Gói thầu: Xây dựng nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057222-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210976024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 11:23:00 đến ngày 2021-11-29 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,926,707,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.498.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.498.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng (bản chứng thực)2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1 KW
- Số lượng tối thiểu 25
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 25
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 25
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 25
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 25
6-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 25
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 25
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 25
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Sóc Trăng
Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Đầu tư xây dựng công trình nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Sóc Trăng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia BHXH bình quân năm không quá 100 người + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lưới b40 đặt máy phát 60kva
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V9,828m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,748m3
3Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,494m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0438tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0419tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,112100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,38m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo Phần II, chương V0,0464100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0481tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,092m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V0,915m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,695m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham khảo Phần II, chương V0,0036100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,216m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTham khảo Phần II, chương V0,0022100m3
16Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo Phần II, chương V0,1063tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1063tấn
18Gia công giằng mái thépTham khảo Phần II, chương V0,112tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham khảo Phần II, chương V0,112tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo Phần II, chương V0,1562100m2
21Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,2183tấn
22Gia công cửa lưới thépTham khảo Phần II, chương V26,3m2
23Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTham khảo Phần II, chương V0,2412tấn
24Bu lông M12x60Tham khảo Phần II, chương V12bộ
25Bu lông M12x80Tham khảo Phần II, chương V12bộ
26Bu lông M12x110Tham khảo Phần II, chương V12bộ
27Bu lông M10x65Tham khảo Phần II, chương V33bộ
28Bu lông M12x35Tham khảo Phần II, chương V16bộ
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cọc
B Nhà xây không vượt lũ đặt máy phát 20kva (đất thường) - 0.45m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V44,1m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,819m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V12,1581m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0309tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1248tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,1008100m2
7Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,6884m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo Phần II, chương V0,0312100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0555tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,8925m3
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V15,6m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,3644m3
13Bóc lớp nền phòng máyTham khảo Phần II, chương V1,3749m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V6,642m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V31,6638m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V10,7328m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,0777100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0282tấn
19Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,3072m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,1082m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,1005100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo Phần II, chương V0,0093tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V114cái
24Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0297tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,2364tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0807100m2
27Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,8871m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,3678100m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,174tấn
30Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V8,1396m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V1,2669m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham khảo Phần II, chương V0,0075100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,5994m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,833m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V103,3692m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V71,9595m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V36,78m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V8,07m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V102,4596m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V34,1532m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V44,85m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V71,9595m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V103,3692m2
44Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTham khảo Phần II, chương V0,2232tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V18,06m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V9,03m2
47Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V39,51m2
48Khóa cửaTham khảo Phần II, chương V6bộ
49Ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V17,4m
50Cút nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V6cái
51Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V24bộ
52Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V6bộ
53Ống nhựa PVC D60 luồn dây cáp điệnTham khảo Phần II, chương V0,75m
54Gia công và đóng cọc chống sétTham khảo Phần II, chương V3cọc
C Nhà lưới b40 đặt máy phát 60kva (đất yếu)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V67,9232m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Tham khảo Phần II, chương V16,9100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V2,704m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V7,9692m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0916tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,4756tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,44100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V8,058m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,6264100m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1344tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,536tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,264100m2
13Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V4,3876m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,5272tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,1416100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V5,4292m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo Phần II, chương V0,4328tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4328tấn
19Gia công giằng mái thépTham khảo Phần II, chương V0,448tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham khảo Phần II, chương V0,448tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo Phần II, chương V0,6248100m2
22Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,8808tấn
23Gia công cửa lưới thépTham khảo Phần II, chương V105,3092m2
24Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTham khảo Phần II, chương V0,9652tấn
25Bu lông M12x60Tham khảo Phần II, chương V32bộ
26Bu lông M12x80Tham khảo Phần II, chương V48bộ
27Bu lông M12x110Tham khảo Phần II, chương V48bộ
28Bu lông M10x65Tham khảo Phần II, chương V48bộ
29Bu lông M10x35Tham khảo Phần II, chương V132bộ
30Bulong Ramset M12x120Tham khảo Phần II, chương V64bộ
31Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cọc
D Nhà xây không vượt lũ đặt máy phát 20kva (đất yếu) - 0.45m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V247,968m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Tham khảo Phần II, chương V116,2100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V18,592m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V24,878m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V76,754m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,206tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,832tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,672100m2
9Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V10,584m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo Phần II, chương V0,208100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,37tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V5,95m3
13Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V104m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V9,294m3
15Bóc lớp đất nền phòng máyTham khảo Phần II, chương V12,27m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V45,172m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V146,09m3
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V71,552m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,494100m2
20Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,188tấn
21Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V2,048m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V7,388m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,67100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo Phần II, chương V2,184tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V760cái
26Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,188tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V1,74tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,538100m2
29Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V5,376m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V2,502100m2
31Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V1,18tấn
32Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V54,264m3
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V7,7m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham khảo Phần II, chương V0,05100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V3,996m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V12,22m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V681,964m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V471,31m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V250,2m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V53,8m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V691,2m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V230,4m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V304m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V471,31m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V681,964m2
46Gia công các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTham khảo Phần II, chương V1,488tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V120,4m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V60,2m2
49Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V263,40.0
50Khóa cửaTham khảo Phần II, chương V40bộ
51Ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V116m
52Cút nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V40cái
53Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V160bộ
54Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V40bộ
55Ống nhựa PVC D60 luồn dây cáp điệnTham khảo Phần II, chương V5m
56Đai ốc M8 + bản đệmTham khảo Phần II, chương V20bộ
57Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V20cọc
E Nhà xây vượt lũ đặt máy phát 20kva (đất yếu) - 1.5m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V33,228m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V70,2m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Tham khảo Phần II, chương V18,15100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V2,904m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V5,076m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1,2522100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,2166tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V1,4844tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V13,899m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V81,549m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V21,4656m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,1482100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0564tấn
14Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,6144m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V2,2164m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,201100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo Phần II, chương V0,6552tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V228cái
19Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1584tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,783tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,3492tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,5646100m2
23Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V2,9568m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V1,2258100m2
25Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,81tấn
26Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V13,6116m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V2,31m3
28Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,084tấn
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo Phần II, chương V0,1764100m2
30Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,1358m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V2,523m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V26,1474m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V10,2828m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V176,28m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V141,393m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V122,58m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V56,46m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V44,52m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V207,36m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V69,12m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V179,04m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V141,393m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V220,8m2
44Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTham khảo Phần II, chương V0,4464tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V36,12m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V18,06m2
47Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V79,02m2
48Khóa cửaTham khảo Phần II, chương V12bộ
49Ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V52,8m
50Cút nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V12cái
51Chếch nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V12cái
52Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V84bộ
53Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V12bộ
54Ống nhựa PVC D60 luồn dây cáp điệnTham khảo Phần II, chương V1,5m
55Ống nhựa PVC D27 đặt trên nền máy nổTham khảo Phần II, chương V10,2m
56Nối góc PVC D27Tham khảo Phần II, chương V12cái
57Đai ốc M8 + bản đệmTham khảo Phần II, chương V6bộ
58Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V6cọc
F Nhà xây vượt lũ đặt máy phát 20kva - 3.0m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,5286m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V11,7m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Tham khảo Phần II, chương V4,225100m
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,9925m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2572100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0289tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,3367tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,9738m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V13,2623m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V3,5776m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,0247100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0094tấn
13Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,1024m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,3694m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,0335100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo Phần II, chương V0,0031tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V38cái
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,035tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,2335tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,073tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,1721100m2
22Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,4637m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,2815100m2
24Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,2157tấn
25Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V3,2333m3
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,462m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,023tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,0615tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo Phần II, chương V0,0515100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,6691m3
31Gia công lan canTham khảo Phần II, chương V0,0796tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V7,1792m2
33Lắp dựng lan can sắtTham khảo Phần II, chương V12,789m2
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,3713m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V6,69m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V29,38m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V23,5655m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V28,15m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V17,21m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V14,43m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V50,31m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V16,77m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V45,36m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V23,5655m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V43,81m2
46Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTham khảo Phần II, chương V0,0744tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V6,02m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V3,01m2
49Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V13,17m2
50Khóa cửaTham khảo Phần II, chương V2bộ
51Ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V11,8m
52Cút nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V2cái
53Chếch nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V2cái
54Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V20bộ
55Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V2bộ
56Ống nhựa PVC D60 luồn dây cáp điệnTham khảo Phần II, chương V0,25m
57Ống nhựa PVC D27 đặt trên nền máy nổTham khảo Phần II, chương V3,2m
58Nối góc PVC D27Tham khảo Phần II, chương V2cái
59Đóng cọc đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cọc
60Đai ốc M8 + bản đệmTham khảo Phần II, chương V1bộ
G ĐI DÂY NGẦM PHÒNG MÁY 20KVA THƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V90m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V90m3
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V1.500m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V1.500m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2-đèn tín hiệu điều khiển máy phátTham khảo Phần II, chương V1.500m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 - từ điểm đấu nối điện AC ra nhà máy phát phục vụ bộ nạp bù ắc quyTham khảo Phần II, chương V1.500m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Tham khảo Phần II, chương V1.500m
8Lắp đặt dây tiếp địa bọc cho máy phát điện đơn 1x4mm2Tham khảo Phần II, chương V90m
9Lắp đặt bảng điện loại 180x250mm (gồm 1 cổ cắm, 1 công tắc, 1 cầu chì, 1 đèn compact)Tham khảo Phần II, chương V30bộ
10Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmTham khảo Phần II, chương V1.500m
11Băng dính bịt ống nhựaTham khảo Phần II, chương V60cuộn
12Lạt thít nhựaTham khảo Phần II, chương V300cái
13Đầu cos 10.Tham khảo Phần II, chương V240cái
14Đai sắt cố định ốngTham khảo Phần II, chương V120cái
H ĐI DÂY NGẦM PHÒNG MÁY 60KVA B40
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V6m3
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V100m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V100m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2-đèn tín hiệu điều khiển máy phátTham khảo Phần II, chương V100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 - từ điểm đấu nối điện AC ra nhà máy phát phục vụ bộ nạp bù ắc quyTham khảo Phần II, chương V100m
7Lắp đặt dây tiếp địa bọc cho máy phát điện đơn 1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V15m
8Đai thép cố định ống nhựaTham khảo Phần II, chương V20cái
9Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V100m
10Đầu cos 50Tham khảo Phần II, chương V40cái
11Cọc thép mạ đồng D18 dài 2.5mTham khảo Phần II, chương V5cái
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V5cọc
13Đai giữ ốngTham khảo Phần II, chương V20cái
I Cự ly 100 m Đường độ dốc ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V298,5226m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V170,1338m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V14,1741m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V53,9397100 cây
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V85,2031tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V15,8412tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V202,70891000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V298,5226m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V170,1338m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V14,1741m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V53,9397100 cây
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V85,2031tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V15,8412tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V202,70891000v
J Cự ly 200 m Đường độ dốc ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V66,8679m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V48,2502m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V4,1043m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V13,9406100 cây
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V21,2865tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V6,1303tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V36,42181000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V66,8679m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V48,2502m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V4,1043m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V13,9406100 cây
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V21,2865tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V6,1303tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V36,42181000v
K Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật tư cự ly Tham khảo Phần II, chương V1.219,9989tấn
2Vận chuyển vật tư cự ly Tham khảo Phần II, chương V294,2187tấn
3Vận chuyển sông cự ly Tham khảo Phần II, chương V50,7555tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.498.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.498.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng (bản chứng thực)2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.33
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: 12 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 KW Đầm bàn 1 KW25
2 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW25
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy cắt uốn cắt thép 5KW25
4 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW25
5 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L25
6 Máy khoan 2,5kw Máy khoan 2,5kw25
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg25
8 Máy mài 2,7 Kw Máy mài 2,7 Kw25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->