Gói thầu: Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 7, Quận 8, Huyện Nhà Bè, Huyện Bình Chánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 7, Quận 8, Huyện Nhà Bè, Huyện Bình Chánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150894 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 11:37:00 đến ngày 2021-12-07 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,939,254,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000,000 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là107.293.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.411.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.553.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 112.659.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng đã thực hiện Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 37.553.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm:1/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng2/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư.3/ Bản chụp các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.553.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 112.659.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoăc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động );- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ hoặc 01 Hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm phụ trách công nghệ thông tin trong công tác quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác tuần tra cầu và đường vào cầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm tuần tra cầu và đường vào cầu ≥ 01 năm.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sữa chữa cầu đường và vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-24 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-05 công nhân vận hành thiết bị thi công xây dựng công trình;-01 công nhân có giấy phép điều khiển phương tiện thủy (tàu kéo, xà lan) hoặc giấy chứng nhận thuyền trưởng phương tiện thủy hạng II trở lên.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥141HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 ÷ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thảm bê tông nhựa[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130CV hoặc 60PS hoặc ≥ 120 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu rung[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu bánh lốp[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe quét đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe quét đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cẩu có công suất ≥ 6 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm dùi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy xóa vạch sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xóa vạch sơn đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy rửa vạch sơn đường, dải phân cách, biển báo[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rửa vạch sơn đường, dải phân cách, biển báo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị định vị GPS cầm tay[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị GPS cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Sà lan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Tàu kéo[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 7, Quận 8, Huyện Nhà Bè, Huyện Bình Chánh Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 7, Quận 8, Huyện nhà Bè, Huyện Bình Chánh) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu cầu) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải đính kèm file quét scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền, thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ‒ Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. ‒ Tài liệu khác: 01 USB hoặc 01 đĩa CD chứa các file: Bảng giá dự thầu, bảng phân tích đơn giá dự thầu, bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc đối chiếu E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện thoại: (028) 38 290 451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện thoại: (028) 38 224 009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện thoại: (028) 38 290 451 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | Theo mô tả Chương V | lần/100 m2 | 14.336,676 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông | Theo mô tả Chương V | lần/100 m2 | 6.086,188 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 3 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 9,612 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 4 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 5,131 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 5 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 11,792 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 6 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 2,708 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 7 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 14,234 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy | Theo mô tả Chương V | Km | 1.853,636 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 9 | Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.558,878 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Theo mô tả Chương V | m2 | 2.984,185 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 11 | Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) | Theo mô tả Chương V | m | 1.266,8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 12 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép | Theo mô tả Chương V | m2 | 472,32 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 13 | Vệ sinh dải phân cách (thép, bê tông, nhựa), hàng rào thép | Theo mô tả Chương V | 100 m | 9,827 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 14 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo mô tả Chương V | m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 15 | Vệ sinh chùi rửa tầng hầm | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 1.599,486 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 17 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | 1 km/lần | 8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy | Theo mô tả Chương V | 1 km/lần | 9,631 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 19 | Vét rãnh thu nước bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | 10 md | 101,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 20 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo mô tả Chương V | cái | 64 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 21 | Siết giằng gió vào các kết cấu tương tự bị lỏng / Lắp đặt giằng gió | Theo mô tả Chương V | bộ | 14 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 22 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo mô tả Chương V | 1 bộ bu lông | 15.627 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 23 | Lắp đặt gối cầu: gối cao su (chưa có vật tư) | Theo mô tả Chương V | cái | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 24 | Lắp đặt gối cầu: gối thép (chưa có vật tư) | Theo mô tả Chương V | cái | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m2 | 244,688 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | m2 | 400 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 27 | Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 2.395,471 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 28 | Sơn lại 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… | Theo mô tả Chương V | m2 | 198,51 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.255,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 30 | Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | Theo mô tả Chương V | m2 | 2.681,255 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 31 | Sơn bê tông 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | Theo mô tả Chương V | m2 | 300 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 32 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch (vữa ximăng mác 100) | Theo mô tả Chương V | m3 | 11,692 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 33 | Xây mố bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Theo mô tả Chương V | m3 | 92,598 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 34 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông, mác 250 | Theo mô tả Chương V | m | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 35 | Bảo dưỡng khe co dãn thép, sửa chữa khe co dản thép (không thay khe) | Theo mô tả Chương V | m | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 36 | Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | md | 115 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 37 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤L | Theo mô tả Chương V | dầm | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 38 | Lắp dựng dầm cầu thép, khung cầu dàn thép các loại dưới nước | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 39 | Lắp dựng sàn thao tác, vỉ thép mặt cầu,…. | Theo mô tả Chương V | tấn | 40,079 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 40 | Lắp đặt khóa đà ngang cầu bailey, các kết cấu cầu thép bằng bu lông (chỉ tính công lắp đặt) | Theo mô tả Chương V | bộ | 108 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 41 | Phun dung dịch chống thấm mặt cầu, mái,…. bằng dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (định mức thi công trung bình là 0,2l/m2) | Theo mô tả Chương V | m2 | 472,32 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 42 | Bơm keo sikaduar 752 vào khe nứt (rộng khoảng 1mm) | Theo mô tả Chương V | m | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 43 | Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | m2 | 847,131 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 44 | Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | m3 | 26,478 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 45 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm | Theo mô tả Chương V | m2 | 473,572 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 46 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm | Theo mô tả Chương V | m2 | 150,978 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 47 | Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | tấm | 115 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 48 | Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | tấm | 115 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 49 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,…. (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | Theo mô tả Chương V | công | 6.918 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 50 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,...: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | Theo mô tả Chương V | công | 3.560 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 51 | Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo mô tả Chương V | m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 52 | Quét keo epoxy TCK-510P lót trước khi dán sợi cacbon | Theo mô tả Chương V | m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 53 | Quét keo epoxy TCK-510R phủ gia cường sau khi dán sợi cacbon | Theo mô tả Chương V | m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 54 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu (Vật liệu vải sợi cacbon đã bao gồm vật liệu keo dán) | Theo mô tả Chương V | m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 55 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo (Vật liệu vải sợi cacbon đã bao gồm vật liệu keo dán) | Theo mô tả Chương V | m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 56 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu (Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán) | Theo mô tả Chương V | m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 57 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo (Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán) | Theo mô tả Chương V | m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 58 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên | Theo mô tả Chương V | m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 59 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần/ Đục bỏ bê tông om vỡ (bằng thủ công) | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.038,436 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 60 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn 2 lớp) | Theo mô tả Chương V | m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả Chương V | tấn | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo mô tả Chương V | tấn | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo mô tả Chương V | tấn | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo mô tả Chương V | tấn | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 66 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | 100m cọc | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 67 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | 100m cọc | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 68 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | 100m cọc | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 69 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | Theo mô tả Chương V | 100m cọc | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 70 | Bơm vữa xi măng lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (M100) | Theo mô tả Chương V | m3 | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 71 | Bơm cát lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (đã bao gồm cát san lấp) | Theo mô tả Chương V | 100 m3 | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả Chương V | m3 | 415,006 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 18 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 74 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m3 | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m3 | 8,212 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 76 | Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m3 | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 77 | Cày sọc tạo nhám (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 13,66 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 78 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 135,713 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 79 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 135,713 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 80 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 41,496 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 81 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 41,496 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 82 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 4.080,377 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 83 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 21,891 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 84 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 5 m2 | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 85 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 5cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 5 m2 | 26,667 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 86 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), có găng cúp và đã bao gồm tưới nhũ tương, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 21,588 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 87 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 1.638,94 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 88 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 180 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 89 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 1.128,259 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 90 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 146,278 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 91 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5 không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 180 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 78,105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 93 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 44,743 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 94 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Theo mô tả Chương V | 100 m | 4,658 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 95 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Theo mô tả Chương V | 100 m | 10,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn | Theo mô tả Chương V | m3 | 29,083 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn | Theo mô tả Chương V | m3 | 186,614 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 98 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo mô tả Chương V | m3 | 893,746 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 99 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m3 | 9,973 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 100 | Đổ bê tông nền, kết cấu bê tông tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m3 | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng | Theo mô tả Chương V | m2 | 23,8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 102 | Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, dày bình quân 2cm, vữa XM mác 150 | Theo mô tả Chương V | m2 | 24 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 103 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V | m2 | 324,111 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 104 | Lát gạch vỉa hè: gạch Terrazzo, gạch xi măng,… (đã bao gồm vữa lót) | Theo mô tả Chương V | m2 | 4,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 105 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 488 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 106 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 534,8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 107 | Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 34 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 108 | Tháo dỡ hàng rào, dãy phân cách thép các loại | Theo mô tả Chương V | m2 | 89,121 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 109 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật liệu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 89,121 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 110 | Tháo bu lông (để tháo dỡ cọc tiêu nhựa, trụ đầu DPC..., 60%ĐG) | Theo mô tả Chương V | con | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 111 | Lắp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa, ….. (chưa tính bu lông) | Theo mô tả Chương V | con | 36 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 112 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 113 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 1.161 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 114 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 115 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 116 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 4,878 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 117 | Lắp đặt lại biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) - chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | biển | 200 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 118 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 119 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu trên trụ cần vươn, giá long môn | Theo mô tả Chương V | biển | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 120 | Lắp đặt lại biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | biển | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 121 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo mô tả Chương V | trụ | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 122 | Lắp lại trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) | Theo mô tả Chương V | trụ | 40 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 123 | Tháo dỡ kết cấu thép bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 3,767 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 124 | Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) | Theo mô tả Chương V | tấn | 6,999 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 125 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn, dày ≤12mm | Theo mô tả Chương V | 10m đường hàn | 25,238 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 126 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27, khoan trên cạn đứng cần | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 115 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 127 | Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 54,063 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 128 | Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 54,063 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 129 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 130 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 131 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 132 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 133 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 134 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 135 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 136 | Xóa vạch sơn kẻ đường (sơn dẻo nhiệt) bằng máy | Theo mô tả Chương V | m2 | 65,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 137 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng (20% hạt phản quang màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 7.509,871 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 138 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (20% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.410,247 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 139 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (30% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 105,49 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 140 | Thay thế / lắp đặt đèn chiều sáng Led Bull 30W | Theo mô tả Chương V | bộ | 25 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 141 | Cung cấp gối cầu cao su loại 150x250 dày 50mm để thay thế gối cầu | Theo mô tả Chương V | bộ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 142 | Cung cấp gối cầu cao su loại 150x300 dày 50mm để thay thế gối cầu | Theo mô tả Chương V | bộ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 143 | Cung cấp gối cầu thép để thay thế gối cầu | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 144 | Cung cấp Khóa đà ngang cầu bailey để sửa chữa, thay thế kết cấu cầu thép | Theo mô tả Chương V | bộ | 108 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 145 | Cung cấp khe co giãn răng lược, loại RCN B22-50 để thay thế khe co giãn | Theo mô tả Chương V | md | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 146 | Cung cấp khe co giãn thép OVM-C để thay thế khe co giãn | Theo mô tả Chương V | md | 104 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 147 | Cung cấp cọc thép hình dùng để đóng tăng cường, gia cố… | Theo mô tả Chương V | md | 350 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 148 | Cung cấp băng rôn hướng dẫn giao thông loại 1x3m | Theo mô tả Chương V | bộ | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 149 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 1,697 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 150 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 151 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 12,694 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 152 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 153 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 2,025 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 154 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 15,875 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 155 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 156 | Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | biển | 30,352 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 157 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H | Theo mô tả Chương V | trụ | 41 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 158 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H>6,8m (chưa bao gồm thép ống), có nắp chụp nhựa | Theo mô tả Chương V | trụ | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 159 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) | Theo mô tả Chương V | trụ | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 160 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x450mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo mô tả Chương V | cọc | 95 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 161 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo mô tả Chương V | cọc | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 162 | Dán màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 4,32 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 163 | Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 4,532 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 164 | Dán Decal | Theo mô tả Chương V | m2 | 0,175 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 165 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) | Theo mô tả Chương V | m | 500 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 166 | Thay thế tôn lượn sóng, thay toàn bộ: tháo dỡ, đào cột, thu hồi vật tư, đổ BT móng trụ, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật liệu: hộ lan, trụ hộ lan và bu lông) | Theo mô tả Chương V | tấm | 34 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 167 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ: tháo dỡ, thu hồi vật tư, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật liệu: hộ lan, bu lông,...) | Theo mô tả Chương V | tấm | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.072,9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo mô tả Chương V | 100 kg | 9,285 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo mô tả Chương V | 100 kg | 6,912 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính >18mm | Theo mô tả Chương V | 100 kg | 7,03 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 173 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m3 | 38,951 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 174 | Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… | Theo mô tả Chương V | m3 | 383,185 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 175 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤10mm | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤18mm | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 177 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) | Theo mô tả Chương V | m3 | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 178 | Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 179 | Gia công hàng rào song sắt, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa tính vật liệu thép) | Theo mô tả Chương V | m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 180 | Gia công hàng rào lưới thép (chưa tính vật liệu thép) | Theo mô tả Chương V | m2 | 293,941 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 181 | Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật liệu thép) | Theo mô tả Chương V | tấn | 62,515 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 182 | Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 183 | Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 855,027 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 184 | Sơn mới 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… | Theo mô tả Chương V | m2 | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 185 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. | Theo mô tả Chương V | tấn | 66,998 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 186 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật liệu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 187 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 188 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 189 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 190 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 191 | Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) | Theo mô tả Chương V | cái | 244 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 192 | Lắp ráp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa, ….. (chưa tính bu lông) | Theo mô tả Chương V | bộ bu lông | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 193 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 275,51 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 194 | Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 195 | Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 196 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) | Theo mô tả Chương V | 100 m | 10,16 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) | Theo mô tả Chương V | cái | 1.020 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 199 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 200 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 201 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 3,4mm; đường kính từ DN ≥125 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 202 | Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 10,667 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 203 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 204 | Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 205 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 206 | Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | kg | 2.485,686 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 207 | Cung cấp bulông: M10x250 (để lắp hộ lan tôn sóng, Khung giá long môn,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 208 | Cung cấp bulông: M12x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 209 | Cung cấp bulông: M14x120 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 210 | Cung cấp bulông: M14x300 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 211 | Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 212 | Cung cấp bulông: M16x100 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 213 | Cung cấp bulông: M16x150 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 214 | Cung cấp bulông: M16x200 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 215 | Cung cấp bulông: M16x400 (để lắp trụ đầu cam đen, DPC thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 216 | Cung cấp bulông: M18x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 217 | Cung cấp bulông: M18x100 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 218 | Cung cấp bulông: M18x150 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 219 | Cung cấp bulông: M18x200 (để lắp đặt giá long môn,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 220 | Cung cấp bulông: M20x35 / M20x50 / M20x65 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 284 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 221 | Cung cấp bulông: M20x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 222 | Cung cấp bulông: M20x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 84 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 223 | Cung cấp bulông: M22x50 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 224 | Cung cấp bulông: M22x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 225 | Cung cấp bulông: M22x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 226 | Cung cấp bulông: M22x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 227 | Cung cấp bulông: M24x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 228 | Cung cấp bulông: M30x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 229 | Cung cấp bulông: M30x220 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 230 | Cung cấp bulông cùm M14x300 / M14x340 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 181 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 231 | Cung cấp bulông cùm M16x640 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 622 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 232 | Cung cấp bulông cùm M16x1080 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 1.976 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 233 | Cung cấp bulông neo M30x500 (lắp đặt móng khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,…) | Theo mô tả Chương V | con | 32 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 234 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M6x50 (để lắp đặt biển báo,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 235 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 236 | Cung cấp bộ bulông tắc kê M14x120 (để lắp trụ DPC thép, Khe co giãn cao su,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 237 | Cung cấp bộ bulông tắc kê M16x150 (để lắp trụ DPC thép,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 238 | Cung cấp bu lông móng M20x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 239 | Cung cấp bu lông móng M24x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 240 | Cung cấp bu lông móng M26x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 241 | Cung cấp bu lông móng M26x1800 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 242 | Cung cấp bu lông móng M30x1600 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 243 | Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | Theo mô tả Chương V | tấm | 15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 244 | Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | Theo mô tả Chương V | tấm | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 245 | Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | Theo mô tả Chương V | trụ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 246 | Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | Theo mô tả Chương V | trụ | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 247 | Cung cấp trụ dải phân cách nhựa tổng hợp (trụ barier, bao gồm phụ kiện) (để thay thế, lắp đặt dải phân cách nhựa) | Theo mô tả Chương V | trụ | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 248 | Cung cấp dải phân cách nhựa tổng hợp (1 bộ gồm 3 thanh barier, bao gồm phụ kiện để thay thế, lắp đặt dải phân cách nhựa) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 249 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L800xW700xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 250 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW600xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 251 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW900xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 252 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L1000xW1200xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 253 | Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 244 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 254 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 255 | Cung cấp giằng gió (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | m | 14 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 256 | Cung cấp thép I250x75x5 dài 7m đà ngang cầu thép (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | thanh | 18 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 257 | Cung cấp bản lề cửa (gia công cửa nhà kho, cửa hầm, cửa hàng rào thép,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 258 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 9,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 259 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 260 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 5,333 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 261 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 262 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 65,067 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 263 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 32 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 264 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 200mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 407 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 265 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D200mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 106 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 266 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 220mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 267 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D220mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 268 | Cung cấp dầu Diesel phục vụ công tác vận hành bảo trì thường xuyên máy phát điện. | Theo mô tả Chương V | lít | 864 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 269 | Cung cấp Thép H200x200x8x12 (gia công khung hạn chế chiều cao, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | md | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 270 | Cung cấp Thép H300x300x10x15 (gia công khung hạn chế chiều cao, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | md | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 271 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | Theo mô tả Chương V | lần/100 m2 | 15.053,51 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 272 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông | Theo mô tả Chương V | lần/100 m2 | 6.390,497 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 273 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 10,093 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 274 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 5,388 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 275 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 12,382 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 276 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 2,843 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 277 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 14,946 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 278 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy | Theo mô tả Chương V | Km | 1.946,318 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 279 | Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.636,822 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 280 | Vệ sinh trụ cầu | Theo mô tả Chương V | m2 | 3.133,394 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 281 | Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) | Theo mô tả Chương V | m | 1.330,14 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 282 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép | Theo mô tả Chương V | m2 | 495,936 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 283 | Vệ sinh dải phân cách (thép, bê tông, nhựa), hàng rào thép | Theo mô tả Chương V | 100 m | 10,318 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 284 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo mô tả Chương V | m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 285 | Vệ sinh chùi rửa tầng hầm | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 1.679,46 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 286 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 8,4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 287 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | 1 km/lần | 8,4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 288 | Cắt cỏ bằng máy | Theo mô tả Chương V | 1 km/lần | 10,113 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 289 | Vét rãnh thu nước bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | 10 md | 106,26 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 290 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo mô tả Chương V | cái | 67,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 291 | Siết giằng gió vào các kết cấu tương tự bị lỏng / Lắp đặt giằng gió | Theo mô tả Chương V | bộ | 14,7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 292 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo mô tả Chương V | 1 bộ bu lông | 16.408,35 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 293 | Lắp đặt gối cầu: gối cao su (chưa có vật tư) | Theo mô tả Chương V | cái | 31,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 294 | Lắp đặt gối cầu: gối thép (chưa có vật tư) | Theo mô tả Chương V | cái | 2,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 295 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m2 | 256,922 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 296 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | m2 | 420 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 297 | Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 2.515,245 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 298 | Sơn lại 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… | Theo mô tả Chương V | m2 | 208,436 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 299 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.317,96 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 300 | Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | Theo mô tả Chương V | m2 | 2.815,318 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 301 | Sơn bê tông 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | Theo mô tả Chương V | m2 | 315 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 302 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch (vữa ximăng mác 100) | Theo mô tả Chương V | m3 | 12,277 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 303 | Xây mố bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Theo mô tả Chương V | m3 | 97,228 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 304 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông, mác 250 | Theo mô tả Chương V | m | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 305 | Bảo dưỡng khe co dãn thép, sửa chữa khe co dản thép (không thay khe) | Theo mô tả Chương V | m | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 306 | Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | md | 120,75 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 307 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤L | Theo mô tả Chương V | dầm | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 308 | Lắp dựng dầm cầu thép, khung cầu dàn thép các loại dưới nước | Theo mô tả Chương V | tấn | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 309 | Lắp dựng sàn thao tác, vỉ thép mặt cầu,…. | Theo mô tả Chương V | tấn | 42,083 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 310 | Lắp đặt khóa đà ngang cầu bailey, các kết cấu cầu thép bằng bu lông (chỉ tính công lắp đặt) | Theo mô tả Chương V | bộ | 113,4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 311 | Phun dung dịch chống thấm mặt cầu, mái,…. bằng dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (định mức thi công trung bình là 0,2l/m2) | Theo mô tả Chương V | m2 | 495,936 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 312 | Bơm keo sikaduar 752 vào khe nứt (rộng khoảng 1mm) | Theo mô tả Chương V | m | 11,55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 313 | Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | m2 | 889,488 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 314 | Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | m3 | 27,802 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 315 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm | Theo mô tả Chương V | m2 | 497,251 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 316 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm | Theo mô tả Chương V | m2 | 158,527 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 317 | Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | tấm | 120,75 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 318 | Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | tấm | 120,75 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 319 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,…. (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | Theo mô tả Chương V | công | 7.263,9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 320 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,...: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | Theo mô tả Chương V | công | 3.738 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 321 | Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo mô tả Chương V | m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 322 | Quét keo epoxy TCK-510P lót trước khi dán sợi cacbon | Theo mô tả Chương V | m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 323 | Quét keo epoxy TCK-510R phủ gia cường sau khi dán sợi cacbon | Theo mô tả Chương V | m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 324 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu (Vật liệu vải sợi cacbon đã bao gồm vật liệu keo dán) | Theo mô tả Chương V | m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 325 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo (Vật liệu vải sợi cacbon đã bao gồm vật liệu keo dán) | Theo mô tả Chương V | m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 326 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu (Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán) | Theo mô tả Chương V | m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 327 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo (Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán) | Theo mô tả Chương V | m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 328 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên | Theo mô tả Chương V | m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 329 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần/ Đục bỏ bê tông om vỡ (bằng thủ công) | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.090,358 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 330 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn 2 lớp) | Theo mô tả Chương V | m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 331 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 332 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả Chương V | tấn | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 333 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo mô tả Chương V | tấn | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 334 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo mô tả Chương V | tấn | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 335 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo mô tả Chương V | tấn | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 336 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | 100m cọc | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 337 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | 100m cọc | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 338 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | 100m cọc | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 339 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | Theo mô tả Chương V | 100m cọc | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 340 | Bơm vữa xi măng lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (M100) | Theo mô tả Chương V | m3 | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 341 | Bơm cát lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (đã bao gồm cát san lấp) | Theo mô tả Chương V | 100 m3 | 2,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 342 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả Chương V | m3 | 435,756 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 343 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 18,9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 344 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m3 | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 345 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m3 | 8,623 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 346 | Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m3 | 5,25 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 347 | Cày sọc tạo nhám (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 14,343 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 348 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 142,499 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 349 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 142,499 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 350 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 43,571 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 351 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 43,571 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 352 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 4.284,396 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 353 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 22,986 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 354 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 5 m2 | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 355 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 5cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 5 m2 | 28 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 356 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), có găng cúp và đã bao gồm tưới nhũ tương, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 22,667 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 357 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 1.720,887 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 358 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 189 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 359 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 1.184,672 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 360 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 153,592 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 361 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5 không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 189 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 362 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 82,01 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 363 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 46,98 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 364 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Theo mô tả Chương V | 100 m | 4,891 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 365 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Theo mô tả Chương V | 100 m | 10,605 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 366 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn | Theo mô tả Chương V | m3 | 30,537 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 367 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn | Theo mô tả Chương V | m3 | 195,945 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 368 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo mô tả Chương V | m3 | 938,433 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 369 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m3 | 10,472 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 370 | Đổ bê tông nền, kết cấu bê tông tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m3 | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 371 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng | Theo mô tả Chương V | m2 | 24,99 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 372 | Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, dày bình quân 2cm, vữa XM mác 150 | Theo mô tả Chương V | m2 | 25,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 373 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V | m2 | 340,317 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 374 | Lát gạch vỉa hè: gạch Terrazzo, gạch xi măng,… (đã bao gồm vữa lót) | Theo mô tả Chương V | m2 | 4,41 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 375 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 512,4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 376 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 561,54 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 377 | Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 35,7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 378 | Tháo dỡ hàng rào, dãy phân cách thép các loại | Theo mô tả Chương V | m2 | 93,577 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 379 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật liệu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 93,577 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 380 | Tháo bu lông (để tháo dỡ cọc tiêu nhựa, trụ đầu DPC..., 60%ĐG) | Theo mô tả Chương V | con | 52,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 381 | Lắp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa, ….. (chưa tính bu lông) | Theo mô tả Chương V | con | 37,8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 382 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 52,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 383 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 1.219,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 384 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 385 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 386 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 5,122 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 387 | Lắp đặt lại biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) - chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | biển | 210 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 388 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 52,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 389 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu trên trụ cần vươn, giá long môn | Theo mô tả Chương V | biển | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 390 | Lắp đặt lại biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | biển | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 391 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo mô tả Chương V | trụ | 52,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 392 | Lắp lại trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) | Theo mô tả Chương V | trụ | 42 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 393 | Tháo dỡ kết cấu thép bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 3,955 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 394 | Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) | Theo mô tả Chương V | tấn | 7,349 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 395 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn, dày ≤12mm | Theo mô tả Chương V | 10m đường hàn | 26,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 396 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27, khoan trên cạn đứng cần | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 120,75 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 397 | Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 56,766 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 398 | Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 56,766 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 399 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 400 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 401 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 402 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 403 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 404 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 405 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 406 | Xóa vạch sơn kẻ đường (sơn dẻo nhiệt) bằng máy | Theo mô tả Chương V | m2 | 68,355 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 407 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng (20% hạt phản quang màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 7.885,365 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 408 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (20% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.480,759 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 409 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (30% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 110,765 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 410 | Thay thế / lắp đặt đèn chiều sáng Led Bull 30W | Theo mô tả Chương V | bộ | 26,25 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 411 | Cung cấp gối cầu cao su loại 150x250 dày 50mm để thay thế gối cầu | Theo mô tả Chương V | bộ | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 412 | Cung cấp gối cầu cao su loại 150x300 dày 50mm để thay thế gối cầu | Theo mô tả Chương V | bộ | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 413 | Cung cấp gối cầu thép để thay thế gối cầu | Theo mô tả Chương V | bộ | 2,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 414 | Cung cấp Khóa đà ngang cầu bailey để sửa chữa, thay thế kết cấu cầu thép | Theo mô tả Chương V | bộ | 113,4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 415 | Cung cấp khe co giãn răng lược, loại RCN B22-50 để thay thế khe co giãn | Theo mô tả Chương V | md | 11,55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 416 | Cung cấp khe co giãn thép OVM-C để thay thế khe co giãn | Theo mô tả Chương V | md | 109,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 417 | Cung cấp cọc thép hình dùng để đóng tăng cường, gia cố… | Theo mô tả Chương V | md | 367,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 418 | Cung cấp băng rôn hướng dẫn giao thông loại 1x3m | Theo mô tả Chương V | bộ | 12,6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 419 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 1,782 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 420 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 421 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 13,329 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 422 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 423 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 2,126 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 424 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 16,669 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 425 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 426 | Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | biển | 31,87 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 427 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H | Theo mô tả Chương V | trụ | 43,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 428 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H>6,8m (chưa bao gồm thép ống), có nắp chụp nhựa | Theo mô tả Chương V | trụ | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 429 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) | Theo mô tả Chương V | trụ | 52,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 430 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x450mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo mô tả Chương V | cọc | 99,75 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 431 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo mô tả Chương V | cọc | 52,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 432 | Dán màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 4,536 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 433 | Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 4,759 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 434 | Dán Decal | Theo mô tả Chương V | m2 | 0,184 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 435 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) | Theo mô tả Chương V | m | 525 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 436 | Thay thế tôn lượn sóng, thay toàn bộ: tháo dỡ, đào cột, thu hồi vật tư, đổ BT móng trụ, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật liệu: hộ lan, trụ hộ lan và bu lông) | Theo mô tả Chương V | tấm | 35,7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 437 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ: tháo dỡ, thu hồi vật tư, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật liệu: hộ lan, bu lông,...) | Theo mô tả Chương V | tấm | 7,35 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 438 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.126,545 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 439 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 440 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo mô tả Chương V | 100 kg | 9,749 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 441 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo mô tả Chương V | 100 kg | 7,258 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 442 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính >18mm | Theo mô tả Chương V | 100 kg | 7,382 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 443 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m3 | 40,899 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 444 | Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… | Theo mô tả Chương V | m3 | 402,344 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 445 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤10mm | Theo mô tả Chương V | tấn | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 446 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤18mm | Theo mô tả Chương V | tấn | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 447 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) | Theo mô tả Chương V | m3 | 2,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 448 | Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3,15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 449 | Gia công hàng rào song sắt, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa tính vật liệu thép) | Theo mô tả Chương V | m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 450 | Gia công hàng rào lưới thép (chưa tính vật liệu thép) | Theo mô tả Chương V | m2 | 308,638 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 451 | Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật liệu thép) | Theo mô tả Chương V | tấn | 65,641 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 452 | Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,945 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 453 | Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 897,778 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 454 | Sơn mới 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… | Theo mô tả Chương V | m2 | 52,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 455 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. | Theo mô tả Chương V | tấn | 70,348 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 456 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật liệu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 457 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 458 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 459 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 460 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 461 | Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) | Theo mô tả Chương V | cái | 256,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 462 | Lắp ráp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa, ….. (chưa tính bu lông) | Theo mô tả Chương V | bộ bu lông | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 463 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 289,286 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 464 | Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 465 | Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 466 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,525 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 467 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) | Theo mô tả Chương V | 100 m | 10,668 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 468 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) | Theo mô tả Chương V | cái | 1.071 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 469 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 2,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 470 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 2,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 471 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 3,4mm; đường kính từ DN ≥125 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,525 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 472 | Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 11,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 473 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 9,45 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 474 | Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 5,25 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 475 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,525 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 476 | Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | kg | 2.609,97 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 477 | Cung cấp bulông: M10x250 (để lắp hộ lan tôn sóng, Khung giá long môn,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 478 | Cung cấp bulông: M12x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 479 | Cung cấp bulông: M14x120 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 480 | Cung cấp bulông: M14x300 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 481 | Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 482 | Cung cấp bulông: M16x100 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 483 | Cung cấp bulông: M16x150 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 484 | Cung cấp bulông: M16x200 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 485 | Cung cấp bulông: M16x400 (để lắp trụ đầu cam đen, DPC thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 486 | Cung cấp bulông: M18x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 487 | Cung cấp bulông: M18x100 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 488 | Cung cấp bulông: M18x150 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 489 | Cung cấp bulông: M18x200 (để lắp đặt giá long môn,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 490 | Cung cấp bulông: M20x35 / M20x50 / M20x65 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 298,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 491 | Cung cấp bulông: M20x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 2,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 492 | Cung cấp bulông: M20x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 88,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 493 | Cung cấp bulông: M22x50 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 9,45 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 494 | Cung cấp bulông: M22x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 495 | Cung cấp bulông: M22x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 496 | Cung cấp bulông: M22x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 497 | Cung cấp bulông: M24x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 498 | Cung cấp bulông: M30x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 499 | Cung cấp bulông: M30x220 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 2,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 500 | Cung cấp bulông cùm M14x300 / M14x340 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 190,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 501 | Cung cấp bulông cùm M16x640 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 653,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 502 | Cung cấp bulông cùm M16x1080 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 2.074,8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 503 | Cung cấp bulông neo M30x500 (lắp đặt móng khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,…) | Theo mô tả Chương V | con | 33,6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 504 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M6x50 (để lắp đặt biển báo,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 505 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 506 | Cung cấp bộ bulông tắc kê M14x120 (để lắp trụ DPC thép, Khe co giãn cao su,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 507 | Cung cấp bộ bulông tắc kê M16x150 (để lắp trụ DPC thép,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 508 | Cung cấp bu lông móng M20x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 509 | Cung cấp bu lông móng M24x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 510 | Cung cấp bu lông móng M26x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 511 | Cung cấp bu lông móng M26x1800 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 512 | Cung cấp bu lông móng M30x1600 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 513 | Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | Theo mô tả Chương V | tấm | 15,75 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 514 | Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | Theo mô tả Chương V | tấm | 22,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 515 | Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | Theo mô tả Chương V | trụ | 2,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 516 | Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | Theo mô tả Chương V | trụ | 11,55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 517 | Cung cấp trụ dải phân cách nhựa tổng hợp (trụ barier, bao gồm phụ kiện) (để thay thế, lắp đặt dải phân cách nhựa) | Theo mô tả Chương V | trụ | 52,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 518 | Cung cấp dải phân cách nhựa tổng hợp (1 bộ gồm 3 thanh barier, bao gồm phụ kiện để thay thế, lắp đặt dải phân cách nhựa) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 52,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 519 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L800xW700xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3,15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 520 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW600xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3,15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 521 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW900xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3,15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 522 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L1000xW1200xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3,15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 523 | Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 256,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 524 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 525 | Cung cấp giằng gió (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | m | 14,7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 526 | Cung cấp thép I250x75x5 dài 7m đà ngang cầu thép (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | thanh | 18,9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 527 | Cung cấp bản lề cửa (gia công cửa nhà kho, cửa hầm, cửa hàng rào thép,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 8,4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 528 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 9,66 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 529 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 530 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 5,6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 531 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 532 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 68,32 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 533 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 33,6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 534 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 200mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 427,35 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 535 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D200mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 111,3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 536 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 220mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 537 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D220mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 10,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 538 | Cung cấp dầu Diesel phục vụ công tác vận hành bảo trì thường xuyên máy phát điện. | Theo mô tả Chương V | lít | 907,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 539 | Cung cấp Thép H200x200x8x12 (gia công khung hạn chế chiều cao, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | md | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 540 | Cung cấp Thép H300x300x10x15 (gia công khung hạn chế chiều cao, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | md | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 541 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | Theo mô tả Chương V | lần/100 m2 | 15.806 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 542 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông | Theo mô tả Chương V | lần/100 m2 | 6.710 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 543 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 544 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 545 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 13 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 546 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 547 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Theo mô tả Chương V | Km/năm | 16 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 548 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy | Theo mô tả Chương V | Km | 2.044 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 549 | Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.719 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 550 | Vệ sinh trụ cầu | Theo mô tả Chương V | m2 | 3.290 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 551 | Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) | Theo mô tả Chương V | m | 1.397 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 552 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép | Theo mô tả Chương V | m2 | 521 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 553 | Vệ sinh dải phân cách (thép, bê tông, nhựa), hàng rào thép | Theo mô tả Chương V | 100 m | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 554 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo mô tả Chương V | m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 555 | Vệ sinh chùi rửa tầng hầm | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 1.763 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 556 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 557 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | 1 km/lần | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 558 | Cắt cỏ bằng máy | Theo mô tả Chương V | 1 km/lần | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 559 | Vét rãnh thu nước bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | 10 md | 112 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 560 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo mô tả Chương V | cái | 71 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 561 | Siết giằng gió vào các kết cấu tương tự bị lỏng / Lắp đặt giằng gió | Theo mô tả Chương V | bộ | 15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 562 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo mô tả Chương V | 1 bộ bu lông | 17.229 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 563 | Lắp đặt gối cầu: gối cao su (chưa có vật tư) | Theo mô tả Chương V | cái | 33 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 564 | Lắp đặt gối cầu: gối thép (chưa có vật tư) | Theo mô tả Chương V | cái | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 565 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m2 | 270 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 566 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | m2 | 441 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 567 | Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 2.641 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 568 | Sơn lại 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… | Theo mô tả Chương V | m2 | 219 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 569 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.384 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 570 | Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | Theo mô tả Chương V | m2 | 2.956 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 571 | Sơn bê tông 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | Theo mô tả Chương V | m2 | 331 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 572 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch (vữa ximăng mác 100) | Theo mô tả Chương V | m3 | 13 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 573 | Xây mố bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Theo mô tả Chương V | m3 | 102 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 574 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông, mác 250 | Theo mô tả Chương V | m | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 575 | Bảo dưỡng khe co dãn thép, sửa chữa khe co dản thép (không thay khe) | Theo mô tả Chương V | m | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 576 | Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | md | 127 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 577 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤L | Theo mô tả Chương V | dầm | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 578 | Lắp dựng dầm cầu thép, khung cầu dàn thép các loại dưới nước | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 579 | Lắp dựng sàn thao tác, vỉ thép mặt cầu,…. | Theo mô tả Chương V | tấn | 44 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 580 | Lắp đặt khóa đà ngang cầu bailey, các kết cấu cầu thép bằng bu lông (chỉ tính công lắp đặt) | Theo mô tả Chương V | bộ | 119 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 581 | Phun dung dịch chống thấm mặt cầu, mái,…. bằng dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (định mức thi công trung bình là 0,2l/m2) | Theo mô tả Chương V | m2 | 521 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 582 | Bơm keo sikaduar 752 vào khe nứt (rộng khoảng 1mm) | Theo mô tả Chương V | m | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 583 | Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | m2 | 934 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 584 | Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | m3 | 29 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 585 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm | Theo mô tả Chương V | m2 | 522 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 586 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm | Theo mô tả Chương V | m2 | 166 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 587 | Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | tấm | 127 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 588 | Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | tấm | 127 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 589 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,…. (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | Theo mô tả Chương V | công | 7.627 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 590 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,...: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | Theo mô tả Chương V | công | 3.925 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 591 | Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo mô tả Chương V | m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 592 | Quét keo epoxy TCK-510P lót trước khi dán sợi cacbon | Theo mô tả Chương V | m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 593 | Quét keo epoxy TCK-510R phủ gia cường sau khi dán sợi cacbon | Theo mô tả Chương V | m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 594 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu (Vật liệu vải sợi cacbon đã bao gồm vật liệu keo dán) | Theo mô tả Chương V | m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 595 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo (Vật liệu vải sợi cacbon đã bao gồm vật liệu keo dán) | Theo mô tả Chương V | m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 596 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu (Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán) | Theo mô tả Chương V | m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 597 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo (Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán) | Theo mô tả Chương V | m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 598 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên | Theo mô tả Chương V | m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 599 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần/ Đục bỏ bê tông om vỡ (bằng thủ công) | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.145 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 600 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn 2 lớp) | Theo mô tả Chương V | m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 601 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 602 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả Chương V | tấn | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 603 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo mô tả Chương V | tấn | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 604 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo mô tả Chương V | tấn | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 605 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo mô tả Chương V | tấn | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 606 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | 100m cọc | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 607 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | 100m cọc | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 608 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | 100m cọc | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 609 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | Theo mô tả Chương V | 100m cọc | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 610 | Bơm vữa xi măng lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (M100) | Theo mô tả Chương V | m3 | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 611 | Bơm cát lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (đã bao gồm cát san lấp) | Theo mô tả Chương V | 100 m3 | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 612 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả Chương V | m3 | 458 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 613 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 614 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m3 | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 615 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m3 | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 616 | Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m3 | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 617 | Cày sọc tạo nhám (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 618 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 150 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 619 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 150 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 620 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 46 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 621 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 46 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 622 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 4.499 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 623 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 24 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 624 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 5 m2 | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 625 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 5cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 5 m2 | 29 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 626 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), có găng cúp và đã bao gồm tưới nhũ tương, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 24 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 627 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 1.807 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 628 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 198 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 629 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 1.244 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 630 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 161 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 631 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5 không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo mô tả Chương V | 10 m2 | 198 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 632 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 86 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 633 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 49 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 634 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Theo mô tả Chương V | 100 m | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 635 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Theo mô tả Chương V | 100 m | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 636 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn | Theo mô tả Chương V | m3 | 32 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 637 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn | Theo mô tả Chương V | m3 | 206 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 638 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo mô tả Chương V | m3 | 985 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 639 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m3 | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 640 | Đổ bê tông nền, kết cấu bê tông tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m3 | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 641 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng | Theo mô tả Chương V | m2 | 26 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 642 | Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, dày bình quân 2cm, vữa XM mác 150 | Theo mô tả Chương V | m2 | 26 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 643 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V | m2 | 357 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 644 | Lát gạch vỉa hè: gạch Terrazzo, gạch xi măng,… (đã bao gồm vữa lót) | Theo mô tả Chương V | m2 | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 645 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 538 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 646 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 590 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 647 | Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 37 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 648 | Tháo dỡ hàng rào, dãy phân cách thép các loại | Theo mô tả Chương V | m2 | 98 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 649 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật liệu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 98 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 650 | Tháo bu lông (để tháo dỡ cọc tiêu nhựa, trụ đầu DPC..., 60%ĐG) | Theo mô tả Chương V | con | 55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 651 | Lắp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa, ….. (chưa tính bu lông) | Theo mô tả Chương V | con | 40 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 652 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 653 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 1.280 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 654 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 655 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 656 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 657 | Lắp đặt lại biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) - chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | biển | 221 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 658 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 659 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu trên trụ cần vươn, giá long môn | Theo mô tả Chương V | biển | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 660 | Lắp đặt lại biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | biển | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 661 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo mô tả Chương V | trụ | 55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 662 | Lắp lại trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) | Theo mô tả Chương V | trụ | 44 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 663 | Tháo dỡ kết cấu thép bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 664 | Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) | Theo mô tả Chương V | tấn | 8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 665 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn, dày ≤12mm | Theo mô tả Chương V | 10m đường hàn | 28 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 666 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27, khoan trên cạn đứng cần | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 127 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 667 | Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 60 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 668 | Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 60 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 669 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 670 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 671 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 672 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 673 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 674 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 675 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 676 | Xóa vạch sơn kẻ đường (sơn dẻo nhiệt) bằng máy | Theo mô tả Chương V | m2 | 72 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 677 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng (20% hạt phản quang màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 8.280 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 678 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (20% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.555 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 679 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (30% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 116 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 680 | Thay thế / lắp đặt đèn chiều sáng Led Bull 30W | Theo mô tả Chương V | bộ | 28 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 681 | Cung cấp gối cầu cao su loại 150x250 dày 50mm để thay thế gối cầu | Theo mô tả Chương V | bộ | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 682 | Cung cấp gối cầu cao su loại 150x300 dày 50mm để thay thế gối cầu | Theo mô tả Chương V | bộ | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 683 | Cung cấp gối cầu thép để thay thế gối cầu | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 684 | Cung cấp Khóa đà ngang cầu bailey để sửa chữa, thay thế kết cấu cầu thép | Theo mô tả Chương V | bộ | 119 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 685 | Cung cấp khe co giãn răng lược, loại RCN B22-50 để thay thế khe co giãn | Theo mô tả Chương V | md | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 686 | Cung cấp khe co giãn thép OVM-C để thay thế khe co giãn | Theo mô tả Chương V | md | 115 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 687 | Cung cấp cọc thép hình dùng để đóng tăng cường, gia cố… | Theo mô tả Chương V | md | 386 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 688 | Cung cấp băng rôn hướng dẫn giao thông loại 1x3m | Theo mô tả Chương V | bộ | 13 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 689 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 690 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 691 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 14 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 692 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 693 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 694 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 18 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 695 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 696 | Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật liệu | Theo mô tả Chương V | biển | 33 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 697 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H | Theo mô tả Chương V | trụ | 45 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 698 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H>6,8m (chưa bao gồm thép ống), có nắp chụp nhựa | Theo mô tả Chương V | trụ | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 699 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) | Theo mô tả Chương V | trụ | 55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 700 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x450mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo mô tả Chương V | cọc | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 701 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo mô tả Chương V | cọc | 55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 702 | Dán màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 703 | Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo mô tả Chương V | m2 | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 704 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) | Theo mô tả Chương V | m | 551 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 705 | Thay thế tôn lượn sóng, thay toàn bộ: tháo dỡ, đào cột, thu hồi vật tư, đổ BT móng trụ, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật liệu: hộ lan, trụ hộ lan và bu lông) | Theo mô tả Chương V | tấm | 37 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 706 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ: tháo dỡ, thu hồi vật tư, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật liệu: hộ lan, bu lông,...) | Theo mô tả Chương V | tấm | 8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 707 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng | Theo mô tả Chương V | m2 | 1.183 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 708 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 709 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo mô tả Chương V | 100 kg | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 710 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo mô tả Chương V | 100 kg | 8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 711 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính >18mm | Theo mô tả Chương V | 100 kg | 8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 712 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m3 | 43 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 713 | Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… | Theo mô tả Chương V | m3 | 422 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 714 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤10mm | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 715 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤18mm | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 716 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) | Theo mô tả Chương V | m3 | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 717 | Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 718 | Gia công hàng rào song sắt, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa tính vật liệu thép) | Theo mô tả Chương V | m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 719 | Gia công hàng rào lưới thép (chưa tính vật liệu thép) | Theo mô tả Chương V | m2 | 324 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 720 | Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật liệu thép) | Theo mô tả Chương V | tấn | 69 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 721 | Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 722 | Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 943 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 723 | Sơn mới 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… | Theo mô tả Chương V | m2 | 55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 724 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. | Theo mô tả Chương V | tấn | 74 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 725 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật liệu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 726 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 727 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 728 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 729 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo mô tả Chương V | lỗ khoan | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 730 | Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) | Theo mô tả Chương V | cái | 269 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 731 | Lắp ráp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa, ….. (chưa tính bu lông) | Theo mô tả Chương V | bộ bu lông | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 732 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo mô tả Chương V | 100 m2 | 304 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 733 | Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 734 | Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 735 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 736 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) | Theo mô tả Chương V | 100 m | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 737 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) | Theo mô tả Chương V | cái | 1.125 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 738 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 739 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 740 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 3,4mm; đường kính từ DN ≥125 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 741 | Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 742 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 743 | Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 744 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) | Theo mô tả Chương V | tấn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 745 | Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | kg | 2.740 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 746 | Cung cấp bulông: M10x250 (để lắp hộ lan tôn sóng, Khung giá long môn,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 747 | Cung cấp bulông: M12x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 748 | Cung cấp bulông: M14x120 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 749 | Cung cấp bulông: M14x300 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 750 | Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 751 | Cung cấp bulông: M16x100 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 752 | Cung cấp bulông: M16x150 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 753 | Cung cấp bulông: M16x200 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 754 | Cung cấp bulông: M16x400 (để lắp trụ đầu cam đen, DPC thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 755 | Cung cấp bulông: M18x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 756 | Cung cấp bulông: M18x100 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 757 | Cung cấp bulông: M18x150 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 758 | Cung cấp bulông: M18x200 (để lắp đặt giá long môn,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 759 | Cung cấp bulông: M20x35 / M20x50 / M20x65 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 313 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 760 | Cung cấp bulông: M20x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 761 | Cung cấp bulông: M20x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 93 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 762 | Cung cấp bulông: M22x50 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 763 | Cung cấp bulông: M22x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 764 | Cung cấp bulông: M22x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 765 | Cung cấp bulông: M22x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 766 | Cung cấp bulông: M24x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 767 | Cung cấp bulông: M30x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 768 | Cung cấp bulông: M30x220 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 769 | Cung cấp bulông cùm M14x300 / M14x340 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 200 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 770 | Cung cấp bulông cùm M16x640 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 686 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 771 | Cung cấp bulông cùm M16x1080 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | con | 2.179 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 772 | Cung cấp bulông neo M30x500 (lắp đặt móng khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,…) | Theo mô tả Chương V | con | 35 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 773 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M6x50 (để lắp đặt biển báo,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 774 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 775 | Cung cấp bộ bulông tắc kê M14x120 (để lắp trụ DPC thép, Khe co giãn cao su,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 776 | Cung cấp bộ bulông tắc kê M16x150 (để lắp trụ DPC thép,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 777 | Cung cấp bu lông móng M20x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 778 | Cung cấp bu lông móng M24x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 779 | Cung cấp bu lông móng M26x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 780 | Cung cấp bu lông móng M26x1800 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 781 | Cung cấp bu lông móng M30x1600 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo mô tả Chương V | con | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 782 | Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | Theo mô tả Chương V | tấm | 17 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 783 | Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | Theo mô tả Chương V | tấm | 23 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 784 | Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | Theo mô tả Chương V | trụ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 785 | Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | Theo mô tả Chương V | trụ | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 786 | Cung cấp trụ dải phân cách nhựa tổng hợp (trụ barier, bao gồm phụ kiện) (để thay thế, lắp đặt dải phân cách nhựa) | Theo mô tả Chương V | trụ | 55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 787 | Cung cấp dải phân cách nhựa tổng hợp (1 bộ gồm 3 thanh barier, bao gồm phụ kiện để thay thế, lắp đặt dải phân cách nhựa) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 788 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L800xW700xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 789 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW600xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 790 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW900xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 791 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L1000xW1200xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 792 | Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 269 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 793 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 794 | Cung cấp giằng gió (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | m | 15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 795 | Cung cấp thép I250x75x5 dài 7m đà ngang cầu thép (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) | Theo mô tả Chương V | thanh | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 796 | Cung cấp bản lề cửa (gia công cửa nhà kho, cửa hầm, cửa hàng rào thép,…) | Theo mô tả Chương V | bộ | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 797 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 798 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 799 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 800 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 801 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 72 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 802 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 35 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 803 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 200mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 449 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 804 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D200mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 117 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 805 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 220mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | m | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 806 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D220mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo mô tả Chương V | cái | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 807 | Cung cấp dầu Diesel phục vụ công tác vận hành bảo trì thường xuyên máy phát điện. | Theo mô tả Chương V | lít | 953 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 808 | Cung cấp Thép H200x200x8x12 (gia công khung hạn chế chiều cao, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | md | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 809 | Cung cấp Thép H300x300x10x15 (gia công khung hạn chế chiều cao, kết cấu thép,…) | Theo mô tả Chương V | md | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.07293E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.411.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là107.293.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.411.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.553.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 112.659.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng đã thực hiện Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 37.553.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm:1/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng2/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư.3/ Bản chụp các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.553.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 112.659.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoăc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động );- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ hoặc 01 Hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm phụ trách công nghệ thông tin trong công tác quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác tuần tra cầu và đường vào cầu | 6 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm tuần tra cầu và đường vào cầu ≥ 01 năm.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 3 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật sữa chữa cầu đường và vận hành thiết bị | 30 | Có danh sách ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-24 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-05 công nhân vận hành thiết bị thi công xây dựng công trình;-01 công nhân có giấy phép điều khiển phương tiện thủy (tàu kéo, xà lan) hoặc giấy chứng nhận thuyền trưởng phương tiện thủy hạng II trở lên.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥141HP | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | 2,5 ÷ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy san[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | 110 CV | 1 |
| 6 | Máy thảm bê tông nhựa[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | 130CV hoặc 60PS hoặc ≥ 120 tấn/giờ | 1 |
| 7 | Xe lu rung[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | 25 tấn | 2 |
| 8 | Xe lu bánh lốp[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 16 tấn | 2 |
| 9 | Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 10 tấn | 2 |
| 10 | Xe quét đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | Xe quét đường | 1 |
| 11 | Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | (cẩu có công suất ≥ 6 tấn) | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | ≥ 190CV | 2 |
| 13 | Máy phát điện[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | ≥ 5 KW | 2 |
| 14 | Máy hàn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | ≥ 23 KW | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | ≥ 250 lít | 2 |
| 16 | Đầm dùi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | Đầm dùi | 3 |
| 17 | Máy khoan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | Máy khoan | 3 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | Thiết bị sơn đường | 1 |
| 20 | Máy xóa vạch sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | Máy xóa vạch sơn đường | 1 |
| 21 | Máy cắt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | Máy cắt đường | 2 |
| 22 | Máy rửa vạch sơn đường, dải phân cách, biển báo[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | Máy rửa vạch sơn đường, dải phân cách, biển báo | 1 |
| 23 | Thiết bị định vị GPS cầm tay[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. | Thiết bị định vị GPS cầm tay | 2 |
| 24 | Sà lan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 200 tấn | 1 |
| 25 | Tàu kéo[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 150CV hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi