Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 11:24:00 đến ngày 2021-11-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,611,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83402E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà văn hóa thôn Núi 2, xã Thủy Đường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường. Địa chỉ: Xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3874301. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | San đầm đất núi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2921 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi san nền, hệ số nở rời 1,13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050,0073 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,144 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 3,0m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,481 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,609 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,609 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1826 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,609 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3595 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1622 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0513 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1209 | m3 |
| 11 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2838 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2443 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2046 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,376 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,3813 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9476 | 100m3 |
| 18 | Tôn nền bằng cát đen dày 35cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9053 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9029 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0379 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8453 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3891 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6933 | m3 |
| 25 | Xây ốp cột bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6464 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3485 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3551 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8143 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0748 | m3 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0863 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7877 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0929 | m3 |
| 35 | Xây tường sê nô bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,566 | m3 |
| 36 | Cốt thép lanh tô ô văng, lam chắn nắng, lan can đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô ô văng, lam chắn nắng, lan can đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, vòm cong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1951 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, vòm cong, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1717 | m3 |
| 40 | Trát tường thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,072 | m2 |
| 41 | Láng mái có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,4718 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7286 | tấn |
| 43 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,8224 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7286 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn mạ màu giả ngói dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7244 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất tôn úp nóc khổ 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8424 | m |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,91 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,43 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7888 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,283 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,8894 | m2 |
| 52 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6591 | m2 |
| 53 | Trát tường sê nô, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5186 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,821 | m |
| 55 | Đắp đầu cột, chân cột sảnh chính 860x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Đắp đầu cột, chân cột sảnh phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6805 | m3 |
| 58 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7422 | m3 |
| 59 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0803 | m2 |
| 60 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,316 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh hiên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2103 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt gạch thông gió 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | viên |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,594 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, tiết diện gạch 120x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2712 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532,3949 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,1288 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 549,7997 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,724 | m2 |
| 69 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,064 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,064 | m2 |
| 71 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,064 | 1m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,314 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,314 | m2 |
| 74 | Đắp chữ nổi vữa XM mác 100 dòng chữ: "NHÀ VĂN HÓA THÔN NÚI 2" cao 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | chữ |
| 75 | Đắp chữ nổi vữa XM mác 100 dòng chữ: "XÃ THỦY ĐƯỜNG" cao 14cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | chữ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn AL.PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn máng đôi 1,2m treo trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Tủ điện tổng âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8552 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.7 m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7732 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7004 | m3 |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7004 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7004 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9699 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0511 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, đáy bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng bể phốt, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 11 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0886 | m3 |
| 12 | Xây tường bể phốt bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4075 | m3 |
| 13 | Trát tường bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,784 | m2 |
| 14 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,104 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm tường, giằng móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm tường, giằng móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1234 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7674 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0753 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7222 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất hố móng công trình, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6184 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2524 | 100m3 |
| 25 | Lớp bê tông xỉ tôn nền nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,342 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô,đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 34 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1358 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2269 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,607 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1486 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,568 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m2 |
| 42 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,304 | m2 |
| 43 | Lớp vữa tạo phẳng đánh dốc về phễu thu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8432 | m2 |
| 44 | Láng chống thấm mái, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8432 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,32 | m |
| 46 | Kẻ chỉ lõm trang trí mặt đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | m |
| 47 | Lớp vữa tạo phẳng nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6448 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6448 | m2 |
| 49 | Ốp tường -tiết diện gạch 300x450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,562 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4586 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,21 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1486 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,08 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,048 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,152 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các automat MCCB-2P-20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây PVC.CU 1x 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt ống luồn dây, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt đèn máng đơn dài 1,2m gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn máng đơn dài 0,6m gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Xi phong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Vòi xịt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 81 | Cầu chắn rác D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt thoát sàn inox, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Phụ kiện đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,2216 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2,7m, mật độ 30 cọc/m2 bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4098 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,458 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,458 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng trụ cổng, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,332 | kg |
| 10 | Xây móng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0239 | m3 |
| 11 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7878 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1558 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7273 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,7405 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2348 | 100m3 |
| 18 | Xây trụ cổng, trụ tường rào bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6332 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8634 | m3 |
| 20 | Đắp mũ trụ, vẩy vữa sần trang trí đầu trụ tường rào thoáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,4458 | m2 |
| 22 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,0664 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,26 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404,5122 | m2 |
| 25 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404,5122 | m2 |
| 26 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,275 | m2 |
| 27 | Sản xuất cánh cổng khung bằng thép hộp 40x40x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 28 | Sơn cánh cổng, hoa thoáng tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,175 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt và hoa sắt tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,175 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu D30 đầu trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, hố ga, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4218 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,256 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7083 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,2008 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5088 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1709 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2411 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4739 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1895 | 100m3 |
| F | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5912 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7003 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,276 | m2 |
| 5 | Sơn tường bồn hoa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,276 | m2 |
| 6 | Lớp đá dăm tạo phẳng đầm chặt, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,166 | m3 |
| 7 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,749 | m3 |
| 8 | Lát gạch đỏ-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,66 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83402E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi