Gói thầu: Quản lý, bảo trì các công trình đường thuộc địa bàn huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153253-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì các công trình đường thuộc địa bàn huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT 20211153152
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 12:56:00 đến ngày 2021-12-07 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 324,113,823,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,482,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ bốn trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là216.076.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.009.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.627.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 226.881.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 75.627.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.-Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 226.881.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông Đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông Đường bộ cấp III. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: giám sát, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ giám sát 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Trường hợp tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Có kinh nghiệm tuần đường >= 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 25 người lĩnh vực xây dựng cầu, đường bộ + 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng nhân sự đề xuất tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu, và tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. (trừ vị trí chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian làm tham gia thi công, Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường bộ; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 8): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng (Máy cào bóc tái sinh nguội mặt đường)
- Đặc điểm thiết bị Có bề rộng vệt cào >=2m, chiều sâu cắt tối thiểu 20cm –ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải xi măng
- Đặc điểm thiết bị 16m3 – ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bồn (chở bitumen)
- Đặc điểm thiết bị >=13m3 – ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=16 m3 - Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị tưới nước và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung chân cừu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 20 T (lực rung 25-35 tấn) – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 20 T (Lực rung 25-35T) – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 12 T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 18 T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 CV – ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Có bề rộng vệt cào >=1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm; hoặc công suất tối thiểu là 141HP - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 16 T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 8-10T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3 – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5 m3 - Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị tưới nước và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 7 tấn – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2 tấn – 5 tấn – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 190 cv - ĐVT: chiếc.- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy quét đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 6
19-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị xóa sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít – ĐVT: chiếc.Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì các công trình đường thuộc địa bàn huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (các công trình đường thuộc địa bàn huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi)
36 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (duy tu dường – Tín hiệu giao thông) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Sở Giao thông vận tải Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng đô thị Sài Gòn, Trụ sở: 135/1 Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng đô thị Sài Gòn, Trụ sở: 135/1 Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(a)
- Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021 . - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc đối chiếu E-HSDT . - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc (và 01 bản bản sao chứng thực ) chứng chỉ cho Bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo với Bên mời thầu; trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, tối thiểu hạng II. Đối với trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động được Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp về hoạt động thi công có lĩnh vực hoạt động tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. - 1 USB hoặc 01 đĩa CD chứa: file giá dự thầu; Bảng phân tích đơn giá dự thầu; Bảng tổng hợp khối lượng vật liệu; Bảng đơn giá vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.482.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax : (028) 37 282 005
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 * * 0
2 I. Công tác quản lý * * 0
3 Công tác tuần tra đường bộ - Bề rộng đường B Theo mô tả Chương V km/năm 202,719
4 Công tác tuần tra đường bộ - Bề rộng đường 14m ≤ B Theo mô tả Chương V km/năm 35,841
5 Đảm bảo trật tự an toàn giao thông Theo mô tả Chương V km/năm 247,2
6 II. Công tác bảo dưỡng thường xuyên * * 0
7 II.1 Phần đường bộ * * 0
8 Vệ sinh mặt đường bằng máy Theo mô tả Chương V km 25.650,176
9 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 9,51
10 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 9,51
11 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 167,172
12 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 167,172
13 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 400,588
14 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 400,588
15 Đào nền đường, đất cấp III (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m3 22,383
16 Lu lèn lại mặt đường cũ (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m2 31,748
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (HSNC:1,3;) Theo mô tả Chương V 100m3 4,065
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m3 5,779
19 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng, (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m3 14,156
20 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 7.845,617
21 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m2 56,37
22 Cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng dày bình quân 20cm (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m2 27,66
23 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 3.180,994
24 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 6cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 1.003,906
25 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 7cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 444,075
26 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) (không găng cúp) - dày 7cm (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 3.107,495
27 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (Polime 12,5) - dày 7cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 276,6
28 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (Polime 19) - dày 7cm (không găng cúp) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10 m² 34,5
29 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 4.167,027
30 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 6cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 127,74
31 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 1.190,252
32 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, M300 Theo mô tả Chương V m3 466,95
33 Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày Theo mô tả Chương V 100m 2,224
34 Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày Theo mô tả Chương V 100m 1,663
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo mô tả Chương V m3 12,051
36 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ Theo mô tả Chương V m3 0,9
37 Bê tông đá 1x2, M300 đổ tại chỗ Theo mô tả Chương V m3 10,845
38 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V m2 468,045
39 Đắp cát công trình bằng lu 9T, K=0,98 Theo mô tả Chương V 100m3 0,24
40 Đóng cừ tràm D8-10cm, L >= 4,0m Theo mô tả Chương V 100m 20
41 Trải vải địa kỹ thuật Theo mô tả Chương V 100m2 0,287
42 Cắt cỏ bằng máy Theo mô tả Chương V km 107,55
43 Bạt lề đường bằng máy Theo mô tả Chương V 100 md 1.270
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả Chương V m3 2.234,908
45 II.2 Phần hệ thống báo hiệu đường bộ * * 0
46 II.2.1 Phần bảo dưỡng thường xuyên hệ thống báo hiệu đường bộ * * 0
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Theo mô tả Chương V m2 17.004,732
48 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo mô tả Chương V m2 9.198,125
49 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Theo mô tả Chương V m2 3.461,06
50 Xóa vạch sơn đường bằng máy Theo mô tả Chương V m2 120,61
51 Tháo dỡ biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 1.184
52 Tháo dỡ biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 73
53 Lắp lại biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 903
54 Tháo dỡ biển báo hiệu trên trụ tay vươn Theo mô tả Chương V biển 21
55 Lắp lại biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn Theo mô tả Chương V biển 82
56 Tháo dỡ trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo mô tả Chương V trụ 686
57 Lắp lại trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo mô tả Chương V cái 170
58 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo mô tả Chương V biển 874
59 Tháo dỡ băng rôn dọc theo đường cao Theo mô tả Chương V biển 1.184
60 Tháo dỡ hàng rào, dải phân cách thép các loại Theo mô tả Chương V m2 179,219
61 Lắp lại dải phân cách bằng thép Theo mô tả Chương V m2 179,219
62 Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 2.725
63 Lắp lại dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 2.725
64 Tháo bu lông trụ đầu DPC (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo mô tả Chương V 1bộ 456
65 Lắp lại cấu kiện bằng bu lông Theo mô tả Chương V bộ 396
66 Tháo dỡ kết cấu thép (khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) Theo mô tả Chương V tấn 0,73
67 Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) Theo mô tả Chương V tấn 0,617
68 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) Theo mô tả Chương V lỗ 20
69 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan Ø>15 (mm) Theo mô tả Chương V lỗ 20
70 Sơn lại 3 lớp trên bê tông bằng sơn nước Theo mô tả Chương V m2 40,871
71 Vệ sinh màng phản quang Theo mô tả Chương V m2 8.057,206
72 Đào đất móng trụ, đất cấp III Theo mô tả Chương V m3 24,332
73 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả Chương V tấn 21,089
74 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả Chương V tấn 21,089
75 Bốc lên bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo mô tả Chương V tấn 21,089
76 Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo mô tả Chương V tấn 21,089
77 Bốc lên bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T Theo mô tả Chương V cấu kiện 8
78 Bốc xuống bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T Theo mô tả Chương V cấu kiện 8
79 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,671
80 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,671
81 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,383
82 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,383
83 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 7,0T Theo mô tả Chương V m3 24,332
84 II.2.2 Phần sản xuất, thay thế bổ sung hệ thống báo hiệu đường bộ * * 0
85 Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 1 lớp (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 218,226
86 Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 lớp (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 711,67
87 Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 lớp (màng phản quang loại IX/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 23,18
88 Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 6,36
89 Gia công biển báo phản quang hình tam giác 1 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 169,179
90 Gia công biển báo phản quang hình tròn 1 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 201,236
91 Lắp đặt biển báo hiệu các loại Theo mô tả Chương V biển 2.474
92 Lắp đặt biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn Theo mô tả Chương V biển 18
93 Cung cấp, lắp đặt băng rôn hướng dẫn giao thông 1x3m Theo mô tả Chương V bộ 534
94 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóng, H Theo mô tả Chương V trụ 1.781
95 Gia công trụ đỡ biển báo thép ống mạ kẽm nhúng nóng, H≥6,8m (chưa bao gồm thép ống) Theo mô tả Chương V trụ 26
96 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo mô tả Chương V cái 1.807
97 Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x450 Theo mô tả Chương V cọc 322
98 Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x750 Theo mô tả Chương V cọc 1.290
99 Sản xuất hàng rào, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa bao gồm vật tư chính) Theo mô tả Chương V m2 238,821
100 Lắp đặt dải phân cách bằng thép Theo mô tả Chương V m2 238,821
101 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M.200 đảo giao thông, dải phân cách Theo mô tả Chương V m3 38,561
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤10mm Theo mô tả Chương V tấn 0,258
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤18mm Theo mô tả Chương V tấn 0,041
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo mô tả Chương V 100m2 16,795
105 Lắp đặt dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 166
106 Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụ (chưa bao gồm tôn sóng) Theo mô tả Chương V tấm 8
107 Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộ (chưa bao gồm tôn sóng + trụ) Theo mô tả Chương V tấm 3
108 Cung cấp Tôn sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng Theo mô tả Chương V tấm 7
109 Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng Theo mô tả Chương V trụ 10
110 Sản xuất trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) Theo mô tả Chương V tấn 0,725
111 Lắp ráp trụ đầu DPC bằng bu lông Theo mô tả Chương V bộ 212
112 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao (chưa tính vật liệu thép các loại) Theo mô tả Chương V tấn 0,725
113 Lắp kết cấu thép khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao Theo mô tả Chương V tấn 0,725
114 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) Theo mô tả Chương V lỗ 676
115 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan Ø>15 (mm) Theo mô tả Chương V lỗ 4.922
116 Dán màng phản quang (L.IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 103,019
117 Dán màng phản quang (L.IX/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 323,911
118 Dán giấy decal Theo mô tả Chương V m2 11,66
119 Sơn sắt, thép làm mới 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) Theo mô tả Chương V m2 217,563
120 Bê tông lót móng đá 1x2, M.150 Theo mô tả Chương V m3 0,9
121 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo mô tả Chương V m2 468,045
122 Đào đất móng trụ, đất cấp III Theo mô tả Chương V m3 187,445
123 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 để sản xuất trụ biển báo, kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 31,115
124 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày 3,4mm đến 8,2mm; đường kính từ DN 125 đến DN 200 để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 1,215
125 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 3,52
126 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 3,4mm đến 8,2mm; đường kính từ DN 125 đến DN 200 để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 3,52
127 Cung cấp thép hình để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 1,319
128 Cung cấp thép tấm để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 0,524
129 Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 0,058
130 Mạ kẽm nhúng nóng Theo mô tả Chương V kg 2.169,53
131 Cung cấp vít xoắn để lắp biển báo Theo mô tả Chương V con 1.229
132 Cung cấp tắc kê nhựa, vít thép để lắp biển báo Theo mô tả Chương V con 2.511
133 Cung cấp bu lông M8x30;M8x80/M5x50/M10x20 để lắp biển báo Theo mô tả Chương V con 90
134 Cung cấp bu lông M10x30/M10x50 để lắp kết cấu thép Theo mô tả Chương V con 328
135 Cung cấp bu lông M10x100/M10x120/M10x130 để lắp biển báo, DPC thép Theo mô tả Chương V con 6.664
136 Cung cấp bu lông M10x150 để lắp DPC thép Theo mô tả Chương V con 544
137 Cung cấp bulông M12x200/M12x400/M12x60/M14x60/M16x250/M16x80 để lắp kết cấu thép Theo mô tả Chương V con 224
138 Cung cấp bu lông M16x50/M16x60 để lắp kết cấu thép Theo mô tả Chương V con 12
139 Cung cấp bu lông M16x400 để lắp trụ đầu cam đen DPC thép Theo mô tả Chương V con 696
140 Cung cấp bu lông TKB M10x150 để lắp kết cấu thép Theo mô tả Chương V con 216
141 Cung cấp bu lông TKB M12x150 để lắp trụ DPC thép Theo mô tả Chương V con 460
142 Cung cấp bu lông TKB M16x150 để lắp trụ DPC thép Theo mô tả Chương V con 86
143 Cung cấp bu lông M20x1300 cường độ cao (móng trụ cần vươn, giá long môn) Theo mô tả Chương V con 1,333
144 Cung cấp bu lông M26x1300 cường độ cao (móng trụ cần vươn, giá long môn) Theo mô tả Chương V con 32
145 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả Chương V tấn 474,879
146 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả Chương V tấn 474,879
147 Bốc lên bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo mô tả Chương V tấn 474,879
148 Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo mô tả Chương V tấn 474,879
149 Bốc lên bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T Theo mô tả Chương V cấu kiện 190
150 Bốc xuống bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T Theo mô tả Chương V cấu kiện 190
151 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 3,752
152 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 3,752
153 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 37,221
154 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 37,221
155 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 7,0T Theo mô tả Chương V m3 187,445
156 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 * * 0
157 I. Công tác quản lý * * 0
158 Công tác tuần tra đường bộ - Bề rộng đường B Theo mô tả Chương V km/năm 202,719
159 Công tác tuần tra đường bộ - Bề rộng đường 14m ≤ B Theo mô tả Chương V km/năm 35,841
160 Đảm bảo trật tự an toàn giao thông Theo mô tả Chương V km/năm 247,2
161 II. Công tác bảo dưỡng thường xuyên * * 0
162 II.1 Phần đường bộ * * 0
163 Vệ sinh mặt đường bằng máy Theo mô tả Chương V km 25.650,176
164 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 9,986
165 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 9,986
166 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 175,531
167 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 175,531
168 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 420,617
169 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 420,617
170 Đào nền đường, đất cấp III (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m3 23,502
171 Lu lèn lại mặt đường cũ (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m2 33,335
172 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (HSNC:1,3;) Theo mô tả Chương V 100m3 4,268
173 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m3 6,068
174 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng, (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m3 14,864
175 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 8.237,898
176 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m2 59,189
177 Cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng dày bình quân 20cm (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m2 29,043
178 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 3.340,044
179 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 6cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 1.054,101
180 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 7cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 466,279
181 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) (không găng cúp) - dày 7cm (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 3.262,87
182 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (Polime 12,5) - dày 7cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 290,43
183 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (Polime 19) - dày 7cm (không găng cúp) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10 m² 36,225
184 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 4.375,378
185 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 6cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 134,127
186 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 1.249,765
187 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, M300 Theo mô tả Chương V m3 490,298
188 Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày Theo mô tả Chương V 100m 2,335
189 Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày Theo mô tả Chương V 100m 1,746
190 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo mô tả Chương V m3 12,654
191 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ Theo mô tả Chương V m3 0,945
192 Bê tông đá 1x2, M300 đổ tại chỗ Theo mô tả Chương V m3 11,387
193 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V m2 491,447
194 Đắp cát công trình bằng lu 9T, K=0,98 Theo mô tả Chương V 100m3 0,252
195 Đóng cừ tràm D8-10cm, L >= 4,0m Theo mô tả Chương V 100m 21
196 Trải vải địa kỹ thuật Theo mô tả Chương V 100m2 0,301
197 Cắt cỏ bằng máy Theo mô tả Chương V km 112,928
198 Bạt lề đường bằng máy Theo mô tả Chương V 100 md 1.333,5
199 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả Chương V m3 2.346,653
200 II.2 Phần hệ thống báo hiệu đường bộ * * 0
201 II.2.1 Phần bảo dưỡng thường xuyên hệ thống báo hiệu đường bộ * * 0
202 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Theo mô tả Chương V m2 17.854,969
203 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo mô tả Chương V m2 9.658,031
204 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Theo mô tả Chương V m2 3.634,113
205 Xóa vạch sơn đường bằng máy Theo mô tả Chương V m2 126,641
206 Tháo dỡ biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 1.243
207 Tháo dỡ biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 77
208 Lắp lại biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 948
209 Tháo dỡ biển báo hiệu trên trụ tay vươn Theo mô tả Chương V biển 22
210 Lắp lại biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn Theo mô tả Chương V biển 86
211 Tháo dỡ trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo mô tả Chương V trụ 720
212 Lắp lại trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo mô tả Chương V cái 179
213 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo mô tả Chương V biển 918
214 Tháo dỡ băng rôn dọc theo đường cao Theo mô tả Chương V biển 1.243
215 Tháo dỡ hàng rào, dải phân cách thép các loại Theo mô tả Chương V m2 188,18
216 Lắp lại dải phân cách bằng thép Theo mô tả Chương V m2 188,18
217 Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 2.861
218 Lắp lại dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 2.861
219 Tháo bu lông trụ đầu DPC (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo mô tả Chương V 1bộ 479
220 Lắp lại cấu kiện bằng bu lông Theo mô tả Chương V bộ 416
221 Tháo dỡ kết cấu thép (khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) Theo mô tả Chương V tấn 0,767
222 Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) Theo mô tả Chương V tấn 0,648
223 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) Theo mô tả Chương V lỗ 21
224 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan Ø>15 (mm) Theo mô tả Chương V lỗ 21
225 Sơn lại 3 lớp trên bê tông bằng sơn nước Theo mô tả Chương V m2 42,915
226 Vệ sinh màng phản quang Theo mô tả Chương V m2 8.460,066
227 Đào đất móng trụ, đất cấp III Theo mô tả Chương V m3 25,549
228 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả Chương V tấn 22,143
229 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả Chương V tấn 22,143
230 Bốc lên bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo mô tả Chương V tấn 22,143
231 Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo mô tả Chương V tấn 22,143
232 Bốc lên bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T Theo mô tả Chương V cấu kiện 8
233 Bốc xuống bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T Theo mô tả Chương V cấu kiện 8
234 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,705
235 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,705
236 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,402
237 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,402
238 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 7,0T Theo mô tả Chương V m3 25,549
239 II.2.2 Phần sản xuất, thay thế bổ sung hệ thống báo hiệu đường bộ * * 0
240 Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 1 lớp (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 229,137
241 Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 lớp (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 747,254
242 Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 lớp (màng phản quang loại IX/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 24,339
243 Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 6,678
244 Gia công biển báo phản quang hình tam giác 1 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 177,638
245 Gia công biển báo phản quang hình tròn 1 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 211,298
246 Lắp đặt biển báo hiệu các loại Theo mô tả Chương V biển 2.598
247 Lắp đặt biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn Theo mô tả Chương V biển 19
248 Cung cấp, lắp đặt băng rôn hướng dẫn giao thông 1x3m Theo mô tả Chương V bộ 561
249 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóng, H Theo mô tả Chương V trụ 1.870
250 Gia công trụ đỡ biển báo thép ống mạ kẽm nhúng nóng, H≥6,8m (chưa bao gồm thép ống) Theo mô tả Chương V trụ 27
251 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo mô tả Chương V cái 1.897
252 Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x450 Theo mô tả Chương V cọc 338
253 Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x750 Theo mô tả Chương V cọc 1.355
254 Sản xuất hàng rào, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa bao gồm vật tư chính) Theo mô tả Chương V m2 250,762
255 Lắp đặt dải phân cách bằng thép Theo mô tả Chương V m2 250,762
256 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M.200 đảo giao thông, dải phân cách Theo mô tả Chương V m3 40,489
257 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤10mm Theo mô tả Chương V tấn 0,271
258 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤18mm Theo mô tả Chương V tấn 0,043
259 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo mô tả Chương V 100m2 17,635
260 Lắp đặt dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 174
261 Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụ (chưa bao gồm tôn sóng) Theo mô tả Chương V tấm 8
262 Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộ (chưa bao gồm tôn sóng + trụ) Theo mô tả Chương V tấm 3
263 Cung cấp Tôn sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng Theo mô tả Chương V tấm 7
264 Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng Theo mô tả Chương V trụ 11
265 Sản xuất trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) Theo mô tả Chương V tấn 0,761
266 Lắp ráp trụ đầu DPC bằng bu lông Theo mô tả Chương V bộ 223
267 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao (chưa tính vật liệu thép các loại) Theo mô tả Chương V tấn 0,761
268 Lắp kết cấu thép khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao Theo mô tả Chương V tấn 0,761
269 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) Theo mô tả Chương V lỗ 710
270 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan Ø>15 (mm) Theo mô tả Chương V lỗ 5.168
271 Dán màng phản quang (L.IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 108,17
272 Dán màng phản quang (L.IX/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 340,107
273 Dán giấy decal Theo mô tả Chương V m2 12,243
274 Sơn sắt, thép làm mới 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) Theo mô tả Chương V m2 228,441
275 Bê tông lót móng đá 1x2, M.150 Theo mô tả Chương V m3 0,945
276 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo mô tả Chương V m2 491,447
277 Đào đất móng trụ, đất cấp III Theo mô tả Chương V m3 196,817
278 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 để sản xuất trụ biển báo, kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 32,671
279 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày 3,4mm đến 8,2mm; đường kính từ DN 125 đến DN 200 để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 1,276
280 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 3,696
281 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 3,4mm đến 8,2mm; đường kính từ DN 125 đến DN 200 để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 3,696
282 Cung cấp thép hình để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 1,385
283 Cung cấp thép tấm để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 0,55
284 Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 0,061
285 Mạ kẽm nhúng nóng Theo mô tả Chương V kg 2.278,007
286 Cung cấp vít xoắn để lắp biển báo Theo mô tả Chương V con 1.290
287 Cung cấp tắc kê nhựa, vít thép để lắp biển báo Theo mô tả Chương V con 2.637
288 Cung cấp bu lông M8x30;M8x80/M5x50/M10x20 để lắp biển báo Theo mô tả Chương V con 95
289 Cung cấp bu lông M10x30/M10x50 để lắp kết cấu thép Theo mô tả Chương V con 344
290 Cung cấp bu lông M10x100/M10x120/M10x130 để lắp biển báo, DPC thép Theo mô tả Chương V con 6.997
291 Cung cấp bu lông M10x150 để lắp DPC thép Theo mô tả Chương V con 571
292 Cung cấp bulông M12x200/M12x400/M12x60/M14x60/M16x250/M16x80 để lắp kết cấu thép Theo mô tả Chương V con 235
293 Cung cấp bu lông M16x50/M16x60 để lắp kết cấu thép Theo mô tả Chương V con 13
294 Cung cấp bu lông M16x400 để lắp trụ đầu cam đen DPC thép Theo mô tả Chương V con 731
295 Cung cấp bu lông TKB M10x150 để lắp kết cấu thép Theo mô tả Chương V con 227
296 Cung cấp bu lông TKB M12x150 để lắp trụ DPC thép Theo mô tả Chương V con 483
297 Cung cấp bu lông TKB M16x150 để lắp trụ DPC thép Theo mô tả Chương V con 90
298 Cung cấp bu lông M20x1300 cường độ cao (móng trụ cần vươn, giá long môn) Theo mô tả Chương V con 1
299 Cung cấp bu lông M26x1300 cường độ cao (móng trụ cần vươn, giá long môn) Theo mô tả Chương V con 34
300 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả Chương V tấn 498,623
301 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả Chương V tấn 498,623
302 Bốc lên bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo mô tả Chương V tấn 498,623
303 Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo mô tả Chương V tấn 498,623
304 Bốc lên bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T Theo mô tả Chương V cấu kiện 200
305 Bốc xuống bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T Theo mô tả Chương V cấu kiện 200
306 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 3,94
307 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 3,94
308 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 39,082
309 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 39,082
310 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 7,0T Theo mô tả Chương V m3 196,817
311 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 * * 0
312 I. Công tác quản lý * * 0
313 Công tác tuần tra đường bộ - Bề rộng đường B Theo mô tả Chương V km/năm 202,719
314 Công tác tuần tra đường bộ - Bề rộng đường 14m ≤ B Theo mô tả Chương V km/năm 35,841
315 Đảm bảo trật tự an toàn giao thông Theo mô tả Chương V km/năm 247,2
316 II. Công tác bảo dưỡng thường xuyên * * 0
317 II.1 Phần đường bộ * * 0
318 Vệ sinh mặt đường bằng máy Theo mô tả Chương V km 25.650,176
319 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 10,485
320 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 10,485
321 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 184,308
322 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 184,308
323 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 441,648
324 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Theo mô tả Chương V 100m2 441,648
325 Đào nền đường, đất cấp III (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m3 24,677
326 Lu lèn lại mặt đường cũ (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m2 35,002
327 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (HSNC:1,3;) Theo mô tả Chương V 100m3 4,481
328 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m3 6,371
329 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng, (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m3 15,607
330 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 8.649,793
331 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m2 62,148
332 Cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng dày bình quân 20cm (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 100m2 30,495
333 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 3.507,046
334 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 6cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 1.106,806
335 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 7cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 489,593
336 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) (không găng cúp) - dày 7cm (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 3.426,014
337 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (Polime 12,5) - dày 7cm (không găng cúp) (HSVL:1,02; HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 304,952
338 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (Polime 19) - dày 7cm (không găng cúp) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10 m² 38,036
339 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 4.594,147
340 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 6cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 140,833
341 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 1.312,253
342 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, M300 Theo mô tả Chương V m3 514,813
343 Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày Theo mô tả Chương V 100m 2,452
344 Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày Theo mô tả Chương V 100m 1,833
345 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo mô tả Chương V m3 13,287
346 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ Theo mô tả Chương V m3 0,992
347 Bê tông đá 1x2, M300 đổ tại chỗ Theo mô tả Chương V m3 11,956
348 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V m2 516,019
349 Đắp cát công trình bằng lu 9T, K=0,98 Theo mô tả Chương V 100m3 0,265
350 Đóng cừ tràm D8-10cm, L >= 4,0m Theo mô tả Chương V 100m 22,05
351 Trải vải địa kỹ thuật Theo mô tả Chương V 100m2 0,316
352 Cắt cỏ bằng máy Theo mô tả Chương V km 118,574
353 Bạt lề đường bằng máy Theo mô tả Chương V 100 md 1.400,175
354 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả Chương V m3 2.463,986
355 II.2 Phần hệ thống báo hiệu đường bộ * * 0
356 II.2.1 Phần bảo dưỡng thường xuyên hệ thống báo hiệu đường bộ * * 0
357 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Theo mô tả Chương V m2 18.747,717
358 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo mô tả Chương V m2 10.140,933
359 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Theo mô tả Chương V m2 3.815,819
360 Xóa vạch sơn đường bằng máy Theo mô tả Chương V m2 132,973
361 Tháo dỡ biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 1.305
362 Tháo dỡ biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 81
363 Lắp lại biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo mô tả Chương V biển 995
364 Tháo dỡ biển báo hiệu trên trụ tay vươn Theo mô tả Chương V biển 23
365 Lắp lại biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn Theo mô tả Chương V biển 90
366 Tháo dỡ trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo mô tả Chương V trụ 756
367 Lắp lại trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo mô tả Chương V cái 188
368 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo mô tả Chương V biển 964
369 Tháo dỡ băng rôn dọc theo đường cao Theo mô tả Chương V biển 1.305
370 Tháo dỡ hàng rào, dải phân cách thép các loại Theo mô tả Chương V m2 197,589
371 Lắp lại dải phân cách bằng thép Theo mô tả Chương V m2 197,589
372 Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 3.004
373 Lắp lại dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 3.004
374 Tháo bu lông trụ đầu DPC (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo mô tả Chương V 1bộ 503
375 Lắp lại cấu kiện bằng bu lông Theo mô tả Chương V bộ 437
376 Tháo dỡ kết cấu thép (khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) Theo mô tả Chương V tấn 0,805
377 Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) Theo mô tả Chương V tấn 0,68
378 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) Theo mô tả Chương V lỗ 22
379 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan Ø>15 (mm) Theo mô tả Chương V lỗ 22
380 Sơn lại 3 lớp trên bê tông bằng sơn nước Theo mô tả Chương V m2 45,061
381 Vệ sinh màng phản quang Theo mô tả Chương V m2 8.883,069
382 Đào đất móng trụ, đất cấp III Theo mô tả Chương V m3 26,826
383 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả Chương V tấn 23,25
384 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả Chương V tấn 23,25
385 Bốc lên bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo mô tả Chương V tấn 23,25
386 Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo mô tả Chương V tấn 23,25
387 Bốc lên bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T Theo mô tả Chương V cấu kiện 8
388 Bốc xuống bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T Theo mô tả Chương V cấu kiện 8
389 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,74
390 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,74
391 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,422
392 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 0,422
393 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 7,0T Theo mô tả Chương V m3 26,826
394 II.2.2 Phần sản xuất, thay thế bổ sung hệ thống báo hiệu đường bộ * * 0
395 Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 1 lớp (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 240,594
396 Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 lớp (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 784,617
397 Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 lớp (màng phản quang loại IX/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 25,556
398 Gia công biển báo phản quang hình chữ nhật, vuông 2 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 7,012
399 Gia công biển báo phản quang hình tam giác 1 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 186,52
400 Gia công biển báo phản quang hình tròn 1 mặt (màng phản quang loại IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 221,863
401 Lắp đặt biển báo hiệu các loại Theo mô tả Chương V biển 2.728
402 Lắp đặt biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn Theo mô tả Chương V biển 20
403 Cung cấp, lắp đặt băng rôn hướng dẫn giao thông 1x3m Theo mô tả Chương V bộ 589
404 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóng, H Theo mô tả Chương V trụ 1.964
405 Gia công trụ đỡ biển báo thép ống mạ kẽm nhúng nóng, H≥6,8m (chưa bao gồm thép ống) Theo mô tả Chương V trụ 28
406 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo mô tả Chương V cái 1.992
407 Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x450 Theo mô tả Chương V cọc 355
408 Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa 250x80x750 Theo mô tả Chương V cọc 1.423
409 Sản xuất hàng rào, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa bao gồm vật tư chính) Theo mô tả Chương V m2 263,3
410 Lắp đặt dải phân cách bằng thép Theo mô tả Chương V m2 263,3
411 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M.200 đảo giao thông, dải phân cách Theo mô tả Chương V m3 42,513
412 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤10mm Theo mô tả Chương V tấn 0,285
413 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (dải phân cách, đảo giao thông,…), đường kính ≤18mm Theo mô tả Chương V tấn 0,045
414 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo mô tả Chương V 100m2 18,517
415 Lắp đặt dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo mô tả Chương V cấu kiện 183
416 Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụ (chưa bao gồm tôn sóng) Theo mô tả Chương V tấm 8
417 Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộ (chưa bao gồm tôn sóng + trụ) Theo mô tả Chương V tấm 3
418 Cung cấp Tôn sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng Theo mô tả Chương V tấm 7
419 Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng Theo mô tả Chương V trụ 12
420 Sản xuất trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) Theo mô tả Chương V tấn 0,799
421 Lắp ráp trụ đầu DPC bằng bu lông Theo mô tả Chương V bộ 234
422 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao (chưa tính vật liệu thép các loại) Theo mô tả Chương V tấn 0,799
423 Lắp kết cấu thép khung đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao Theo mô tả Chương V tấn 0,799
424 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) Theo mô tả Chương V lỗ 746
425 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lỗ khoan Ø>15 (mm) Theo mô tả Chương V lỗ 5.426
426 Dán màng phản quang (L.IV/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 113,579
427 Dán màng phản quang (L.IX/7887:2008) Theo mô tả Chương V m2 357,112
428 Dán giấy decal Theo mô tả Chương V m2 12,855
429 Sơn sắt, thép làm mới 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) Theo mô tả Chương V m2 239,863
430 Bê tông lót móng đá 1x2, M.150 Theo mô tả Chương V m3 0,992
431 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo mô tả Chương V m2 516,019
432 Đào đất móng trụ, đất cấp III Theo mô tả Chương V m3 206,658
433 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 để sản xuất trụ biển báo, kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 34,305
434 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày 3,4mm đến 8,2mm; đường kính từ DN 125 đến DN 200 để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 1,34
435 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 3,881
436 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 3,4mm đến 8,2mm; đường kính từ DN 125 đến DN 200 để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 3,881
437 Cung cấp thép hình để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 1,454
438 Cung cấp thép tấm để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 0,578
439 Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm để sản xuất kết cấu thép Theo mô tả Chương V tấn 0,064
440 Mạ kẽm nhúng nóng Theo mô tả Chương V kg 2.391,907
441 Cung cấp vít xoắn để lắp biển báo Theo mô tả Chương V con 1.355
442 Cung cấp tắc kê nhựa, vít thép để lắp biển báo Theo mô tả Chương V con 2.769
443 Cung cấp bu lông M8x30;M8x80/M5x50/M10x20 để lắp biển báo Theo mô tả Chương V con 100
444 Cung cấp bu lông M10x30/M10x50 để lắp kết cấu thép Theo mô tả Chương V con 361
445 Cung cấp bu lông M10x100/M10x120/M10x130 để lắp biển báo, DPC thép Theo mô tả Chương V con 7.347
446 Cung cấp bu lông M10x150 để lắp DPC thép Theo mô tả Chương V con 600
447 Cung cấp bulông M12x200/M12x400/M12x60/M14x60/M16x250/M16x80 để lắp kết cấu thép Theo mô tả Chương V con 247
448 Cung cấp bu lông M16x50/M16x60 để lắp kết cấu thép Theo mô tả Chương V con 14
449 Cung cấp bu lông M16x400 để lắp trụ đầu cam đen DPC thép Theo mô tả Chương V con 768
450 Cung cấp bu lông TKB M10x150 để lắp kết cấu thép Theo mô tả Chương V con 238
451 Cung cấp bu lông TKB M12x150 để lắp trụ DPC thép Theo mô tả Chương V con 507
452 Cung cấp bu lông TKB M16x150 để lắp trụ DPC thép Theo mô tả Chương V con 95
453 Cung cấp bu lông M20x1300 cường độ cao (móng trụ cần vươn, giá long môn) Theo mô tả Chương V con 1
454 Cung cấp bu lông M26x1300 cường độ cao (móng trụ cần vươn, giá long môn) Theo mô tả Chương V con 36
455 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả Chương V tấn 523,554
456 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả Chương V tấn 523,554
457 Bốc lên bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo mô tả Chương V tấn 523,554
458 Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo mô tả Chương V tấn 523,554
459 Bốc lên bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T Theo mô tả Chương V cấu kiện 210
460 Bốc xuống bằng cơ giới - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T Theo mô tả Chương V cấu kiện 210
461 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 4,137
462 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly ≤20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 4,137
463 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả Chương V 10 tấn 41,036
464 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤20km Theo mô tả Chương V 10 tấn 41,036
465 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô 7,0T Theo mô tả Chương V m3 206,658
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.16076E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.009.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là216.076.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.009.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.627.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 226.881.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 75.627.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.-Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 226.881.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông Đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông Đường bộ cấp III. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: giám sát, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ giám sát 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.53
4 Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Trường hợp tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành Cầu đường, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.53
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.53
7 Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì hoặc bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ . Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.53
8 Nhân viên tuần đường 5 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Có kinh nghiệm tuần đường >= 01 năm.32
9 Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa 30 Có danh sách ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 25 người lĩnh vực xây dựng cầu, đường bộ + 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng11
10 * 1 Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng nhân sự đề xuất tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu, và tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. (trừ vị trí chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian làm tham gia thi công, Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường bộ; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).11
11 * 1 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.11
12 * 1 5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 8): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng (Máy cào bóc tái sinh nguội mặt đường) Có bề rộng vệt cào >=2m, chiều sâu cắt tối thiểu 20cm –ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
2 Máy rải xi măng 16m3 – ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
3 Xe bồn (chở bitumen) >=13m3 – ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
4 Ô tô tưới nước >=16 m3 - Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị tưới nước và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
5 Máy lu rung chân cừu tự hành Trọng lượng tĩnh: 20 T (lực rung 25-35 tấn) – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh: 20 T (Lực rung 25-35T) – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
7 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh: 12 T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
8 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh: 18 T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
9 Máy san tự hành Công suất: 110 CV – ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
10 Máy cào bóc mặt đường Có bề rộng vệt cào >=1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm; hoặc công suất tối thiểu là 141HP - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
11 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh: 16 T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
12 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh: 8-10T – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
13 Máy đào 0,5m3 – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
14 Ô tô tưới nước >=5 m3 - Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị tưới nước và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
15 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 7 tấn – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.4
16 Ô tô tự đổ Trọng tải 2 tấn – 5 tấn – ĐVT: chiếc.Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.2
17 Máy phun nhựa đường Công suất: 190 cv - ĐVT: chiếc.- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
18 Máy quét đường Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.6
19 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
20 Thiết bị xóa sơn kẻ vạch đường Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
21 Máy trộn bê tông >= 250 lít – ĐVT: chiếc.Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định2
22 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
23 Cần cẩu bánh hơi 16 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->