Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117473-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20211106588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Trung (theo Quyết định 416/QĐ-HĐTV ngày 04/6/2021 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Ðiện lực miền Trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 11:38:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,452,047,402 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,424,569 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu bốn trăm hai mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.178071103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03561422E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.416.433.181 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 4.832.866.363 đồng. Trong đó X = N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >7,052km đường dây trung thế. - Tương tự về quy mô: > V=2.416.433.181 VNĐ.Nội dung chi tiết như E-HSMT kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.416.433.181 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.832.866.362 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Đo tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện
Hoàn thiện lưới điện trung áp khu vực phía Tây Điện lực Duy Xuyên năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Trung (theo Quyết định 416/QĐ-HĐTV ngày 04/6/2021 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Ðiện lực miền Trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.626331
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.626331


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.424.569   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.626331
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Mua sắm lắp đặt mới
1Móng cột bê tông MT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế98Móng
2Móng cột bê tông đôi MTĐ-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Móng
3Móng nền trạm bê tông đôi MNT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
4Tiếp địa đường dây RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Bộ
5Tiếp địa đường dây RC-8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
6Tiếp địa Trạm biến áp R-TR-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
7Tiếp địa Trạm biến áp R-TR-24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
8Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Bộ
9Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bộ
C Phần xà cơ khí
1Giá đỡ cáp tổng trụ ly tâm:GĐCT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
2Giá đỡ thao tác trụ đôi ly tâm dọc tuyến:GTT-LTDCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
3Xà sứ đỡ trụ đôi ly tâm dọc tuyến:XSĐ-2LT-DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
4Xà đỡ góc chữ A trụ ly tâm: XĐGA-LT-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
5Xà đỡ góc lệch trụ ly tâm:XĐGL-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
6Bách bắt chống sét van:BL-CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Bộ
7Chụp đầu cột trụ BTLT:CĐC-2.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
8Xà đỡ góc nạnh trụ ly tâm:XĐGN-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Bộ
9Xà đỡ thẳng A trụ H:XĐTA-H-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
10Thanh chống Máy biến áp:TCMBA-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
11Xà đỡ thẳng A trụ ly tâm:XĐTA-LT-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế38Bộ
12Xà đỡ thẳng lệch trụ ly tâm ngang tuyến:XĐTL-2LTNg-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
13Xà đỡ thẳng lệch trụ H:XĐTL-H-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
14Xà đỡ thẳng lệch trụ ly tâm: XĐTL-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29Bộ
15Xà FCO trụ ly tâm đôi dọc tuyến: XFCO-2LTD-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
16Xà néo II 2 trụ ly tâm 2,5m:XNII-2,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
17Xà néo góc trụ ly tâm đôi dọc tuyến:XNG-2LTD-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Bộ
18Xà néo góc trụ ly tâm đôi ngang tuyến:XNG-2LTNg-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Bộ
19Xà néo góc trụ ly tâm:XNG-LT-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
20Xà néo góc nạnh trụ ly tâm dọc tuyến:XNGN-2LTD-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
21Xà néo góc nạnh trụ ly tâm ngang tuyến:XNGN-2LTNg-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
22Xà hạ thế 4 sứ kết hợp:XHT4-2_K/HCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
23Xà rẽ nhánh kết hợp FCO trụ ly tâm:XRN+FCO-LT-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
24Hệ xà trạm biến áp:XTBA-2LT-DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
25Côliê 250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
26Bulong xuyên tâmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
D Phần cột :
1Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-13 (bao gồm sơn đánh STT của trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Cột
2Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-6,5 (bao gồm sơn đánh STT của trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cột
3Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-4,3 (bao gồm sơn đánh STT của trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế77Cột
4Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9,0(bao gồm sơn đánh STT của trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế53Cột
5Sơn lại số trụ và biến báo trụ điện(Trụ hiện trạng phần không thay trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế282VT/0,125m2
E Phần dây sứ và phụ kiện
1Dây nhôm bọc lõi thép XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)37.387,08Mét
2Cáp vặn xoắn hạ thế ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.755,42Mét
3Dây đồng hạ thế: MV35-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)200Mét
4Dây đồng trung thế: MV35-12,7/24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)120Mét
5Sứ đứng PinPost 24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)500Cái
6Sứ đứng buly hạ thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
7Kẹp đầu sứ KS-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
8Kẹp đầu sứ KS-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế104Cái
9Giáp buộc tại đầu sứ đứng dây bọc lõi thép 95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.090Cái
10Chuỗi néo polymer 24kV + phụ kiệnThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)279Bộ
11Giáp níu trung thế dây 95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)174Cái
12Khóa néo 3 bulon trung thế dây 50Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
13Khóa néo ép trung thế dây nhôm lõi thép 95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)231Cái
14Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế160Cái
15Giá móc cáp ly tâmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế92Cái
16Khóa néo dây hạ thế:NT(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
17Khóa néo dây hạ thế:NT(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế25Cái
18Khóa treo dây hạ thế:KT(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
19Khóa treo dây hạ thế:KT(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế43Cái
20Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)99Bộ
21Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
22Kẹp răng hạ thế 2 bu lông 25-95mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế84Cái
23Kẹp răng trung thế 2 BL35/35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Cái
24Kẹp đấu lèo dây bọc lõi thép 35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)19Cái
25Kẹp đấu lèo dây bọc lõi thép 50Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Cái
26Kẹp đấu lèo dây bọc lõi thép 70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Cái
27Kẹp đấu lèo dây bọc lõi thép 95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)246Cái
28Siết cáp đồng 35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Cái
29Đầu cose nhôm đồng 35 cho dây đồng loại 02 lỗCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế57Cái
30Đầu cose nhôm đồng 95 cho dây nhôm loại 02 lỗCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế97Cái
31Đầu cose nhôm đồng 70 cho dây nhôm loại 02 lỗCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
32Bách đồng đấu cáp xuất tuyến hạ thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
33Ống nối dây AC/XLPE -95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
34Ống co nhiệt dây dẫn trung áp 95mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế34Mét
35Ống thép tráng kẽm fi27/34Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Mét
36Ống nhựa:HDPE_130/10, dày 4mmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Mét
F Phần tháo/lắp
1Tháo/lắp lại cáp lộ tổng MBAThi công theo thiết kế16Mét
2Tháo/lắp lại xà đỡ A trụ ly tâmThi công theo thiết kế1Bộ
3Tháo/lắp xà đỡ nạnh đôi trụ LTThi công theo thiết kế1Bộ
4Tháo/lắp lại xà A đỡ thẳng A trụ ly tâmThi công theo thiết kế1Bộ
5Tháo/lắp lại xà néo cuối trụ ly tâmThi công theo thiết kế2Bộ
6Tháo/lắp lại xà rẽ nhánh kết hợp FCOThi công theo thiết kế1Bộ
7Tháo/lắp lại sứ đứng 24kVThi công theo thiết kế17Bộ
8Tháo/lắp lại chuỗi néo 24kVThi công theo thiết kế30Chuỗi
9Tháo/lắp lại giáp néo 70Thi công theo thiết kế3Cái
G Phần thu hồi
1Thu hồi trụ H 10Thi công theo thiết kế83Trụ
2Thu hồi trụ ly tâm 10,5Thi công theo thiết kế16Trụ
3Thu hồi trụ ly tâm 8,5Thi công theo thiết kế13Trụ
4Thu hồi dây nhôm AV-95Thi công theo thiết kế123,93Mét
5Thu hồi dây nhôm AC-35Thi công theo thiết kế19.905,3Mét
6Thu hồi dây nhôm AV-35Thi công theo thiết kế2.588,76Mét
7Thu hồi dây nhôm AV70 -12.7kVThi công theo thiết kế3.711,78Mét
8Thu hồi dây nhôm AsXV-70Thi công theo thiết kế2.848,86Mét
9Thu hồi dây đồng M-22Thi công theo thiết kế5.772,69Mét
10Thu hồi dây đồng M35Thi công theo thiết kế60Mét
11Thu hồi dây hạ thế ABC(4x95)Thi công theo thiết kế8,16Mét
12Thu hồi dây hạ thế AV70-600VThi công theo thiết kế5.181,6Mét
13Thu hồi chụp đầu cột LT 2,5mThi công theo thiết kế1Bộ
14Thu hồi chụp đầu cột H 2,5mThi công theo thiết kế3Bộ
15Thu hồi xà hãm A trụ LTThi công theo thiết kế2Bộ
16Thu hồi hệ xà trạm 2 trụ H(xà sứ đỡ 1, xà FCO+CSV, xà đỡ MBA, xà Tủ điện)Thi công theo thiết kế3Bộ
17Thu hồi hệ xà trạm 2 trụ LT (xà sứ đỡ 1, xà FCO+CSV, xà đỡ MBA, xà Tủ điện)Thi công theo thiết kế1Bộ
18Thu hồi xà A lèo trụ HThi công theo thiết kế41Bộ
19Thu hồi xà A lèo trụ ly tâmThi công theo thiết kế6Bộ
20Thu hồi xà cầu chì trụ HThi công theo thiết kế2Bộ
21Thu hồi xà đỡ A trụ HThi công theo thiết kế38Bộ
22Thu hồi xà đỡ A trụ LTThi công theo thiết kế9Bộ
23Thu hồi xà đỡ góc trụ ly tâmThi công theo thiết kế1Bộ
24Thu hồi xà hạ thế 4 sứThi công theo thiết kế22Bộ
25Thu hồi xà hạ thế 8 sứThi công theo thiết kế9Bộ
26Thu hồi xà LBSThi công theo thiết kế1Bộ
27Thu hồi xà nạnh A lèo trụ HThi công theo thiết kế1Bộ
28Thu hồi xà nạnh A lèo trụ LTThi công theo thiết kế1Bộ
29Thu hồi xà néo cuối trụ H dọc tuyếnThi công theo thiết kế2Bộ
30Thu hồi xà néo cuối trụ H ngang tuyếnThi công theo thiết kế2Bộ
31Thu hồi xà néo cuối trụ HThi công theo thiết kế2Bộ
32Thu hồi xà néo cuối trụ ly tâmThi công theo thiết kế12Bộ
33Thu hồi xà néo nạnh trụ ly tâmThi công theo thiết kế1Bộ
34Thu hồi xà néo đầu trạm trụ ly tâmThi công theo thiết kế1Bộ
35Thu hồi xà néo đầu trạm trụ HThi công theo thiết kế1Bộ
36Thu hồi xà rẽ nhánh cầu chì trụ HThi công theo thiết kế1Bộ
37Thu hồi sứ đứng 24kVThi công theo thiết kế516Bộ
38Thu hồi sứ buly hạ thế 0,4kVThi công theo thiết kế160Bộ
39Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22kVThi công theo thiết kế69Bộ
40Thu hồi chuỗi néo polymer 22kVThi công theo thiết kế27Bộ
41Thu hồi dây néo các loạiThi công theo thiết kế10Bộ
H Phần VTTB mua sắm mới
I Mua sắm mới
1Cầu chì tự rơi 22kV-100AThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Cái
2Chống sét streamer 22kV- trọn bộ 30 cáiThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
3Chống sét van 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Cái
4Dao cách ly 3 pha 22kV, chém đứng, không tiếp địaThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2Bộ
5Chụp silicon FCO 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Cái
6Chụp silicon chống sét van 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
7Tủ điện hạ thế 3 pha cho MBA 160kVA2 XT- 1300x1200x400, Trọn bộ bao gồm (Thanh cái cho 4 XT ra, CB( 1x250A + 2x150A) , CT 3 cái 400/5A)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2Cái
J Phần trạm biến áp
K Tháo, lắp thiết bị
1Tháo, lắp Máy biến áp 100kVAThi công theo thiết kế1Máy
2Tháo, lắp Máy biến áp 160kVAThi công theo thiết kế2Máy
3Tháo, lắp Máy biến áp 250kVAThi công theo thiết kế1Máy
4Tháo, lắp chống sét van 22kVThi công theo thiết kế18Cái
L Tháo, lắp vật liệu điện
1Tháo, lắp Cầu chì tự rơi 22kVThi công theo thiết kế24Cái
2Tháo/lắp lại tủ điện hạ thếThi công theo thiết kế2Cái
M Thu hồi thiết bị
1Thu hồi tủ điệnThi công theo thiết kế2Cái
2Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVThi công theo thiết kế6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.178071103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03561422E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.416.433.181 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 4.832.866.363 đồng. Trong đó X = N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >7,052km đường dây trung thế. - Tương tự về quy mô: > V=2.416.433.181 VNĐ.Nội dung chi tiết như E-HSMT kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.416.433.181 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.832.866.362 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. xúc, đào đất.2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Thủy lực1
7 Máy hàn. Máy hàn.1
8 Máy đo tiếp địa. Đo tiếp địa1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
10 Dây đai an toàn dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->