Gói thầu: Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 12, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh, Quận Gò Vấp, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152363-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 12, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh, Quận Gò Vấp, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT 20211152352
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 13:46:00 đến ngày 2021-12-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 190,108,857,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,800,000,000 VNĐ ((Ba tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là126.739.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.842.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.360.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 133.080.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 44.360.000.000 VNĐ/năm. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. Các tài liệu để chứng minh: 1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 133.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm.-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III; Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia giám sát hoặc thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động );-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyển môn.-Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách công tác tuần tra cầu và đường vào cầu
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã làm phụ trách công tác tuần ta ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật sữa chữa cầu đường và vận hành thiết bị
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 50 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: cầu, đường bộ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-44 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-05 công nhân vận hành thiết bị;-01 công nhân có giấy phép điều khiển phương tiện thủy (tàu kéo, xà lan) hoặc giấy chứng nhận thuyền trưởng phương tiện thủy hạng II trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị ≥141HP
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị 2,5 ÷ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thảm bê tông nhựa[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợ
- Đặc điểm thiết bị 130CV hoặc 60PS hoặc ≥ 120 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy quét đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu tĩnh bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu bánh lốp[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe và cần trục còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị (cẩu có công suất ≥ 3 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe nâng[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất cẩu ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đóng cọc[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tưới nhũ tương- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản s
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm cóc[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
23-Thiết bị định vị GPS cầm tay[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
24-Sà lan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Tàu kéo[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 135CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 12, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh, Quận Gò Vấp, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 12, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh, Quận Gò Vấp, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi )
36 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (duy tu cầu) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ  Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Lập dự toán: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Thẩm định dự toán: Sở giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 KP8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh;  Thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ  Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005


E-CDNT 10.1(a)
‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền, thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ‒ Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. ‒ Nhà thầu phải nộp 1 USB/CD chứa file giá dự thầu và bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu cùng với E-HSDT. Trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm bản gốc đối chiếu E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ  Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 290 451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;  Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 224 009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 290 451
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Lần/100 m2 mặt cầu 17.481,354 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
2 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Lần/100 m2 mặt cầu 3.153,158
3 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Lần/100 m2 mặt cầu 6.809,69
4 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 34,736
5 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 18,808
6 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 30m≤B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 0,147
7 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 63,125
8 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 27,928
9 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B≥30m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 33,59
10 Đảm bảo trật tự an toàn giao thông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1Km/năm 58,383
11 Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 4.548,478 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU
12 Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 5.098,961
13 Vệ sinh trụ cầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.482,419
14 Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m 8.041,2
15 Vệ sinh dải phân cách (thép, bê tông, nhựa), hàng rào thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 3,804
16 Cắt cỏ bằng máy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1Km/lần 187,676
17 Vét rãnh thu nước bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 md rãnh 88,832
18 Bôi mỡ gối cầu thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 84
19 Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 191,032
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 458,047
21 Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 215,83
22 Sơn bê tông 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 2.210,489
23 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m3 16,6
24 Bảo dưỡng khe co dãn thép, sửa chữa khe co dản thép (không thay khe) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m 8
25 Thay thế khe co giãn cao su lõi thép - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 md 99,5
26 Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 md 129,6
27 Phun dung dịch chống thấm mặt cầu, mái,…. bằng dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (định mức thi công trung bình là 0,2l/m2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 1.413,12
28 Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 1.019,452
29 Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m3 42,251
30 Trám trét bằng vữa Sika Monotop R dày 2cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 29,508
31 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 224,882
32 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 202,111
33 Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm 8
34 Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm 8
35 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật công 1.482
36 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật công 1.051
37 Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 270,51
38 Quét keo epoxy TCK-510P lót trước khi dán sợi cacbon Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 295,08
39 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 295,08
40 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 295,08
41 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 295,08
42 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 295,08
43 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 29,508
44 Đục tẩy bề mặt dầm, trần/ Đục bỏ bê tông om vỡ (bằng thủ công) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 29,508
45 Quét keo epoxy TCK-510R phủ gia cường sau khi dán sợi cacbon Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 77,46
46 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn 2 lớp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 77,46
47 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 5,402
48 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,582
49 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,582
50 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,582
51 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,582
52 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,99
53 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I, chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,99
54 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,99
55 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m cọc 0,99
56 Bơm vữa xi măng M100 lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 66,137
57 Bơm cát lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (đã bao gồm cát san lấp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 0,011
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 103,029
59 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 2,9
60 Đóng cọc tràm D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,2
61 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 1,008
62 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 0,035
63 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 3,926
64 Cày sọc tạo nhám (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m² 5
65 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 192,816
66 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 192,816
67 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤6cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 8,258
68 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤6cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 8,258
69 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 2,197
70 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 2,197
71 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 4.634,752
72 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 9,554
73 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 5cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m² 14,09
74 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 57,16
75 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 26,1
76 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 133,293
77 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 1.841,25
78 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 19, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 113,962
79 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 82,578
80 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 1.439,448
81 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 398,272
82 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5 không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 80,05
83 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 63,224
84 Cắt mặt đường bê tông asphalt, bê tông khe co giãn, chiều dày lớp cắt ≤5cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 3,624
85 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 6,605
86 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 71,457
87 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 13,455
88 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 354,435
89 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 10,012
90 Đổ bê tông nền, kết cấu bê tông tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 189,734
91 Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 189,734
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.450,414
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.450,414
94 Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, dày bình quân 2cm, vữa XM mác 150 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 198,653
95 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 405,55
96 Lát gạch vỉa hè: gạch Terrazzo, gạch xi măng,… (đã bao gồm vữa lót) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 83,92
97 Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 123
98 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 123
99 Lắp lại dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 227
100 Tháo dỡ hàng rào, dãy phân cách thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 59,997
101 Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật tư) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 1.024,708
102 Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lỗ khoan 2.869
103 Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan Ø>15 (mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lỗ khoan 18
104 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 3.274
105 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 162
106 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 33
107 Lắp đặt lại biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) - chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 224
108 Lắp đặt lại biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 2
109 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 151
110 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 171
111 Tháo dỡ kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ tay vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 88,959
112 Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ tay vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 17,813
113 Lắp lại kết cấu thép: khung biên báo (chưa tính bu lông) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 17,813
114 Tháo dỡ mái (tấm nhôm, tấm nhựa), bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 149,808
115 Tháo dỡ trần nhôm: caro austrong cell, tấm alu,… Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 149,808
116 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn trên cạn, dày ≤12mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m 157,831
117 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27, khoan trên cạn đứng cần Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 11,8
118 Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 147,384
119 Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 147,384
120 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 285
121 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 285
122 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 285
123 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 285
124 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 16,693
125 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 25,007
126 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 25,007
127 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 8.983,761
128 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.549,07
129 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 125,92
130 Thuê ghe phục vụ thi công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ca 10
131 Tiền điện (sử dụng tại kho, trạm bơm,….) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kw 1.045
132 Cung cấp khe co giãn răng lược Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật md 94,6
133 Cung cấp khe co giãn thép OVM-C Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật md 3,5
134 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 5,967 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU
135 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 5,967
136 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 24,204
137 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 24,204
138 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 10,221
139 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 24,965
140 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 24,965
141 Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 202
142 Lắp đặt biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 202
143 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 291,333
144 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H>6,8m (chưa bao gồm thép ống), có nắp chụp nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1,5
145 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 171
146 Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lỗ khoan 2.869
147 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x450mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc 160
148 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc 605
149 Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa có chân đế 800x180x150mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc 23
150 Dán màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 3,085
151 Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 158,397
152 Dán giấy decal Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1,195
153 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 4
154 Thay thế tôn lượn sóng, thay toàn bộ: tháo dỡ, đào cột, thu hồi vật tư, đổ BT móng trụ, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật tư: hộ lan, trụ hộ lan và bu lông) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm 50
155 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ: tháo dỡ, thu hồi vật tư, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật tư: hộ lan, bu lông,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 16,16
156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 445,281
157 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 354,435
158 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.450,414
159 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.450,414
160 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 0,573
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100kg 44,477
162 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 10,012
163 Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 189,734
164 Sản xuất đế trụ đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 3,84
165 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 285
166 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 285
167 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 285
168 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 285
169 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 25,007
170 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 25,007
171 Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 227
172 Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cấu kiện 19
173 Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,074
174 Gia công hàng rào song sắt, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa tính vật tư thép) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 1.058,125
175 Gia công hàng rào lưới thép (chưa tính vật tư thép) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 422,4
176 Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật tư thép) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 108,957
177 Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 4.023,666
178 Sơn mới 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn dầu: dải phân cách,… Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 2.210,489
179 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 117,805
180 Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật tư) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 1.024,708
181 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lỗ khoan 18
182 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤5cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 3.274
183 Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 83
184 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 5,402
185 Lắp trần bằng tấm nhôm: trần nhôm caro austrong cell Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 149,808
186 Lắp trần bằng tấm nhôm: tấm alu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 56,8
187 Lợp mái loại tấm nhựa (tấm poli) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 256,428
188 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 147,384
189 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 147,384
190 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 16,693
191 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,658
192 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 43
193 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 3,31
194 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày ≥ 3,4mm; đường kính từ DN ≥ 125 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 3,31
195 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 3,31
196 Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 75.911,5
197 Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 37.139
198 Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 2.523,5
199 Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 96.738
200 Cung cấp Vít xoắn (để lắp đặt biển báo,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 1.247
201 Cung cấp vít nở M12x100 (để lắp lan can thép, DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 744
202 Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80, M10x20 (để lắp đặt biển báo,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 160
203 Cung cấp bulông: M10x100, M10x120, M10x130 (để lắp đặt biển báo, DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 7.998
204 Cung cấp bulông: M10x250 (để lắp hộ lan tôn sóng, Khung giá long môn,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 2
205 Cung cấp bulông: M12x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 120
206 Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 4.884
207 Cung cấp bulông: M16x100 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 540
208 Cung cấp bulông: M16x150 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 540
209 Cung cấp bulông: M16x200 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 2
210 Cung cấp bulông: M16x400 (để lắp trụ đầu cam đen, DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 20
211 Cung cấp bulông: M18x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 1.536
212 Cung cấp bulông: M18x100 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
213 Cung cấp bulông: M18x150 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
214 Cung cấp bulông: M18x200 (để lắp đặt giá long môn,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 18
215 Cung cấp bulông: M20x35 / M20x50 / M20x65 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 32
216 Cung cấp bulông: M20x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
217 Cung cấp bulông: M20x150 / M22x150 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
218 Cung cấp bulông: M20x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
219 Cung cấp bulông: M22x50 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
220 Cung cấp bulông: M22x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 154
221 Cung cấp bulông: M22x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 22
222 Cung cấp bulông: M22x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
223 Cung cấp bulông: M24x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 48
224 Cung cấp bulông: M30x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
225 Cung cấp bulông: M30x220 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 22
226 Cung cấp bulông: M32x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 32
227 Cung cấp bulông cùm M14x300 / M14x340 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
228 Cung cấp bulông cùm M16x640 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 5
229 Cung cấp bulông cùm M16x1080 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 4
230 Cung cấp bulông neo M30x500 (lắp đặt móng khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 32
231 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M6x50 (để lắp đặt biển báo,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1.693
232 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 596
233 Cung cấp bộ bulông tắc kê M14x120 (để lắp trụ DPC thép, Khe co giãn cao su,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 596
234 Cung cấp bộ bulông tắc kê M16x150 (để lắp trụ DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 540
235 Cung cấp bu lông móng M20x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 1
236 Cung cấp bu lông móng M24x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 2
237 Cung cấp bu lông móng M26x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 5
238 Cung cấp bu lông móng M26x1800 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
239 Cung cấp bu lông móng M30x1600 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 6
240 Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 2
241 Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 3
242 Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 4
243 Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 19
244 Cung cấp Thùng giảm chấn HDPE, dán PQ, L700 xW800 xH900mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 19
245 Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 83
246 Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 83
247 Cung cấp bánh xe (làm DPC di động,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 14
248 Cung cấp Bánh xe D200 cao su có lò xo chịu tải 400kg (làm DPC di động,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 17
249 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 3,8
250 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 30
251 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
252 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 72
253 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 16
254 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Lần/100 m2 mặt cầu 17.481,354 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
255 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Lần/100 m2 mặt cầu 3.153,158
256 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Lần/100 m2 mặt cầu 6.809,69
257 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 34,736
258 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 18,808
259 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 30m≤B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 0,147
260 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 63,125
261 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 27,928
262 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B≥30m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 33,59
263 Đảm bảo trật tự an toàn giao thông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1Km/năm 58,383
264 Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 4.548,478 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU
265 Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 5.353,909
266 Vệ sinh trụ cầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.556,54
267 Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m 8.443,26
268 Vệ sinh dải phân cách (thép, bê tông, nhựa), hàng rào thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 3,994
269 Cắt cỏ bằng máy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1Km/lần 197,06
270 Vét rãnh thu nước bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 md rãnh 93,274
271 Bôi mỡ gối cầu thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 88
272 Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 200,583
273 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 480,949
274 Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 226,622
275 Sơn bê tông 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 2.321,013
276 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m3 17,43
277 Bảo dưỡng khe co dãn thép, sửa chữa khe co dản thép (không thay khe) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m 8,4
278 Thay thế khe co giãn cao su lõi thép - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 md 104,475
279 Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 md 136,08
280 Phun dung dịch chống thấm mặt cầu, mái,…. bằng dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (định mức thi công trung bình là 0,2l/m2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 1.483,776
281 Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 1.070,424
282 Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m3 44,363
283 Trám trét bằng vữa Sika Monotop R dày 2cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 30,983
284 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 236,126
285 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 212,217
286 Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm 8
287 Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm 8
288 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật công 1.556,1
289 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật công 1.103,55
290 Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 284,036
291 Quét keo epoxy TCK-510P lót trước khi dán sợi cacbon Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 309,834
292 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 309,834
293 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 309,834
294 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 309,834
295 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 309,834
296 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 30,983
297 Đục tẩy bề mặt dầm, trần/ Đục bỏ bê tông om vỡ (bằng thủ công) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 30,983
298 Quét keo epoxy TCK-510R phủ gia cường sau khi dán sợi cacbon Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 81,333
299 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn 2 lớp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 81,333
300 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 5,672
301 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,811
302 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,811
303 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,811
304 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,811
305 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,04
306 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I, chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,04
307 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,04
308 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m cọc 1,04
309 Bơm vữa xi măng M100 lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 69,444
310 Bơm cát lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (đã bao gồm cát san lấp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 0,011
311 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 108,18
312 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 3,045
313 Đóng cọc tràm D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,26
314 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 1,058
315 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 0,037
316 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 4,122
317 Cày sọc tạo nhám (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m² 5,25
318 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 202,457
319 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 202,457
320 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤6cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 8,671
321 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤6cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 8,671
322 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 2,307
323 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 2,307
324 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 4.866,49
325 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 10,031
326 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 5cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m² 14,795
327 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 60,018
328 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 27,405
329 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 139,958
330 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 1.933,313
331 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 19, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 119,66
332 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 86,707
333 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 1.528,647
334 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 418,186
335 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5 không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 84,053
336 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 66,385
337 Cắt mặt đường bê tông asphalt, bê tông khe co giãn, chiều dày lớp cắt ≤5cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 3,805
338 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 6,935
339 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 75,03
340 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 14,128
341 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 372,156
342 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 10,513
343 Đổ bê tông nền, kết cấu bê tông tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 199,22
344 Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 199,22
345 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.522,934
346 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.522,934
347 Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, dày bình quân 2cm, vữa XM mác 150 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 208,586
348 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 425,828
349 Lát gạch vỉa hè: gạch Terrazzo, gạch xi măng,… (đã bao gồm vữa lót) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 88,115
350 Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 129
351 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 129
352 Lắp lại dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 238
353 Tháo dỡ hàng rào, dãy phân cách thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 62,997
354 Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật tư) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 1.075,943
355 Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lỗ khoan 3.012
356 Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan Ø>15 (mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lỗ khoan 19
357 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 3.438
358 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 170
359 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 35
360 Lắp đặt lại biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) - chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 235
361 Lắp đặt lại biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 2
362 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 159
363 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 180
364 Tháo dỡ kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ tay vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 93,407
365 Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ tay vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 18,704
366 Lắp lại kết cấu thép: khung biên báo (chưa tính bu lông) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 18,704
367 Tháo dỡ mái (tấm nhôm, tấm nhựa), bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 157,298
368 Tháo dỡ trần nhôm: caro austrong cell, tấm alu,… Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 157,298
369 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn trên cạn, dày ≤12mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m 165,722
370 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27, khoan trên cạn đứng cần Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 12,39
371 Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 154,753
372 Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 154,753
373 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 299
374 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 299
375 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 299
376 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 299
377 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 17,528
378 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 26,257
379 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 26,257
380 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 9.432,949
381 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.626,524
382 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 132,216
383 Thuê ghe phục vụ thi công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ca 11
384 Tiền điện (sử dụng tại kho, trạm bơm,….) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kw 1.097,25
385 Cung cấp khe co giãn răng lược Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật md 99,33
386 Cung cấp khe co giãn thép OVM-C Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật md 3,675
387 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 6,265 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU
388 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 6,265
389 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 25,414
390 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 25,414
391 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 10,732
392 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 26,213
393 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 26,213
394 Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 212
395 Lắp đặt biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 212
396 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 306
397 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H>6,8m (chưa bao gồm thép ống), có nắp chụp nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 2
398 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 180
399 Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lỗ khoan 3.012
400 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x450mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc 168
401 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc 635,25
402 Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa có chân đế 800x180x150mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc 24,15
403 Dán màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 3,239
404 Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 166,316
405 Dán giấy decal Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1,255
406 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 4,2
407 Thay thế tôn lượn sóng, thay toàn bộ: tháo dỡ, đào cột, thu hồi vật tư, đổ BT móng trụ, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật tư: hộ lan, trụ hộ lan và bu lông) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm 53
408 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ: tháo dỡ, thu hồi vật tư, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật tư: hộ lan, bu lông,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 17
409 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 467,545
410 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 372,156
411 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.522,934
412 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.522,934
413 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 0,602
414 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100kg 46,701
415 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 10,513
416 Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 199,22
417 Sản xuất đế trụ đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 4,032
418 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 299
419 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 299
420 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 299
421 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 299
422 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 26,257
423 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 26,257
424 Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 238
425 Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cấu kiện 20
426 Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,078
427 Gia công hàng rào song sắt, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa tính vật tư thép) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 1.111,031
428 Gia công hàng rào lưới thép (chưa tính vật tư thép) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 443,52
429 Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật tư thép) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 114,405
430 Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 4.224,849
431 Sơn mới 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn dầu: dải phân cách,… Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 2.321,013
432 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 123,695
433 Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật tư) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 1.075,943
434 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lỗ khoan 19
435 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤5cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 3.438
436 Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 87
437 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 5,672
438 Lắp trần bằng tấm nhôm: trần nhôm caro austrong cell Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 157,298
439 Lắp trần bằng tấm nhôm: tấm alu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 59,64
440 Lợp mái loại tấm nhựa (tấm poli) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 269,249
441 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 154,753
442 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 154,753
443 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 17,528
444 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,741
445 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 45
446 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 3,476
447 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày ≥ 3,4mm; đường kính từ DN ≥ 125 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 3,476
448 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 3,476
449 Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 79.707,075
450 Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 38.995,95
451 Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 2.649,675
452 Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 101.574,9
453 Cung cấp Vít xoắn (để lắp đặt biển báo,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 1.309
454 Cung cấp vít nở M12x100 (để lắp lan can thép, DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 781
455 Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80, M10x20 (để lắp đặt biển báo,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 168
456 Cung cấp bulông: M10x100, M10x120, M10x130 (để lắp đặt biển báo, DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8.398
457 Cung cấp bulông: M10x250 (để lắp hộ lan tôn sóng, Khung giá long môn,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 2
458 Cung cấp bulông: M12x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 126
459 Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 5.128
460 Cung cấp bulông: M16x100 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 567
461 Cung cấp bulông: M16x150 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 567
462 Cung cấp bulông: M16x200 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 2
463 Cung cấp bulông: M16x400 (để lắp trụ đầu cam đen, DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 21
464 Cung cấp bulông: M18x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 1.613
465 Cung cấp bulông: M18x100 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
466 Cung cấp bulông: M18x150 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
467 Cung cấp bulông: M18x200 (để lắp đặt giá long môn,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 19
468 Cung cấp bulông: M20x35 / M20x50 / M20x65 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 34
469 Cung cấp bulông: M20x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
470 Cung cấp bulông: M20x150 / M22x150 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
471 Cung cấp bulông: M20x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
472 Cung cấp bulông: M22x50 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
473 Cung cấp bulông: M22x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 162
474 Cung cấp bulông: M22x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 23
475 Cung cấp bulông: M22x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
476 Cung cấp bulông: M24x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 50
477 Cung cấp bulông: M30x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
478 Cung cấp bulông: M30x220 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 23
479 Cung cấp bulông: M32x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 34
480 Cung cấp bulông cùm M14x300 / M14x340 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
481 Cung cấp bulông cùm M16x640 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 5
482 Cung cấp bulông cùm M16x1080 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 4
483 Cung cấp bulông neo M30x500 (lắp đặt móng khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 34
484 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M6x50 (để lắp đặt biển báo,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1.778
485 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 626
486 Cung cấp bộ bulông tắc kê M14x120 (để lắp trụ DPC thép, Khe co giãn cao su,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 626
487 Cung cấp bộ bulông tắc kê M16x150 (để lắp trụ DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 567
488 Cung cấp bu lông móng M20x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 1
489 Cung cấp bu lông móng M24x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 2
490 Cung cấp bu lông móng M26x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 5
491 Cung cấp bu lông móng M26x1800 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
492 Cung cấp bu lông móng M30x1600 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 6
493 Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 2
494 Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 3
495 Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 4
496 Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 19,95
497 Cung cấp Thùng giảm chấn HDPE, dán PQ, L700 xW800 xH900mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 20
498 Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 87
499 Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 87
500 Cung cấp bánh xe (làm DPC di động,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 15
501 Cung cấp Bánh xe D200 cao su có lò xo chịu tải 400kg (làm DPC di động,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 18
502 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 3,99
503 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 31,5
504 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
505 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 75,6
506 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 17
507 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Lần/100 m2 mặt cầu 17.481,354 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
508 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Lần/100 m2 mặt cầu 3.153,158
509 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Lần/100 m2 mặt cầu 6.809,69
510 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 34,736
511 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 18,808
512 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 30m≤B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 0,147
513 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 63,125
514 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 27,928
515 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B≥30m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Công/1Km/năm 33,59
516 Đảm bảo trật tự an toàn giao thông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1Km/năm 58,383
517 Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 4.548,478 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU
518 Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 5.621,604
519 Vệ sinh trụ cầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.634,367
520 Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m 8.865,423
521 Vệ sinh dải phân cách (thép, bê tông, nhựa), hàng rào thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 4,194
522 Cắt cỏ bằng máy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1Km/lần 206,913
523 Vét rãnh thu nước bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 md rãnh 97,938
524 Bôi mỡ gối cầu thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 92
525 Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 210,612
526 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 504,996
527 Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 237,953
528 Sơn bê tông 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 2.437,064
529 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m3 18,302
530 Bảo dưỡng khe co dãn thép, sửa chữa khe co dản thép (không thay khe) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m 8,82
531 Thay thế khe co giãn cao su lõi thép - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 md 109,699
532 Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 md 142,884
533 Phun dung dịch chống thấm mặt cầu, mái,…. bằng dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (định mức thi công trung bình là 0,2l/m2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 1.557,965
534 Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 1.123,945
535 Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m3 46,581
536 Trám trét bằng vữa Sika Monotop R dày 2cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 32,532
537 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 247,932
538 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 222,828
539 Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm 8
540 Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm 8
541 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật công 1.633,905
542 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật công 1.158,728
543 Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 298,238
544 Quét keo epoxy TCK-510P lót trước khi dán sợi cacbon Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 325,326
545 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 325,326
546 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 325,326
547 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 325,326
548 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 325,326
549 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 32,532
550 Đục tẩy bề mặt dầm, trần/ Đục bỏ bê tông om vỡ (bằng thủ công) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 32,532
551 Quét keo epoxy TCK-510R phủ gia cường sau khi dán sợi cacbon Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 85,4
552 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn 2 lớp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 85,4
553 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 5,956
554 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 5,052
555 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 5,052
556 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 5,052
557 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 5,052
558 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,092
559 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I, chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,092
560 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,092
561 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m cọc 1,092
562 Bơm vữa xi măng M100 lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 72,916
563 Bơm cát lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (đã bao gồm cát san lấp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 0,012
564 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 113,589
565 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 3,197
566 Đóng cọc tràm D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,323
567 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 1,111
568 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 0,039
569 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 4,328
570 Cày sọc tạo nhám (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m² 5,513
571 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 212,58
572 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 212,58
573 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤6cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 9,105
574 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤6cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 9,105
575 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 2,422
576 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 2,422
577 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 5.109,815
578 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 10,533
579 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 5cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m² 15,535
580 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 63,019
581 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 28,775
582 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 146,956
583 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 2.029,979
584 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 19, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 125,643
585 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 91,042
586 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 1.622,314
587 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 439,095
588 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5 không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m² 88,256
589 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 69,704
590 Cắt mặt đường bê tông asphalt, bê tông khe co giãn, chiều dày lớp cắt ≤5cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 3,995
591 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 7,282
592 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 78,782
593 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 14,834
594 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 390,764
595 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 11,039
596 Đổ bê tông nền, kết cấu bê tông tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 209,181
597 Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 209,181
598 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.599,081
599 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.599,081
600 Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, dày bình quân 2cm, vữa XM mác 150 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 219,015
601 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 447,119
602 Lát gạch vỉa hè: gạch Terrazzo, gạch xi măng,… (đã bao gồm vữa lót) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 92,521
603 Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 135
604 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 135
605 Lắp lại dải phân cách bê tông bằng xe cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 250
606 Tháo dỡ hàng rào, dãy phân cách thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 66,147
607 Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật tư) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 1.129,74
608 Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lỗ khoan 3.163
609 Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan Ø>15 (mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lỗ khoan 20
610 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 3.610
611 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 179
612 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 37
613 Lắp đặt lại biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) - chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 247
614 Lắp đặt lại biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 2
615 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 167
616 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 189
617 Tháo dỡ kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ tay vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 98,077
618 Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ tay vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 19,639
619 Lắp lại kết cấu thép: khung biên báo (chưa tính bu lông) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 19,639
620 Tháo dỡ mái (tấm nhôm, tấm nhựa), bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 165,163
621 Tháo dỡ trần nhôm: caro austrong cell, tấm alu,… Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 165,163
622 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn trên cạn, dày ≤12mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m 174,008
623 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27, khoan trên cạn đứng cần Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 13,01
624 Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 162,491
625 Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 162,491
626 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 314
627 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 314
628 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 314
629 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 314
630 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 18,404
631 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 27,57
632 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 27,57
633 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 9.904,596
634 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.707,85
635 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 138,827
636 Thuê ghe phục vụ thi công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ca 12
637 Tiền điện (sử dụng tại kho, trạm bơm,….) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kw 1.152,113
638 Cung cấp khe co giãn răng lược Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật md 104,297
639 Cung cấp khe co giãn thép OVM-C Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật md 3,859
640 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 6,578 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU
641 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 6,578
642 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 26,685
643 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 26,685
644 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 11,269
645 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 27,524
646 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 27,524
647 Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 223
648 Lắp đặt biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 biển 223
649 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 321
650 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H>6,8m (chưa bao gồm thép ống), có nắp chụp nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 2
651 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 189
652 Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lỗ khoan 3.163
653 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x450mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc 176,4
654 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc 667,013
655 Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa có chân đế 800x180x150mm (kể cả Bulông tắc kê) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc 25,358
656 Dán màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 3,401
657 Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 174,632
658 Dán giấy decal Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1,318
659 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 4,41
660 Thay thế tôn lượn sóng, thay toàn bộ: tháo dỡ, đào cột, thu hồi vật tư, đổ BT móng trụ, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật tư: hộ lan, trụ hộ lan và bu lông) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm 56
661 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ: tháo dỡ, thu hồi vật tư, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật tư: hộ lan, bu lông,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 18
662 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 490,922
663 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 390,764
664 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.599,081
665 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1.599,081
666 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 0,632
667 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100kg 49,036
668 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 11,039
669 Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 209,181
670 Sản xuất đế trụ đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 4,234
671 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 314
672 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 314
673 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 314
674 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 314
675 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 27,57
676 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 27,57
677 Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 250
678 Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cấu kiện 21
679 Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,082
680 Gia công hàng rào song sắt, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa tính vật tư thép) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 1.166,583
681 Gia công hàng rào lưới thép (chưa tính vật tư thép) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 465,696
682 Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật tư thép) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 120,125
683 Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 4.436,091
684 Sơn mới 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn dầu: dải phân cách,… Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 2.437,064
685 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 129,88
686 Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật tư) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m² 1.129,74
687 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lỗ khoan 20
688 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤5cm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 3.610
689 Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 91
690 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 5,956
691 Lắp trần bằng tấm nhôm: trần nhôm caro austrong cell Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 165,163
692 Lắp trần bằng tấm nhôm: tấm alu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 62,622
693 Lợp mái loại tấm nhựa (tấm poli) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 282,711
694 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 162,491
695 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 162,491
696 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 18,404
697 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,828
698 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 47
699 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 3,65
700 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày ≥ 3,4mm; đường kính từ DN ≥ 125 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 3,65
701 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn 3,65
702 Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 83.692,429
703 Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 40.945,748
704 Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 2.782,159
705 Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 106.653,645
706 Cung cấp Vít xoắn (để lắp đặt biển báo,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 1.374
707 Cung cấp vít nở M12x100 (để lắp lan can thép, DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 820
708 Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80, M10x20 (để lắp đặt biển báo,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 176
709 Cung cấp bulông: M10x100, M10x120, M10x130 (để lắp đặt biển báo, DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8.818
710 Cung cấp bulông: M10x250 (để lắp hộ lan tôn sóng, Khung giá long môn,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 2
711 Cung cấp bulông: M12x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 132
712 Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 5.384
713 Cung cấp bulông: M16x100 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 595
714 Cung cấp bulông: M16x150 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 595
715 Cung cấp bulông: M16x200 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 2
716 Cung cấp bulông: M16x400 (để lắp trụ đầu cam đen, DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 22
717 Cung cấp bulông: M18x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 1.694
718 Cung cấp bulông: M18x100 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
719 Cung cấp bulông: M18x150 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
720 Cung cấp bulông: M18x200 (để lắp đặt giá long môn,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 20
721 Cung cấp bulông: M20x35 / M20x50 / M20x65 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 36
722 Cung cấp bulông: M20x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
723 Cung cấp bulông: M20x150 / M22x150 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
724 Cung cấp bulông: M20x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
725 Cung cấp bulông: M22x50 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
726 Cung cấp bulông: M22x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 170
727 Cung cấp bulông: M22x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 24
728 Cung cấp bulông: M22x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
729 Cung cấp bulông: M24x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 53
730 Cung cấp bulông: M30x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
731 Cung cấp bulông: M30x220 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 24
732 Cung cấp bulông: M32x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 36
733 Cung cấp bulông cùm M14x300 / M14x340 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
734 Cung cấp bulông cùm M16x640 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 5
735 Cung cấp bulông cùm M16x1080 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 4
736 Cung cấp bulông neo M30x500 (lắp đặt móng khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 36
737 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M6x50 (để lắp đặt biển báo,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1.867
738 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 657
739 Cung cấp bộ bulông tắc kê M14x120 (để lắp trụ DPC thép, Khe co giãn cao su,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 657
740 Cung cấp bộ bulông tắc kê M16x150 (để lắp trụ DPC thép,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 595
741 Cung cấp bu lông móng M20x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 1
742 Cung cấp bu lông móng M24x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 2
743 Cung cấp bu lông móng M26x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 5
744 Cung cấp bu lông móng M26x1800 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 8
745 Cung cấp bu lông móng M30x1600 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật con 6
746 Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 2
747 Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 3
748 Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 4
749 Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 20,948
750 Cung cấp Thùng giảm chấn HDPE, dán PQ, L700 xW800 xH900mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 21
751 Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 91
752 Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 91
753 Cung cấp bánh xe (làm DPC di động,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 16
754 Cung cấp Bánh xe D200 cao su có lò xo chịu tải 400kg (làm DPC di động,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 19
755 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 4,19
756 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 33,075
757 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
758 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 79,38
759 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 18
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.26739E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.842.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là126.739.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.842.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.360.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 133.080.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 44.360.000.000 VNĐ/năm. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. Các tài liệu để chứng minh: 1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 133.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm.-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III; Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia giám sát hoặc thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
4 Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động );-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
7 Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyển môn.-Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
8 Nhân viên phụ trách công tác tuần tra cầu và đường vào cầu 6 -Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã làm phụ trách công tác tuần ta ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)32
9 Công nhân kỹ thuật sữa chữa cầu đường và vận hành thiết bị 50 Có danh sách ít nhất 50 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: cầu, đường bộ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-44 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-05 công nhân vận hành thiết bị;-01 công nhân có giấy phép điều khiển phương tiện thủy (tàu kéo, xà lan) hoặc giấy chứng nhận thuyền trưởng phương tiện thủy hạng II trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. ≥141HP1
2 Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu ≥ 7 tấn2
3 Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu 2,5 ÷ 7 tấn2
4 Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu ≥ 0,5m32
5 Máy san[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. 110 CV1
6 Máy thảm bê tông nhựa[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hôn hợp bê tông nhựa. 130CV hoặc 60PS hoặc ≥ 120 tấn/giờ1
7 Máy quét đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. -1
8 Xe lu tĩnh bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. 10 tấn2
9 Xe lu bánh lốp[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. ≥ 16 tấn2
10 Cần trục ô tô[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe và cần trục còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. (cẩu có công suất ≥ 3 tấn)2
11 Xe nâng[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. Chiều cao nâng ≥ 12m1
12 Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. Công suất cẩu ≥ 6 tấn1
13 Máy đóng cọc[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. Công suất ≥ 1,2 tấn1
14 Máy tưới nhũ tương- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường.Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. ≥ 190CV2
15 Máy phát điện[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. ≥ 5 KW2
16 Máy hàn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. -2
17 Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. ≥ 250 lít2
18 Đầm cóc[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. -3
19 Máy khoan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. -3
20 Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. -1
21 Thiết bị sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. -1
22 Máy cắt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. -2
23 Thiết bị định vị GPS cầm tay[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. -2
24 Sà lan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. ≥ 200 tấn1
25 Tàu kéo[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. ≥ 135CV hoặc tương đương1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->