Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117473-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Trung (theo Quyết định 416/QĐ-HĐTV ngày 04/6/2021 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Ðiện lực miền Trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 11:38:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,452,047,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,424,569 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu bốn trăm hai mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.178071103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03561422E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.416.433.181 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 4.832.866.363 đồng. Trong đó X = N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >7,052km đường dây trung thế. - Tương tự về quy mô: > V=2.416.433.181 VNĐ.Nội dung chi tiết như E-HSMT kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.416.433.181 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.832.866.362 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện Hoàn thiện lưới điện trung áp khu vực phía Tây Điện lực Duy Xuyên năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Trung (theo Quyết định 416/QĐ-HĐTV ngày 04/6/2021 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Ðiện lực miền Trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.424.569 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.626331 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Mua sắm lắp đặt mới | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 98 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông đôi MTĐ-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Móng |
| 3 | Móng nền trạm bê tông đôi MNT-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 4 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa đường dây RC-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa Trạm biến áp R-TR-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa Trạm biến áp R-TR-24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Bộ |
| C | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Giá đỡ cáp tổng trụ ly tâm:GĐCT-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ thao tác trụ đôi ly tâm dọc tuyến:GTT-LTD | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà sứ đỡ trụ đôi ly tâm dọc tuyến:XSĐ-2LT-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ góc chữ A trụ ly tâm: XĐGA-LT-850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc lệch trụ ly tâm:XĐGL-LT-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Bách bắt chống sét van:BL-CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 7 | Chụp đầu cột trụ BTLT:CĐC-2.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ góc nạnh trụ ly tâm:XĐGN-LT-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng A trụ H:XĐTA-H-850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 10 | Thanh chống Máy biến áp:TCMBA-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng A trụ ly tâm:XĐTA-LT-850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 38 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng lệch trụ ly tâm ngang tuyến:XĐTL-2LTNg-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng lệch trụ H:XĐTL-H-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng lệch trụ ly tâm: XĐTL-LT-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | Bộ |
| 15 | Xà FCO trụ ly tâm đôi dọc tuyến: XFCO-2LTD-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo II 2 trụ ly tâm 2,5m:XNII-2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc trụ ly tâm đôi dọc tuyến:XNG-2LTD-1000 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | Bộ |
| 18 | Xà néo góc trụ ly tâm đôi ngang tuyến:XNG-2LTNg-1000 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| 19 | Xà néo góc trụ ly tâm:XNG-LT-1000 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 20 | Xà néo góc nạnh trụ ly tâm dọc tuyến:XNGN-2LTD-850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 21 | Xà néo góc nạnh trụ ly tâm ngang tuyến:XNGN-2LTNg-850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Xà hạ thế 4 sứ kết hợp:XHT4-2_K/H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 23 | Xà rẽ nhánh kết hợp FCO trụ ly tâm:XRN+FCO-LT-1000 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 24 | Hệ xà trạm biến áp:XTBA-2LT-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 25 | Côliê 250 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 26 | Bulong xuyên tâm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| D | Phần cột : | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-13 (bao gồm sơn đánh STT của trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-6,5 (bao gồm sơn đánh STT của trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-4,3 (bao gồm sơn đánh STT của trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 77 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9,0(bao gồm sơn đánh STT của trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 53 | Cột |
| 5 | Sơn lại số trụ và biến báo trụ điện(Trụ hiện trạng phần không thay trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 282 | VT/0,125m2 |
| E | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 37.387,08 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ thế ABC(4x95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1.755,42 | Mét |
| 3 | Dây đồng hạ thế: MV35-600V | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 200 | Mét |
| 4 | Dây đồng trung thế: MV35-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 120 | Mét |
| 5 | Sứ đứng PinPost 24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 500 | Cái |
| 6 | Sứ đứng buly hạ thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Kẹp đầu sứ KS-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 8 | Kẹp đầu sứ KS-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 104 | Cái |
| 9 | Giáp buộc tại đầu sứ đứng dây bọc lõi thép 95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1.090 | Cái |
| 10 | Chuỗi néo polymer 24kV + phụ kiện | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 279 | Bộ |
| 11 | Giáp níu trung thế dây 95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 174 | Cái |
| 12 | Khóa néo 3 bulon trung thế dây 50 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Cái |
| 13 | Khóa néo ép trung thế dây nhôm lõi thép 95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 231 | Cái |
| 14 | Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 160 | Cái |
| 15 | Giá móc cáp ly tâm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 92 | Cái |
| 16 | Khóa néo dây hạ thế:NT(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 17 | Khóa néo dây hạ thế:NT(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | Cái |
| 18 | Khóa treo dây hạ thế:KT(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 19 | Khóa treo dây hạ thế:KT(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 43 | Cái |
| 20 | Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 99 | Bộ |
| 21 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 22 | Kẹp răng hạ thế 2 bu lông 25-95mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 84 | Cái |
| 23 | Kẹp răng trung thế 2 BL35/35 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 9 | Cái |
| 24 | Kẹp đấu lèo dây bọc lõi thép 35 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 19 | Cái |
| 25 | Kẹp đấu lèo dây bọc lõi thép 50 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | Cái |
| 26 | Kẹp đấu lèo dây bọc lõi thép 70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | Cái |
| 27 | Kẹp đấu lèo dây bọc lõi thép 95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 246 | Cái |
| 28 | Siết cáp đồng 35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 60 | Cái |
| 29 | Đầu cose nhôm đồng 35 cho dây đồng loại 02 lỗ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 57 | Cái |
| 30 | Đầu cose nhôm đồng 95 cho dây nhôm loại 02 lỗ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 97 | Cái |
| 31 | Đầu cose nhôm đồng 70 cho dây nhôm loại 02 lỗ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Cái |
| 32 | Bách đồng đấu cáp xuất tuyến hạ thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 33 | Ống nối dây AC/XLPE -95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Cái |
| 34 | Ống co nhiệt dây dẫn trung áp 95mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 34 | Mét |
| 35 | Ống thép tráng kẽm fi27/34 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Mét |
| 36 | Ống nhựa:HDPE_130/10, dày 4mm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Mét |
| F | Phần tháo/lắp | |||
| 1 | Tháo/lắp lại cáp lộ tổng MBA | Thi công theo thiết kế | 16 | Mét |
| 2 | Tháo/lắp lại xà đỡ A trụ ly tâm | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo/lắp xà đỡ nạnh đôi trụ LT | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo/lắp lại xà A đỡ thẳng A trụ ly tâm | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo/lắp lại xà néo cuối trụ ly tâm | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo/lắp lại xà rẽ nhánh kết hợp FCO | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo/lắp lại sứ đứng 24kV | Thi công theo thiết kế | 17 | Bộ |
| 8 | Tháo/lắp lại chuỗi néo 24kV | Thi công theo thiết kế | 30 | Chuỗi |
| 9 | Tháo/lắp lại giáp néo 70 | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| G | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi trụ H 10 | Thi công theo thiết kế | 83 | Trụ |
| 2 | Thu hồi trụ ly tâm 10,5 | Thi công theo thiết kế | 16 | Trụ |
| 3 | Thu hồi trụ ly tâm 8,5 | Thi công theo thiết kế | 13 | Trụ |
| 4 | Thu hồi dây nhôm AV-95 | Thi công theo thiết kế | 123,93 | Mét |
| 5 | Thu hồi dây nhôm AC-35 | Thi công theo thiết kế | 19.905,3 | Mét |
| 6 | Thu hồi dây nhôm AV-35 | Thi công theo thiết kế | 2.588,76 | Mét |
| 7 | Thu hồi dây nhôm AV70 -12.7kV | Thi công theo thiết kế | 3.711,78 | Mét |
| 8 | Thu hồi dây nhôm AsXV-70 | Thi công theo thiết kế | 2.848,86 | Mét |
| 9 | Thu hồi dây đồng M-22 | Thi công theo thiết kế | 5.772,69 | Mét |
| 10 | Thu hồi dây đồng M35 | Thi công theo thiết kế | 60 | Mét |
| 11 | Thu hồi dây hạ thế ABC(4x95) | Thi công theo thiết kế | 8,16 | Mét |
| 12 | Thu hồi dây hạ thế AV70-600V | Thi công theo thiết kế | 5.181,6 | Mét |
| 13 | Thu hồi chụp đầu cột LT 2,5m | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi chụp đầu cột H 2,5m | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Thu hồi xà hãm A trụ LT | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Thu hồi hệ xà trạm 2 trụ H(xà sứ đỡ 1, xà FCO+CSV, xà đỡ MBA, xà Tủ điện) | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Thu hồi hệ xà trạm 2 trụ LT (xà sứ đỡ 1, xà FCO+CSV, xà đỡ MBA, xà Tủ điện) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Thu hồi xà A lèo trụ H | Thi công theo thiết kế | 41 | Bộ |
| 19 | Thu hồi xà A lèo trụ ly tâm | Thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 20 | Thu hồi xà cầu chì trụ H | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Thu hồi xà đỡ A trụ H | Thi công theo thiết kế | 38 | Bộ |
| 22 | Thu hồi xà đỡ A trụ LT | Thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 23 | Thu hồi xà đỡ góc trụ ly tâm | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Thu hồi xà hạ thế 4 sứ | Thi công theo thiết kế | 22 | Bộ |
| 25 | Thu hồi xà hạ thế 8 sứ | Thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 26 | Thu hồi xà LBS | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Thu hồi xà nạnh A lèo trụ H | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Thu hồi xà nạnh A lèo trụ LT | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Thu hồi xà néo cuối trụ H dọc tuyến | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 30 | Thu hồi xà néo cuối trụ H ngang tuyến | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 31 | Thu hồi xà néo cuối trụ H | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 32 | Thu hồi xà néo cuối trụ ly tâm | Thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 33 | Thu hồi xà néo nạnh trụ ly tâm | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Thu hồi xà néo đầu trạm trụ ly tâm | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | Thu hồi xà néo đầu trạm trụ H | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Thu hồi xà rẽ nhánh cầu chì trụ H | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Thi công theo thiết kế | 516 | Bộ |
| 38 | Thu hồi sứ buly hạ thế 0,4kV | Thi công theo thiết kế | 160 | Bộ |
| 39 | Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22kV | Thi công theo thiết kế | 69 | Bộ |
| 40 | Thu hồi chuỗi néo polymer 22kV | Thi công theo thiết kế | 27 | Bộ |
| 41 | Thu hồi dây néo các loại | Thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| H | Phần VTTB mua sắm mới | |||
| I | Mua sắm mới | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 9 | Cái |
| 2 | Chống sét streamer 22kV- trọn bộ 30 cái | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | Cái |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 22kV, chém đứng, không tiếp địa | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2 | Bộ |
| 5 | Chụp silicon FCO 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Cái |
| 6 | Chụp silicon chống sét van 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 7 | Tủ điện hạ thế 3 pha cho MBA 160kVA2 XT- 1300x1200x400, Trọn bộ bao gồm (Thanh cái cho 4 XT ra, CB( 1x250A + 2x150A) , CT 3 cái 400/5A) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2 | Cái |
| J | Phần trạm biến áp | |||
| K | Tháo, lắp thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp Máy biến áp 100kVA | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp Máy biến áp 160kVA | Thi công theo thiết kế | 2 | Máy |
| 3 | Tháo, lắp Máy biến áp 250kVA | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Tháo, lắp chống sét van 22kV | Thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| L | Tháo, lắp vật liệu điện | |||
| 1 | Tháo, lắp Cầu chì tự rơi 22kV | Thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 2 | Tháo/lắp lại tủ điện hạ thế | Thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| M | Thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi tủ điện | Thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | Thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.178071103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03561422E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.416.433.181 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 4.832.866.363 đồng. Trong đó X = N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >7,052km đường dây trung thế. - Tương tự về quy mô: > V=2.416.433.181 VNĐ.Nội dung chi tiết như E-HSMT kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.416.433.181 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.832.866.362 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 5 | 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini. | xúc, đào đất. | 2 |
| 4 | Máy rải dây | rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn. | Máy hàn. | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa. | Đo tiếp địa | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
| 10 | Dây đai an toàn | dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi