Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 13:47:00 đến ngày 2021-11-29 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,213,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) (Công trình hạ tầng kỹ thuật: Thi công hè đường và rãnh thoát nước…. )Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (file scan hồ sơ gốc hoặc Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nền hè , mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa ĐNN phường Quỳnh Mai: Ngõ sau nhà G5,G6, tập thể 8/3; ngõ nhà G1,G2,G3,G4,G7,G8,G9 tập thể Quỳnh Mai, ngõ 86 phố 8/3. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I năm 2021để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ( không nợ thuế) ( scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) - Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: Kèm theo Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020 theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (Hóa đơn thanh toán xây dưng hàng năm cho các hợp đồng năm 2018, 2019, 2020 hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế…) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NGÕ TỪ G1-G9 PHỐ QUỲNH MAI | |||
| B | 1. LÀM MỚI MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,16 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,205 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,652 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,652 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,652 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PCB40, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,11 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| D | 1, Phá dỡ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,02 | m3 |
| 2 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.020,6 | bao |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (NC 50%) - Nắp tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,61 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,02 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,05 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,407 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,407 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,407 | 100m3 |
| E | 2, Rãnh thiết kế bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,95 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đáy rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,755 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,86 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,393 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,245 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,88 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,03 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 758 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 758 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,478 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,478 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 758 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 758 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 758 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 758 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,89 | m3 |
| F | 3, Thiết kế mới ga thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,69 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,577 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,577 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,577 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB40, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,54 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PCB40, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | tấn |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,952 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 97,4 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PCB40, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,76 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 16 | Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | bộ |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,74 | m3 |
| G | 5, Vận chuyển thủ công (80m) | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 383,705 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 383,705 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (trừ đá dăm làm rãnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo (trừ đá dăm làm rãnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm (Trừ cát làm rãnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 223,956 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 70m tiếp theo (Trừ cát làm rãnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 223,956 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm (Trừ xi măng làm rãnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,593 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 70m tiếp theo (Trừ xi măng làm rãnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,593 | tấn |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,174 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,174 | 1000v |
| H | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN (180 hộ dân) | |||
| 1 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | công |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | 100m |
| I | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NGÕ 86 PHỐ 8/3 QUỲNH MAI | |||
| J | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| K | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,508 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,508 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,508 | 100m2 |
| L | THOÁT NƯỚC | |||
| M | 1, Phá dỡ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,63 | m3 |
| 2 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.716,5 | bao |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,906 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,906 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,906 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (NC 50%) - Nắp tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,13 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,91 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,17 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | 100m3 |
| N | 2, Rãnh thiết kế bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đáy rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,81 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,191 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,456 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,34 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,808 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 233 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 233 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,68 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,68 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 233 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 233 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 233 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 233 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,14 | m3 |
| O | 3, Thiết kế mới ga thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB40, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,69 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PCB40, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,69 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | tấn |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,86 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,47 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,88 | m3 |
| P | 4, Làm mới hố ga thu trực tiếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,216 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,092 | tấn |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,708 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,177 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,177 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,193 | m3 |
| 15 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Mua bộ song chắn rác thu nước trực tiếp kích thước 430x860mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| Q | 5, XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| R | a, Xây dựng bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,176 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,3 | tấn |
| 4 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,2 | m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, bằng bê tông, kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | viên |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bê tông, kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| S | b, Xây dựng vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,544 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp bạt nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | m3 |
| 11 | Lớp vữa lát hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,8 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,55 | m2 |
| T | 6, Vận chuyển thủ công (61m) | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (trừ đá dăm làm rãnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,302 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo (trừ đá dăm làm rãnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,302 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm (Trừ cát làm rãnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,309 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 50m tiếp theo (Trừ cát làm rãnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,309 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm (Trừ xi măng làm rãnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,519 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50m tiếp theo (Trừ xi măng làm rãnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,519 | tấn |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,023 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,023 | 1000v |
| U | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN (44 hộ dân) | |||
| 1 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | công |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,66 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) (Công trình hạ tầng kỹ thuật: Thi công hè đường và rãnh thoát nước…. )Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (file scan hồ sơ gốc hoặc Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 6 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nền hè , mặt đường | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa | 1 | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 2 | Máy hàn | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tong | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi