Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910850-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn bổ sung cân đối) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 11:41:00 đến ngày 2021-12-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,284,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2017; 2018; 2019; 2020; 2021):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,0 tỷ đồng, (trong đó có hạng mục Đập đất và gia cố đập giá trị tối thiểu 11,5 tỷ đồng).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị gói thầu đang xét. + Tương tự về điệu kiện hiện trường: Phải tương tự điều kiện hiện trường đối với gói thầu đang xét.- Đối với Nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong liên danh gói thầu đang xét.Để chứng minh Hợp đồng tương tự nhà phải đính kèm bản chính hoặc chụp được công chứng/ chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.+ Hợp đồng xây lắp: Bản chụp chứng thực có đủ phụ lục khối lượng, giá trị Hợp đồng.+ Đối với Hợp đồng đang thi công: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, trong đócó đầy đủ nội dung về thông số kỹ thuật Hợp đồng; giá trị khối lượng Hợp đồng mànhà thầu thi công; Giá trị khối lượng nhà thầu hoàn thành tới thời điểm xác nhận; tiếnđộ và chất lượng thi công công trình của nhà thầu.+ Đối với Hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có: Hợpđồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Hợp đồng giữa Nhà thầu chính với nhà thầuphụ; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc cho phép sử dụng nhà thầu phụ, trongđó có thể hiện nội dung, khối lượng, giá trị nhà thầu phụ thực hiện; Bảng thanh toánkhối lượng, giá trị xây lắp hoàn thành giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và giữa nhàthầu chính với nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình;Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với Hợp đồng thi công hoàn thành)hoặc xác nhận Chủ đầu tư về giá trị thi công tới thời điểm xác nhận (đối với Hợp đồngđang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Đai học chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình thuỷ lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đập, tràn, cống, đường ống nước |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật lieu đất đắp đập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | .Yêu cầu: Đại học chuyên ngành địa chat công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình dân dung công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nhà quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung dân dung công nghiệp; thuỷ lợi; giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi, giao thông, dân dung công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đại học chuyên ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật nghề (Chỉ yêu cầu kê khai danh sách) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp: Hàn; Nề; Thép; Điện; Nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Mày Lu chân cừu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 14 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 14 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 150CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Ô tô vận chuyển 7 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng 2m3/h trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn được ống HDPE có đường kính D500 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san gạt đất tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng vận hành tối thiểu 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình. Hồ Lăng Luông, xã Phổng Lăng, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn bổ sung cân đối) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng II trở lên, hạ tang kỹ thuật hang III còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thể. Địa chỉ: Tổ 8 phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La; Điện thoại: 0213754468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngô Thuyết Trình. Địa chỉ: Tổ 8 phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La; Điện thoại: 0977302299 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Toà nhà 9 tầng Khu vực Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, TP Sơn La; Điện thoại: 02123854580; Số fax: 02123852032 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DẪN DÒNG THI CÔNG + DỌN DẸP LÒNG HỒ | |||
| B | DỌN DẸP LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,35 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,35 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,675 | 100m3 |
| C | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| D | ĐÀO DẪN DÒNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,3201 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,1073 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,6975 | 100m3 |
| 4 | Đào đất - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0351 | 100m3 |
| 5 | Đào đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,8159 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,2448 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | mối nối |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | 1 cấu kiện |
| E | CỬA VÀO CỐNG DẪN DÒNG | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4084 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,84 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,2 | m2 |
| F | PHÁ ĐÊ QUAI VÀ VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,8714 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,8714 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,9357 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG CÔNG VỤ + SAN BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,975 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,107 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,307 | 100m3 |
| 4 | Đào đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,928 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 83,486 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT+GIA CỐ ĐẬP | |||
| I | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105,79 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 336,92 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,64 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.958,44 | 100m3 |
| J | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải.Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105,79 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 336,92 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 221,355 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá ra bãi đổ thải | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,64 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,32 | 100m3 |
| K | ĐÀO VẬN CHUYỂN ĐẤT VỀ ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất về để đắp - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.691,5025 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.157,2242 | 100m3 |
| L | GIA CỐ ĐẬP | |||
| M | ĐỈNH ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 135,36 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,12 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91,26 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,107 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5748 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,032 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,61 | m2 |
| N | GIA CỐ MÁI THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.619,157 | m3 |
| 2 | Bạt lót chống mất nước khi đổ bê tông (Bao gồm cả công rải bạt) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.527,25 | m2 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,07 | 100m2 |
| 4 | Rải màng HDPE chống thấm mái thượng lưu đập dày 2mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,279 | m3 |
| 6 | Vận chuyển màng chống thấm từ HN lên Sơn La | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | chuyển |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 444,532 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 87,0769 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,7595 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Lắp đặt ống nhựa miệng bát. Đường kính 32mm (Làm lỗ giảm áp) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,707 | 100m |
| 11 | Bốc xếp cuộn màng chống thấm có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cuộn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cuộn |
| O | GIA CỐ MÁI HẠ LƯU ĐẬP BẰNG TẤM LỤC LĂNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 498,888 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,0642 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,2832 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13.858 | 1cấu kiện |
| 5 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,2021 | 100m2 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC HẠ LƯU ĐẬP | |||
| 1 | Đào đất, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,1419 | 1m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 209,3632 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,5281 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,2341 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6528 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4021 | tấn |
| Q | LĂNG TRỤ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đống đá tiêu nước bằng thủ công | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 166,896 | m3 |
| 2 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,6036 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6717 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc cát | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6717 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6717 | 100m3 |
| R | BẬC THANG LÊN XUỐNG THƯỢNG HẠ LƯU | |||
| S | BẬC THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,2 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,0748 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4589 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2209 | m2 |
| T | BẬC HẠ LƯU | |||
| 1 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,088 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,5577 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2606 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2529 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC 1 + 2 | |||
| V | PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,1788 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,972 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,972 | 100m3 |
| W | ĐẦU CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,2581 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,9768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,171 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8969 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1584 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3323 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,508 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0184 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0264 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0494 | tấn |
| X | RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,1759 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,4506 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2363 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8901 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,686 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,613 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2022 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5825 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,66 | m2 |
| Y | ỐNG CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,4568 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 221,6709 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,7776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,2945 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8202 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,3041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,8932 | tấn |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,1 | m |
| 9 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,8483 | tấn |
| 10 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8139 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,6622 | tấn |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 800mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cặp bích |
| Z | BUỒNG DƯỚI NHÀ VAN HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,268 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,868 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0948 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,584 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2305 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0835 | tấn |
| 9 | Khớp lắp ráp DN500 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van bướm điện mặt bích- Đường kính 500mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Vận chuyển van bướm D500-:-D800 (Bao gồm cả cẩu lên xuống xe) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | chuyến |
| AA | NHÀ VAN HẠ LƯU 2 NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,1582 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6323 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,9853 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5643 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,4405 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2678 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4948 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0382 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2392 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7187 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5001 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,36 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 83,624 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,36 | m2 |
| 15 | Khóa cửa 1 cánh + chốt khóa cửa | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 16 | Cửa thép sơn tĩnh điện được làm từ tổ hợp thép định hình (Đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện chưa có khóa): | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,2 | m2 |
| 17 | Gia công cửa song sắt | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 83,624 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,36 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bóng đèn trụ nhôm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt cầu điện một chiều ≤60 Ampe | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| AB | HỐ VAN SAU NHÀ VAN CỐNG HỮU | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,496 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,618 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,202 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0662 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3468 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1563 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2327 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0551 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0263 | tấn |
| 11 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| AC | HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ | |||
| AD | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,56 | 100m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,8076 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,0392 | 100m3 |
| AE | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,8076 | 100m3 |
| 2 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,4038 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85,0228 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 491,0525 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 322,1976 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,398 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5921 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,6208 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3736 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,844 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,461 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8985 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,591 | tấn |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 170,6 | m |
| 15 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0996 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,178 | m2 |
| 17 | Bu lông M16-20 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | bộ |
| AF | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG TƯỚI + TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| AG | TUYẾN ỐNG BÊN TẢ | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,1632 | 100m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,7656 | 100m3 |
| 3 | Đào đất - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7711 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,105 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,1632 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7711 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,92 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,65 | 100m |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 9,6mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 500-:-250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| AH | TUYẾN ỐNG BÊN HỮU | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2369 | 100m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,9851 | 100m3 |
| 3 | Đào đất - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,9522 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7986 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2369 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,9522 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,1524 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,1524 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,6mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | 100m |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm chiều dày 19,1mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm chiều dày 16,9mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,6mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 500-:-355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 355-:-315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,6mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3538 | tấn |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3538 | tấn |
| AI | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1449 | 100m3 |
| 3 | Đào đất - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1497 | 100m3 |
| 5 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,45 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,33 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,86 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,379 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,095 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4426 | tấn |
| 11 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4035 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,295 | 100m2 |
| 13 | Gia công thép tấm ôm ống | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1311 | tấn |
| 14 | Bu lông M12 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56 | bộ |
| 15 | Bu lông M12 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | cái |
| AJ | HỐ VAN CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,35 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1502 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9432 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0071 | tấn |
| 8 | Sản xuất thep tấm dày 2mm (tấm nắp) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9965 | tấn |
| 9 | Bản lề D20 (tấm nắp) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | bộ |
| 10 | Ổ khóa to (Tấm nắp) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 355-:-110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,6mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-:-32mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 250-:-110mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,68 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,43 | 100 m |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| AK | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| AL | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100,152 | 1m3 |
| 2 | Đào đất, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,768 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3354 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,91 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| AM | BỂ CẮT ÁP TẠI CỌC C38 | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 50 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,94 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,3395 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,188 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,91 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5936 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,051 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1286 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,25 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0765 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0472 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0067 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0399 | tấn |
| 18 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0292 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3448 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0713 | 100m2 |
| 21 | CREPHIN D90 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 75mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| AN | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,83 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,61 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1056 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2796 | tấn |
| 8 | Sản xuất thep tấm dày 2mm (tấm nắp) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2796 | tấn |
| 9 | Bản lề D20 (tấm nắp) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 10 | Ổ khóa to (Tấm nắp) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75-:-25mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 75mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100 m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| AO | ĐẦU MỐI LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,7281 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,4854 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,793 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,344 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,068 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,6072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,309 | 100m2 |
| 9 | Crephin D90 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3136 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0241 | tấn |
| 12 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0202 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 cấu kiện |
| AP | MỐ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2186 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8712 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Gia công thép tấm ôm ống | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0078 | tấn |
| 6 | Bu lông M16 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| AQ | HẠNG MỤC: QUAN TRẮC ĐẬP | |||
| AR | QUAN TRẮC MỰC NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,576 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2304 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,28 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0313 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,125 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,256 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | 1cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,6 | m2 |
| AS | MỐC CƠ SỞ QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2062 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,021 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,765 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0735 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0042 | 100m2 |
| AT | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| AU | SAN NỀN NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0865 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,487 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,8868 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,8868 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4434 | 100m3 |
| AV | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| AW | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2747 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0517 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4075 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6333 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2534 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,376 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0834 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0529 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2464 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,191 | 100m2 |
| 11 | Đệm cát đen nền móng công trình bằng thủ công | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1138 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,6625 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6112 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0954 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4929 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2374 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,0195 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,4621 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,0086 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,3922 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,25 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,02 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8753 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0939 | tấn |
| 25 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1173 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57 | 1 cấu kiện |
| AX | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0686 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4454 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6682 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,0096 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0357 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0127 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2538 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0637 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0113 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2253 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,3637 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,3637 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,629 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| AY | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,0328 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0527 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2936 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3696 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, dày | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,7842 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, cao | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,702 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,0995 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,6977 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,7305 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1323 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3404 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6728 | tấn |
| 13 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1898 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,489 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0563 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0083 | tấn |
| 17 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0781 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | 1 cấu kiện |
| AZ | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 151,4246 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,5612 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 151,1842 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,2436 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,1623 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2707 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,292 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7042 | 100m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (60x60)cm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,5509 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (30X60)cm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,8259 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (60x30)cm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,5011 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,5582 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (60x12)cm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,635 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,17 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 283,404 | m |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt sơn tĩnh điện | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1973 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,34 | m2 |
| 18 | Cửa sổ nhôm Xingfa (Đã bao gồm lắp dựng): | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,777 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm Xingfa (Đã bao gồm lắp dựng): | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | m2 |
| 20 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa 1 cánh | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa 2 cánh | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | bộ |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 151,4246 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 226,1513 | m2 |
| BA | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ các loại | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | sứ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | m |
| 15 | Gía đón điện thép góc L63x63x4MM | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Mặt che automat | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Đế âm,công tắc ổ cắm,chiết áp: | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | cái |
| 18 | Hạt đèn báo | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | cái |
| 19 | Mặt hạt ổ cắm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Hộp đựng bình cứu hỏa 2 bình | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Bình cứu hỏa MF Z4 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| BB | PHÂN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-:-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| BC | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI + TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác ĐK150 thép fi 6 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| BD | THIẾT BỊ + BẾP | |||
| 1 | Chậu rửa bát Inox 2 hố 1 bàn: | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa mặt 1 vòi | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van phao trên bể nước Inox | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Thanh treo khăn inox (loại 2 thanh KT 64x15cm): | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 14 | Bình nóng lạnh 30l (Bồn ngang) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Tủ đựng tài liệu | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Giường | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Bàn ghế | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| BE | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,4 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 7 | Bật sắt fi 10 L=250 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | Cái |
| 8 | Thép chữ C fi 10 L=200 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | Cái |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cọc |
| 10 | Quả hồ lô sứ chống sét | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Miếng đệm bằng thép 80*80 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | Cái |
| 12 | Miếng đệm bằng chì 80*80 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 13 | Bu lông fi 10 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Cái |
| BF | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| BG | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,62 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,686 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1955 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0174 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0277 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0355 | 100m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6006 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0871 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0053 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,4664 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,084 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,188 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu D250 (Cả bóng compac) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 18 | Gia công hoa sắt cổng sơn tĩnh điện | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3117 | tấn |
| 19 | Bánh xe cổng F100: | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 20 | Khóa cửa cổng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cổng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,776 | m2 |
| 22 | Làm biển tên đá đen chữ đồng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| BH | HÀNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,115 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,46 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,06 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8393 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3653 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0132 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,2467 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,1825 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,506 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0621 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0072 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,061 | tấn |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,672 | m |
| 15 | Mũi mác tường rào thép đúc | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 166 | cái |
| 16 | Gia công thép hộp hàng rào | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0695 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,7938 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54 | m2 |
| BI | BỂ NƯỚC 3M3 | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1921 | 1m3 |
| 2 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,99 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,345 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,952 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2694 | m3 |
| 6 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6285 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1335 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,96 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0174 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0226 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0482 | tấn |
| 14 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0079 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0076 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,213 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính D15mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép - Đường kính 15mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính D15mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van phao trên bể nước 3m3 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| BJ | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,025 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,025 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,05 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160,5 | m2 |
| 5 | Lát gạch TERRAZZO vữa XM M50, PCB75 (400x400x30) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160,5 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7833 | 10m |
| BK | KÈ SAU NHÀ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 86,5725 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,97 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,746 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| BL | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,53 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,342 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,153 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4995 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0377 | tấn |
| 7 | Bu lông M16x400 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 8 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0225 | 100m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2262 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,9132 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,259 | 100m2 |
| BM | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÒNG QUANH HỒ + ĐƯỜNG VÀO HỒ | |||
| BN | ĐƯỜNG VÒNG QUANH HỒ | |||
| BO | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,9118 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 227,8367 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125,7833 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1799 | 100m3 |
| 5 | Đào đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,235 | 100m3 |
| 6 | Đào đất - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,5697 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,243 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,934 | 100m3 |
| BP | ĐIỀU PHỐI DỌC | |||
| 1 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,11 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,055 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1799 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ ra bãi thải | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1799 | 100m3 |
| BQ | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 593,7288 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8482 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2409 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,9582 | 100m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | 1 rọ |
| BR | RÃNH ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót bạt dứa đáy móng (Đã bao gồm cả nhân công rải bạt) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 733,258 | m2 |
| 2 | Vữa lót M100 PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,8305 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,828 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 134,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,8868 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6.404 | 1cấu kiện |
| BS | ĐƯỜNG VÀO HỒ | |||
| BT | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,3879 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,387 | 100m3 |
| 3 | Đào đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4096 | 100m3 |
| 4 | Đào đất - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4362 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,2541 | 100m3 |
| 6 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,0595 | 100m3 |
| BU | ĐIỀU PHỐI DỌC | |||
| 1 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,5691 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,7846 | 100m3 |
| BV | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 241,953 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1612 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,806 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7522 | 100m2 |
| BW | RÃNH ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót bạt dứa đáy móng (Đã bao gồm cả nhân công rải bạt) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,7904 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,4064 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,2192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5558 | 100m2 |
| 5 | Vữa lót M100 PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,9784 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 916 | 1cấu kiện |
| BX | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,1193 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9301 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 87,0784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,2885 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7206 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,514 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0985 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1712 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,304 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1272 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1306 | tấn |
| 13 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1075 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | 1 cấu kiện |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,98 | m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | 1 rọ |
| 17 | Đóng cọc thép hình (V, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6144 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6698 | tấn |
| BY | CẦU BẢN | |||
| BZ | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5242 | 100m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5242 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,754 | 100m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,95 | m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2698 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,0425 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,972 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 89,4425 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,93 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,82 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,416 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1386 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7732 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9699 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9634 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,15 | 100m2 |
| 18 | Bu lông M20 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,48 | kg |
| 19 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0805 | tấn |
| 20 | Ecu | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,58 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,082 | tấn |
| CA | ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG 1+2 | |||
| CB | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,1378 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,2255 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,7455 | 100m3 |
| 4 | Đào đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,236 | 100m3 |
| 5 | Đào đất - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6553 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,5932 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,5015 | 100m3 |
| CC | ĐIỀU PHỐI DỌC | |||
| 1 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,1378 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,8683 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,4008 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,5031 | 100m3 |
| CD | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 483,0252 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,4502 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2202 | 100m2 |
| CE | RÃNH ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót bạt dứa đáy móng (Đã bao gồm cả nhân công rải bạt) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 226,6184 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,8544 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,516 | 100m2 |
| 5 | Vữa lót M100 PCB30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,285 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.480 | 1cấu kiện |
| CF | CẦU BẢN TUYẾN ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,781 | 100m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất III | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4446 | 100m3 |
| 3 | Đào đất - Cấp đất IV | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3012 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,96 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6332 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,549 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,275 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,578 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,5131 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,38 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,124 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1368 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7732 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9699 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9634 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,15 | 100m2 |
| CG | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HỒ LĂNG LUÔNG | |||
| CH | MÓNG CỘT NÉO ĐÚP | |||
| 1 | Bê tông lót | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,44 | m3 |
| 3 | Công tác ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | m2 |
| 4 | Đào đất hố móng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân cột | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,15 | m3 |
| CI | MÓNG CỘT ĐƠN | |||
| 1 | Bê tông lót | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7 | m3 |
| 3 | Công tác ván khuôn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | m2 |
| 4 | Đào đất hố móng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 5 | Cột bê tông H-7,5B | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cột |
| CJ | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,16 | m3 |
| 2 | Lấp đất | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,16 | m3 |
| 3 | Thép mạ làm tiếp địa | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 308,115 | kg |
| 4 | Đầu cốt lưỡng kim | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | |
| 6 | Ghíp nối cáp vặn xoắn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Dây nối AV50 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cọc |
| 9 | Rải dây và lắp tiếp địa | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 93,48 | kg |
| CK | DÂY DẪN, SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 348 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,348 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | vị trí |
| 4 | Sứ hạ thế A30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đựt sứ A30 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | ÁP tomat 3 pha 15KA | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m |
| 9 | Hòm công tơ 3 pha | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Dây Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10) | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 11 | Cặp cáp GN2 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 12 | Cặp cáp GN1 | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 13 | Kẹp siết | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 14 | Kẹp treo | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 15 | Móc tải nặng | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 16 | Móc tải nhẹ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | kg |
| 17 | Đai thép không gỉ | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Thí nghiệm | Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lần |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2017; 2018; 2019; 2020; 2021):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,0 tỷ đồng, (trong đó có hạng mục Đập đất và gia cố đập giá trị tối thiểu 11,5 tỷ đồng).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị gói thầu đang xét. + Tương tự về điệu kiện hiện trường: Phải tương tự điều kiện hiện trường đối với gói thầu đang xét.- Đối với Nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong liên danh gói thầu đang xét.Để chứng minh Hợp đồng tương tự nhà phải đính kèm bản chính hoặc chụp được công chứng/ chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.+ Hợp đồng xây lắp: Bản chụp chứng thực có đủ phụ lục khối lượng, giá trị Hợp đồng.+ Đối với Hợp đồng đang thi công: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, trong đócó đầy đủ nội dung về thông số kỹ thuật Hợp đồng; giá trị khối lượng Hợp đồng mànhà thầu thi công; Giá trị khối lượng nhà thầu hoàn thành tới thời điểm xác nhận; tiếnđộ và chất lượng thi công công trình của nhà thầu.+ Đối với Hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có: Hợpđồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Hợp đồng giữa Nhà thầu chính với nhà thầuphụ; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc cho phép sử dụng nhà thầu phụ, trongđó có thể hiện nội dung, khối lượng, giá trị nhà thầu phụ thực hiện; Bảng thanh toánkhối lượng, giá trị xây lắp hoàn thành giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và giữa nhàthầu chính với nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình;Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với Hợp đồng thi công hoàn thành)hoặc xác nhận Chủ đầu tư về giá trị thi công tới thời điểm xác nhận (đối với Hợp đồngđang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: - Đai học chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình thuỷ lợi | 1 | Yêu cầu: - Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đập, tràn, cống, đường ống nước | 6 | Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý vật lieu đất đắp đập | 1 | .Yêu cầu: Đại học chuyên ngành địa chat công trình | 3 | 1 |
| 5 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình giao thông | 1 | Yêu cầu: - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông | 2 | Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. | 3 | 1 |
| 7 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình dân dung công nghiệp | 1 | Yêu cầu: - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nhà quản lý | 1 | Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung công nghiệp. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường | 2 | Yêu cầu: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung dân dung công nghiệp; thuỷ lợi; giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình. | 2 | Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi, giao thông, dân dung công nghiệp. | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hệ thống điện | 1 | Yêu cầu: Đại học chuyên ngành Điện. | 3 | 1 |
| 12 | Nhân công kỹ thuật nghề (Chỉ yêu cầu kê khai danh sách) | 20 | Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp: Hàn; Nề; Thép; Điện; Nước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên | 8 |
| 2 | Mày Lu chân cừu | Tải trọng từ 14 tấn trở lên | 2 |
| 3 | Máy lu dung | Tải trọng từ 14 tấn trở lên | 4 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Lu bánh sắt | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất 150CV trở lên | 6 |
| 6 | Ô tô vận chuyển 7 tấn trở lên | Tải trọng 7 tấn trở lên | 15 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 8 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 5 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70kg trở lên | 10 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5kw trở lên | 10 |
| 11 | Máy hàn | Công suất 23kw | 5 |
| 12 | Máy Bơm nước | Lưu lượng 2m3/h trở lên | 4 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1,5kw trở lên | 4 |
| 14 | Máy hàn ống HDPE | Hàn được ống HDPE có đường kính D500 | 1 |
| 15 | Máy san gạt đất tự hành | Trọng lượng vận hành tối thiểu 9 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi