Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152306-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211124742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 13:35:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,117,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 780.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). có giá trị ≥ 780.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng. phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào. dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ. tải trọng > 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng. tải trọng > 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh hơi. sức nâng > 6T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm > 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch. đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
19-Giàn giáo thép (bộ. 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Trường tiểu học C Nhơn Mỹ điểm phụ (Mỹ Bình)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế. dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thoại Hà. địa chỉ: Số 2. 4 đường Mai Hắc Đế. phường Bình Khánh. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3933999. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế. dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang. địa chỉ: Số 06. đường số 20. phường Mỹ Hòa. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế. dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang. địa chỉ: số 99. Trần Quang Diệu. phường Mỹ Hòa. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3852105. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6. cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3611411. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C. Tôn Đức Thắng. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức. cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi. giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. địa chỉ: Số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,729m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0366tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,358m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,61m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,81m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,31m2
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,84m2
10Tháo dỡ trần, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,03m2
11Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1759tấn
12Gia công dầm trần thép, găng trần thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4416tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1759tấn
14Thi công trần bằng tấm nhựa B250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,03m2
15Đục và vá lại tường bị nứtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50M2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V190,1m2
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,992100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,267m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,92m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,94m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V256,436m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V197,12m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,524m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,356m2
25Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V179,22m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,804m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,72m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V266,076m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V231,024m2
30Mài lại lớp đá mài tay vịn, lan can, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,9352M2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,5m2
32Lắp dựng cửa đi sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,16m2
33Lắp dựng cửa đi nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,32m2
34Lắp dựng cửa sổ khung sắt, lá chớp sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
35Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm - kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,04m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,586100m2
38Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
41Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
50Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
51Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
56Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
57Tháo dỡ điện hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TT
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
59Lắp đặt đèn compact 3Ux18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
60Lắp đặt đèn huỳnh quang tròn D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
61Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Lắp đặt hộp + mặt 3 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7hộp
68Lắp đặt hộp + mặt 6 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
69Lắp đặt hộp + mặt 1 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
74Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
75Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
76Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
77Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9877m3
78Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4469tấn
79Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4469tấn
80Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4784tấn
81Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4784tấn
82Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7117tấn
83Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7117tấn
84Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,898810m3/1km
85Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,658710 tấn/1km
86Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289110 tấn/1km
87Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,244710 tấn/1km
88Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,171210 tấn/1km
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2868100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1912100m3
3Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,47100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3294m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2325m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6207m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,493m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0148100m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0464100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1337tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0852tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0436tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1515tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,168100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1002tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3703tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,262m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,344100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2015tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2154m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1764100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0479tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0702tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2582m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2902100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4768m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0221100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,177m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,619m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9756m3
33Lắp dựng cửa đi nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,984m2
34Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm - kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,75m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,872m2
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,36m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,97m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,647m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
42Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,16m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
45Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,304m2
46Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,91m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,97m2
49Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,647m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,76m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,407m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,21m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6075100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1584100m2
56Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
60Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
61Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Lắp đặt van ren, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
69Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
70Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
74Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
77Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
79Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
80Lắp đặt đèn huỳnh quang tròn D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
81Lắp đặt đèn compact 3Ux18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
83Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
84Lắp đặt hộp + mặt 1 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
85Lắp đặt hộp + mặt 3 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
86Lắp đặt hộp + mặt 2 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
87Lắp đặt hộp + mặt 1 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
91Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,2927m3
93Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,3779m3
94Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5712tấn
95Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5712tấn
96Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,3799tấn
97Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,3799tấn
98Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2212tấn
99Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2212tấn
100Bốc xếp cọc BTDƯL 120x120, bằng máy - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5566tấn
101Bốc xếp cọc BTDƯL 120x120, bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5566tấn
102Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,529310m3/1km
103Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,037810m3/1km
104Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,383410 tấn/1km
105Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054610 tấn/1km
106Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,457110 tấn/1km
107Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,122110 tấn/1km
108Vận chuyển cọc BTDƯL 120x120 bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,555710 tấn/1km
C XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3008m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0487100m3
3Đóng cọc BTCT, dài 3m, KT 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, - đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0304100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2744m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0624100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,624m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0125tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0466tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0132tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0524tấn
17Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1032tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5756m3
19Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ bê tông >=1hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,437M2
20Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,312100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5616m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2331tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2331tấn
26Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2211tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2211tấn
28Lắp đặt bulong + tăng đơ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108Bộ
29Lắp đặt cáp giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
30Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4642100m2
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1771m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2293m3
33Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5217tấn
34Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5217tấn
35Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8461tấn
36Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8461tấn
37Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2607tấn
38Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2607tấn
39Bốc xếp cọc BTDƯL 120x120, bằng máy - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,701tấn
40Bốc xếp cọc BTDƯL 120x120, bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,701tấn
41Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,717710m3/1km
42Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,522910m3/1km
43Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084610 tấn/1km
44Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,152210 tấn/1km
45Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026110 tấn/1km
46Vận chuyển cọc BTDƯL 120x120 bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,170110 tấn/1km
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,588100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1585100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7723100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2555m3
5Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5689m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6484100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2125tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9656100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9708m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1298tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5381tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4815tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1752tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,611100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,1115m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
19Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0045100m2
20Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0784m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,6569m3
22Xây cột, trụ bằng không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V143,2845m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,22m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,278m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,22m2
27Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,22m2
28Lắp dựng cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,05m2
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3089tấn
30Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V283,025m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9m2
32Lắp bảng tên trườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
33Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,48100m2
34Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5185tấn
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,84m3
36Cắt khe đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1610m
37Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ bê tông >=1hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V348M2
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418100m3
39Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,521m3
41Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2m3
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0152100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0078tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0021tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0131tấn
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2036m3
49Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6126m3
51Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,176m2
52Gia công lắp đặt côt cờ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trụ
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V488,2981m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,173m3
55Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,3792tấn
56Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,3792tấn
57Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,14tấn
58Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,14tấn
59Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3351tấn
60Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3351tấn
61Bốc xếp cọc BTDƯL 150x150, L=3m bằng máy - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0679tấn
62Bốc xếp cọc BTDƯL 150x150, L=3m bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0679tấn
63Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,829810m3/1km
64Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,717310m3/1km
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,71410 tấn/1km
66Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,037910 tấn/1km
67Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,433510 tấn/1km
68Vận chuyển cọc BTDƯL 150x150 bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,306810 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 780.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). có giá trị ≥ 780.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng. phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy kinh vĩ Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy đào. dung tích gầu Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
4 Ô tô tự đổ. tải trọng > 07 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
5 Ô tô tải thùng. tải trọng > 07 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
6 Cần trục bánh hơi. sức nâng > 6T Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
7 Máy đầm > 16T Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
14 Máy cắt gạch. đá Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
16 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
17 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
18 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt200
19 Giàn giáo thép (bộ. 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->