Gói thầu: Quản lý, bảo trì các công trình đường thuộc địa bàn huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì các công trình đường thuộc địa bàn huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153152 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 12:56:00 đến ngày 2021-12-07 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,113,823,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,482,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ bốn trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là216.076.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.009.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.627.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 226.881.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 75.627.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.-Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 226.881.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông Đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông Đường bộ cấp III. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: giám sát, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ giám sát 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Trường hợp tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Có kinh nghiệm tuần đường >= 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 25 người lĩnh vực xây dựng cầu, đường bộ + 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng nhân sự đề xuất tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu, và tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. (trừ vị trí chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian làm tham gia thi công, Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường bộ; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 8): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng (Máy cào bóc tái sinh nguội mặt đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bề rộng vệt cào >=2m, chiều sâu cắt tối thiểu 20cm –ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16m3 – ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn (chở bitumen) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=13m3 – ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 m3 - Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị tưới nước và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung chân cừu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 20 T (lực rung 25-35 tấn) – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 20 T (Lực rung 25-35T) – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 12 T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 18 T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 CV – ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bề rộng vệt cào >=1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm; hoặc công suất tối thiểu là 141HP - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 8-10T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 m3 - Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị tưới nước và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 7 tấn – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2 tấn – 5 tấn – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 190 cv - ĐVT: chiếc.- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị xóa sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít – ĐVT: chiếc.Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì các công trình đường thuộc địa bàn huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (các công trình đường thuộc địa bàn huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu dường – Tín hiệu giao thông) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021 . - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc đối chiếu E-HSDT . - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc (và 01 bản bản sao chứng thực ) chứng chỉ cho Bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo với Bên mời thầu; trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, tối thiểu hạng II. Đối với trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động được Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp về hoạt động thi công có lĩnh vực hoạt động tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. - 1 USB hoặc 01 đĩa CD chứa: file giá dự thầu; Bảng phân tích đơn giá dự thầu; Bảng tổng hợp khối lượng vật liệu; Bảng đơn giá vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.482.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax : (028) 37 282 005 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 | * | * | 0 | |
| 2 | I. Công tác quản lý | * | * | 0 | |
| 3 | Công tác tuần tra đường bộ - Bề rộng đường B | Theo mô tả Chương V | km/năm | 202,719 | |
| 4 | Công tác tuần tra đường bộ - Bề rộng đường 14m ≤ B | Theo mô tả Chương V | km/năm | 35,841 | |
| 5 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Theo mô tả Chương V | km/năm | 247,2 | |
| 6 | II. Công tác bảo dưỡng thường xuyên | * | * | 0 | |
| 7 | II.1 Phần đường bộ | * | * | 0 | |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Theo mô tả Chương V | km | 25.650,176 | |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 9,51 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 9,51 | |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 167,172 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 167,172 | |
| 13 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 400,588 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 400,588 | |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp III (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 22,383 | |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 31,748 | |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (HSNC:1,3;) | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 4,065 | |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 5,779 | |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng, (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 14,156 | |
| 20 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 7.845,617 | |
| 21 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 56,37 | |
| 22 | Cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng dày bình quân 20cm (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 27,66 | |
| 23 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 3.180,994 | |
| 24 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 6cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 1.003,906 | |
| 25 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 7cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 444,075 | |
| 26 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) (không găng cúp) - dày 7cm (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 3.107,495 | |
| 27 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (Polime 12,5) - dày 7cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 276,6 | |
| 28 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (Polime 19) - dày 7cm (không găng cúp) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10 m² | 34,5 | |
| 29 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 4.167,027 | |
| 30 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 6cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 127,74 | |
| 31 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 1.190,252 | |
| 32 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Theo mô tả Chương V | m3 | 466,95 | |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày | Theo mô tả Chương V | 100m | 2,224 | |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày | Theo mô tả Chương V | 100m | 1,663 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả Chương V | m3 | 12,051 | |
| 36 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ | Theo mô tả Chương V | m3 | 0,9 | |
| 37 | Bê tông đá 1x2, M300 đổ tại chỗ | Theo mô tả Chương V | m3 | 10,845 | |
| 38 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V | m2 | 468,045 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng lu 9T, K=0,98 | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 0,24 | |
| 40 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L >= 4,0m | Theo mô tả Chương V | 100m | 20 | |
| 41 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 0,287 | |
| 42 | Cắt cỏ bằng máy | Theo mô tả Chương V | km | 107,55 | |
| 43 | Bạt lề đường bằng máy | Theo mô tả Chương V | 100 md | 1.270 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả Chương V | m3 | 2.234,908 | |
| 45 | II.2 Phần hệ thống báo hiệu đường bộ | * | * | 0 | |
| 46 | II.2.1 Phần bảo dưỡng thường xuyên hệ thống báo hiệu đường bộ | * | * | 0 | |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 17.004,732 | |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 9.198,125 | |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 3.461,06 | |
| 50 | Xóa vạch sơn đường bằng máy | Theo mô tả Chương V | m2 | 120,61 | |
| 51 | Tháo dỡ biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 1.184 | |
| 52 | Tháo dỡ biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 73 | |
| 53 | Lắp lại biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 903 | |
| 54 | Tháo dỡ biển báo hiệu trên trụ tay vươn | Theo mô tả Chương V | biển | 21 | |
| 55 | Lắp lại biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn | Theo mô tả Chương V | biển | 82 | |
| 56 | Tháo dỡ trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo mô tả Chương V | trụ | 686 | |
| 57 | Lắp lại trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo mô tả Chương V | cái | 170 | |
| 58 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo mô tả Chương V | biển | 874 | |
| 59 | Tháo dỡ băng rôn dọc theo đường cao | Theo mô tả Chương V | biển | 1.184 | |
| 60 | Tháo dỡ hàng rào, dải phân cách thép các loại | Theo mô tả Chương V | m2 | 179,219 | |
| 61 | Lắp lại dải phân cách bằng thép | Theo mô tả Chương V | m2 | 179,219 | |
| 62 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 2.725 | |
| 63 | Lắp lại dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 2.725 | |
| 64 | Tháo bu lông trụ đầu DPC (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo mô tả Chương V | 1bộ | 456 | |
| 65 | Lắp lại cấu kiện bằng bu lông | Theo mô tả Chương V | bộ | 396 | |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép (khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,73 | |
| 67 | Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,617 | |
| 68 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) | Theo mô tả Chương V | lỗ | 20 | |
| 69 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan Ø>15 (mm) | Theo mô tả Chương V | lỗ | 20 | |
| 70 | Sơn lại 3 lớp trên bê tông bằng sơn nước | Theo mô tả Chương V | m2 | 40,871 | |
| 71 | Vệ sinh màng phản quang | Theo mô tả Chương V | m2 | 8.057,206 | |
| 72 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Theo mô tả Chương V | m3 | 24,332 | |
| 73 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả Chương V | tấn | 21,089 | |
| 74 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả Chương V | tấn | 21,089 | |
| 75 | Bốc lên bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo mô tả Chương V | tấn | 21,089 | |
| 76 | Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo mô tả Chương V | tấn | 21,089 | |
| 77 | Bốc lên bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 8 | |
| 78 | Bốc xuống bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 8 | |
| 79 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,671 | |
| 80 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,671 | |
| 81 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,383 | |
| 82 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,383 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 7,0T | Theo mô tả Chương V | m3 | 24,332 | |
| 84 | II.2.2 Phần sản xuất, thay thế bổ sung hệ thống báo hiệu đường bộ | * | * | 0 | |
| 85 | Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 1 lớp (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 218,226 | |
| 86 | Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 lớp (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 711,67 | |
| 87 | Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 lớp (màng phản quang loại IX/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 23,18 | |
| 88 | Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 6,36 | |
| 89 | Gia công biển báo phản quang hình tam giác 1 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 169,179 | |
| 90 | Gia công biển báo phản quang hình tròn 1 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 201,236 | |
| 91 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Theo mô tả Chương V | biển | 2.474 | |
| 92 | Lắp đặt biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn | Theo mô tả Chương V | biển | 18 | |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt băng rôn hướng dẫn giao thông 1x3m | Theo mô tả Chương V | bộ | 534 | |
| 94 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóng, H | Theo mô tả Chương V | trụ | 1.781 | |
| 95 | Gia công trụ đỡ biển báo thép ống mạ kẽm nhúng nóng, H≥6,8m (chưa bao gồm thép ống) | Theo mô tả Chương V | trụ | 26 | |
| 96 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo mô tả Chương V | cái | 1.807 | |
| 97 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x450 | Theo mô tả Chương V | cọc | 322 | |
| 98 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x750 | Theo mô tả Chương V | cọc | 1.290 | |
| 99 | Sản xuất hàng rào, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa bao gồm vật tư chính) | Theo mô tả Chương V | m2 | 238,821 | |
| 100 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép | Theo mô tả Chương V | m2 | 238,821 | |
| 101 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M.200 đảo giao thông, dải phân cách | Theo mô tả Chương V | m3 | 38,561 | |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤10mm | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,258 | |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤18mm | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,041 | |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 16,795 | |
| 105 | Lắp đặt dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 166 | |
| 106 | Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụ (chưa bao gồm tôn sóng) | Theo mô tả Chương V | tấm | 8 | |
| 107 | Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộ (chưa bao gồm tôn sóng + trụ) | Theo mô tả Chương V | tấm | 3 | |
| 108 | Cung cấp Tôn sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả Chương V | tấm | 7 | |
| 109 | Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả Chương V | trụ | 10 | |
| 110 | Sản xuất trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,725 | |
| 111 | Lắp ráp trụ đầu DPC bằng bu lông | Theo mô tả Chương V | bộ | 212 | |
| 112 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao (chưa tính vật liệu thép các loại) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,725 | |
| 113 | Lắp kết cấu thép khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,725 | |
| 114 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) | Theo mô tả Chương V | lỗ | 676 | |
| 115 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan Ø>15 (mm) | Theo mô tả Chương V | lỗ | 4.922 | |
| 116 | Dán màng phản quang (L.IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 103,019 | |
| 117 | Dán màng phản quang (L.IX/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 323,911 | |
| 118 | Dán giấy decal | Theo mô tả Chương V | m2 | 11,66 | |
| 119 | Sơn sắt, thép làm mới 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 217,563 | |
| 120 | Bê tông lót móng đá 1x2, M.150 | Theo mô tả Chương V | m3 | 0,9 | |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo mô tả Chương V | m2 | 468,045 | |
| 122 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Theo mô tả Chương V | m3 | 187,445 | |
| 123 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 để sản xuất trụ biển báo, kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 31,115 | |
| 124 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày 3,4mm đến 8,2mm; đường kính từ DN 125 đến DN 200 để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 1,215 | |
| 125 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 3,52 | |
| 126 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 3,4mm đến 8,2mm; đường kính từ DN 125 đến DN 200 để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 3,52 | |
| 127 | Cung cấp thép hình để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 1,319 | |
| 128 | Cung cấp thép tấm để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,524 | |
| 129 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,058 | |
| 130 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả Chương V | kg | 2.169,53 | |
| 131 | Cung cấp vít xoắn để lắp biển báo | Theo mô tả Chương V | con | 1.229 | |
| 132 | Cung cấp tắc kê nhựa, vít thép để lắp biển báo | Theo mô tả Chương V | con | 2.511 | |
| 133 | Cung cấp bu lông M8x30;M8x80/M5x50/M10x20 để lắp biển báo | Theo mô tả Chương V | con | 90 | |
| 134 | Cung cấp bu lông M10x30/M10x50 để lắp kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | con | 328 | |
| 135 | Cung cấp bu lông M10x100/M10x120/M10x130 để lắp biển báo, DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 6.664 | |
| 136 | Cung cấp bu lông M10x150 để lắp DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 544 | |
| 137 | Cung cấp bulông M12x200/M12x400/M12x60/M14x60/M16x250/M16x80 để lắp kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | con | 224 | |
| 138 | Cung cấp bu lông M16x50/M16x60 để lắp kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | con | 12 | |
| 139 | Cung cấp bu lông M16x400 để lắp trụ đầu cam đen DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 696 | |
| 140 | Cung cấp bu lông TKB M10x150 để lắp kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | con | 216 | |
| 141 | Cung cấp bu lông TKB M12x150 để lắp trụ DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 460 | |
| 142 | Cung cấp bu lông TKB M16x150 để lắp trụ DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 86 | |
| 143 | Cung cấp bu lông M20x1300 cường độ cao (móng trụ cần vươn, giá long môn) | Theo mô tả Chương V | con | 1,333 | |
| 144 | Cung cấp bu lông M26x1300 cường độ cao (móng trụ cần vươn, giá long môn) | Theo mô tả Chương V | con | 32 | |
| 145 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả Chương V | tấn | 474,879 | |
| 146 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả Chương V | tấn | 474,879 | |
| 147 | Bốc lên bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo mô tả Chương V | tấn | 474,879 | |
| 148 | Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo mô tả Chương V | tấn | 474,879 | |
| 149 | Bốc lên bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 190 | |
| 150 | Bốc xuống bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 190 | |
| 151 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 3,752 | |
| 152 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 3,752 | |
| 153 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 37,221 | |
| 154 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 37,221 | |
| 155 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 7,0T | Theo mô tả Chương V | m3 | 187,445 | |
| 156 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 | * | * | 0 | |
| 157 | I. Công tác quản lý | * | * | 0 | |
| 158 | Công tác tuần tra đường bộ - Bề rộng đường B | Theo mô tả Chương V | km/năm | 202,719 | |
| 159 | Công tác tuần tra đường bộ - Bề rộng đường 14m ≤ B | Theo mô tả Chương V | km/năm | 35,841 | |
| 160 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Theo mô tả Chương V | km/năm | 247,2 | |
| 161 | II. Công tác bảo dưỡng thường xuyên | * | * | 0 | |
| 162 | II.1 Phần đường bộ | * | * | 0 | |
| 163 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Theo mô tả Chương V | km | 25.650,176 | |
| 164 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 9,986 | |
| 165 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 9,986 | |
| 166 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 175,531 | |
| 167 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 175,531 | |
| 168 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 420,617 | |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 420,617 | |
| 170 | Đào nền đường, đất cấp III (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 23,502 | |
| 171 | Lu lèn lại mặt đường cũ (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 33,335 | |
| 172 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (HSNC:1,3;) | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 4,268 | |
| 173 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 6,068 | |
| 174 | Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng, (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 14,864 | |
| 175 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 8.237,898 | |
| 176 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 59,189 | |
| 177 | Cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng dày bình quân 20cm (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 29,043 | |
| 178 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 3.340,044 | |
| 179 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 6cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 1.054,101 | |
| 180 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 7cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 466,279 | |
| 181 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) (không găng cúp) - dày 7cm (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 3.262,87 | |
| 182 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (Polime 12,5) - dày 7cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 290,43 | |
| 183 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (Polime 19) - dày 7cm (không găng cúp) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10 m² | 36,225 | |
| 184 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 4.375,378 | |
| 185 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 6cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 134,127 | |
| 186 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 1.249,765 | |
| 187 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Theo mô tả Chương V | m3 | 490,298 | |
| 188 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày | Theo mô tả Chương V | 100m | 2,335 | |
| 189 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày | Theo mô tả Chương V | 100m | 1,746 | |
| 190 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả Chương V | m3 | 12,654 | |
| 191 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ | Theo mô tả Chương V | m3 | 0,945 | |
| 192 | Bê tông đá 1x2, M300 đổ tại chỗ | Theo mô tả Chương V | m3 | 11,387 | |
| 193 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V | m2 | 491,447 | |
| 194 | Đắp cát công trình bằng lu 9T, K=0,98 | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 0,252 | |
| 195 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L >= 4,0m | Theo mô tả Chương V | 100m | 21 | |
| 196 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 0,301 | |
| 197 | Cắt cỏ bằng máy | Theo mô tả Chương V | km | 112,928 | |
| 198 | Bạt lề đường bằng máy | Theo mô tả Chương V | 100 md | 1.333,5 | |
| 199 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả Chương V | m3 | 2.346,653 | |
| 200 | II.2 Phần hệ thống báo hiệu đường bộ | * | * | 0 | |
| 201 | II.2.1 Phần bảo dưỡng thường xuyên hệ thống báo hiệu đường bộ | * | * | 0 | |
| 202 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 17.854,969 | |
| 203 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 9.658,031 | |
| 204 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 3.634,113 | |
| 205 | Xóa vạch sơn đường bằng máy | Theo mô tả Chương V | m2 | 126,641 | |
| 206 | Tháo dỡ biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 1.243 | |
| 207 | Tháo dỡ biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 77 | |
| 208 | Lắp lại biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 948 | |
| 209 | Tháo dỡ biển báo hiệu trên trụ tay vươn | Theo mô tả Chương V | biển | 22 | |
| 210 | Lắp lại biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn | Theo mô tả Chương V | biển | 86 | |
| 211 | Tháo dỡ trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo mô tả Chương V | trụ | 720 | |
| 212 | Lắp lại trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo mô tả Chương V | cái | 179 | |
| 213 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo mô tả Chương V | biển | 918 | |
| 214 | Tháo dỡ băng rôn dọc theo đường cao | Theo mô tả Chương V | biển | 1.243 | |
| 215 | Tháo dỡ hàng rào, dải phân cách thép các loại | Theo mô tả Chương V | m2 | 188,18 | |
| 216 | Lắp lại dải phân cách bằng thép | Theo mô tả Chương V | m2 | 188,18 | |
| 217 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 2.861 | |
| 218 | Lắp lại dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 2.861 | |
| 219 | Tháo bu lông trụ đầu DPC (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo mô tả Chương V | 1bộ | 479 | |
| 220 | Lắp lại cấu kiện bằng bu lông | Theo mô tả Chương V | bộ | 416 | |
| 221 | Tháo dỡ kết cấu thép (khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,767 | |
| 222 | Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,648 | |
| 223 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) | Theo mô tả Chương V | lỗ | 21 | |
| 224 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan Ø>15 (mm) | Theo mô tả Chương V | lỗ | 21 | |
| 225 | Sơn lại 3 lớp trên bê tông bằng sơn nước | Theo mô tả Chương V | m2 | 42,915 | |
| 226 | Vệ sinh màng phản quang | Theo mô tả Chương V | m2 | 8.460,066 | |
| 227 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Theo mô tả Chương V | m3 | 25,549 | |
| 228 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả Chương V | tấn | 22,143 | |
| 229 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả Chương V | tấn | 22,143 | |
| 230 | Bốc lên bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo mô tả Chương V | tấn | 22,143 | |
| 231 | Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo mô tả Chương V | tấn | 22,143 | |
| 232 | Bốc lên bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 8 | |
| 233 | Bốc xuống bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 8 | |
| 234 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,705 | |
| 235 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,705 | |
| 236 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,402 | |
| 237 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,402 | |
| 238 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 7,0T | Theo mô tả Chương V | m3 | 25,549 | |
| 239 | II.2.2 Phần sản xuất, thay thế bổ sung hệ thống báo hiệu đường bộ | * | * | 0 | |
| 240 | Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 1 lớp (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 229,137 | |
| 241 | Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 lớp (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 747,254 | |
| 242 | Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 lớp (màng phản quang loại IX/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 24,339 | |
| 243 | Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 6,678 | |
| 244 | Gia công biển báo phản quang hình tam giác 1 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 177,638 | |
| 245 | Gia công biển báo phản quang hình tròn 1 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 211,298 | |
| 246 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Theo mô tả Chương V | biển | 2.598 | |
| 247 | Lắp đặt biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn | Theo mô tả Chương V | biển | 19 | |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt băng rôn hướng dẫn giao thông 1x3m | Theo mô tả Chương V | bộ | 561 | |
| 249 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóng, H | Theo mô tả Chương V | trụ | 1.870 | |
| 250 | Gia công trụ đỡ biển báo thép ống mạ kẽm nhúng nóng, H≥6,8m (chưa bao gồm thép ống) | Theo mô tả Chương V | trụ | 27 | |
| 251 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo mô tả Chương V | cái | 1.897 | |
| 252 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x450 | Theo mô tả Chương V | cọc | 338 | |
| 253 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x750 | Theo mô tả Chương V | cọc | 1.355 | |
| 254 | Sản xuất hàng rào, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa bao gồm vật tư chính) | Theo mô tả Chương V | m2 | 250,762 | |
| 255 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép | Theo mô tả Chương V | m2 | 250,762 | |
| 256 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M.200 đảo giao thông, dải phân cách | Theo mô tả Chương V | m3 | 40,489 | |
| 257 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤10mm | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,271 | |
| 258 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤18mm | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,043 | |
| 259 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 17,635 | |
| 260 | Lắp đặt dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 174 | |
| 261 | Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụ (chưa bao gồm tôn sóng) | Theo mô tả Chương V | tấm | 8 | |
| 262 | Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộ (chưa bao gồm tôn sóng + trụ) | Theo mô tả Chương V | tấm | 3 | |
| 263 | Cung cấp Tôn sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả Chương V | tấm | 7 | |
| 264 | Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả Chương V | trụ | 11 | |
| 265 | Sản xuất trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,761 | |
| 266 | Lắp ráp trụ đầu DPC bằng bu lông | Theo mô tả Chương V | bộ | 223 | |
| 267 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao (chưa tính vật liệu thép các loại) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,761 | |
| 268 | Lắp kết cấu thép khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,761 | |
| 269 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) | Theo mô tả Chương V | lỗ | 710 | |
| 270 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan Ø>15 (mm) | Theo mô tả Chương V | lỗ | 5.168 | |
| 271 | Dán màng phản quang (L.IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 108,17 | |
| 272 | Dán màng phản quang (L.IX/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 340,107 | |
| 273 | Dán giấy decal | Theo mô tả Chương V | m2 | 12,243 | |
| 274 | Sơn sắt, thép làm mới 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 228,441 | |
| 275 | Bê tông lót móng đá 1x2, M.150 | Theo mô tả Chương V | m3 | 0,945 | |
| 276 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo mô tả Chương V | m2 | 491,447 | |
| 277 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Theo mô tả Chương V | m3 | 196,817 | |
| 278 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 để sản xuất trụ biển báo, kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 32,671 | |
| 279 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày 3,4mm đến 8,2mm; đường kính từ DN 125 đến DN 200 để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 1,276 | |
| 280 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 3,696 | |
| 281 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 3,4mm đến 8,2mm; đường kính từ DN 125 đến DN 200 để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 3,696 | |
| 282 | Cung cấp thép hình để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 1,385 | |
| 283 | Cung cấp thép tấm để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,55 | |
| 284 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,061 | |
| 285 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả Chương V | kg | 2.278,007 | |
| 286 | Cung cấp vít xoắn để lắp biển báo | Theo mô tả Chương V | con | 1.290 | |
| 287 | Cung cấp tắc kê nhựa, vít thép để lắp biển báo | Theo mô tả Chương V | con | 2.637 | |
| 288 | Cung cấp bu lông M8x30;M8x80/M5x50/M10x20 để lắp biển báo | Theo mô tả Chương V | con | 95 | |
| 289 | Cung cấp bu lông M10x30/M10x50 để lắp kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | con | 344 | |
| 290 | Cung cấp bu lông M10x100/M10x120/M10x130 để lắp biển báo, DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 6.997 | |
| 291 | Cung cấp bu lông M10x150 để lắp DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 571 | |
| 292 | Cung cấp bulông M12x200/M12x400/M12x60/M14x60/M16x250/M16x80 để lắp kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | con | 235 | |
| 293 | Cung cấp bu lông M16x50/M16x60 để lắp kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | con | 13 | |
| 294 | Cung cấp bu lông M16x400 để lắp trụ đầu cam đen DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 731 | |
| 295 | Cung cấp bu lông TKB M10x150 để lắp kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | con | 227 | |
| 296 | Cung cấp bu lông TKB M12x150 để lắp trụ DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 483 | |
| 297 | Cung cấp bu lông TKB M16x150 để lắp trụ DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 90 | |
| 298 | Cung cấp bu lông M20x1300 cường độ cao (móng trụ cần vươn, giá long môn) | Theo mô tả Chương V | con | 1 | |
| 299 | Cung cấp bu lông M26x1300 cường độ cao (móng trụ cần vươn, giá long môn) | Theo mô tả Chương V | con | 34 | |
| 300 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả Chương V | tấn | 498,623 | |
| 301 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả Chương V | tấn | 498,623 | |
| 302 | Bốc lên bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo mô tả Chương V | tấn | 498,623 | |
| 303 | Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo mô tả Chương V | tấn | 498,623 | |
| 304 | Bốc lên bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 200 | |
| 305 | Bốc xuống bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 200 | |
| 306 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 3,94 | |
| 307 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 3,94 | |
| 308 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 39,082 | |
| 309 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 39,082 | |
| 310 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 7,0T | Theo mô tả Chương V | m3 | 196,817 | |
| 311 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 | * | * | 0 | |
| 312 | I. Công tác quản lý | * | * | 0 | |
| 313 | Công tác tuần tra đường bộ - Bề rộng đường B | Theo mô tả Chương V | km/năm | 202,719 | |
| 314 | Công tác tuần tra đường bộ - Bề rộng đường 14m ≤ B | Theo mô tả Chương V | km/năm | 35,841 | |
| 315 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Theo mô tả Chương V | km/năm | 247,2 | |
| 316 | II. Công tác bảo dưỡng thường xuyên | * | * | 0 | |
| 317 | II.1 Phần đường bộ | * | * | 0 | |
| 318 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Theo mô tả Chương V | km | 25.650,176 | |
| 319 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 10,485 | |
| 320 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 10,485 | |
| 321 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 184,308 | |
| 322 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 184,308 | |
| 323 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 441,648 | |
| 324 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 441,648 | |
| 325 | Đào nền đường, đất cấp III (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 24,677 | |
| 326 | Lu lèn lại mặt đường cũ (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 35,002 | |
| 327 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (HSNC:1,3;) | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 4,481 | |
| 328 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 6,371 | |
| 329 | Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng, (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 15,607 | |
| 330 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 8.649,793 | |
| 331 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 62,148 | |
| 332 | Cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng dày bình quân 20cm (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 30,495 | |
| 333 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 3.507,046 | |
| 334 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 6cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 1.106,806 | |
| 335 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 7cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 489,593 | |
| 336 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) (không găng cúp) - dày 7cm (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 3.426,014 | |
| 337 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (Polime 12,5) - dày 7cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 304,952 | |
| 338 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (Polime 19) - dày 7cm (không găng cúp) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10 m² | 38,036 | |
| 339 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 4.594,147 | |
| 340 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 6cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 140,833 | |
| 341 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 1.312,253 | |
| 342 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Theo mô tả Chương V | m3 | 514,813 | |
| 343 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày | Theo mô tả Chương V | 100m | 2,452 | |
| 344 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày | Theo mô tả Chương V | 100m | 1,833 | |
| 345 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả Chương V | m3 | 13,287 | |
| 346 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ | Theo mô tả Chương V | m3 | 0,992 | |
| 347 | Bê tông đá 1x2, M300 đổ tại chỗ | Theo mô tả Chương V | m3 | 11,956 | |
| 348 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V | m2 | 516,019 | |
| 349 | Đắp cát công trình bằng lu 9T, K=0,98 | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 0,265 | |
| 350 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L >= 4,0m | Theo mô tả Chương V | 100m | 22,05 | |
| 351 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 0,316 | |
| 352 | Cắt cỏ bằng máy | Theo mô tả Chương V | km | 118,574 | |
| 353 | Bạt lề đường bằng máy | Theo mô tả Chương V | 100 md | 1.400,175 | |
| 354 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả Chương V | m3 | 2.463,986 | |
| 355 | II.2 Phần hệ thống báo hiệu đường bộ | * | * | 0 | |
| 356 | II.2.1 Phần bảo dưỡng thường xuyên hệ thống báo hiệu đường bộ | * | * | 0 | |
| 357 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 18.747,717 | |
| 358 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 10.140,933 | |
| 359 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo mô tả Chương V | m2 | 3.815,819 | |
| 360 | Xóa vạch sơn đường bằng máy | Theo mô tả Chương V | m2 | 132,973 | |
| 361 | Tháo dỡ biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 1.305 | |
| 362 | Tháo dỡ biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 81 | |
| 363 | Lắp lại biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả Chương V | biển | 995 | |
| 364 | Tháo dỡ biển báo hiệu trên trụ tay vươn | Theo mô tả Chương V | biển | 23 | |
| 365 | Lắp lại biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn | Theo mô tả Chương V | biển | 90 | |
| 366 | Tháo dỡ trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo mô tả Chương V | trụ | 756 | |
| 367 | Lắp lại trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo mô tả Chương V | cái | 188 | |
| 368 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo mô tả Chương V | biển | 964 | |
| 369 | Tháo dỡ băng rôn dọc theo đường cao | Theo mô tả Chương V | biển | 1.305 | |
| 370 | Tháo dỡ hàng rào, dải phân cách thép các loại | Theo mô tả Chương V | m2 | 197,589 | |
| 371 | Lắp lại dải phân cách bằng thép | Theo mô tả Chương V | m2 | 197,589 | |
| 372 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3.004 | |
| 373 | Lắp lại dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 3.004 | |
| 374 | Tháo bu lông trụ đầu DPC (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo mô tả Chương V | 1bộ | 503 | |
| 375 | Lắp lại cấu kiện bằng bu lông | Theo mô tả Chương V | bộ | 437 | |
| 376 | Tháo dỡ kết cấu thép (khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,805 | |
| 377 | Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,68 | |
| 378 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) | Theo mô tả Chương V | lỗ | 22 | |
| 379 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan Ø>15 (mm) | Theo mô tả Chương V | lỗ | 22 | |
| 380 | Sơn lại 3 lớp trên bê tông bằng sơn nước | Theo mô tả Chương V | m2 | 45,061 | |
| 381 | Vệ sinh màng phản quang | Theo mô tả Chương V | m2 | 8.883,069 | |
| 382 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Theo mô tả Chương V | m3 | 26,826 | |
| 383 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả Chương V | tấn | 23,25 | |
| 384 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả Chương V | tấn | 23,25 | |
| 385 | Bốc lên bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo mô tả Chương V | tấn | 23,25 | |
| 386 | Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo mô tả Chương V | tấn | 23,25 | |
| 387 | Bốc lên bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 8 | |
| 388 | Bốc xuống bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 8 | |
| 389 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,74 | |
| 390 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,74 | |
| 391 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,422 | |
| 392 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 0,422 | |
| 393 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 7,0T | Theo mô tả Chương V | m3 | 26,826 | |
| 394 | II.2.2 Phần sản xuất, thay thế bổ sung hệ thống báo hiệu đường bộ | * | * | 0 | |
| 395 | Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 1 lớp (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 240,594 | |
| 396 | Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 lớp (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 784,617 | |
| 397 | Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 lớp (màng phản quang loại IX/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 25,556 | |
| 398 | Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 7,012 | |
| 399 | Gia công biển báo phản quang hình tam giác 1 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 186,52 | |
| 400 | Gia công biển báo phản quang hình tròn 1 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 221,863 | |
| 401 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Theo mô tả Chương V | biển | 2.728 | |
| 402 | Lắp đặt biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn | Theo mô tả Chương V | biển | 20 | |
| 403 | Cung cấp, lắp đặt băng rôn hướng dẫn giao thông 1x3m | Theo mô tả Chương V | bộ | 589 | |
| 404 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóng, H | Theo mô tả Chương V | trụ | 1.964 | |
| 405 | Gia công trụ đỡ biển báo thép ống mạ kẽm nhúng nóng, H≥6,8m (chưa bao gồm thép ống) | Theo mô tả Chương V | trụ | 28 | |
| 406 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo mô tả Chương V | cái | 1.992 | |
| 407 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x450 | Theo mô tả Chương V | cọc | 355 | |
| 408 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x750 | Theo mô tả Chương V | cọc | 1.423 | |
| 409 | Sản xuất hàng rào, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa bao gồm vật tư chính) | Theo mô tả Chương V | m2 | 263,3 | |
| 410 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép | Theo mô tả Chương V | m2 | 263,3 | |
| 411 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M.200 đảo giao thông, dải phân cách | Theo mô tả Chương V | m3 | 42,513 | |
| 412 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤10mm | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,285 | |
| 413 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤18mm | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,045 | |
| 414 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 18,517 | |
| 415 | Lắp đặt dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 183 | |
| 416 | Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụ (chưa bao gồm tôn sóng) | Theo mô tả Chương V | tấm | 8 | |
| 417 | Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộ (chưa bao gồm tôn sóng + trụ) | Theo mô tả Chương V | tấm | 3 | |
| 418 | Cung cấp Tôn sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả Chương V | tấm | 7 | |
| 419 | Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả Chương V | trụ | 12 | |
| 420 | Sản xuất trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,799 | |
| 421 | Lắp ráp trụ đầu DPC bằng bu lông | Theo mô tả Chương V | bộ | 234 | |
| 422 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao (chưa tính vật liệu thép các loại) | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,799 | |
| 423 | Lắp kết cấu thép khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,799 | |
| 424 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) | Theo mô tả Chương V | lỗ | 746 | |
| 425 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan Ø>15 (mm) | Theo mô tả Chương V | lỗ | 5.426 | |
| 426 | Dán màng phản quang (L.IV/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 113,579 | |
| 427 | Dán màng phản quang (L.IX/7887:2008) | Theo mô tả Chương V | m2 | 357,112 | |
| 428 | Dán giấy decal | Theo mô tả Chương V | m2 | 12,855 | |
| 429 | Sơn sắt, thép làm mới 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) | Theo mô tả Chương V | m2 | 239,863 | |
| 430 | Bê tông lót móng đá 1x2, M.150 | Theo mô tả Chương V | m3 | 0,992 | |
| 431 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo mô tả Chương V | m2 | 516,019 | |
| 432 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Theo mô tả Chương V | m3 | 206,658 | |
| 433 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 để sản xuất trụ biển báo, kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 34,305 | |
| 434 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày 3,4mm đến 8,2mm; đường kính từ DN 125 đến DN 200 để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 1,34 | |
| 435 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 3,881 | |
| 436 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 3,4mm đến 8,2mm; đường kính từ DN 125 đến DN 200 để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 3,881 | |
| 437 | Cung cấp thép hình để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 1,454 | |
| 438 | Cung cấp thép tấm để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,578 | |
| 439 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm để sản xuất kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,064 | |
| 440 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả Chương V | kg | 2.391,907 | |
| 441 | Cung cấp vít xoắn để lắp biển báo | Theo mô tả Chương V | con | 1.355 | |
| 442 | Cung cấp tắc kê nhựa, vít thép để lắp biển báo | Theo mô tả Chương V | con | 2.769 | |
| 443 | Cung cấp bu lông M8x30;M8x80/M5x50/M10x20 để lắp biển báo | Theo mô tả Chương V | con | 100 | |
| 444 | Cung cấp bu lông M10x30/M10x50 để lắp kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | con | 361 | |
| 445 | Cung cấp bu lông M10x100/M10x120/M10x130 để lắp biển báo, DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 7.347 | |
| 446 | Cung cấp bu lông M10x150 để lắp DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 600 | |
| 447 | Cung cấp bulông M12x200/M12x400/M12x60/M14x60/M16x250/M16x80 để lắp kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | con | 247 | |
| 448 | Cung cấp bu lông M16x50/M16x60 để lắp kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | con | 14 | |
| 449 | Cung cấp bu lông M16x400 để lắp trụ đầu cam đen DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 768 | |
| 450 | Cung cấp bu lông TKB M10x150 để lắp kết cấu thép | Theo mô tả Chương V | con | 238 | |
| 451 | Cung cấp bu lông TKB M12x150 để lắp trụ DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 507 | |
| 452 | Cung cấp bu lông TKB M16x150 để lắp trụ DPC thép | Theo mô tả Chương V | con | 95 | |
| 453 | Cung cấp bu lông M20x1300 cường độ cao (móng trụ cần vươn, giá long môn) | Theo mô tả Chương V | con | 1 | |
| 454 | Cung cấp bu lông M26x1300 cường độ cao (móng trụ cần vươn, giá long môn) | Theo mô tả Chương V | con | 36 | |
| 455 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả Chương V | tấn | 523,554 | |
| 456 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả Chương V | tấn | 523,554 | |
| 457 | Bốc lên bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo mô tả Chương V | tấn | 523,554 | |
| 458 | Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo mô tả Chương V | tấn | 523,554 | |
| 459 | Bốc lên bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 210 | |
| 460 | Bốc xuống bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Theo mô tả Chương V | cấu kiện | 210 | |
| 461 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 4,137 | |
| 462 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 4,137 | |
| 463 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 41,036 | |
| 464 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤20km | Theo mô tả Chương V | 10 tấn | 41,036 | |
| 465 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 7,0T | Theo mô tả Chương V | m3 | 206,658 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.16076E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.009.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là216.076.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.009.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.627.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 226.881.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 75.627.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.-Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 226.881.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông Đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông Đường bộ cấp III. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: giám sát, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ giám sát 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Trường hợp tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân viên tuần đường | 5 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Có kinh nghiệm tuần đường >= 01 năm. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa | 30 | Có danh sách ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 25 người lĩnh vực xây dựng cầu, đường bộ + 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng | 1 | 1 |
| 10 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng nhân sự đề xuất tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu, và tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. (trừ vị trí chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian làm tham gia thi công, Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường bộ; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 1 | 1 |
| 11 | * | 1 | 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. | 1 | 1 |
| 12 | * | 1 | 5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 8): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng (Máy cào bóc tái sinh nguội mặt đường) | Có bề rộng vệt cào >=2m, chiều sâu cắt tối thiểu 20cm –ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy rải xi măng | 16m3 – ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Xe bồn (chở bitumen) | >=13m3 – ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | >=16 m3 - Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị tưới nước và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu rung chân cừu tự hành | Trọng lượng tĩnh: 20 T (lực rung 25-35 tấn) – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh: 20 T (Lực rung 25-35T) – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 12 T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh: 18 T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy san tự hành | Công suất: 110 CV – ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy cào bóc mặt đường | Có bề rộng vệt cào >=1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm; hoặc công suất tối thiểu là 141HP - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16 T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 8-10T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy đào | 0,5m3 – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | >=5 m3 - Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị tưới nước và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 7 tấn – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 2 tấn – 5 tấn – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | Công suất: 190 cv - ĐVT: chiếc.- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 18 | Máy quét đường | Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 6 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 20 | Thiết bị xóa sơn kẻ vạch đường | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 21 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít – ĐVT: chiếc.Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 23 | Cần cẩu bánh hơi | 16 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi