Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 theo chương trình giáo dục phổ thông mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VINACO BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 theo chương trình giáo dục phổ thông mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2021(Bố trí từ nguồn kết dư ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 13:13:00 đến ngày 2021-11-24 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 967,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 677.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.031.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện, Điện tử, tin học, công nghệ thông tin, sư phạm hoặc tương đương.Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ, tài liệu (Tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong vòng 03 tháng):Bằng Tốt nghiệp đại học.Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 677.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hành, bảo trì, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành Điện, Điện tử, tin học, công nghệ thông tin, Cơ khí hoặc tương đương.Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ, tài liệu (Tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong vòng 03 tháng):Bằng Tốt nghiệp cao đẳng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH VINACO BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 theo chương trình giáo dục phổ thông mới Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 theo chương trình giáo dục phổ thông mới 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2021(Bố trí từ nguồn kết dư ngân sách) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Yêu cầu chung: - Có catalogue của hàng hóa, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh) về thông số kỹ thuật, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … của hàng hóa chào thầu. Bản chính cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh) về các nội dung sau: + Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Ghi rõ thời gian bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; + Cam kết có đầy đủ hàng hóa và giao hàng đúng tiến độ theo yêu cầu; - Có văn bản cam kết cung cấp bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng và giấy chứng nhận xuất xưởng cho hàng hóa sản xuất hoặc lắp ráp trong nước b) Đối với sản phẩm là tranh/ảnh/video: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do Cục bản quyền tác giả thuộc Bộ Văn hóa Thể thao Du lịch cấp và có đăng ký xuất bản của Cục xuất bản và Quyết định xuất bản của Nhà xuất bản. Bộ thước đo khoảng cách và chiều cao đạt chứng nhận phù hợp theo mô tả của Thông tư 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Kèm tài liệu chứng minh theo HSDT). c) Đối với thiết bị đàn phím điện tử (Key board) và Máy in Laser: + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. + Hàng hóa được sản xuất bởi các tổ chức, doanh nghiệp đạt ít nhất một trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng, môi trường sau: ISO 14001:2015 hoặc tương đương. + Đối với hàng hóa, thiết bị chính trong nước, phải có văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Lê Hồng Phong. Địa chỉ: Khu 9, Thị trấn Côn Đảo, Huyện Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu. Bên mời thầu: Công ty TNHH Vinaco Bạc Liêu; Địa chỉ: Khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, Phước Trung, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 8 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 8 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ công cụ lao động: | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tai nghe, micro, webcam. | 90 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Máy in Laser | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Thanh phách | 20 | Cặp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Kèn phím | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Sáo (recorder) | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Mẫu vẽ | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bảng vẽ | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bút lông | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bảng pha màu | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ống rửa bút | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Màu oát (Gouache colour) | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Lô đồ họa (tranh in) | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đất nặn. | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Lưới chắn bóng | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Quả cầu đá | 62 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Quả cầu lông | 4 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Trụ đấm, đá | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 15 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Còi | 4 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Thước dây | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Thảm TDTT | 20 | Tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Cờ lệnh thể thao | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Biển lật số | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Dây nhảy tập thể | 4 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Lưới bóng chuyền | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Quả bóng rổ | 30 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Quả bóng đá | 20 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Quả bóng chuyền da | 20 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Máy in Laze | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Máy ảnh kĩ thuật số | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Nam châm gắn bảng | 100 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Giá treo tranh | 5 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Nẹp treo tranh | 40 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Nhiệt kế điện tử | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Cân | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 2 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 2 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 2 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 2 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 2 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 2 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tranh về Đèn điện | 2 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tranh về Quạt điện | 2 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Video về Ngôi nhà thông minh | 2 | Tệp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 2 | Tệp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Video về Trang phục và thời trang | 2 | Tệp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 3 | Tệp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 3 | Tệp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 3 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 3 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Hộp mẫu các loại vải | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Nôi cơm điện | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bếp điện | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bóng đèn các loại | 3 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Quạt điện | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ vật liệu cơ khí | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ vật liệu điện | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ dụng cụ điện | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Biến thể nguồn | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 16 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 16 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ Thước đo khoảng cách | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ thước đo chiều cao ngoài trời | 8 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 16 | Quân | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 2 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 3 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 7 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Nến (Parafin) rắn | 7 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Chậu thủy tinh. | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 7 | gram | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Nến | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Ống đong hình trụ 100ml | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Muối ăn | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Đường | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Đũa thủy tinh | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Cát | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Kính hiển vi | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Tiêu bản tế bào thực vật | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Tiêu bản tế bào động vật | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Kính lúp | 25 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Lam kính | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | La men | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Kim mũi mác | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Panh | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Dao cắt tiêu bản | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Pipet | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Đèn cồn | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Cồn đốt | 1 | lít | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Acid acetic 45% | 1 | lọ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | lọ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Carmin acetic 2% | 1 | lọ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Giemsa 2% | 1 | lọ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Methylen blue | 1 | lọ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Glycerol | 1 | lọ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Chậu lồng (Bôcan) | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Phễu thuỷ tinh loại to | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Cặp ép thực vật | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Vợt bắt sâu bọ | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Lọ nhựa | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Hộp nuôi sâu bọ | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bể kính | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Găng tay | 10 | Túi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Ống đong | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Ống hút có quả bóp cao su | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Thanh nam châm | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 7 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Giá để ống nghiệm | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Đèn cồn | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Lưới thép | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Găng tay cao su | 135 | Đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Áo choàng | 135 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Kính bảo vệ mắt không màu | 135 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Chổi rửa ống nghiệm | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 21 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Bộ giá đỡ cơ bản | 21 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bình chia độ | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Biến thế nguồn | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Cảm biến lực | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Cảm biến nhiệt độ | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 7 | Lọ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Đa dạng thực vật | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Cấu tạo cơ thể người | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 8 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 8 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 8 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 8 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 8 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 2 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 8 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 8 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 8 | tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 8 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 8 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất. Gió đất - gió biển | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 8 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 8 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | Tập | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | Tập | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | Tập | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Atlat địa lí Việt Nam | 10 | Tập | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Địa bàn | 3 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Nhiệt kế | 2 | chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 2 | chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Thước dây | 3 | chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 677.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.031.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện, Điện tử, tin học, công nghệ thông tin, sư phạm hoặc tương đương.Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ, tài liệu (Tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong vòng 03 tháng):Bằng Tốt nghiệp đại học.Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 677.000.000 VND. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ bảo hành, bảo trì, đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành Điện, Điện tử, tin học, công nghệ thông tin, Cơ khí hoặc tương đương.Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ, tài liệu (Tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong vòng 03 tháng):Bằng Tốt nghiệp cao đẳng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi