Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153929-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211133982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 12:14:00 đến ngày 2021-11-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,675,647,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Xây dựng mới trụ sở UBND phường, xã ≥ 03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.200m2, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Nhà xe; Cổng tường rào; Nhà bảo vệ; Bể nước ngầm; Cột cờ; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước, điện toàn khu.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn lao động công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn Phòng, chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tĩnh ≥ 16 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 KVA; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
21-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
22-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2000
23-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Xây dựng mới Trụ sở làm việc UBND phường Long Bình Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ , địa chỉ: C9 đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Long Bình Tân, địa chỉ: Khu phố Long Điềm, Đường Nguyễn Văn Tỏ, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Số 42/31, đường Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3819.819/ Fax: 0251.3819.819. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: Số D33, đường 7, KDC Bửu Long, KP1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn lập đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: Số D33, đường 7, KDC Bửu Long, KP1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: UBND phường Long Bình Tân, địa chỉ: Khu phố Long Điềm, Đường Nguyễn Văn Tỏ, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected].


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ , địa chỉ: C9 đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Long Bình Tân, địa chỉ: Khu phố Long Điềm, Đường Nguyễn Văn Tỏ, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu: Nhà thầu cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III.Tiểu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau i Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng theo quy định ii Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị E-HSDT và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ thi công gói thầu này nếu trúng thầu (Phải có xác nhận của ngân hàng) iii Chứng minh về hợp đồng tương tự:Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá)+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình +Hóa đơn công trình iv Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt:Văn bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề+CMND hoặc Thẻ căn cước công dân+Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư v Chứng minh về máy móc thiết bị+Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; vi Báo cáo tài chính 03 năm: 2018,2019,2020+Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Long Bình Tân, địa chỉ: Khu phố Long Điềm, Đường Nguyễn Văn Tỏ, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3822800.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMục 2, Chương V22,5100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMục 2, Chương V150mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMục 2, Chương V4,688m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,021100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mục 2, Chương V0,414100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,417100m3
7Cung cấp đất đắp nềnMục 2, Chương V218,701m3
8Đắp đá mi công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V3,205100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V2,187100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V2,187100m3/km
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V8,819m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V62,664m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V24,805m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V19,6m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V67,55m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V84,819m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V35,604m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V136,464m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V14,668m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V11,089m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V3,36m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V2,263100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V1,984100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V2,168100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V8,64100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V10,506100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V13,648100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V2,098100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMục 2, Chương V1,049100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,536tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V3,597tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,992tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V9,598tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,175tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V12,185tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V4,602tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V17,409tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V19,574tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,585tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V1,232tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,319tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V2,19tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V19,57m3
44Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày Mục 2, Chương V7,268m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mục 2, Chương V28,521m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V20,883m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mục 2, Chương V249,333m3
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V929,058m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V2.360,647m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V716,858m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V721,465m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V1.328,68m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục 2, Chương V929,058m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục 2, Chương V2.360,647m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V2.767,003m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V929,058m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V5.127,65m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V568,56m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V612,36m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMục 2, Chương V191,7m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMục 2, Chương V99,318m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMục 2, Chương V1.265,68m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMục 2, Chương V32,415m2
64Lát đá granite bậc tam cấpMục 2, Chương V8,775m2
65Lát đá granite bậc cầu thangMục 2, Chương V112,291m2
66Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,525tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,525tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 4,5zemMục 2, Chương V3,03100m2
69CCLD cửa đi bản lề, kính cường lực dày 12lyMục 2, Chương V9m2
70Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 7lyMục 2, Chương V422,96m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V422,96m2
72Sản xuất hoa cửa sổMục 2, Chương V130,72m2
73Lắp dựng hoa cửaMục 2, Chương V130,72m2
74CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 10lyMục 2, Chương V50,25m2
75Sản xuất lan can, tay vịn cầu thangMục 2, Chương V37,8m2
76Lắp dựng lan can InoxMục 2, Chương V37,8m2
77CCLD tay vịn lan can hành langMục 2, Chương V23,05md
78CCLD lam trang trí InoxMục 2, Chương V14,2m2
79CCLD bộ kẻng (bao gồm giá đỡ)Mục 2, Chương V1bộ
80CCLD thang sắt mạ kẽm + nắp thăm máiMục 2, Chương V1bộ
81Kẽ ron chống trượt ram dốcMục 2, Chương V1t.bộ
82Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V10,878100m2
83Lắp đặt các loại đèn Led 18W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V148bộ
84Lắp đặt các loại đèn Led 18W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V4bộ
85Lắp đặt các loại đèn Led 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V18bộ
86Lắp đặt công tắc đơnMục 2, Chương V3cái
87Lắp đặt công tắc đôiMục 2, Chương V32cái
88Lắp đặt công tắc baMục 2, Chương V30cái
89Lắp đặt công tắc cầu thangMục 2, Chương V6cái
90Lắp đặt công tắc quạt trầnMục 2, Chương V74cái
91Lắp đặt quạt trầnMục 2, Chương V74cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V162cái
93Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mục 2, Chương V8.560m
94Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mục 2, Chương V6.850m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mục 2, Chương V4.500m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Mục 2, Chương V1.000m
97Lắp đặt dây E1,5mm2Mục 2, Chương V6.850m
98Lắp đặt dây E2,5mm2Mục 2, Chương V4.500m
99Lắp đặt dây E11mm2Mục 2, Chương V4.500m
100Lắp đặt dây E16mm2Mục 2, Chương V1.000m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V4.500m
102CCLD đế âmMục 2, Chương V162bộ
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V162hộp
104Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMục 2, Chương V1tủ
105Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMục 2, Chương V3tủ
106Lắp đặt MCCB 100A-3P-25KAMục 2, Chương V1cái
107Lắp đặt MCCB 30A-3P-15KAMục 2, Chương V4cái
108Lắp đặt MCB 16A-2PMục 2, Chương V35cái
109Lắp đặt MCB 16A-1PMục 2, Chương V41cái
110Lắp đặt MCB 20A-1PMục 2, Chương V4cái
111Lắp đặt chuông điệnMục 2, Chương V1cái
112Ống gas máy điều hòa 6,4/9,88Mục 2, Chương V5100m
113Ống thoát nước ngưng d20Mục 2, Chương V5100m
114Lắp đặt ổ cắm TiviMục 2, Chương V29cái
115Lắp đặt ổ cắm InternetMục 2, Chương V29cái
116Dây Cap mạng CAT6Mục 2, Chương V500m
117Dây Cap Tivi RG6Mục 2, Chương V500m
118Lắp đặt ống PVC D27Mục 2, Chương V0,25100m
119Lắp đặt ống PVC D34Mục 2, Chương V0,65100m
120Lắp đặt ống PVC D42Mục 2, Chương V0,25100m
121Lắp đặt ống PVC D60Mục 2, Chương V0,55100m
122Lắp đặt ống PVC D90Mục 2, Chương V1,25100m
123Lắp đặt ống PVC D114Mục 2, Chương V0,65100m
124Lắp đặt Co D27Mục 2, Chương V35cái
125Lắp đặt Co D34Mục 2, Chương V15cái
126Lắp đặt Co D42Mục 2, Chương V8cái
127Lắp đặt Co D60Mục 2, Chương V50cái
128Lắp đặt Co D90Mục 2, Chương V12cái
129Lắp đặt Co D114Mục 2, Chương V26cái
130Lắp đặt Co giảm D27-34Mục 2, Chương V12cái
131Lắp đặt Tê D34Mục 2, Chương V8cái
132Lắp đặt Tê D42Mục 2, Chương V3cái
133Lắp đặt Tê D60Mục 2, Chương V24cái
134Lắp đặt Tê D114Mục 2, Chương V15cái
135Lắp đặt Tê giảm D27-34Mục 2, Chương V25cái
136Lắp đặt Tê giảm D60-90Mục 2, Chương V4cái
137Lắp đặt van khóa 1 chiềuMục 2, Chương V4cái
138Lắp đặt van khóa 2 chiềuMục 2, Chương V2cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 2, Chương V1bể
140CCLD bơm tăng áp 5mm3/HMục 2, Chương V1bộ
141Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V12bộ
142Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, Chương V18cái
143Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V6bộ
144Lắp đặt LavaboMục 2, Chương V9bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V6bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V12cái
147Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V9cái
148Lắp đặt giá treoMục 2, Chương V6cái
149Lắp đặt hộp đựng xà bôngMục 2, Chương V6cái
150Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục 2, Chương V12cái
151Lắp đặt cầu chắn rácMục 2, Chương V22cái
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,115100m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,026100m3
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,492m3
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V0,344m3
156Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V3,114m3
157Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V16,08m2
158Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V1,89m2
159Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, Chương V17,97m2
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V0,519m3
161Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,056100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,079tấn
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V7cái
164Làm tầng lọcMục 2, Chương V1t.bộ
B HẠNG MỤC 2: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,234100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V3,353m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,213100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V1,337m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V2,975m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V0,66m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V7,165m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,14100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,066100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,016tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,212tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,016tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,082tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V0,706m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V8,91m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V54,156m2
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMục 2, Chương V0,443tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,443tấn
19Gia công hệ hệ giằng đầu cột mạ kẽmMục 2, Chương V0,065tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục 2, Chương V0,065tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,188tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,188tấn
23CCLD bulong M20, L=800mmMục 2, Chương V20cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V0,57100m2
25Lắp đặt các loại đèn Led 1x36W, dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V4bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
27Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mục 2, Chương V50m
28Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mục 2, Chương V10m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V20m
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V1hộp
31Vật liệu phụMục 2, Chương V1t.bộ
C HẠNG MỤC 3: NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,188100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V2,644m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,17100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V1,067m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V2,38m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V0,471m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V5,337m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,112100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,047100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,17tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,012tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,057tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V0,583m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V7,38m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V39,638m2
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMục 2, Chương V0,354tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,354tấn
19Gia công hệ hệ giằng đầu cột mạ kẽmMục 2, Chương V0,047tấn
20Lắp dựng giằng thépMục 2, Chương V0,047tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,138tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,138tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V0,436100m2
24CCLD bulong M20, L=800mmMục 2, Chương V16cái
25CCLD khung bảo vệ máy bơmMục 2, Chương V31,95m2
26Lắp đặt các loại đèn Led 1x36W, dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V2bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
28Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mục 2, Chương V40m
29Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mục 2, Chương V10m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V20m
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V1hộp
32Vật liệu phụMục 2, Chương V1t.bộ
D HẠNG MỤC 4: CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,13100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V1,902m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,89100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V4,63m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V18,376m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V2,854m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V6,966m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V11,654m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V20,247m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V0,638m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,686m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,305100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,285100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,934100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V1,523100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V2,894100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,1100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,138tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,352tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,07tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,478tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,206tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,026tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,249tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,739tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V3,337tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,012tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,092tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mục 2, Chương V15,379m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V3,373m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V15,428m3
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V208,97m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V38,465m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V152,4m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V410,502m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục 2, Chương V208,97m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục 2, Chương V38,465m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V562,902m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V208,97m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V601,367m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V218,472m
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V118,6m
43Đắp gờ chắn nước, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V126,08m
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V183,466m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V183,466m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMục 2, Chương V8,58m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMục 2, Chương V109,536m2
48Lát đá mặt bệ các loạiMục 2, Chương V3,29m2
49CCLD trần nhôm hộp 50x100Mục 2, Chương V31,392m2
50Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhômMục 2, Chương V15,1m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V15,1m2
52CCLD bộ chữMục 2, Chương V1bộ
53CCLD bộ chữMục 2, Chương V1bộ
54CCLD huy hiệu đoànMục 2, Chương V1bộ
55CCLD quốc huyMục 2, Chương V1bộ
56CCLD cổng chínhMục 2, Chương V39m2
57CCLD cổng phụMục 2, Chương V7,5m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V1,7100m
59Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mmMục 2, Chương V32cái
60Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, Chương V12cái
61Lắp đặt cầu chắn rácMục 2, Chương V32cái
62Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V1bộ
63Lắp đặt quạt trầnMục 2, Chương V1cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
65Lắp đặt công tắc quạt trầnMục 2, Chương V1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V1cái
67Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mục 2, Chương V20m
68Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mục 2, Chương V20m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V10m
E HẠNG MỤC 5: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục 2, Chương V1,07m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V1,348m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,009100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,592m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V0,475m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,034100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,009tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V0,916m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mục 2, Chương V1,441m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V12,265m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x220mmMục 2, Chương V6,71m2
13Lát đá bậc tam cấpMục 2, Chương V6,69m2
14CCLD cột cờMục 2, Chương V1bộ
15CCLD bu long M20x500Mục 2, Chương V4cái
16Cung cấp đất hữu cơ trồng câyMục 2, Chương V1,568m3
17Trồng cây kiểngMục 2, Chương V3,92m2
F HẠNG MỤC 6: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,597100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V10,537m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,516100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V3,913m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V8,725m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V6,021m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V3,088m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V2,216m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,359100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,602100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,618100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,438100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,31tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,545tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,136tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,659tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,487tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,04tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,269tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,132tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,132tấn
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mục 2, Chương V1,664m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V12,938m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V3,152m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V391,803m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V46,019m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V49,68m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V391,803m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V95,699m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V487,502m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V138,9m
33CCLD khung sắt bảo vệ loại 1Mục 2, Chương V14,076m2
34CCLD khung sắt bảo vệ loại 2Mục 2, Chương V103,272m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V14,076m2
36Rải thảm mặt đường đá 0x4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMục 2, Chương V8,264100m2
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmMục 2, Chương V826,37m2
G HẠNG MỤC 7: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V2,4100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,345100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,024100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V7,239m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V14,624m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V18,331m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V0,333m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V8,693m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V0,059m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,08100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mục 2, Chương V1,839100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,056100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V0,639100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,002100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,318tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,799tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,839tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,348tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,994tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,11tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,017tấn
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V52,89m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V89,604m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V5,55m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V47,73m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V142,494m2
28Thi công mạch ngừng Water stopMục 2, Chương V1t.bộ
29CCLD thang sắtMục 2, Chương V1t.bộ
H HẠNG MỤC 8: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mục 2, Chương V0,252100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V2,304m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V7,2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,035100m3
5Cung cấp gạch báo hiệuMục 2, Chương V1.276,596viên
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,192m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V1,665m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,097100m2
9CCLD bu lôngMục 2, Chương V12cái
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Mục 2, Chương V25m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mục 2, Chương V50m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mục 2, Chương V45m
13Lắp đặt dây E16mm2Mục 2, Chương V85m
14Lắp đặt dây E11mm2Mục 2, Chương V85m
15Lắp đặt MCCB 3P-150A-36KAMục 2, Chương V1cái
16Lắp đặt MCCB 100AF/63AT-3P-100A-25KAMục 2, Chương V3cái
17Lắp đặt MCCB 50AF/30AT-3P-30A-2KAMục 2, Chương V1cái
18Lắp đặt MCCB 50AF/40AT-3P-30A-2KAMục 2, Chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,25100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V0,95100m
21Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Mục 2, Chương V15m
22CCLD trụ bát giác 5m, đk=60-150, dày 3mmMục 2, Chương V3bộ
23Lắp cần đèn đk=60xH1.5xW2.2m mạ kẽmMục 2, Chương V3cần đèn
24Lắp đặt đèn Led 70WMục 2, Chương V3bộ
25Đóng cọc tiếp địa mã đồng đk=16, l=2.4mMục 2, Chương V6cọc
26Lắp đặt tủ điện tổng 2 ngăn điện kế + MCCBMục 2, Chương V1tủ
27Lắp đặt tủ điện KL âm tường 400x300x150Mục 2, Chương V5tủ
I HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mục 2, Chương V0,098100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,198m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,149100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V0,513m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,036m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V0,011m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,003100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,002tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V0,058m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V0,456m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V0,09m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V0,82100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMục 2, Chương V2cái
14Lắp đặt van khóa đường kính van 42mmMục 2, Chương V1cái
15Lắp đặt van khóa 1 chiềuMục 2, Chương V1cái
16CCLD máy bơm sinh hoạt P=2.5HPMục 2, Chương V1bộ
17CCLD thủy kế D42Mục 2, Chương V1cái
18Đào kênh mương, chiều rộng Mục 2, Chương V1,135100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,638100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V14,407m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V3m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V3,589m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,525100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,29tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V30,568m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V169,824m2
27CCLD cống tròn BTCT đúc sẵn đá 1x2, mác 250, đk=400Mục 2, Chương V30m
J HẠNG MỤC 11: SAN LẤP
1Cung cấp đất san lấpMục 2, Chương V1.007,305m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V10,073100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V10,073100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V10,073100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Xây dựng mới trụ sở UBND phường, xã ≥ 03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.200m2, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Nhà xe; Cổng tường rào; Nhà bảo vệ; Bể nước ngầm; Cột cờ; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước, điện toàn khu.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.53
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn lao động công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
6 Cán bộ An toàn Phòng, chống cháy nổ 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
8 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
9 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
10 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
2 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
4 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
6 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng tải tĩnh ≥ 16 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
7 Máy ủi Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
8 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
9 Máy thủy bình Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
10 Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
11 Máy bơm nước Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn1
12 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 20 KVA; Có hóa đơn1
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn3
14 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn3
15 Máy bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn3
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn2
17 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn3
18 Máy uốn thép Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn1
19 Máy cắt thép Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn2
20 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt; Có hóa đơn3
21 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Còn tốt; Có hóa đơn500
22 Ván khuôn (m2) Còn tốt; Có hóa đơn2000
23 Cây chống thép (cây) Còn tốt; Có hóa đơn1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->