Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 12:14:00 đến ngày 2021-11-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,675,647,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Xây dựng mới trụ sở UBND phường, xã ≥ 03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.200m2, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Nhà xe; Cổng tường rào; Nhà bảo vệ; Bể nước ngầm; Cột cờ; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước, điện toàn khu.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn lao động công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn Phòng, chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tĩnh ≥ 16 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 KVA; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 22-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 23-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Xây dựng mới Trụ sở làm việc UBND phường Long Bình Tân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu: Nhà thầu cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III.Tiểu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau i Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng theo quy định ii Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị E-HSDT và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ thi công gói thầu này nếu trúng thầu (Phải có xác nhận của ngân hàng) iii Chứng minh về hợp đồng tương tự:Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá)+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình +Hóa đơn công trình iv Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt:Văn bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề+CMND hoặc Thẻ căn cước công dân+Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư v Chứng minh về máy móc thiết bị+Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; vi Báo cáo tài chính 03 năm: 2018,2019,2020+Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND phường Long Bình Tân, địa chỉ: Khu phố Long Điềm, Đường Nguyễn Văn Tỏ, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3822800. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 22,5 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục 2, Chương V | 150 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mục 2, Chương V | 4,688 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,021 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,417 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp nền | Mục 2, Chương V | 218,701 | m3 |
| 8 | Đắp đá mi công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 3,205 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 2,187 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 2,187 | 100m3/km |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 8,819 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 62,664 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 24,805 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 19,6 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 67,55 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 84,819 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 35,604 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 136,464 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 14,668 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 11,089 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 3,36 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 2,263 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,984 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,168 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 8,64 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 10,506 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 13,648 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 2,098 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục 2, Chương V | 1,049 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,536 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 3,597 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,992 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 9,598 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,175 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 12,185 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 4,602 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 17,409 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 19,574 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,585 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,232 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,319 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,19 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 19,57 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày | Mục 2, Chương V | 7,268 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mục 2, Chương V | 28,521 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 20,883 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mục 2, Chương V | 249,333 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 929,058 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2.360,647 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 716,858 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 721,465 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1.328,68 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 929,058 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 2.360,647 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 2.767,003 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 929,058 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 5.127,65 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 568,56 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 612,36 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mục 2, Chương V | 191,7 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mục 2, Chương V | 99,318 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mục 2, Chương V | 1.265,68 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mục 2, Chương V | 32,415 | m2 |
| 64 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 8,775 | m2 |
| 65 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mục 2, Chương V | 112,291 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,525 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,525 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 4,5zem | Mục 2, Chương V | 3,03 | 100m2 |
| 69 | CCLD cửa đi bản lề, kính cường lực dày 12ly | Mục 2, Chương V | 9 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 7ly | Mục 2, Chương V | 422,96 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 422,96 | m2 |
| 72 | Sản xuất hoa cửa sổ | Mục 2, Chương V | 130,72 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa cửa | Mục 2, Chương V | 130,72 | m2 |
| 74 | CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 10ly | Mục 2, Chương V | 50,25 | m2 |
| 75 | Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang | Mục 2, Chương V | 37,8 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can Inox | Mục 2, Chương V | 37,8 | m2 |
| 77 | CCLD tay vịn lan can hành lang | Mục 2, Chương V | 23,05 | md |
| 78 | CCLD lam trang trí Inox | Mục 2, Chương V | 14,2 | m2 |
| 79 | CCLD bộ kẻng (bao gồm giá đỡ) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 80 | CCLD thang sắt mạ kẽm + nắp thăm mái | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Kẽ ron chống trượt ram dốc | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 10,878 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 148 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đôi | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc ba | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Mục 2, Chương V | 74 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Mục 2, Chương V | 74 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 162 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 8.560 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 6.850 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mục 2, Chương V | 4.500 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mục 2, Chương V | 1.000 | m |
| 97 | Lắp đặt dây E1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 6.850 | m |
| 98 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 4.500 | m |
| 99 | Lắp đặt dây E11mm2 | Mục 2, Chương V | 4.500 | m |
| 100 | Lắp đặt dây E16mm2 | Mục 2, Chương V | 1.000 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 4.500 | m |
| 102 | CCLD đế âm | Mục 2, Chương V | 162 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 162 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Mục 2, Chương V | 3 | tủ |
| 106 | Lắp đặt MCCB 100A-3P-25KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCCB 30A-3P-15KA | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 16A-2P | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 16A-1P | Mục 2, Chương V | 41 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 20A-1P | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt chuông điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 112 | Ống gas máy điều hòa 6,4/9,88 | Mục 2, Chương V | 5 | 100m |
| 113 | Ống thoát nước ngưng d20 | Mục 2, Chương V | 5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm Tivi | Mục 2, Chương V | 29 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Mục 2, Chương V | 29 | cái |
| 116 | Dây Cap mạng CAT6 | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 117 | Dây Cap Tivi RG6 | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mục 2, Chương V | 0,65 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mục 2, Chương V | 0,55 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mục 2, Chương V | 1,25 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mục 2, Chương V | 0,65 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Co D27 | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 125 | Lắp đặt Co D34 | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt Co D42 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Co D60 | Mục 2, Chương V | 50 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co D90 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co D114 | Mục 2, Chương V | 26 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co giảm D27-34 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê D34 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê D42 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê D60 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê D114 | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê giảm D27-34 | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê giảm D60-90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa 2 chiều | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 140 | CCLD bơm tăng áp 5mm3/H | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Lavabo | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,492 | m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,344 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 3,114 | m3 |
| 157 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,08 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,89 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, Chương V | 17,97 | m2 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,519 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,079 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 164 | Làm tầng lọc | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 3,353 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,337 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 2,975 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 7,165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,212 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,082 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,706 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,91 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 54,156 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,443 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,443 | tấn |
| 19 | Gia công hệ hệ giằng đầu cột mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,065 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục 2, Chương V | 0,065 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,188 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,188 | tấn |
| 23 | CCLD bulong M20, L=800mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn Led 1x36W, dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Vật liệu phụ | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 2,644 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,067 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 2,38 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,471 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 5,337 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,583 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,38 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 39,638 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,354 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,354 | tấn |
| 19 | Gia công hệ hệ giằng đầu cột mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,047 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Mục 2, Chương V | 0,047 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,138 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,138 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 24 | CCLD bulong M20, L=800mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 25 | CCLD khung bảo vệ máy bơm | Mục 2, Chương V | 31,95 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn Led 1x36W, dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Vật liệu phụ | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 1,902 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,89 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 4,63 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 18,376 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 2,854 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 6,966 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 11,654 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 20,247 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,638 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,686 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,934 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,523 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,894 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,138 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,352 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,478 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,206 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,026 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,249 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,739 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 3,337 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,092 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mục 2, Chương V | 15,379 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 3,373 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 15,428 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 208,97 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 38,465 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 152,4 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 410,502 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 208,97 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 38,465 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 562,902 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 208,97 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 601,367 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 218,472 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 118,6 | m |
| 43 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 126,08 | m |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 183,466 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 183,466 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mục 2, Chương V | 8,58 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục 2, Chương V | 109,536 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục 2, Chương V | 3,29 | m2 |
| 49 | CCLD trần nhôm hộp 50x100 | Mục 2, Chương V | 31,392 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mục 2, Chương V | 15,1 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 15,1 | m2 |
| 52 | CCLD bộ chữ | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 53 | CCLD bộ chữ | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 54 | CCLD huy hiệu đoàn | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 55 | CCLD quốc huy | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 56 | CCLD cổng chính | Mục 2, Chương V | 39 | m2 |
| 57 | CCLD cổng phụ | Mục 2, Chương V | 7,5 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 1,7 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mm | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục 2, Chương V | 1,07 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 1,348 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,592 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,475 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,916 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,441 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,265 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x220mm | Mục 2, Chương V | 6,71 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 6,69 | m2 |
| 14 | CCLD cột cờ | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 15 | CCLD bu long M20x500 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mục 2, Chương V | 1,568 | m3 |
| 17 | Trồng cây kiểng | Mục 2, Chương V | 3,92 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,597 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 10,537 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 3,913 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 8,725 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 6,021 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 3,088 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 2,216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,602 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,31 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,545 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,136 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,659 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,487 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,269 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,132 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,132 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,664 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 12,938 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 3,152 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 391,803 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 46,019 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 49,68 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 391,803 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 95,699 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 487,502 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 138,9 | m |
| 33 | CCLD khung sắt bảo vệ loại 1 | Mục 2, Chương V | 14,076 | m2 |
| 34 | CCLD khung sắt bảo vệ loại 2 | Mục 2, Chương V | 103,272 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 14,076 | m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường đá 0x4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mục 2, Chương V | 8,264 | 100m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mục 2, Chương V | 826,37 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 7,239 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 14,624 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 18,331 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,333 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 8,693 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,059 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,839 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,318 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,799 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,839 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,348 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,994 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,11 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 52,89 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 89,604 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,55 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 47,73 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 142,494 | m2 |
| 28 | Thi công mạch ngừng Water stop | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 29 | CCLD thang sắt | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp gạch báo hiệu | Mục 2, Chương V | 1.276,596 | viên |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 1,665 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 9 | CCLD bu lông | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mục 2, Chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây E16mm2 | Mục 2, Chương V | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt dây E11mm2 | Mục 2, Chương V | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-36KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 100AF/63AT-3P-100A-25KA | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 50AF/30AT-3P-30A-2KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 50AF/40AT-3P-30A-2KA | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,95 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 22 | CCLD trụ bát giác 5m, đk=60-150, dày 3mm | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp cần đèn đk=60xH1.5xW2.2m mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 3 | cần đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn Led 70W | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa mã đồng đk=16, l=2.4m | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng 2 ngăn điện kế + MCCB | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KL âm tường 400x300x150 | Mục 2, Chương V | 5 | tủ |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,198 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,513 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,036 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,011 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,058 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,456 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,09 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,82 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính van 42mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 16 | CCLD máy bơm sinh hoạt P=2.5HP | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 17 | CCLD thủy kế D42 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,135 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,638 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 14,407 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 3 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 3,589 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,29 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 30,568 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 169,824 | m2 |
| 27 | CCLD cống tròn BTCT đúc sẵn đá 1x2, mác 250, đk=400 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| J | HẠNG MỤC 11: SAN LẤP | |||
| 1 | Cung cấp đất san lấp | Mục 2, Chương V | 1.007,305 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 10,073 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 10,073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 10,073 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Xây dựng mới trụ sở UBND phường, xã ≥ 03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.200m2, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Nhà xe; Cổng tường rào; Nhà bảo vệ; Bể nước ngầm; Cột cờ; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước, điện toàn khu.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn lao động công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ An toàn Phòng, chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng tải tĩnh ≥ 16 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 10 | Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 20 KVA; Có hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 15 | Máy bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 18 | Máy uốn thép | Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn | 1 |
| 19 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 20 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 21 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Còn tốt; Có hóa đơn | 500 |
| 22 | Ván khuôn (m2) | Còn tốt; Có hóa đơn | 2000 |
| 23 | Cây chống thép (cây) | Còn tốt; Có hóa đơn | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi