Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137605-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211136090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 13:39:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,688,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( Từ 2018 đến thời điểm đóng thầu) (Công trình hạ tầng kỹ thuật: Thi công hè đường và rãnh thoát nước…. )Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (file scan hồ sơ gốc hoặc Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nền hè , mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa đường ngõ ngách phường Minh Khai: Ngõ 185, 169 Minh Khai và các ngách; Ngõ Hòa Bình 3; Hẻm 4, ngách 81 ngõ Hòa Bình 7
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình Hoàng Minh + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I năm 2021để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ( không nợ thuế) ( scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) - Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: Kèm theo Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020 theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (Hóa đơn thanh toán xây dưng hàng năm cho các hợp đồng năm 2018, 2019, 2020 hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế…)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẺM 4 NGÁCH 81 NGÕ HÒA BÌNH 7
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,71m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,22m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0522100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0522100m3
5Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0522100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2171100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2171100m3
8Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2171100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1341100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,331m3
11Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,51m3
12Bao tải đựng bùn (30bao/m3)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt225,3bao
13Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0751100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0751100m3
15Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0751100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Nắp tấm đan rãnh, gaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0911m3
17Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,918m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,66m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3267100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3267100m3
21Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3267100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,14m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0114100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0114100m3
25Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0114100m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0373100m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2131100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,4571m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9991100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1609tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7114m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,062m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1071 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1071 cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,193410 tấn/1km
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển 7kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,193410 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1071 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1071 cấu kiện
39Lắp đặt nắp rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1071 cấu kiện
40Lắp đặt thân rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1071 cấu kiện
41Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,23m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,27m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0627100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0627100m3
45Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0627100m3
46Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0052100m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0288100m2
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0372100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0368m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC40, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1532m3
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0296tấn
52Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8m3
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,18m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC40, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7m3
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0624100m2
56Lắp nắp ga bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51 cấu kiện
57Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
58Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,22m3
59Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,52m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,52m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,35m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,35m3
63Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,73m3
64Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,73m3
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,328tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,328tấn
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,541000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,541000v
69Đục đấu ống thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11Công
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,66100m
B HẠNG MỤC: NGÕ 169 MINH KHAI
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,89m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,65m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0965100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0965100m3
5Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0965100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2389100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2389100m3
8Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2389100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1814100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,881m3
11Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,87m3
12Bao tải đựng bùn (30bao/m3)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt536,1bao
13Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1787100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1787100m3
15Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1787100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Tấm đan rãnh, gaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,44m3
17Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,99m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,58m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5501100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5501100m3
21Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5501100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,34m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0434100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0434100m3
25Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0434100m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0631100m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3473100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,6152m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6062100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2443tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,7214m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,209m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1741 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1741 cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,982610 tấn/1km
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển 7kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,982610 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1741 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1741 cấu kiện
39Lắp đặt nắp rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1741 cấu kiện
40Lắp đặt thân rãnh B30 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1281 cấu kiện
41Lắp đặt thân rãnh B40 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt461 cấu kiện
42Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,59m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,8m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,198100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,198100m3
46Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,198100m3
47Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0104100m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0576100m2
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0744100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0736m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3064m3
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0593tấn
53Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,71m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,69m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1248100m2
57Lắp đặt nắp ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt111 cấu kiện
58Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
59Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,56m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt130,56m3
61Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt130,56m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,93m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,93m3
64Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,1m3
65Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 20m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,1m3
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,395tấn
67Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,395tấn
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,141000v
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,141000v
70Đục đấu ống thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,5Công
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,99100m
C HẠNG MỤC: NGÕ 185 MINH KHAI
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,86m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,57m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2457100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2457100m3
5Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2457100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9386100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9386100m3
8Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9386100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4696100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,265m3
11Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,12m3
12Bao tải đựng bùn (30bao/m3)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.383,6bao
13Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4612100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4612100m3
15Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4612100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Tấm đan rãnh, gaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,679m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,844m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,17m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6469100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6469100m3
21Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6469100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,34m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4634100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4634100m3
25Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4634100m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1761100m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9455100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,2303m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,1539100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,455tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,4158m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,3869m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4741 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4741 cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,450710 tấn/1km
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển 7kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,450710 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4741 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4741 cấu kiện
39Lắp đặt nắp rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4741 cấu kiện
40Lắp đặt thân rãnh B30 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2601 cấu kiện
41Lắp đặt thân rãnh B40 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2141 cấu kiện
42Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,66m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,8m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,448100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,448100m3
46Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,448100m3
47Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0156100m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0864100m2
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1116100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC40, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1104m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC40, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4596m3
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0889tấn
53Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,64m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,54m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1872100m2
57Lắp đặt nắp ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161 cấu kiện
58Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
59Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,15m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt420,38m3
61Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 130m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt420,38m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt195,36m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 130m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt195,36m3
64Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt291,64m3
65Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 130m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt291,64m3
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,732tấn
67Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 130m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,732tấn
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,7021000v
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 130m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,7021000v
70Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân -Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,75Công
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt127cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,905100m
D HẠNG MỤC: NGÕ HÒA BÌNH 3
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,97m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,32m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0632100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0632100m3
5Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0632100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3397100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3397100m3
8Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3397100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3349100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,251m3
11Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,47m3
12Bao tải đựng bùn (30bao/m3)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt644,1bao
13Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2147100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2147100m3
15Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2147100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (NC50%)- Nắp tấm đan rãnh, gaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,5939m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,458m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,06m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7711100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7711100m3
21Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7711100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,52m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3052100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3052100m3
25Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3052100m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0891100m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4807100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,821m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,2126100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,3311tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,835m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,5151m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2411 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2411 cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,837510 tấn/1km
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển 7kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,837510 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2411 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2411 cấu kiện
39Lắp đặt nắp rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2411 cấu kiện
40Lắp thân rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1411 cấu kiện
41Lắp đặt thân rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1001 cấu kiện
42Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,07m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,18m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1818100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1818100m3
46Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1818100m3
47Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0124100m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0691100m2
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0893100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4883m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7677m3
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0711tấn
53Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,17m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,14m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC40, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,68m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1498100m2
57Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121 cấu kiện
58Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
59Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,77m3
60Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cấu kiện
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,448m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0045100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0045100m3
64Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0045100m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,448m3
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0516100m2
67Lắp đặt nắp ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81 cấu kiện
68Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt188,02m3
69Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt188,02m3
70Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt102,36m3
71Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt102,36m3
72Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt159,5m3
73Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt159,5m3
74Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,235tấn
75Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,235tấn
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9431000v
77Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9431000v
78Đục đấu ống thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16Công
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,96100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( Từ 2018 đến thời điểm đóng thầu) (Công trình hạ tầng kỹ thuật: Thi công hè đường và rãnh thoát nước…. )Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (file scan hồ sơ gốc hoặc Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.81
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nền hè , mặt đường 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Theo yêu cầu kỹ thuật3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Theo yêu cầu kỹ thuật3
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Theo yêu cầu kỹ thuật3
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Theo yêu cầu kỹ thuật3
6 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Theo yêu cầu kỹ thuật2
7 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Theo yêu cầu kỹ thuật2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->