Gói thầu: Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 7, Quận 8, Huyện Nhà Bè, Huyện Bình Chánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211151046-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 7, Quận 8, Huyện Nhà Bè, Huyện Bình Chánh
Số hiệu KHLCNT 20211150894
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 11:37:00 đến ngày 2021-12-07 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 160,939,254,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,200,000,000 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là107.293.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.411.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.553.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 112.659.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng đã thực hiện Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 37.553.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm:1/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng2/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư.3/ Bản chụp các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.553.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 112.659.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoăc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động );- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ hoặc 01 Hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm phụ trách công nghệ thông tin trong công tác quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác tuần tra cầu và đường vào cầu
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm tuần tra cầu và đường vào cầu ≥ 01 năm.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật sữa chữa cầu đường và vận hành thiết bị
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-24 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-05 công nhân vận hành thiết bị thi công xây dựng công trình;-01 công nhân có giấy phép điều khiển phương tiện thủy (tàu kéo, xà lan) hoặc giấy chứng nhận thuyền trưởng phương tiện thủy hạng II trở lên.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥141HP
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị 2,5 ÷ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thảm bê tông nhựa[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị 130CV hoặc 60PS hoặc ≥ 120 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu rung[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu bánh lốp[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe quét đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị Xe quét đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị (cẩu có công suất ≥ 6 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm dùi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn đường
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy xóa vạch sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị Máy xóa vạch sơn đường
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đường
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy rửa vạch sơn đường, dải phân cách, biển báo[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị Máy rửa vạch sơn đường, dải phân cách, biển báo
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị định vị GPS cầm tay[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị GPS cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
24-Sà lan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Tàu kéo[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 7, Quận 8, Huyện Nhà Bè, Huyện Bình Chánh
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 7, Quận 8, Huyện nhà Bè, Huyện Bình Chánh)
36 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (duy tu cầu) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định dự toán: Sở giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên, Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải đính kèm file quét scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền, thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ‒ Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. ‒ Tài liệu khác: 01 USB hoặc 01 đĩa CD chứa các file: Bảng giá dự thầu, bảng phân tích đơn giá dự thầu, bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 15.2
Bản gốc đối chiếu E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện thoại: (028) 38 290 451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện thoại: (028) 38 224 009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện thoại: (028) 38 290 451
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông Theo mô tả Chương V lần/100 m2 14.336,676 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
2 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông Theo mô tả Chương V lần/100 m2 6.086,188 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
3 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B Theo mô tả Chương V Km/năm 9,612 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
4 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B Theo mô tả Chương V Km/năm 5,131 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
5 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B Theo mô tả Chương V Km/năm 11,792 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
6 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B Theo mô tả Chương V Km/năm 2,708 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
7 Đảm bảo trật tự an toàn giao thông Theo mô tả Chương V Km/năm 14,234 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
8 Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy Theo mô tả Chương V Km 1.853,636 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
9 Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) Theo mô tả Chương V m2 1.558,878 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
10 Vệ sinh trụ cầu Theo mô tả Chương V m2 2.984,185 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
11 Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) Theo mô tả Chương V m 1.266,8 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
12 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép Theo mô tả Chương V m2 472,32 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
13 Vệ sinh dải phân cách (thép, bê tông, nhựa), hàng rào thép Theo mô tả Chương V 100 m 9,827 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo mô tả Chương V m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
15 Vệ sinh chùi rửa tầng hầm Theo mô tả Chương V 10 m2 1.599,486 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
16 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo mô tả Chương V 100 m2 8 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
17 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo mô tả Chương V 1 km/lần 8 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
18 Cắt cỏ bằng máy Theo mô tả Chương V 1 km/lần 9,631 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
19 Vét rãnh thu nước bằng thủ công Theo mô tả Chương V 10 md 101,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
20 Bôi mỡ gối cầu thép Theo mô tả Chương V cái 64 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
21 Siết giằng gió vào các kết cấu tương tự bị lỏng / Lắp đặt giằng gió Theo mô tả Chương V bộ 14 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
22 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo mô tả Chương V 1 bộ bu lông 15.627 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
23 Lắp đặt gối cầu: gối cao su (chưa có vật tư) Theo mô tả Chương V cái 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
24 Lắp đặt gối cầu: gối thép (chưa có vật tư) Theo mô tả Chương V cái 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Theo mô tả Chương V m2 244,688 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
26 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo mô tả Chương V m2 400 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
27 Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) Theo mô tả Chương V m2 2.395,471 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
28 Sơn lại 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… Theo mô tả Chương V m2 198,51 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả Chương V m2 1.255,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
30 Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả Theo mô tả Chương V m2 2.681,255 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
31 Sơn bê tông 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả Theo mô tả Chương V m2 300 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
32 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch (vữa ximăng mác 100) Theo mô tả Chương V m3 11,692 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
33 Xây mố bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Theo mô tả Chương V m3 92,598 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
34 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông, mác 250 Theo mô tả Chương V m 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
35 Bảo dưỡng khe co dãn thép, sửa chữa khe co dản thép (không thay khe) Theo mô tả Chương V m 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
36 Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V md 115 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
37 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤L Theo mô tả Chương V dầm 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
38 Lắp dựng dầm cầu thép, khung cầu dàn thép các loại dưới nước Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
39 Lắp dựng sàn thao tác, vỉ thép mặt cầu,…. Theo mô tả Chương V tấn 40,079 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
40 Lắp đặt khóa đà ngang cầu bailey, các kết cấu cầu thép bằng bu lông (chỉ tính công lắp đặt) Theo mô tả Chương V bộ 108 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
41 Phun dung dịch chống thấm mặt cầu, mái,…. bằng dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (định mức thi công trung bình là 0,2l/m2) Theo mô tả Chương V m2 472,32 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
42 Bơm keo sikaduar 752 vào khe nứt (rộng khoảng 1mm) Theo mô tả Chương V m 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
43 Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V m2 847,131 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
44 Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V m3 26,478 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
45 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm Theo mô tả Chương V m2 473,572 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
46 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm Theo mô tả Chương V m2 150,978 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
47 Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V tấm 115 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
48 Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V tấm 115 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
49 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,…. (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) Theo mô tả Chương V công 6.918 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
50 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,...: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) Theo mô tả Chương V công 3.560 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
51 Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Theo mô tả Chương V m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
52 Quét keo epoxy TCK-510P lót trước khi dán sợi cacbon Theo mô tả Chương V m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
53 Quét keo epoxy TCK-510R phủ gia cường sau khi dán sợi cacbon Theo mô tả Chương V m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
54 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu (Vật liệu vải sợi cacbon đã bao gồm vật liệu keo dán) Theo mô tả Chương V m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
55 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo (Vật liệu vải sợi cacbon đã bao gồm vật liệu keo dán) Theo mô tả Chương V m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
56 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu (Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán) Theo mô tả Chương V m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
57 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo (Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán) Theo mô tả Chương V m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
58 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên Theo mô tả Chương V m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
59 Đục tẩy bề mặt dầm, trần/ Đục bỏ bê tông om vỡ (bằng thủ công) Theo mô tả Chương V m2 1.038,436 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
60 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn 2 lớp) Theo mô tả Chương V m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
61 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) Theo mô tả Chương V 100 m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo mô tả Chương V tấn 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
63 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo mô tả Chương V tấn 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
64 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo mô tả Chương V tấn 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
65 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Theo mô tả Chương V tấn 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
66 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V 100m cọc 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
67 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V 100m cọc 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
68 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V 100m cọc 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
69 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước Theo mô tả Chương V 100m cọc 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
70 Bơm vữa xi măng lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (M100) Theo mô tả Chương V m3 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
71 Bơm cát lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (đã bao gồm cát san lấp) Theo mô tả Chương V 100 m3 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả Chương V m3 415,006 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
73 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mô tả Chương V 100 m2 18 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
74 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m3 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
75 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m3 8,212 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
76 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m3 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
77 Cày sọc tạo nhám (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 13,66 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
78 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 135,713 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
79 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm Theo mô tả Chương V 100 m2 135,713 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
80 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 41,496 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
81 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm Theo mô tả Chương V 100 m2 41,496 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
82 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 10 m2 4.080,377 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
83 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 21,891 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
84 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 5 m2 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
85 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 5cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 5 m2 26,667 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
86 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), có găng cúp và đã bao gồm tưới nhũ tương, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 21,588 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
87 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 1.638,94 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
88 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 180 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
89 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 1.128,259 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
90 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 146,278 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
91 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5 không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 180 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
92 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 78,105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
93 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 44,743 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
94 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm Theo mô tả Chương V 100 m 4,658 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
95 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Theo mô tả Chương V 100 m 10,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
96 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn Theo mô tả Chương V m3 29,083 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
97 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn Theo mô tả Chương V m3 186,614 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
98 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo mô tả Chương V m3 893,746 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
99 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công Theo mô tả Chương V m3 9,973 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
100 Đổ bê tông nền, kết cấu bê tông tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công Theo mô tả Chương V m3 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng Theo mô tả Chương V m2 23,8 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
102 Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, dày bình quân 2cm, vữa XM mác 150 Theo mô tả Chương V m2 24 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
103 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V m2 324,111 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
104 Lát gạch vỉa hè: gạch Terrazzo, gạch xi măng,… (đã bao gồm vữa lót) Theo mô tả Chương V m2 4,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
105 Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 488 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
106 Tháo dỡ cấu kiện bê tông bằng thủ công Theo mô tả Chương V cấu kiện 534,8 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
107 Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 34 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
108 Tháo dỡ hàng rào, dãy phân cách thép các loại Theo mô tả Chương V m2 89,121 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
109 Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật liệu) Theo mô tả Chương V m2 89,121 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
110 Tháo bu lông (để tháo dỡ cọc tiêu nhựa, trụ đầu DPC..., 60%ĐG) Theo mô tả Chương V con 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
111 Lắp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa, ….. (chưa tính bu lông) Theo mô tả Chương V con 36 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
112 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
113 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 1.161 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
114 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
115 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
116 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 4,878 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
117 Lắp đặt lại biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) - chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V biển 200 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
118 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
119 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu trên trụ cần vươn, giá long môn Theo mô tả Chương V biển 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
120 Lắp đặt lại biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V biển 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
121 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo mô tả Chương V trụ 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
122 Lắp lại trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) Theo mô tả Chương V trụ 40 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
123 Tháo dỡ kết cấu thép bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 3,767 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
124 Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) Theo mô tả Chương V tấn 6,999 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
125 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn, dày ≤12mm Theo mô tả Chương V 10m đường hàn 25,238 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
126 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27, khoan trên cạn đứng cần Theo mô tả Chương V 10 lỗ 115 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
127 Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 54,063 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
128 Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 54,063 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
129 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
130 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
131 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
132 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
133 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
134 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
135 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
136 Xóa vạch sơn kẻ đường (sơn dẻo nhiệt) bằng máy Theo mô tả Chương V m2 65,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
137 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng (20% hạt phản quang màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo mô tả Chương V m2 7.509,871 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
138 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (20% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo mô tả Chương V m2 1.410,247 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
139 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (30% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo mô tả Chương V m2 105,49 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
140 Thay thế / lắp đặt đèn chiều sáng Led Bull 30W Theo mô tả Chương V bộ 25 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
141 Cung cấp gối cầu cao su loại 150x250 dày 50mm để thay thế gối cầu Theo mô tả Chương V bộ 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
142 Cung cấp gối cầu cao su loại 150x300 dày 50mm để thay thế gối cầu Theo mô tả Chương V bộ 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
143 Cung cấp gối cầu thép để thay thế gối cầu Theo mô tả Chương V bộ 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
144 Cung cấp Khóa đà ngang cầu bailey để sửa chữa, thay thế kết cấu cầu thép Theo mô tả Chương V bộ 108 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
145 Cung cấp khe co giãn răng lược, loại RCN B22-50 để thay thế khe co giãn Theo mô tả Chương V md 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
146 Cung cấp khe co giãn thép OVM-C để thay thế khe co giãn Theo mô tả Chương V md 104 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
147 Cung cấp cọc thép hình dùng để đóng tăng cường, gia cố… Theo mô tả Chương V md 350 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
148 Cung cấp băng rôn hướng dẫn giao thông loại 1x3m Theo mô tả Chương V bộ 12 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
149 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 1,697 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
150 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
151 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 12,694 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
152 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
153 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 2,025 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
154 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 15,875 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
155 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
156 Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V biển 30,352 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
157 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H Theo mô tả Chương V trụ 41 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
158 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H>6,8m (chưa bao gồm thép ống), có nắp chụp nhựa Theo mô tả Chương V trụ 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
159 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) Theo mô tả Chương V trụ 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
160 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x450mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo mô tả Chương V cọc 95 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
161 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo mô tả Chương V cọc 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
162 Dán màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 4,32 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
163 Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 4,532 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
164 Dán Decal Theo mô tả Chương V m2 0,175 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
165 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) Theo mô tả Chương V m 500 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
166 Thay thế tôn lượn sóng, thay toàn bộ: tháo dỡ, đào cột, thu hồi vật tư, đổ BT móng trụ, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật liệu: hộ lan, trụ hộ lan và bu lông) Theo mô tả Chương V tấm 34 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
167 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ: tháo dỡ, thu hồi vật tư, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật liệu: hộ lan, bu lông,...) Theo mô tả Chương V tấm 7 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
168 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng Theo mô tả Chương V m2 1.072,9 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
169 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo mô tả Chương V 100 m2 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
170 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo mô tả Chương V 100 kg 9,285 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
171 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm Theo mô tả Chương V 100 kg 6,912 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
172 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính >18mm Theo mô tả Chương V 100 kg 7,03 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
173 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công Theo mô tả Chương V m3 38,951 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
174 Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… Theo mô tả Chương V m3 383,185 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
175 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤10mm Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
176 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤18mm Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
177 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) Theo mô tả Chương V m3 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
178 Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư Theo mô tả Chương V cấu kiện 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
179 Gia công hàng rào song sắt, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa tính vật liệu thép) Theo mô tả Chương V m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
180 Gia công hàng rào lưới thép (chưa tính vật liệu thép) Theo mô tả Chương V m2 293,941 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
181 Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật liệu thép) Theo mô tả Chương V tấn 62,515 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
182 Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) Theo mô tả Chương V tấn 0,9 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
183 Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) Theo mô tả Chương V m2 855,027 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
184 Sơn mới 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… Theo mô tả Chương V m2 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
185 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. Theo mô tả Chương V tấn 66,998 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
186 Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật liệu) Theo mô tả Chương V m2 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
187 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
188 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
189 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
190 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
191 Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) Theo mô tả Chương V cái 244 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
192 Lắp ráp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa, ….. (chưa tính bu lông) Theo mô tả Chương V bộ bu lông 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
193 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) Theo mô tả Chương V 100 m2 275,51 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
194 Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
195 Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
196 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
197 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) Theo mô tả Chương V 100 m 10,16 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
198 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) Theo mô tả Chương V cái 1.020 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
199 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
200 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) Theo mô tả Chương V tấn 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
201 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 3,4mm; đường kính từ DN ≥125 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 0,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
202 Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 10,667 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
203 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 9 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
204 Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
205 Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) Theo mô tả Chương V tấn 0,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
206 Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép Theo mô tả Chương V kg 2.485,686 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
207 Cung cấp bulông: M10x250 (để lắp hộ lan tôn sóng, Khung giá long môn,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
208 Cung cấp bulông: M12x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
209 Cung cấp bulông: M14x120 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
210 Cung cấp bulông: M14x300 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
211 Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
212 Cung cấp bulông: M16x100 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
213 Cung cấp bulông: M16x150 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
214 Cung cấp bulông: M16x200 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
215 Cung cấp bulông: M16x400 (để lắp trụ đầu cam đen, DPC thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
216 Cung cấp bulông: M18x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
217 Cung cấp bulông: M18x100 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
218 Cung cấp bulông: M18x150 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
219 Cung cấp bulông: M18x200 (để lắp đặt giá long môn,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
220 Cung cấp bulông: M20x35 / M20x50 / M20x65 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 284 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
221 Cung cấp bulông: M20x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
222 Cung cấp bulông: M20x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 84 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
223 Cung cấp bulông: M22x50 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 9 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
224 Cung cấp bulông: M22x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
225 Cung cấp bulông: M22x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
226 Cung cấp bulông: M22x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
227 Cung cấp bulông: M24x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
228 Cung cấp bulông: M30x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
229 Cung cấp bulông: M30x220 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
230 Cung cấp bulông cùm M14x300 / M14x340 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo mô tả Chương V con 181 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
231 Cung cấp bulông cùm M16x640 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo mô tả Chương V con 622 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
232 Cung cấp bulông cùm M16x1080 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo mô tả Chương V con 1.976 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
233 Cung cấp bulông neo M30x500 (lắp đặt móng khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,…) Theo mô tả Chương V con 32 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
234 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M6x50 (để lắp đặt biển báo,…) Theo mô tả Chương V bộ 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
235 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) Theo mô tả Chương V bộ 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
236 Cung cấp bộ bulông tắc kê M14x120 (để lắp trụ DPC thép, Khe co giãn cao su,…) Theo mô tả Chương V bộ 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
237 Cung cấp bộ bulông tắc kê M16x150 (để lắp trụ DPC thép,…) Theo mô tả Chương V bộ 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
238 Cung cấp bu lông móng M20x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
239 Cung cấp bu lông móng M24x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
240 Cung cấp bu lông móng M26x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
241 Cung cấp bu lông móng M26x1800 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
242 Cung cấp bu lông móng M30x1600 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
243 Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) Theo mô tả Chương V tấm 15 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
244 Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) Theo mô tả Chương V tấm 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
245 Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) Theo mô tả Chương V trụ 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
246 Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) Theo mô tả Chương V trụ 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
247 Cung cấp trụ dải phân cách nhựa tổng hợp (trụ barier, bao gồm phụ kiện) (để thay thế, lắp đặt dải phân cách nhựa) Theo mô tả Chương V trụ 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
248 Cung cấp dải phân cách nhựa tổng hợp (1 bộ gồm 3 thanh barier, bao gồm phụ kiện để thay thế, lắp đặt dải phân cách nhựa) Theo mô tả Chương V cấu kiện 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
249 Cung cấp thùng giảm chấn loại L800xW700xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) Theo mô tả Chương V cấu kiện 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
250 Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW600xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) Theo mô tả Chương V cấu kiện 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
251 Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW900xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) Theo mô tả Chương V cấu kiện 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
252 Cung cấp thùng giảm chấn loại L1000xW1200xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) Theo mô tả Chương V cấu kiện 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
253 Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) Theo mô tả Chương V cái 244 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
254 Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) Theo mô tả Chương V cái 100 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
255 Cung cấp giằng gió (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) Theo mô tả Chương V m 14 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
256 Cung cấp thép I250x75x5 dài 7m đà ngang cầu thép (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) Theo mô tả Chương V thanh 18 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
257 Cung cấp bản lề cửa (gia công cửa nhà kho, cửa hầm, cửa hàng rào thép,…) Theo mô tả Chương V bộ 8 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
258 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 9,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
259 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
260 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 5,333 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
261 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
262 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 65,067 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
263 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 32 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
264 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 200mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 407 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
265 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D200mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 106 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
266 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 220mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
267 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D220mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
268 Cung cấp dầu Diesel phục vụ công tác vận hành bảo trì thường xuyên máy phát điện. Theo mô tả Chương V lít 864 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
269 Cung cấp Thép H200x200x8x12 (gia công khung hạn chế chiều cao, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V md 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
270 Cung cấp Thép H300x300x10x15 (gia công khung hạn chế chiều cao, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V md 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
271 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông Theo mô tả Chương V lần/100 m2 15.053,51 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
272 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông Theo mô tả Chương V lần/100 m2 6.390,497 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
273 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B Theo mô tả Chương V Km/năm 10,093 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
274 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B Theo mô tả Chương V Km/năm 5,388 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
275 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B Theo mô tả Chương V Km/năm 12,382 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
276 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B Theo mô tả Chương V Km/năm 2,843 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
277 Đảm bảo trật tự an toàn giao thông Theo mô tả Chương V Km/năm 14,946 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
278 Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy Theo mô tả Chương V Km 1.946,318 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
279 Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) Theo mô tả Chương V m2 1.636,822 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
280 Vệ sinh trụ cầu Theo mô tả Chương V m2 3.133,394 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
281 Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) Theo mô tả Chương V m 1.330,14 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
282 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép Theo mô tả Chương V m2 495,936 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
283 Vệ sinh dải phân cách (thép, bê tông, nhựa), hàng rào thép Theo mô tả Chương V 100 m 10,318 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
284 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo mô tả Chương V m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
285 Vệ sinh chùi rửa tầng hầm Theo mô tả Chương V 10 m2 1.679,46 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
286 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo mô tả Chương V 100 m2 8,4 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
287 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo mô tả Chương V 1 km/lần 8,4 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
288 Cắt cỏ bằng máy Theo mô tả Chương V 1 km/lần 10,113 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
289 Vét rãnh thu nước bằng thủ công Theo mô tả Chương V 10 md 106,26 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
290 Bôi mỡ gối cầu thép Theo mô tả Chương V cái 67,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
291 Siết giằng gió vào các kết cấu tương tự bị lỏng / Lắp đặt giằng gió Theo mô tả Chương V bộ 14,7 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
292 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo mô tả Chương V 1 bộ bu lông 16.408,35 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
293 Lắp đặt gối cầu: gối cao su (chưa có vật tư) Theo mô tả Chương V cái 31,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
294 Lắp đặt gối cầu: gối thép (chưa có vật tư) Theo mô tả Chương V cái 2,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
295 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Theo mô tả Chương V m2 256,922 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
296 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo mô tả Chương V m2 420 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
297 Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) Theo mô tả Chương V m2 2.515,245 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
298 Sơn lại 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… Theo mô tả Chương V m2 208,436 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
299 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả Chương V m2 1.317,96 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
300 Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả Theo mô tả Chương V m2 2.815,318 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
301 Sơn bê tông 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả Theo mô tả Chương V m2 315 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
302 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch (vữa ximăng mác 100) Theo mô tả Chương V m3 12,277 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
303 Xây mố bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Theo mô tả Chương V m3 97,228 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
304 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông, mác 250 Theo mô tả Chương V m 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
305 Bảo dưỡng khe co dãn thép, sửa chữa khe co dản thép (không thay khe) Theo mô tả Chương V m 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
306 Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V md 120,75 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
307 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤L Theo mô tả Chương V dầm 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
308 Lắp dựng dầm cầu thép, khung cầu dàn thép các loại dưới nước Theo mô tả Chương V tấn 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
309 Lắp dựng sàn thao tác, vỉ thép mặt cầu,…. Theo mô tả Chương V tấn 42,083 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
310 Lắp đặt khóa đà ngang cầu bailey, các kết cấu cầu thép bằng bu lông (chỉ tính công lắp đặt) Theo mô tả Chương V bộ 113,4 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
311 Phun dung dịch chống thấm mặt cầu, mái,…. bằng dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (định mức thi công trung bình là 0,2l/m2) Theo mô tả Chương V m2 495,936 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
312 Bơm keo sikaduar 752 vào khe nứt (rộng khoảng 1mm) Theo mô tả Chương V m 11,55 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
313 Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V m2 889,488 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
314 Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V m3 27,802 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
315 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm Theo mô tả Chương V m2 497,251 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
316 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm Theo mô tả Chương V m2 158,527 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
317 Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V tấm 120,75 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
318 Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V tấm 120,75 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
319 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,…. (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) Theo mô tả Chương V công 7.263,9 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
320 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,...: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) Theo mô tả Chương V công 3.738 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
321 Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Theo mô tả Chương V m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
322 Quét keo epoxy TCK-510P lót trước khi dán sợi cacbon Theo mô tả Chương V m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
323 Quét keo epoxy TCK-510R phủ gia cường sau khi dán sợi cacbon Theo mô tả Chương V m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
324 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu (Vật liệu vải sợi cacbon đã bao gồm vật liệu keo dán) Theo mô tả Chương V m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
325 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo (Vật liệu vải sợi cacbon đã bao gồm vật liệu keo dán) Theo mô tả Chương V m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
326 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu (Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán) Theo mô tả Chương V m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
327 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo (Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán) Theo mô tả Chương V m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
328 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên Theo mô tả Chương V m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
329 Đục tẩy bề mặt dầm, trần/ Đục bỏ bê tông om vỡ (bằng thủ công) Theo mô tả Chương V m2 1.090,358 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
330 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn 2 lớp) Theo mô tả Chương V m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
331 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) Theo mô tả Chương V 100 m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
332 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo mô tả Chương V tấn 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
333 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo mô tả Chương V tấn 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
334 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo mô tả Chương V tấn 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
335 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Theo mô tả Chương V tấn 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
336 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V 100m cọc 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
337 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V 100m cọc 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
338 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V 100m cọc 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
339 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước Theo mô tả Chương V 100m cọc 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
340 Bơm vữa xi măng lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (M100) Theo mô tả Chương V m3 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
341 Bơm cát lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (đã bao gồm cát san lấp) Theo mô tả Chương V 100 m3 2,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
342 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả Chương V m3 435,756 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
343 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mô tả Chương V 100 m2 18,9 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
344 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m3 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
345 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m3 8,623 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
346 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m3 5,25 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
347 Cày sọc tạo nhám (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 14,343 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
348 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 142,499 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
349 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm Theo mô tả Chương V 100 m2 142,499 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
350 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 43,571 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
351 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm Theo mô tả Chương V 100 m2 43,571 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
352 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 10 m2 4.284,396 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
353 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 22,986 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
354 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 5 m2 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
355 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 5cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 5 m2 28 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
356 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), có găng cúp và đã bao gồm tưới nhũ tương, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 22,667 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
357 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 1.720,887 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
358 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 189 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
359 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 1.184,672 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
360 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 153,592 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
361 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5 không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 189 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
362 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 82,01 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
363 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 46,98 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
364 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm Theo mô tả Chương V 100 m 4,891 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
365 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Theo mô tả Chương V 100 m 10,605 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
366 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn Theo mô tả Chương V m3 30,537 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
367 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn Theo mô tả Chương V m3 195,945 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
368 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo mô tả Chương V m3 938,433 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
369 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công Theo mô tả Chương V m3 10,472 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
370 Đổ bê tông nền, kết cấu bê tông tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công Theo mô tả Chương V m3 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
371 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng Theo mô tả Chương V m2 24,99 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
372 Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, dày bình quân 2cm, vữa XM mác 150 Theo mô tả Chương V m2 25,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
373 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V m2 340,317 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
374 Lát gạch vỉa hè: gạch Terrazzo, gạch xi măng,… (đã bao gồm vữa lót) Theo mô tả Chương V m2 4,41 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
375 Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 512,4 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
376 Tháo dỡ cấu kiện bê tông bằng thủ công Theo mô tả Chương V cấu kiện 561,54 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
377 Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 35,7 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
378 Tháo dỡ hàng rào, dãy phân cách thép các loại Theo mô tả Chương V m2 93,577 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
379 Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật liệu) Theo mô tả Chương V m2 93,577 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
380 Tháo bu lông (để tháo dỡ cọc tiêu nhựa, trụ đầu DPC..., 60%ĐG) Theo mô tả Chương V con 52,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
381 Lắp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa, ….. (chưa tính bu lông) Theo mô tả Chương V con 37,8 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
382 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 52,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
383 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 1.219,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
384 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
385 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
386 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 5,122 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
387 Lắp đặt lại biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) - chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V biển 210 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
388 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 52,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
389 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu trên trụ cần vươn, giá long môn Theo mô tả Chương V biển 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
390 Lắp đặt lại biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V biển 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
391 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo mô tả Chương V trụ 52,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
392 Lắp lại trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) Theo mô tả Chương V trụ 42 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
393 Tháo dỡ kết cấu thép bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 3,955 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
394 Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) Theo mô tả Chương V tấn 7,349 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
395 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn, dày ≤12mm Theo mô tả Chương V 10m đường hàn 26,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
396 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27, khoan trên cạn đứng cần Theo mô tả Chương V 10 lỗ 120,75 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
397 Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 56,766 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
398 Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 56,766 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
399 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
400 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
401 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
402 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
403 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
404 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
405 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
406 Xóa vạch sơn kẻ đường (sơn dẻo nhiệt) bằng máy Theo mô tả Chương V m2 68,355 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
407 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng (20% hạt phản quang màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo mô tả Chương V m2 7.885,365 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
408 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (20% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo mô tả Chương V m2 1.480,759 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
409 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (30% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo mô tả Chương V m2 110,765 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
410 Thay thế / lắp đặt đèn chiều sáng Led Bull 30W Theo mô tả Chương V bộ 26,25 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
411 Cung cấp gối cầu cao su loại 150x250 dày 50mm để thay thế gối cầu Theo mô tả Chương V bộ 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
412 Cung cấp gối cầu cao su loại 150x300 dày 50mm để thay thế gối cầu Theo mô tả Chương V bộ 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
413 Cung cấp gối cầu thép để thay thế gối cầu Theo mô tả Chương V bộ 2,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
414 Cung cấp Khóa đà ngang cầu bailey để sửa chữa, thay thế kết cấu cầu thép Theo mô tả Chương V bộ 113,4 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
415 Cung cấp khe co giãn răng lược, loại RCN B22-50 để thay thế khe co giãn Theo mô tả Chương V md 11,55 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
416 Cung cấp khe co giãn thép OVM-C để thay thế khe co giãn Theo mô tả Chương V md 109,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
417 Cung cấp cọc thép hình dùng để đóng tăng cường, gia cố… Theo mô tả Chương V md 367,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
418 Cung cấp băng rôn hướng dẫn giao thông loại 1x3m Theo mô tả Chương V bộ 12,6 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
419 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 1,782 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
420 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
421 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 13,329 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
422 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
423 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 2,126 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
424 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 16,669 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
425 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
426 Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V biển 31,87 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
427 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H Theo mô tả Chương V trụ 43,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
428 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H>6,8m (chưa bao gồm thép ống), có nắp chụp nhựa Theo mô tả Chương V trụ 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
429 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) Theo mô tả Chương V trụ 52,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
430 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x450mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo mô tả Chương V cọc 99,75 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
431 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo mô tả Chương V cọc 52,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
432 Dán màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 4,536 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
433 Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 4,759 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
434 Dán Decal Theo mô tả Chương V m2 0,184 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
435 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) Theo mô tả Chương V m 525 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
436 Thay thế tôn lượn sóng, thay toàn bộ: tháo dỡ, đào cột, thu hồi vật tư, đổ BT móng trụ, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật liệu: hộ lan, trụ hộ lan và bu lông) Theo mô tả Chương V tấm 35,7 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
437 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ: tháo dỡ, thu hồi vật tư, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật liệu: hộ lan, bu lông,...) Theo mô tả Chương V tấm 7,35 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
438 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng Theo mô tả Chương V m2 1.126,545 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
439 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo mô tả Chương V 100 m2 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
440 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo mô tả Chương V 100 kg 9,749 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
441 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm Theo mô tả Chương V 100 kg 7,258 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
442 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính >18mm Theo mô tả Chương V 100 kg 7,382 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
443 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công Theo mô tả Chương V m3 40,899 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
444 Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… Theo mô tả Chương V m3 402,344 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
445 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤10mm Theo mô tả Chương V tấn 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
446 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤18mm Theo mô tả Chương V tấn 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
447 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) Theo mô tả Chương V m3 2,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
448 Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư Theo mô tả Chương V cấu kiện 3,15 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
449 Gia công hàng rào song sắt, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa tính vật liệu thép) Theo mô tả Chương V m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
450 Gia công hàng rào lưới thép (chưa tính vật liệu thép) Theo mô tả Chương V m2 308,638 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
451 Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật liệu thép) Theo mô tả Chương V tấn 65,641 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
452 Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) Theo mô tả Chương V tấn 0,945 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
453 Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) Theo mô tả Chương V m2 897,778 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
454 Sơn mới 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… Theo mô tả Chương V m2 52,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
455 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. Theo mô tả Chương V tấn 70,348 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
456 Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật liệu) Theo mô tả Chương V m2 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
457 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
458 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
459 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
460 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
461 Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) Theo mô tả Chương V cái 256,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
462 Lắp ráp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa, ….. (chưa tính bu lông) Theo mô tả Chương V bộ bu lông 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
463 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) Theo mô tả Chương V 100 m2 289,286 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
464 Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
465 Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 1,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
466 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,525 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
467 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) Theo mô tả Chương V 100 m 10,668 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
468 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) Theo mô tả Chương V cái 1.071 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
469 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 2,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
470 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) Theo mô tả Chương V tấn 2,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
471 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 3,4mm; đường kính từ DN ≥125 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 0,525 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
472 Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 11,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
473 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 9,45 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
474 Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 5,25 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
475 Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) Theo mô tả Chương V tấn 0,525 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
476 Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép Theo mô tả Chương V kg 2.609,97 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
477 Cung cấp bulông: M10x250 (để lắp hộ lan tôn sóng, Khung giá long môn,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
478 Cung cấp bulông: M12x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
479 Cung cấp bulông: M14x120 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
480 Cung cấp bulông: M14x300 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
481 Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
482 Cung cấp bulông: M16x100 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
483 Cung cấp bulông: M16x150 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
484 Cung cấp bulông: M16x200 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
485 Cung cấp bulông: M16x400 (để lắp trụ đầu cam đen, DPC thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
486 Cung cấp bulông: M18x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
487 Cung cấp bulông: M18x100 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
488 Cung cấp bulông: M18x150 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
489 Cung cấp bulông: M18x200 (để lắp đặt giá long môn,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
490 Cung cấp bulông: M20x35 / M20x50 / M20x65 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 298,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
491 Cung cấp bulông: M20x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 2,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
492 Cung cấp bulông: M20x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 88,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
493 Cung cấp bulông: M22x50 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 9,45 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
494 Cung cấp bulông: M22x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
495 Cung cấp bulông: M22x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
496 Cung cấp bulông: M22x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
497 Cung cấp bulông: M24x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
498 Cung cấp bulông: M30x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
499 Cung cấp bulông: M30x220 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 2,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
500 Cung cấp bulông cùm M14x300 / M14x340 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo mô tả Chương V con 190,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
501 Cung cấp bulông cùm M16x640 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo mô tả Chương V con 653,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
502 Cung cấp bulông cùm M16x1080 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo mô tả Chương V con 2.074,8 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
503 Cung cấp bulông neo M30x500 (lắp đặt móng khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,…) Theo mô tả Chương V con 33,6 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
504 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M6x50 (để lắp đặt biển báo,…) Theo mô tả Chương V bộ 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
505 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) Theo mô tả Chương V bộ 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
506 Cung cấp bộ bulông tắc kê M14x120 (để lắp trụ DPC thép, Khe co giãn cao su,…) Theo mô tả Chương V bộ 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
507 Cung cấp bộ bulông tắc kê M16x150 (để lắp trụ DPC thép,…) Theo mô tả Chương V bộ 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
508 Cung cấp bu lông móng M20x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
509 Cung cấp bu lông móng M24x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
510 Cung cấp bu lông móng M26x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
511 Cung cấp bu lông móng M26x1800 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
512 Cung cấp bu lông móng M30x1600 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
513 Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) Theo mô tả Chương V tấm 15,75 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
514 Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) Theo mô tả Chương V tấm 22,05 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
515 Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) Theo mô tả Chương V trụ 2,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
516 Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) Theo mô tả Chương V trụ 11,55 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
517 Cung cấp trụ dải phân cách nhựa tổng hợp (trụ barier, bao gồm phụ kiện) (để thay thế, lắp đặt dải phân cách nhựa) Theo mô tả Chương V trụ 52,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
518 Cung cấp dải phân cách nhựa tổng hợp (1 bộ gồm 3 thanh barier, bao gồm phụ kiện để thay thế, lắp đặt dải phân cách nhựa) Theo mô tả Chương V cấu kiện 52,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
519 Cung cấp thùng giảm chấn loại L800xW700xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) Theo mô tả Chương V cấu kiện 3,15 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
520 Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW600xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) Theo mô tả Chương V cấu kiện 3,15 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
521 Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW900xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) Theo mô tả Chương V cấu kiện 3,15 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
522 Cung cấp thùng giảm chấn loại L1000xW1200xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) Theo mô tả Chương V cấu kiện 3,15 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
523 Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) Theo mô tả Chương V cái 256,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
524 Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) Theo mô tả Chương V cái 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
525 Cung cấp giằng gió (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) Theo mô tả Chương V m 14,7 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
526 Cung cấp thép I250x75x5 dài 7m đà ngang cầu thép (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) Theo mô tả Chương V thanh 18,9 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
527 Cung cấp bản lề cửa (gia công cửa nhà kho, cửa hầm, cửa hàng rào thép,…) Theo mô tả Chương V bộ 8,4 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
528 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 9,66 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
529 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
530 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 5,6 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
531 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
532 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 68,32 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
533 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 33,6 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
534 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 200mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 427,35 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
535 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D200mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 111,3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
536 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 220mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
537 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D220mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 10,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
538 Cung cấp dầu Diesel phục vụ công tác vận hành bảo trì thường xuyên máy phát điện. Theo mô tả Chương V lít 907,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
539 Cung cấp Thép H200x200x8x12 (gia công khung hạn chế chiều cao, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V md 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
540 Cung cấp Thép H300x300x10x15 (gia công khung hạn chế chiều cao, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V md 21 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
541 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông Theo mô tả Chương V lần/100 m2 15.806 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
542 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông Theo mô tả Chương V lần/100 m2 6.710 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
543 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B Theo mô tả Chương V Km/năm 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
544 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B Theo mô tả Chương V Km/năm 6 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
545 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B Theo mô tả Chương V Km/năm 13 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
546 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B Theo mô tả Chương V Km/năm 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
547 Đảm bảo trật tự an toàn giao thông Theo mô tả Chương V Km/năm 16 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
548 Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy Theo mô tả Chương V Km 2.044 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
549 Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) Theo mô tả Chương V m2 1.719 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
550 Vệ sinh trụ cầu Theo mô tả Chương V m2 3.290 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
551 Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) Theo mô tả Chương V m 1.397 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
552 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép Theo mô tả Chương V m2 521 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
553 Vệ sinh dải phân cách (thép, bê tông, nhựa), hàng rào thép Theo mô tả Chương V 100 m 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
554 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo mô tả Chương V m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
555 Vệ sinh chùi rửa tầng hầm Theo mô tả Chương V 10 m2 1.763 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
556 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo mô tả Chương V 100 m2 9 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
557 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo mô tả Chương V 1 km/lần 9 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
558 Cắt cỏ bằng máy Theo mô tả Chương V 1 km/lần 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
559 Vét rãnh thu nước bằng thủ công Theo mô tả Chương V 10 md 112 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
560 Bôi mỡ gối cầu thép Theo mô tả Chương V cái 71 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
561 Siết giằng gió vào các kết cấu tương tự bị lỏng / Lắp đặt giằng gió Theo mô tả Chương V bộ 15 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
562 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo mô tả Chương V 1 bộ bu lông 17.229 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
563 Lắp đặt gối cầu: gối cao su (chưa có vật tư) Theo mô tả Chương V cái 33 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
564 Lắp đặt gối cầu: gối thép (chưa có vật tư) Theo mô tả Chương V cái 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
565 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Theo mô tả Chương V m2 270 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
566 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo mô tả Chương V m2 441 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
567 Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) Theo mô tả Chương V m2 2.641 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
568 Sơn lại 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… Theo mô tả Chương V m2 219 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
569 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả Chương V m2 1.384 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
570 Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả Theo mô tả Chương V m2 2.956 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
571 Sơn bê tông 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả Theo mô tả Chương V m2 331 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
572 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch (vữa ximăng mác 100) Theo mô tả Chương V m3 13 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
573 Xây mố bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Theo mô tả Chương V m3 102 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
574 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông, mác 250 Theo mô tả Chương V m 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
575 Bảo dưỡng khe co dãn thép, sửa chữa khe co dản thép (không thay khe) Theo mô tả Chương V m 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
576 Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V md 127 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
577 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤L Theo mô tả Chương V dầm 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
578 Lắp dựng dầm cầu thép, khung cầu dàn thép các loại dưới nước Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
579 Lắp dựng sàn thao tác, vỉ thép mặt cầu,…. Theo mô tả Chương V tấn 44 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
580 Lắp đặt khóa đà ngang cầu bailey, các kết cấu cầu thép bằng bu lông (chỉ tính công lắp đặt) Theo mô tả Chương V bộ 119 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
581 Phun dung dịch chống thấm mặt cầu, mái,…. bằng dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (định mức thi công trung bình là 0,2l/m2) Theo mô tả Chương V m2 521 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
582 Bơm keo sikaduar 752 vào khe nứt (rộng khoảng 1mm) Theo mô tả Chương V m 12 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
583 Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V m2 934 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
584 Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V m3 29 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
585 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm Theo mô tả Chương V m2 522 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
586 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm Theo mô tả Chương V m2 166 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
587 Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V tấm 127 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
588 Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V tấm 127 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
589 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,…. (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) Theo mô tả Chương V công 7.627 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
590 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,...: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) Theo mô tả Chương V công 3.925 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
591 Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Theo mô tả Chương V m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
592 Quét keo epoxy TCK-510P lót trước khi dán sợi cacbon Theo mô tả Chương V m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
593 Quét keo epoxy TCK-510R phủ gia cường sau khi dán sợi cacbon Theo mô tả Chương V m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
594 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu (Vật liệu vải sợi cacbon đã bao gồm vật liệu keo dán) Theo mô tả Chương V m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
595 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo (Vật liệu vải sợi cacbon đã bao gồm vật liệu keo dán) Theo mô tả Chương V m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
596 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu (Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán) Theo mô tả Chương V m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
597 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo (Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán) Theo mô tả Chương V m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
598 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên Theo mô tả Chương V m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
599 Đục tẩy bề mặt dầm, trần/ Đục bỏ bê tông om vỡ (bằng thủ công) Theo mô tả Chương V m2 1.145 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
600 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn 2 lớp) Theo mô tả Chương V m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
601 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) Theo mô tả Chương V 100 m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
602 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo mô tả Chương V tấn 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
603 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo mô tả Chương V tấn 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
604 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo mô tả Chương V tấn 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
605 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Theo mô tả Chương V tấn 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
606 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V 100m cọc 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
607 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V 100m cọc 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
608 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V 100m cọc 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
609 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước Theo mô tả Chương V 100m cọc 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
610 Bơm vữa xi măng lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (M100) Theo mô tả Chương V m3 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
611 Bơm cát lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (đã bao gồm cát san lấp) Theo mô tả Chương V 100 m3 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
612 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả Chương V m3 458 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
613 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mô tả Chương V 100 m2 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
614 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m3 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
615 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m3 9 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
616 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m3 6 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
617 Cày sọc tạo nhám (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 15 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
618 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 150 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
619 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm Theo mô tả Chương V 100 m2 150 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
620 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 46 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
621 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm Theo mô tả Chương V 100 m2 46 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
622 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 10 m2 4.499 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
623 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 24 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
624 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 5 m2 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
625 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 5cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 5 m2 29 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
626 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), có găng cúp và đã bao gồm tưới nhũ tương, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 24 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
627 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 1.807 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
628 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 198 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
629 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 1.244 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
630 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 161 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
631 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5 không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo mô tả Chương V 10 m2 198 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
632 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 86 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
633 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo mô tả Chương V 100 m2 49 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
634 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm Theo mô tả Chương V 100 m 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
635 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Theo mô tả Chương V 100 m 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
636 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn Theo mô tả Chương V m3 32 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
637 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn Theo mô tả Chương V m3 206 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
638 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo mô tả Chương V m3 985 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
639 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công Theo mô tả Chương V m3 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
640 Đổ bê tông nền, kết cấu bê tông tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công Theo mô tả Chương V m3 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
641 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng Theo mô tả Chương V m2 26 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
642 Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, dày bình quân 2cm, vữa XM mác 150 Theo mô tả Chương V m2 26 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
643 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V m2 357 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
644 Lát gạch vỉa hè: gạch Terrazzo, gạch xi măng,… (đã bao gồm vữa lót) Theo mô tả Chương V m2 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
645 Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 538 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
646 Tháo dỡ cấu kiện bê tông bằng thủ công Theo mô tả Chương V cấu kiện 590 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
647 Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 37 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
648 Tháo dỡ hàng rào, dãy phân cách thép các loại Theo mô tả Chương V m2 98 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
649 Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật liệu) Theo mô tả Chương V m2 98 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
650 Tháo bu lông (để tháo dỡ cọc tiêu nhựa, trụ đầu DPC..., 60%ĐG) Theo mô tả Chương V con 55 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
651 Lắp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa, ….. (chưa tính bu lông) Theo mô tả Chương V con 40 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
652 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 55 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
653 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 1.280 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
654 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
655 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
656 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
657 Lắp đặt lại biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) - chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V biển 221 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
658 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 55 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
659 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu trên trụ cần vươn, giá long môn Theo mô tả Chương V biển 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
660 Lắp đặt lại biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V biển 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
661 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo mô tả Chương V trụ 55 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
662 Lắp lại trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) Theo mô tả Chương V trụ 44 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
663 Tháo dỡ kết cấu thép bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 4 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
664 Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) Theo mô tả Chương V tấn 8 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
665 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn, dày ≤12mm Theo mô tả Chương V 10m đường hàn 28 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
666 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27, khoan trên cạn đứng cần Theo mô tả Chương V 10 lỗ 127 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
667 Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 60 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
668 Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 60 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
669 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
670 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
671 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
672 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
673 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
674 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
675 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
676 Xóa vạch sơn kẻ đường (sơn dẻo nhiệt) bằng máy Theo mô tả Chương V m2 72 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
677 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng (20% hạt phản quang màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo mô tả Chương V m2 8.280 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
678 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (20% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo mô tả Chương V m2 1.555 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
679 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (30% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo mô tả Chương V m2 116 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
680 Thay thế / lắp đặt đèn chiều sáng Led Bull 30W Theo mô tả Chương V bộ 28 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
681 Cung cấp gối cầu cao su loại 150x250 dày 50mm để thay thế gối cầu Theo mô tả Chương V bộ 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
682 Cung cấp gối cầu cao su loại 150x300 dày 50mm để thay thế gối cầu Theo mô tả Chương V bộ 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
683 Cung cấp gối cầu thép để thay thế gối cầu Theo mô tả Chương V bộ 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
684 Cung cấp Khóa đà ngang cầu bailey để sửa chữa, thay thế kết cấu cầu thép Theo mô tả Chương V bộ 119 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
685 Cung cấp khe co giãn răng lược, loại RCN B22-50 để thay thế khe co giãn Theo mô tả Chương V md 12 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
686 Cung cấp khe co giãn thép OVM-C để thay thế khe co giãn Theo mô tả Chương V md 115 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
687 Cung cấp cọc thép hình dùng để đóng tăng cường, gia cố… Theo mô tả Chương V md 386 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
688 Cung cấp băng rôn hướng dẫn giao thông loại 1x3m Theo mô tả Chương V bộ 13 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
689 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
690 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
691 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 14 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
692 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
693 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
694 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 18 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
695 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
696 Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật liệu Theo mô tả Chương V biển 33 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
697 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H Theo mô tả Chương V trụ 45 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
698 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H>6,8m (chưa bao gồm thép ống), có nắp chụp nhựa Theo mô tả Chương V trụ 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
699 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) Theo mô tả Chương V trụ 55 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
700 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x450mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo mô tả Chương V cọc 105 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
701 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo mô tả Chương V cọc 55 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
702 Dán màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
703 Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo mô tả Chương V m2 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
704 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) Theo mô tả Chương V m 551 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
705 Thay thế tôn lượn sóng, thay toàn bộ: tháo dỡ, đào cột, thu hồi vật tư, đổ BT móng trụ, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật liệu: hộ lan, trụ hộ lan và bu lông) Theo mô tả Chương V tấm 37 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
706 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ: tháo dỡ, thu hồi vật tư, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật liệu: hộ lan, bu lông,...) Theo mô tả Chương V tấm 8 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
707 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng Theo mô tả Chương V m2 1.183 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
708 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo mô tả Chương V 100 m2 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
709 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo mô tả Chương V 100 kg 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
710 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm Theo mô tả Chương V 100 kg 8 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
711 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính >18mm Theo mô tả Chương V 100 kg 8 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
712 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công Theo mô tả Chương V m3 43 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
713 Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… Theo mô tả Chương V m3 422 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
714 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤10mm Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
715 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤18mm Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
716 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) Theo mô tả Chương V m3 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
717 Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư Theo mô tả Chương V cấu kiện 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
718 Gia công hàng rào song sắt, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa tính vật liệu thép) Theo mô tả Chương V m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
719 Gia công hàng rào lưới thép (chưa tính vật liệu thép) Theo mô tả Chương V m2 324 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
720 Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật liệu thép) Theo mô tả Chương V tấn 69 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
721 Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
722 Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) Theo mô tả Chương V m2 943 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
723 Sơn mới 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… Theo mô tả Chương V m2 55 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
724 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. Theo mô tả Chương V tấn 74 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
725 Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật liệu) Theo mô tả Chương V m2 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
726 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
727 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
728 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
729 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Theo mô tả Chương V lỗ khoan 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
730 Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) Theo mô tả Chương V cái 269 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
731 Lắp ráp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa, ….. (chưa tính bu lông) Theo mô tả Chương V bộ bu lông 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
732 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) Theo mô tả Chương V 100 m2 304 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
733 Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
734 Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
735 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
736 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) Theo mô tả Chương V 100 m 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
737 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) Theo mô tả Chương V cái 1.125 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
738 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
739 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) Theo mô tả Chương V tấn 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
740 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 3,4mm; đường kính từ DN ≥125 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
741 Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 12 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
742 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
743 Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V tấn 6 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
744 Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) Theo mô tả Chương V tấn 1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
745 Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép Theo mô tả Chương V kg 2.740 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
746 Cung cấp bulông: M10x250 (để lắp hộ lan tôn sóng, Khung giá long môn,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
747 Cung cấp bulông: M12x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
748 Cung cấp bulông: M14x120 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
749 Cung cấp bulông: M14x300 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
750 Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
751 Cung cấp bulông: M16x100 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
752 Cung cấp bulông: M16x150 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
753 Cung cấp bulông: M16x200 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
754 Cung cấp bulông: M16x400 (để lắp trụ đầu cam đen, DPC thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
755 Cung cấp bulông: M18x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
756 Cung cấp bulông: M18x100 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
757 Cung cấp bulông: M18x150 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
758 Cung cấp bulông: M18x200 (để lắp đặt giá long môn,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
759 Cung cấp bulông: M20x35 / M20x50 / M20x65 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 313 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
760 Cung cấp bulông: M20x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
761 Cung cấp bulông: M20x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 93 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
762 Cung cấp bulông: M22x50 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
763 Cung cấp bulông: M22x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
764 Cung cấp bulông: M22x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
765 Cung cấp bulông: M22x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
766 Cung cấp bulông: M24x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
767 Cung cấp bulông: M30x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
768 Cung cấp bulông: M30x220 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V con 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
769 Cung cấp bulông cùm M14x300 / M14x340 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo mô tả Chương V con 200 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
770 Cung cấp bulông cùm M16x640 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo mô tả Chương V con 686 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
771 Cung cấp bulông cùm M16x1080 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo mô tả Chương V con 2.179 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
772 Cung cấp bulông neo M30x500 (lắp đặt móng khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,…) Theo mô tả Chương V con 35 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
773 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M6x50 (để lắp đặt biển báo,…) Theo mô tả Chương V bộ 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
774 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) Theo mô tả Chương V bộ 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
775 Cung cấp bộ bulông tắc kê M14x120 (để lắp trụ DPC thép, Khe co giãn cao su,…) Theo mô tả Chương V bộ 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
776 Cung cấp bộ bulông tắc kê M16x150 (để lắp trụ DPC thép,…) Theo mô tả Chương V bộ 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
777 Cung cấp bu lông móng M20x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
778 Cung cấp bu lông móng M24x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
779 Cung cấp bu lông móng M26x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
780 Cung cấp bu lông móng M26x1800 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
781 Cung cấp bu lông móng M30x1600 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo mô tả Chương V con 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
782 Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) Theo mô tả Chương V tấm 17 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
783 Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) Theo mô tả Chương V tấm 23 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
784 Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) Theo mô tả Chương V trụ 2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
785 Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) Theo mô tả Chương V trụ 12 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
786 Cung cấp trụ dải phân cách nhựa tổng hợp (trụ barier, bao gồm phụ kiện) (để thay thế, lắp đặt dải phân cách nhựa) Theo mô tả Chương V trụ 55 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
787 Cung cấp dải phân cách nhựa tổng hợp (1 bộ gồm 3 thanh barier, bao gồm phụ kiện để thay thế, lắp đặt dải phân cách nhựa) Theo mô tả Chương V cấu kiện 55 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
788 Cung cấp thùng giảm chấn loại L800xW700xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) Theo mô tả Chương V cấu kiện 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
789 Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW600xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) Theo mô tả Chương V cấu kiện 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
790 Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW900xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) Theo mô tả Chương V cấu kiện 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
791 Cung cấp thùng giảm chấn loại L1000xW1200xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) Theo mô tả Chương V cấu kiện 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
792 Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) Theo mô tả Chương V cái 269 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
793 Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) Theo mô tả Chương V cái 110 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
794 Cung cấp giằng gió (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) Theo mô tả Chương V m 15 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
795 Cung cấp thép I250x75x5 dài 7m đà ngang cầu thép (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) Theo mô tả Chương V thanh 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
796 Cung cấp bản lề cửa (gia công cửa nhà kho, cửa hầm, cửa hàng rào thép,…) Theo mô tả Chương V bộ 9 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
797 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
798 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
799 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 6 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
800 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
801 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 72 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
802 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 35 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
803 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 200mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 449 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
804 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D200mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 117 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
805 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 220mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V m 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
806 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D220mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo mô tả Chương V cái 11 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
807 Cung cấp dầu Diesel phục vụ công tác vận hành bảo trì thường xuyên máy phát điện. Theo mô tả Chương V lít 953 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
808 Cung cấp Thép H200x200x8x12 (gia công khung hạn chế chiều cao, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V md 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
809 Cung cấp Thép H300x300x10x15 (gia công khung hạn chế chiều cao, kết cấu thép,…) Theo mô tả Chương V md 22 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.07293E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.411.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là107.293.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.411.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.553.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 112.659.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng đã thực hiện Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 37.553.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm:1/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng2/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư.3/ Bản chụp các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.553.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 112.659.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoăc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
4 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động );- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ hoặc 01 Hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
7 Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm phụ trách công nghệ thông tin trong công tác quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)31
8 Cán bộ phụ trách công tác tuần tra cầu và đường vào cầu 6 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm tuần tra cầu và đường vào cầu ≥ 01 năm.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)31
9 Công nhân kỹ thuật sữa chữa cầu đường và vận hành thiết bị 30 Có danh sách ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-24 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-05 công nhân vận hành thiết bị thi công xây dựng công trình;-01 công nhân có giấy phép điều khiển phương tiện thủy (tàu kéo, xà lan) hoặc giấy chứng nhận thuyền trưởng phương tiện thủy hạng II trở lên.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥141HP1
2 Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 7 tấn2
3 Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. 2,5 ÷ 7 tấn2
4 Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 0,5m32
5 Máy san[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. 110 CV1
6 Máy thảm bê tông nhựa[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. 130CV hoặc 60PS hoặc ≥ 120 tấn/giờ1
7 Xe lu rung[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. 25 tấn2
8 Xe lu bánh lốp[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 16 tấn2
9 Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 10 tấn2
10 Xe quét đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Xe quét đường1
11 Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. (cẩu có công suất ≥ 6 tấn)2
12 Máy phun nhựa đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. ≥ 190CV2
13 Máy phát điện[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. ≥ 5 KW2
14 Máy hàn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. ≥ 23 KW2
15 Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. ≥ 250 lít2
16 Đầm dùi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Đầm dùi3
17 Máy khoan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Máy khoan3
18 Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Máy toàn đạc điện tử1
19 Thiết bị sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Thiết bị sơn đường1
20 Máy xóa vạch sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Máy xóa vạch sơn đường1
21 Máy cắt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Máy cắt đường2
22 Máy rửa vạch sơn đường, dải phân cách, biển báo[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Máy rửa vạch sơn đường, dải phân cách, biển báo1
23 Thiết bị định vị GPS cầm tay[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Thiết bị định vị GPS cầm tay2
24 Sà lan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 200 tấn1
25 Tàu kéo[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 150CV hoặc tương đương1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->