Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137556-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211135721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 13:26:00 đến ngày 2021-11-29 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,859,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( Từ 2018 đến thừi điểm đóng thầu) (Công trình hạ tầng kỹ thuật: Thi công hè đường và rãnh thoát nước…. )Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (file scan hồ sơ gốc hoặc Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nền , mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
ải tạo, sửa chữa ĐNN phường Lê Đại Hành: Ngõ 45, 55 Lê Đại Hành và các ngách; Ngõ 4 Nguyễn Đình Chiểu và các ngách; Đầu nối thoát nước một số ngõ ngách
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Vinacom + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I năm 2021để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ( không nợ thuế) ( scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) - Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: Kèm theo Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020 theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (Hóa đơn thanh toán xây dưng hàng năm cho các hợp đồng năm 2018, 2019, 2020 hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế…)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NGÕ 45, 55 LÊ ĐẠI HÀNH VÀ CÁC NGÁCH; NGÕ 4 NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,068100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 1 cm (bù vênh 4.54/511.12=1cm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,068100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,068100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,18m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,28m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,375100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,375100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,375100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,317100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76,86m3
11Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,14m3
12Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt934,2bao
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,311100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,311100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,311100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (NC 50%) - Nắp tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,44m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,81m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,47m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,747100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,747100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,747100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,79m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,328100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,328100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,328100m3
26Đắp cát đáy rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,057100m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,459100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,46m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,538100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,839tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,43m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,52m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt461cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt461cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,2310 tấn/1km
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,2310 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt461cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt461cấu kiện
39Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4611 cấu kiện
40Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4611 cấu kiện
41Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,59m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,52m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,455100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,455100m3
45Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,455100m3
46Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015100m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,094100m2
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,141100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB40, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,92m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,38m3
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,113tấn
52Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,81m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,29m2
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,237100m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,085tấn
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,28m3
57Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt191 cấu kiện
58Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19bộ
59Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,97m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,216m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,002100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,002100m3
63Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,002100m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,128100m2
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m2
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,092tấn
67Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,708m3
68Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cấu kiện
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cấu kiện
70Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17710 tấn/1km
71Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17710 tấn/1km
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cấu kiện
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,193m3
74Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 cấu kiện
75Mua bộ song chắn rác thu nước trực tiếp kích thước 430x860mm (đơn giá 539 CBG 02/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
76Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 cấu kiện
77Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,25Công
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,275100m
B ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC TỪ T1-T7 LÊ ĐẠI HÀNH
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m2
2Đào khuôn đường bằng thủ công (10%)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,162m3
3Đào khuôn đường bằng máy (90%)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,735100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,865100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,865100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,865100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,175100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,117100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Nắp tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,51m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,78m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,33m3
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,698100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,698100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,698100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,89m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,149100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,149100m3
22Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,149100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,27100m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24100m2
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,054100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,82m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,61m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,035tấn
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,4m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,76m2
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,031tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,57m3
34Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71 cấu kiện
35Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm (Đơn giá 515 trong CBG 02/2021 ngày 1/7/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7bộ
36Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,5m3
37Đào đất móng cống, rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt219,21m3
38Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101,03m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,192100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,192100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,192100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,344m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,267100m2
44Mua đế cống D400Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt268cái
45Mua đốt cống D400Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt134cái
46Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2681 cấu kiện
47Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1341 cấu kiện
48Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,22m3
49Tháo dỡ nền đá lát hè hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,348m2
50Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,045100m3
51Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,045100m3
52Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,045100m3
53Đào khuôn hè, độ sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,552m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,136100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,136100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,136100m3
57Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,181100m3
58Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,903100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,228m3
60Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,348m2
61Lát vỉa hè bằng đá marble màu xanh xám băm nhám bo viền KT 30x30x5cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84,927m2
62Vữa chèn mạch, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,421m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( Từ 2018 đến thừi điểm đóng thầu) (Công trình hạ tầng kỹ thuật: Thi công hè đường và rãnh thoát nước…. )Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (file scan hồ sơ gốc hoặc Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.61
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nền , mặt đường 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
6 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->