m3
75Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,335100m3
76Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,335100m3
77Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V E-HSMT0,335100m3
78Phí đổ thải tương đương đất C4Theo chương V E-HSMT33,5m3
79Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT360,5m2
80Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT7,21tấn
81Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT93,474m3
82Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT66,396m3
83Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT1,599100m3
84Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT1,599100m3
85Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V E-HSMT1,599100m3
86Phí đổ thải tương đương đất C4Theo chương V E-HSMT159,9m3
O HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1Khối lượng cát cần muaTheo chương V E-HSMT2,819100m3
2Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo chương V E-HSMT2,242100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V E-HSMT75,23m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,752100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,752100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V E-HSMT0,752100m3
7Phí đổ thải tương đương đất C4Theo chương V E-HSMT0,752100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT4,41100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT2,819100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V E-HSMT149,45m3
11Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) KT300x300x50mm mạch chữ côngTheo chương V E-HSMT2.365m2
12Lát sân bằng đá xanh KT300x150x50mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT122m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT10,34m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT10,34m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT100X100x150mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT516,98m
16Chặt cây bưởiTheo chương V E-HSMT103cây
17Chặt cây nhãnTheo chương V E-HSMT4cây
18Cây đại đường kính D>=10cm H>3m (giá trọn gói trồng + chăm sóc)Theo chương V E-HSMT2cây
19Cây Lộc Vừng Đk tán 1.5-2m ( giá trọn gói trồng chăm sóc)Theo chương V E-HSMT5cây
20Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo chương V E-HSMT2,8100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V E-HSMT2,242100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,489100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT4,433m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT5,968m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT13,231m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,047tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,201tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo chương V E-HSMT0,227100m2
29Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT2,493m3
30Lấp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,163100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,326100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,326100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V E-HSMT0,326100m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT5,685m3
35Phá dỡ hàng rào hoa sắtTheo chương V E-HSMT104,604m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT38,659m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V E-HSMT8,347m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,523tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,899tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,759100m2
41Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT8,338m3
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT640,498m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT1.138,656m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT124,578m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT1.667,74m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.263,234m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,452100m3
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmTheo chương V E-HSMT0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT0,32100m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT1,64100m
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,362100m3
52Cút nhựa HDPE 20mmTheo chương V E-HSMT10cái
53Cút nhựa HDPE 25mmTheo chương V E-HSMT2cái
54Cút nhựa HDPE 32mmTheo chương V E-HSMT8cái
55Tê nhựa HDPE 25mmTheo chương V E-HSMT2cái
56Tê nhựa HDPE 32mmTheo chương V E-HSMT4cái
57Van 2 chiều D32mmTheo chương V E-HSMT1cái
58Van 2 chiều D25mmTheo chương V E-HSMT1cái
59Van 2 chiều D20mmTheo chương V E-HSMT5cái
60Côn nhựa HDPE 25/20mmTheo chương V E-HSMT3cái
61Vòi tưới cây D15mmTheo chương V E-HSMT3cái
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ vòi nướcTheo chương V E-HSMT0,054m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT2,65100m3
64Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đường kính 400mmTheo chương V E-HSMT102,8đoạn ống
65Lắp đặt đế cống bê tôngTheo chương V E-HSMT309đế
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT2,265100m3
67Cân bằng KL đào đắpTheo chương V E-HSMT0,385100m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,418100m3
69Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT0,45100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmTheo chương V E-HSMT0,35100m
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,403100m3
72Cân bằng KL đào đắpTheo chương V E-HSMT0,015100m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,774100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT3,64m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT16,145m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT73,387m2
77Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT10,539m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,488tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,331100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT2,176m3
81Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung )Theo chương V E-HSMT17bộ
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT191 cấu kiện
83Cân bằng KL đào đắpTheo chương V E-HSMT0,774100m3
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V E-HSMT3,99m3
85Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V E-HSMT2,66m3
86Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V E-HSMT1,064100m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT1,33100m
88Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT1cái
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,16100m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V E-HSMT0,384100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT5,76m3
92Khung móng cột đèn M16x260x500Theo chương V E-HSMT20bộ
93Đóng cọc đã có sẵnTheo chương V E-HSMT20cọc
94Lắp đặt dây đồng trần M6Theo chương V E-HSMT444m
95Lắp đặt dây đồng trần M10Theo chương V E-HSMT40m
96Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.2mTheo chương V E-HSMT20cột
97Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A)Theo chương V E-HSMT20cửa
98Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V E-HSMT201 đầu cáp
99Làm đầu cáp khôTheo chương V E-HSMT201 đầu cáp
100Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V E-HSMT20bộ
101Luồn dây lên đèn Cu/PVC 1x2,5mmTheo chương V E-HSMT1,4100m
102Lắp đặt dây nguồn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chương V E-HSMT340m
103Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32/25mm luồn dây điệnTheo chương V E-HSMT4,24100m
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,929100m3
105Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V E-HSMT20sứ
106Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V E-HSMT1,57100m
107Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chương V E-HSMT0,77100m
108Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chương V E-HSMT2,26100m
109Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Theo chương V E-HSMT3,02m
110Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30mm luồn dây điệnTheo chương V E-HSMT1,57100m
111Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32/25mm luồn dây điệnTheo chương V E-HSMT3,02100m
112Đắp đất rãnh cáp ngầm hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,929100m3
113Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo chương V E-HSMT1tủ
114Aptomat 3 pha MCCB 50A, ICU=18KATheo chương V E-HSMT1cái
115Aptomat 3 pha MCB 16A, ICU=10KATheo chương V E-HSMT1cái
116Aptomat 3 pha MCB 10A, ICU=10KATheo chương V E-HSMT1cái
117Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KATheo chương V E-HSMT1cái
118Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KATheo chương V E-HSMT6cái
119Aptomat 1 pha MCB 40A, ICU=6KATheo chương V E-HSMT3cái
120Thanh cái đồng 2x8Theo chương V E-HSMT2m
121Kim thu sét Pusar 30 (hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 60m (trọn bộ theo bản vẽ)Theo chương V E-HSMT1bộ
122Cáp đồng bện 1x70mm2Theo chương V E-HSMT25m
123Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V E-HSMT1hộp
124Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo chương V E-HSMT13m
125Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V E-HSMT5cọc
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,228100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V E-HSMT0,076100m3
128Cân bằng KL đào đắpTheo chương V E-HSMT0,153100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,484m3
130Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT12,1m3
131Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V E-HSMT0,22100m2
132Khung móng M32x2600Theo chương V E-HSMT1bộ
133Cột thép tròn côn D327-D157 cao 20mTheo chương V E-HSMT1cột
P HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo chương V E-HSMT1.047,933m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT47,463m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo chương V E-HSMT19,476m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chương V E-HSMT27,987m3
5Lấp hào chống mốiTheo chương V E-HSMT0,475100m3
6Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo chương V E-HSMT768,605m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT23,822m3
8Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo chương V E-HSMT12,672m3
9Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chương V E-HSMT65,578m3
10Lấp hào chống mốiTheo chương V E-HSMT0,238100m3
11Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo chương V E-HSMT426,64m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT0,366m3
13Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo chương V E-HSMT13,589m3
14Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chương V E-HSMT23,015m3
15Lấp hào chống mốiTheo chương V E-HSMT0,366100m3
16Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo chương V E-HSMT244,202m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT10,118m3
18Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo chương V E-HSMT6,115m3
19Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chương V E-HSMT4,003m3
20Lấp hào chống mốiTheo chương V E-HSMT0,101100m3
21Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo chương V E-HSMT743,153m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT38,693m3
23Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo chương V E-HSMT14,4m3
24Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chương V E-HSMT24,293m3
25Lấp hào chống mốiTheo chương V E-HSMT0,387100m3
26Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo chương V E-HSMT414,994m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT18,934m3
28Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo chương V E-HSMT7,68m3
29Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chương V E-HSMT11,254m3
30Lấp hào chống mốiTheo chương V E-HSMT0,189100m3
Q HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,013100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,2m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo chương V E-HSMT0,053100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V E-HSMT0,003tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V E-HSMT0,015tấn
6Lắp đặt khung móng cột thép M24x300x300x675Theo chương V E-HSMT2bộ
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,783m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V E-HSMT0,013100m3
9Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,153m3
10Lát đá graniteTheo chương V E-HSMT2,016m2
11Cột cờ ống sắt mạ kẽm, sơn trắng (trọn gói cả phụ kiện bao gồm cả ròng rọc)Theo chương V E-HSMT2bộ
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm tự động, công suất 125WTheo chương V E-HSMT2cái
2Máy bơm tăng ápTheo chương V E-HSMT1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.742E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình tôn giáo cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tôn giáo tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (nếu có).+ Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 7 + Cán bộ có Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn thời hạn: 01người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ phòng chống mối: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.33
5 Nghệ nhân phục hồi di tích lịch sử 1 - Có bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận phù hợp với vị trí đảm nhận.Số lượng: 02 người.Tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy trộn vữa ≥80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
3 Máy cắt gạch đá ≥1,5kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
4 Máy cắt uốn ≥3KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy đào ≥0,8m3 * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
6 Đầm dùi ≥1,5kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
7 Máy mài ≥ 0,5kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
8 Máy hàn ≥23kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
9 Ô tô tự đổ ≥5T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
10 Ô tô tải có cẩu ≥5T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
11 Máy toàn đạc, thủy bình * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
12 Máy cưa ≥1,1kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
13 Máy khoan cầm tay≥ 0,5kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->