Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 2 theo chương trình giáo dục phổ thông mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VINACO BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học lớp 2 theo chương trình giáo dục phổ thông mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153462 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2021 (Bố trí từ nguồn kết dư ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 13:11:00 đến ngày 2021-11-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 884,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện, Điện tử, tin học, công nghệ thông tin, sư phạm hoặc tương đương.Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ, tài liệu (Tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong vòng 03 tháng):Bằng Tốt nghiệp đại học.Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hành, bảo trì, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành Điện, Điện tử, tin học, công nghệ thông tin, Cơ khí hoặc tương đương.Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ, tài liệu (Tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong vòng 03 tháng):Bằng Tốt nghiệp cao đẳng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH VINACO BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học lớp 2 theo chương trình giáo dục phổ thông mới Mua sắm thiết bị dạy học lớp 2 theo chương trình giáo dục phổ thông mới 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2021 (Bố trí từ nguồn kết dư ngân sách) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Yêu cầu chung: - Có catalogue của hàng hóa, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh) về thông số kỹ thuật, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … của hàng hóa chào thầu. Bản chính cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh) về các nội dung sau: + Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Ghi rõ thời gian bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; + Cam kết có đầy đủ hàng hóa và giao hàng đúng tiến độ theo yêu cầu; - Có văn bản cam kết cung cấp bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng và giấy chứng nhận xuất xưởng cho hàng hóa sản xuất hoặc lắp ráp trong nước b) Đối với sản phẩm là tranh/ảnh/video: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do Cục bản quyền tác giả thuộc Bộ Văn hóa Thể thao Du lịch cấp và có đăng ký xuất bản của Cục xuất bản và Quyết định xuất bản của Nhà xuất bản. Các sản phẩm Khối hình cơ bản, Bộ thiết bị dạy số và so sánh số, Bộ thiết bị dạy phép tính, Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối, mô hình đồng hồ, Bộ sa bàn giao thông đạt chứng nhận phù hợp theo mô tả của Thông tư 43/2020/TT-BGDĐT. Bộ thước đo khoảng cách và chiều cao, Thiết bị chứng minh lực cản của nước, Mô hình cấu tạo cơ thể con người đạt chứng nhận phù hợp theo mô tả của Thông tư 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Kèm tài liệu chứng minh theo HSDT). c) Đối với thiết bị đàn phím điện tử (Key board): + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. + Hàng hóa được sản xuất bởi các tổ chức, doanh nghiệp đạt ít nhất một trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng, môi trường sau: ISO 14001:2015 hoặc tương đương. + Đối với hàng hóa, thiết bị chính trong nước, phải có văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường TH Cao Văn Ngọc. Địa chỉ: Khu 6, Phạm Văn Đồng, TT Côn Đảo, H. Côn Đảo, T. Bà Rịa - Vũng Tàu.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Vinaco Bạc Liêu; Địa chỉ: Khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, Phước Trung, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Quả bóng đá | 24 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Quả bóng rổ | 10 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Quả cầu đá | 120 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Quả bóng chuyền hơi | 12 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn cờ, quân cờ (Cờ vua) | 36 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn và quân cờ treo tường (Cờ vua) | 3 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Trụ đấm, đá (Võ) | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đích đấm, đá (cầm tay) (Võ) | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bóng ném | 10 | Quả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đồng hồ bấm giây | 4 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Còi | 4 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Thước dây | 4 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Thảm TDTT | 45 | Tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dây nhảy cá nhân | 40 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Nấm thể thao | 60 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cờ lệnh thể thao | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Biển lật số | 3 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Gia đình em | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ tranh Tình bạn | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ dụng cụ Làm vệ sinh lớp | 35 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Thanh phách | 35 | Cặp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Song loan | 35 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Trống nhỏ | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Triangle (tam giác chuông) | 8 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tambourine (trống lục lạc) | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chuông (bells) | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Castanets | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Maracas | 10 | Cặp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 4 | chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bút lông | 35 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bảng pha màu(Palet) | 35 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Xô đựng nước | 35 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tạp dề | 35 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 35 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Màu goát (Gouache colour) | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đất nặn | 7 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Kẹp Giấy | 12 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 16 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ mẫu chữ viết | 16 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 24 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ thực hành toán lớp 2 (HS) | 240 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Mô hình đồng hồ | 16 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 32 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ chai và ca 1 lít | 32 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 112 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 130 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 60 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tranh Bộ xương | 60 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tranh Hệ cơ | 60 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 60 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 60 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ tranh bốn mùa | 60 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bộ tranh mùa mưa và mùa khô | 60 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 60 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 48 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Mô hình Bộ xương | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bảng nhóm | 60 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bảng phụ | 30 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Loa cầm tay | 4 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Nam châm | 300 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Nẹp treo tranh | 30 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Giá treo tranh | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Cân | 5 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Nhiệt kế điện tử | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện, Điện tử, tin học, công nghệ thông tin, sư phạm hoặc tương đương.Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ, tài liệu (Tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong vòng 03 tháng):Bằng Tốt nghiệp đại học.Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ bảo hành, bảo trì, đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành Điện, Điện tử, tin học, công nghệ thông tin, Cơ khí hoặc tương đương.Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ, tài liệu (Tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong vòng 03 tháng):Bằng Tốt nghiệp cao đẳng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi