Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153636-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211145518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 11:24:00 đến ngày 2021-11-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,611,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83402E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà văn hóa thôn Núi 2, xã Thủy Đường
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng Đông Nam Á. Địa chỉ: Số 169 đường 25/10, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thanh phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Ngô Quyền. Địa chỉ: Thôn 5, xã Thuỷ Sơn, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thủy Nguyên. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường. Địa chỉ: Xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3874301.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1San đầm đất núi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2921100m3
2Vật liệu đất núi san nền, hệ số nở rời 1,13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050,0073m3
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,144m3
2Đóng cọc tre, dài 3,0m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,481100m
3Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,609m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,609m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1826100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,609m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3595tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1622tấn
9Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0513100m2
10Bê tông móng, M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,1209m3
11Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,2838m3
12Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0427tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2443tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2046100m2
15Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,376m3
16Đắp đất hố móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,3813m3
17Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9476100m3
18Tôn nền bằng cát đen dày 35cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,9053m3
19Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9029m3
20Cốt thép cột đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0992tấn
21Cốt thép cột, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0379tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8453100m2
23Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3891m3
24Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,6933m3
25Xây ốp cột bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6464m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3485tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3551tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8143100m2
30Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0748m3
31Cốt thép sàn mái, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0863tấn
32Cốt thép sàn mái, đường kính >10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0551tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7877100m2
34Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0929m3
35Xây tường sê nô bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,566m3
36Cốt thép lanh tô ô văng, lam chắn nắng, lan can đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0496tấn
37Cốt thép lanh tô ô văng, lam chắn nắng, lan can đường kính >10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1444tấn
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, vòm congChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1951100m2
39Bê tông lanh tô, ô văng, vòm cong, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1717m3
40Trát tường thu hồi dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,072m2
41Láng mái có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,4718m2
42Sản xuất xà gồ thép C100x50x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7286tấn
43Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,82241m2
44Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7286tấn
45Lợp mái tôn mạ màu giả ngói dày 0,45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7244100m2
46Sản xuất tôn úp nóc khổ 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,8424m
47Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,91m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,43m2
49Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,7888m2
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,283m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,8894m2
52Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,6591m2
53Trát tường sê nô, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,5186m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,821m
55Đắp đầu cột, chân cột sảnh chính 860x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Đắp đầu cột, chân cột sảnh phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6805m3
58Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7422m3
59Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,0803m2
60Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,316m2
61Lát đá bậc tam cấp, sảnh hiênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2103m2
62Sản xuất lắp đặt gạch thông gió 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45viên
63Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,594m2
64Ốp chân tường, tiết diện gạch 120x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2712m2
65Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật532,3949m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318,1288m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật549,7997m2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300,724m2
69Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,064m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,064m2
71Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0641m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,314m2
73Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,314m2
74Đắp chữ nổi vữa XM mác 100 dòng chữ: "NHÀ VĂN HÓA THÔN NÚI 2" cao 18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17chữ
75Đắp chữ nổi vữa XM mác 100 dòng chữ: "XÃ THỦY ĐƯỜNG" cao 14cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11chữ
76Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
77Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Lắp đặt rọ chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Lắp đặt dây dẫn AL.PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
80Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
81Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
82Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
83Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
84Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
85Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
86Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
90Lắp đặt đèn máng đôi 1,2m treo trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
92Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
93Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
95Tủ điện tổng âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8552m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.7 m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7732100m
3Vét bùn đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7004m3
4Phủ cát đen đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7004m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0169100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7004m3
7Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9699m3
8Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0511m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, đáy bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0062100m2
10Cốt thép móng bể phốt, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0597tấn
11Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0886m3
12Xây tường bể phốt bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4075m3
13Trát tường bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,784m2
14Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,104m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
16Cốt thép dầm tường, giằng móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0207tấn
17Cốt thép dầm tường, giằng móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1234tấn
18Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7674m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0753tấn
20Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0294100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7222m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
23Đắp đất hố móng công trình,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6184m3
24Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2524100m3
25Lớp bê tông xỉ tôn nền nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
26Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,342m3
27Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,413m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0109100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô,đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0012tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
31Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0572m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0783100m2
33Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0265tấn
34Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1358tấn
35Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,122m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,179100m2
37Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2269tấn
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,607m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,1486m2
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,568m2
41Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9m2
42Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,304m2
43Lớp vữa tạo phẳng đánh dốc về phễu thu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8432m2
44Láng chống thấm mái, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8432m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,32m
46Kẻ chỉ lõm trang trí mặt đứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,64m
47Lớp vữa tạo phẳng nền, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6448m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6448m2
49Ốp tường -tiết diện gạch 300x450Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,562m2
50Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,4586m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,21m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,1486m2
54Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compactChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,08m2
55Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,104m2
56Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,048m2
57Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,152m2
58Lắp đặt các automat MCCB-2P-20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt dây PVC.CU 1x 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
60Lắp đặt dây PVC.CU 2x 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
61Lắp đặt ống luồn dây, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
62Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
64Lắp đặt đèn máng đơn dài 1,2m gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt đèn máng đơn dài 0,6m gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
67Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
72Xi phongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Dây cấp nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Vòi xịt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
77Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
78Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
81Cầu chắn rác D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt thoát sàn inox, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Phụ kiện đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tb
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,22161m3
2Đóng cọc tre, dài 2,7m, mật độ 30 cọc/m2 bằng thủ công-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,4098100m
3Vét bùn đầu cọc, dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,458m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,458m3
5Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,458m3
7Ván khuôn móng trụ cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
8Bê tông móng trụ cổng, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
9Sản xuất, lắp dựng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,332kg
10Xây móng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,0239m3
11Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7878m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1558100m2
13Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0539tấn
14Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264tấn
15Bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7273m3
16Đắp đất hố móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,7405m3
17Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2348100m3
18Xây trụ cổng, trụ tường rào bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6332m3
19Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8634m3
20Đắp mũ trụ, vẩy vữa sần trang trí đầu trụ tường rào thoángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
21Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,4458m2
22Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật321,0664m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,26m
24Bả bằng bột bả vào tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật404,5122m2
25Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật404,5122m2
26Sản xuất hoa sắt tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,275m2
27Sản xuất cánh cổng khung bằng thép hộp 40x40x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9m2
28Sơn cánh cổng, hoa thoáng tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,1751m2
29Lắp dựng cổng sắt và hoa sắt tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,175m2
30Lắp đặt đèn cầu D30 đầu trụ cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh, hố ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4218m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1524100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,256m3
4Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7083m3
5Trát tường rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,2008m2
6Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,5088m2
7Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1709100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2411tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,024m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật691cấu kiện
11Đắp đất hố móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4739m3
12Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1895100m3
F SÂN, BỒN HOA
1Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0563100m2
2Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5912m3
3Xây tường bồn hoa bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7003m3
4Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,276m2
5Sơn tường bồn hoa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,276m2
6Lớp đá dăm tạo phẳng đầm chặt, dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,166m3
7Bê tông nền sân, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,749m3
8Lát gạch đỏ-tiết diện gạch 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,66m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83402E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->