Gói thầu: Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 12, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh, Quận Gò Vấp, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 12, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh, Quận Gò Vấp, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152352 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 13:46:00 đến ngày 2021-12-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,108,857,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000,000 VNĐ ((Ba tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là126.739.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.842.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.360.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 133.080.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 44.360.000.000 VNĐ/năm. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. Các tài liệu để chứng minh: 1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 133.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm.-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III; Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia giám sát hoặc thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động );-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyển môn.-Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách công tác tuần tra cầu và đường vào cầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã làm phụ trách công tác tuần ta ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sữa chữa cầu đường và vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 50 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: cầu, đường bộ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-44 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-05 công nhân vận hành thiết bị;-01 công nhân có giấy phép điều khiển phương tiện thủy (tàu kéo, xà lan) hoặc giấy chứng nhận thuyền trưởng phương tiện thủy hạng II trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥141HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 ÷ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thảm bê tông nhựa[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130CV hoặc 60PS hoặc ≥ 120 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy quét đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu tĩnh bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh lốp[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe và cần trục còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cẩu có công suất ≥ 3 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe nâng[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất cẩu ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đóng cọc[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tưới nhũ tương- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản s | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm cóc[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Thiết bị định vị GPS cầm tay[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Sà lan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Tàu kéo[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 135CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 12, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh, Quận Gò Vấp, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (các công trình cầu thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 12, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh, Quận Gò Vấp, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi ) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu cầu) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền, thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ‒ Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. ‒ Nhà thầu phải nộp 1 USB/CD chứa file giá dự thầu và bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu cùng với E-HSDT. Trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm bản gốc đối chiếu E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ
Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;
Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 290 451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 224 009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 290 451 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần/100 m2 mặt cầu | 17.481,354 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần/100 m2 mặt cầu | 3.153,158 | |
| 3 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần/100 m2 mặt cầu | 6.809,69 | |
| 4 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 34,736 | |
| 5 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 18,808 | |
| 6 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 30m≤B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 0,147 | |
| 7 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 63,125 | |
| 8 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 27,928 | |
| 9 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B≥30m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 33,59 | |
| 10 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1Km/năm | 58,383 | |
| 11 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | km | 4.548,478 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU |
| 12 | Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 5.098,961 | |
| 13 | Vệ sinh trụ cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.482,419 | |
| 14 | Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m | 8.041,2 | |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách (thép, bê tông, nhựa), hàng rào thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 3,804 | |
| 16 | Cắt cỏ bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1Km/lần | 187,676 | |
| 17 | Vét rãnh thu nước bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 md rãnh | 88,832 | |
| 18 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 84 | |
| 19 | Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 191,032 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 458,047 | |
| 21 | Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 215,83 | |
| 22 | Sơn bê tông 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 2.210,489 | |
| 23 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 16,6 | |
| 24 | Bảo dưỡng khe co dãn thép, sửa chữa khe co dản thép (không thay khe) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m | 8 | |
| 25 | Thay thế khe co giãn cao su lõi thép - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 md | 99,5 | |
| 26 | Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 md | 129,6 | |
| 27 | Phun dung dịch chống thấm mặt cầu, mái,…. bằng dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (định mức thi công trung bình là 0,2l/m2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.413,12 | |
| 28 | Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 1.019,452 | |
| 29 | Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m3 | 42,251 | |
| 30 | Trám trét bằng vữa Sika Monotop R dày 2cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 29,508 | |
| 31 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 224,882 | |
| 32 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 202,111 | |
| 33 | Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tấm | 8 | |
| 34 | Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tấm | 8 | |
| 35 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.482 | |
| 36 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.051 | |
| 37 | Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 270,51 | |
| 38 | Quét keo epoxy TCK-510P lót trước khi dán sợi cacbon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 295,08 | |
| 39 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 295,08 | |
| 40 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 295,08 | |
| 41 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 295,08 | |
| 42 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 295,08 | |
| 43 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 29,508 | |
| 44 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần/ Đục bỏ bê tông om vỡ (bằng thủ công) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 29,508 | |
| 45 | Quét keo epoxy TCK-510R phủ gia cường sau khi dán sợi cacbon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 77,46 | |
| 46 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn 2 lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 77,46 | |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 5,402 | |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,582 | |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,582 | |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,582 | |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,582 | |
| 52 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,99 | |
| 53 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I, chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,99 | |
| 54 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,99 | |
| 55 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m cọc | 0,99 | |
| 56 | Bơm vữa xi măng M100 lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 66,137 | |
| 57 | Bơm cát lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (đã bao gồm cát san lấp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,011 | |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 103,029 | |
| 59 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 2,9 | |
| 60 | Đóng cọc tràm D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,2 | |
| 61 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 1,008 | |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,035 | |
| 63 | Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 3,926 | |
| 64 | Cày sọc tạo nhám (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m² | 5 | |
| 65 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 192,816 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 192,816 | |
| 67 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤6cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 8,258 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤6cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 8,258 | |
| 69 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 2,197 | |
| 70 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 2,197 | |
| 71 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 4.634,752 | |
| 72 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 9,554 | |
| 73 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 5cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 m² | 14,09 | |
| 74 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 57,16 | |
| 75 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 26,1 | |
| 76 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 133,293 | |
| 77 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 1.841,25 | |
| 78 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 19, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 113,962 | |
| 79 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 82,578 | |
| 80 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 1.439,448 | |
| 81 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 398,272 | |
| 82 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5 không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 80,05 | |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 63,224 | |
| 84 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, bê tông khe co giãn, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 3,624 | |
| 85 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 6,605 | |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 71,457 | |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 13,455 | |
| 88 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 354,435 | |
| 89 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10,012 | |
| 90 | Đổ bê tông nền, kết cấu bê tông tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 189,734 | |
| 91 | Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 189,734 | |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.450,414 | |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.450,414 | |
| 94 | Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, dày bình quân 2cm, vữa XM mác 150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 198,653 | |
| 95 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 405,55 | |
| 96 | Lát gạch vỉa hè: gạch Terrazzo, gạch xi măng,… (đã bao gồm vữa lót) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 83,92 | |
| 97 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 123 | |
| 98 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 123 | |
| 99 | Lắp lại dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 227 | |
| 100 | Tháo dỡ hàng rào, dãy phân cách thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 59,997 | |
| 101 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 1.024,708 | |
| 102 | Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 2.869 | |
| 103 | Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan Ø>15 (mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 18 | |
| 104 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 3.274 | |
| 105 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 162 | |
| 106 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 33 | |
| 107 | Lắp đặt lại biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) - chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 224 | |
| 108 | Lắp đặt lại biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 2 | |
| 109 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 trụ | 151 | |
| 110 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 171 | |
| 111 | Tháo dỡ kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ tay vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 88,959 | |
| 112 | Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ tay vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 17,813 | |
| 113 | Lắp lại kết cấu thép: khung biên báo (chưa tính bu lông) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 17,813 | |
| 114 | Tháo dỡ mái (tấm nhôm, tấm nhựa), bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 149,808 | |
| 115 | Tháo dỡ trần nhôm: caro austrong cell, tấm alu,… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 149,808 | |
| 116 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn trên cạn, dày ≤12mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 157,831 | |
| 117 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27, khoan trên cạn đứng cần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 lỗ | 11,8 | |
| 118 | Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 147,384 | |
| 119 | Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 147,384 | |
| 120 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 285 | |
| 121 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 285 | |
| 122 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 285 | |
| 123 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 285 | |
| 124 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 16,693 | |
| 125 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 25,007 | |
| 126 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 25,007 | |
| 127 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 8.983,761 | |
| 128 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.549,07 | |
| 129 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 125,92 | |
| 130 | Thuê ghe phục vụ thi công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ca | 10 | |
| 131 | Tiền điện (sử dụng tại kho, trạm bơm,….) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kw | 1.045 | |
| 132 | Cung cấp khe co giãn răng lược | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 94,6 | |
| 133 | Cung cấp khe co giãn thép OVM-C | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 3,5 | |
| 134 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 5,967 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU |
| 135 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 5,967 | |
| 136 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 24,204 | |
| 137 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 24,204 | |
| 138 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 10,221 | |
| 139 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 24,965 | |
| 140 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 24,965 | |
| 141 | Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 202 | |
| 142 | Lắp đặt biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 202 | |
| 143 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 trụ | 291,333 | |
| 144 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H>6,8m (chưa bao gồm thép ống), có nắp chụp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 trụ | 1,5 | |
| 145 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 171 | |
| 146 | Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 2.869 | |
| 147 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x450mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cọc | 160 | |
| 148 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cọc | 605 | |
| 149 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa có chân đế 800x180x150mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cọc | 23 | |
| 150 | Dán màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 3,085 | |
| 151 | Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 158,397 | |
| 152 | Dán giấy decal | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1,195 | |
| 153 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 4 | |
| 154 | Thay thế tôn lượn sóng, thay toàn bộ: tháo dỡ, đào cột, thu hồi vật tư, đổ BT móng trụ, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật tư: hộ lan, trụ hộ lan và bu lông) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tấm | 50 | |
| 155 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ: tháo dỡ, thu hồi vật tư, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật tư: hộ lan, bu lông,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 16,16 | |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 445,281 | |
| 157 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 354,435 | |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.450,414 | |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.450,414 | |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,573 | |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 44,477 | |
| 162 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10,012 | |
| 163 | Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 189,734 | |
| 164 | Sản xuất đế trụ đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,84 | |
| 165 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 285 | |
| 166 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 285 | |
| 167 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 285 | |
| 168 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 285 | |
| 169 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 25,007 | |
| 170 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 25,007 | |
| 171 | Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 227 | |
| 172 | Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cấu kiện | 19 | |
| 173 | Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,074 | |
| 174 | Gia công hàng rào song sắt, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa tính vật tư thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.058,125 | |
| 175 | Gia công hàng rào lưới thép (chưa tính vật tư thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 422,4 | |
| 176 | Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật tư thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 108,957 | |
| 177 | Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4.023,666 | |
| 178 | Sơn mới 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn dầu: dải phân cách,… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 2.210,489 | |
| 179 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 117,805 | |
| 180 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 1.024,708 | |
| 181 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 18 | |
| 182 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 3.274 | |
| 183 | Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 83 | |
| 184 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 5,402 | |
| 185 | Lắp trần bằng tấm nhôm: trần nhôm caro austrong cell | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 149,808 | |
| 186 | Lắp trần bằng tấm nhôm: tấm alu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 56,8 | |
| 187 | Lợp mái loại tấm nhựa (tấm poli) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 256,428 | |
| 188 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 147,384 | |
| 189 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 147,384 | |
| 190 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 16,693 | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,658 | |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 43 | |
| 193 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,31 | |
| 194 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày ≥ 3,4mm; đường kính từ DN ≥ 125 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,31 | |
| 195 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,31 | |
| 196 | Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 75.911,5 | |
| 197 | Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 37.139 | |
| 198 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2.523,5 | |
| 199 | Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 96.738 | |
| 200 | Cung cấp Vít xoắn (để lắp đặt biển báo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 1.247 | |
| 201 | Cung cấp vít nở M12x100 (để lắp lan can thép, DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 744 | |
| 202 | Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80, M10x20 (để lắp đặt biển báo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 160 | |
| 203 | Cung cấp bulông: M10x100, M10x120, M10x130 (để lắp đặt biển báo, DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 7.998 | |
| 204 | Cung cấp bulông: M10x250 (để lắp hộ lan tôn sóng, Khung giá long môn,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 2 | |
| 205 | Cung cấp bulông: M12x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 120 | |
| 206 | Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 4.884 | |
| 207 | Cung cấp bulông: M16x100 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 540 | |
| 208 | Cung cấp bulông: M16x150 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 540 | |
| 209 | Cung cấp bulông: M16x200 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 2 | |
| 210 | Cung cấp bulông: M16x400 (để lắp trụ đầu cam đen, DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 20 | |
| 211 | Cung cấp bulông: M18x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 1.536 | |
| 212 | Cung cấp bulông: M18x100 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 213 | Cung cấp bulông: M18x150 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 214 | Cung cấp bulông: M18x200 (để lắp đặt giá long môn,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 18 | |
| 215 | Cung cấp bulông: M20x35 / M20x50 / M20x65 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 32 | |
| 216 | Cung cấp bulông: M20x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 217 | Cung cấp bulông: M20x150 / M22x150 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 218 | Cung cấp bulông: M20x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 219 | Cung cấp bulông: M22x50 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 220 | Cung cấp bulông: M22x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 154 | |
| 221 | Cung cấp bulông: M22x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 22 | |
| 222 | Cung cấp bulông: M22x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 223 | Cung cấp bulông: M24x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 48 | |
| 224 | Cung cấp bulông: M30x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 225 | Cung cấp bulông: M30x220 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 22 | |
| 226 | Cung cấp bulông: M32x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 32 | |
| 227 | Cung cấp bulông cùm M14x300 / M14x340 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 228 | Cung cấp bulông cùm M16x640 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 5 | |
| 229 | Cung cấp bulông cùm M16x1080 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 4 | |
| 230 | Cung cấp bulông neo M30x500 (lắp đặt móng khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 32 | |
| 231 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M6x50 (để lắp đặt biển báo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1.693 | |
| 232 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 596 | |
| 233 | Cung cấp bộ bulông tắc kê M14x120 (để lắp trụ DPC thép, Khe co giãn cao su,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 596 | |
| 234 | Cung cấp bộ bulông tắc kê M16x150 (để lắp trụ DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 540 | |
| 235 | Cung cấp bu lông móng M20x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 1 | |
| 236 | Cung cấp bu lông móng M24x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 2 | |
| 237 | Cung cấp bu lông móng M26x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 5 | |
| 238 | Cung cấp bu lông móng M26x1800 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 239 | Cung cấp bu lông móng M30x1600 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 6 | |
| 240 | Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 2 | |
| 241 | Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 3 | |
| 242 | Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 4 | |
| 243 | Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 19 | |
| 244 | Cung cấp Thùng giảm chấn HDPE, dán PQ, L700 xW800 xH900mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 19 | |
| 245 | Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 83 | |
| 246 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 83 | |
| 247 | Cung cấp bánh xe (làm DPC di động,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 14 | |
| 248 | Cung cấp Bánh xe D200 cao su có lò xo chịu tải 400kg (làm DPC di động,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 17 | |
| 249 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 3,8 | |
| 250 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 251 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 252 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 72 | |
| 253 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | |
| 254 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần/100 m2 mặt cầu | 17.481,354 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ |
| 255 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần/100 m2 mặt cầu | 3.153,158 | |
| 256 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần/100 m2 mặt cầu | 6.809,69 | |
| 257 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 34,736 | |
| 258 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 18,808 | |
| 259 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 30m≤B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 0,147 | |
| 260 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 63,125 | |
| 261 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 27,928 | |
| 262 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B≥30m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 33,59 | |
| 263 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1Km/năm | 58,383 | |
| 264 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | km | 4.548,478 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU |
| 265 | Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 5.353,909 | |
| 266 | Vệ sinh trụ cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.556,54 | |
| 267 | Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m | 8.443,26 | |
| 268 | Vệ sinh dải phân cách (thép, bê tông, nhựa), hàng rào thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 3,994 | |
| 269 | Cắt cỏ bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1Km/lần | 197,06 | |
| 270 | Vét rãnh thu nước bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 md rãnh | 93,274 | |
| 271 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 88 | |
| 272 | Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 200,583 | |
| 273 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 480,949 | |
| 274 | Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 226,622 | |
| 275 | Sơn bê tông 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 2.321,013 | |
| 276 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 17,43 | |
| 277 | Bảo dưỡng khe co dãn thép, sửa chữa khe co dản thép (không thay khe) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m | 8,4 | |
| 278 | Thay thế khe co giãn cao su lõi thép - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 md | 104,475 | |
| 279 | Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 md | 136,08 | |
| 280 | Phun dung dịch chống thấm mặt cầu, mái,…. bằng dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (định mức thi công trung bình là 0,2l/m2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.483,776 | |
| 281 | Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 1.070,424 | |
| 282 | Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m3 | 44,363 | |
| 283 | Trám trét bằng vữa Sika Monotop R dày 2cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 30,983 | |
| 284 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 236,126 | |
| 285 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 212,217 | |
| 286 | Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tấm | 8 | |
| 287 | Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tấm | 8 | |
| 288 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.556,1 | |
| 289 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.103,55 | |
| 290 | Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 284,036 | |
| 291 | Quét keo epoxy TCK-510P lót trước khi dán sợi cacbon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 309,834 | |
| 292 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 309,834 | |
| 293 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 309,834 | |
| 294 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 309,834 | |
| 295 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 309,834 | |
| 296 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30,983 | |
| 297 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần/ Đục bỏ bê tông om vỡ (bằng thủ công) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 30,983 | |
| 298 | Quét keo epoxy TCK-510R phủ gia cường sau khi dán sợi cacbon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 81,333 | |
| 299 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn 2 lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 81,333 | |
| 300 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 5,672 | |
| 301 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,811 | |
| 302 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,811 | |
| 303 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,811 | |
| 304 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,811 | |
| 305 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,04 | |
| 306 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I, chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,04 | |
| 307 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,04 | |
| 308 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m cọc | 1,04 | |
| 309 | Bơm vữa xi măng M100 lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 69,444 | |
| 310 | Bơm cát lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (đã bao gồm cát san lấp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,011 | |
| 311 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 108,18 | |
| 312 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 3,045 | |
| 313 | Đóng cọc tràm D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,26 | |
| 314 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 1,058 | |
| 315 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,037 | |
| 316 | Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 4,122 | |
| 317 | Cày sọc tạo nhám (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m² | 5,25 | |
| 318 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 202,457 | |
| 319 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 202,457 | |
| 320 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤6cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 8,671 | |
| 321 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤6cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 8,671 | |
| 322 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 2,307 | |
| 323 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 2,307 | |
| 324 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 4.866,49 | |
| 325 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 10,031 | |
| 326 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 5cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 m² | 14,795 | |
| 327 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 60,018 | |
| 328 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 27,405 | |
| 329 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 139,958 | |
| 330 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 1.933,313 | |
| 331 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 19, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 119,66 | |
| 332 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 86,707 | |
| 333 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 1.528,647 | |
| 334 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 418,186 | |
| 335 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5 không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 84,053 | |
| 336 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 66,385 | |
| 337 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, bê tông khe co giãn, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 3,805 | |
| 338 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 6,935 | |
| 339 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 75,03 | |
| 340 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 14,128 | |
| 341 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 372,156 | |
| 342 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10,513 | |
| 343 | Đổ bê tông nền, kết cấu bê tông tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 199,22 | |
| 344 | Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 199,22 | |
| 345 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.522,934 | |
| 346 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.522,934 | |
| 347 | Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, dày bình quân 2cm, vữa XM mác 150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 208,586 | |
| 348 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 425,828 | |
| 349 | Lát gạch vỉa hè: gạch Terrazzo, gạch xi măng,… (đã bao gồm vữa lót) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 88,115 | |
| 350 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 129 | |
| 351 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 129 | |
| 352 | Lắp lại dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 238 | |
| 353 | Tháo dỡ hàng rào, dãy phân cách thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 62,997 | |
| 354 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 1.075,943 | |
| 355 | Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 3.012 | |
| 356 | Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan Ø>15 (mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 19 | |
| 357 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 3.438 | |
| 358 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 170 | |
| 359 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 35 | |
| 360 | Lắp đặt lại biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) - chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 235 | |
| 361 | Lắp đặt lại biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 2 | |
| 362 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 trụ | 159 | |
| 363 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 180 | |
| 364 | Tháo dỡ kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ tay vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 93,407 | |
| 365 | Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ tay vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 18,704 | |
| 366 | Lắp lại kết cấu thép: khung biên báo (chưa tính bu lông) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 18,704 | |
| 367 | Tháo dỡ mái (tấm nhôm, tấm nhựa), bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 157,298 | |
| 368 | Tháo dỡ trần nhôm: caro austrong cell, tấm alu,… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 157,298 | |
| 369 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn trên cạn, dày ≤12mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 165,722 | |
| 370 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27, khoan trên cạn đứng cần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 lỗ | 12,39 | |
| 371 | Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 154,753 | |
| 372 | Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 154,753 | |
| 373 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 299 | |
| 374 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 299 | |
| 375 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 299 | |
| 376 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 299 | |
| 377 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 17,528 | |
| 378 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 26,257 | |
| 379 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 26,257 | |
| 380 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 9.432,949 | |
| 381 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.626,524 | |
| 382 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 132,216 | |
| 383 | Thuê ghe phục vụ thi công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ca | 11 | |
| 384 | Tiền điện (sử dụng tại kho, trạm bơm,….) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kw | 1.097,25 | |
| 385 | Cung cấp khe co giãn răng lược | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 99,33 | |
| 386 | Cung cấp khe co giãn thép OVM-C | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 3,675 | |
| 387 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 6,265 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU |
| 388 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 6,265 | |
| 389 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 25,414 | |
| 390 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 25,414 | |
| 391 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 10,732 | |
| 392 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 26,213 | |
| 393 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 26,213 | |
| 394 | Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 212 | |
| 395 | Lắp đặt biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 212 | |
| 396 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 trụ | 306 | |
| 397 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H>6,8m (chưa bao gồm thép ống), có nắp chụp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 trụ | 2 | |
| 398 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 180 | |
| 399 | Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 3.012 | |
| 400 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x450mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cọc | 168 | |
| 401 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cọc | 635,25 | |
| 402 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa có chân đế 800x180x150mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cọc | 24,15 | |
| 403 | Dán màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 3,239 | |
| 404 | Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 166,316 | |
| 405 | Dán giấy decal | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1,255 | |
| 406 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 4,2 | |
| 407 | Thay thế tôn lượn sóng, thay toàn bộ: tháo dỡ, đào cột, thu hồi vật tư, đổ BT móng trụ, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật tư: hộ lan, trụ hộ lan và bu lông) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tấm | 53 | |
| 408 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ: tháo dỡ, thu hồi vật tư, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật tư: hộ lan, bu lông,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 17 | |
| 409 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 467,545 | |
| 410 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 372,156 | |
| 411 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.522,934 | |
| 412 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.522,934 | |
| 413 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,602 | |
| 414 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 46,701 | |
| 415 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10,513 | |
| 416 | Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 199,22 | |
| 417 | Sản xuất đế trụ đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 4,032 | |
| 418 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 299 | |
| 419 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 299 | |
| 420 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 299 | |
| 421 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 299 | |
| 422 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 26,257 | |
| 423 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 26,257 | |
| 424 | Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 238 | |
| 425 | Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cấu kiện | 20 | |
| 426 | Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,078 | |
| 427 | Gia công hàng rào song sắt, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa tính vật tư thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.111,031 | |
| 428 | Gia công hàng rào lưới thép (chưa tính vật tư thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 443,52 | |
| 429 | Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật tư thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 114,405 | |
| 430 | Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4.224,849 | |
| 431 | Sơn mới 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn dầu: dải phân cách,… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 2.321,013 | |
| 432 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 123,695 | |
| 433 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 1.075,943 | |
| 434 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 19 | |
| 435 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 3.438 | |
| 436 | Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 87 | |
| 437 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 5,672 | |
| 438 | Lắp trần bằng tấm nhôm: trần nhôm caro austrong cell | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 157,298 | |
| 439 | Lắp trần bằng tấm nhôm: tấm alu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 59,64 | |
| 440 | Lợp mái loại tấm nhựa (tấm poli) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 269,249 | |
| 441 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 154,753 | |
| 442 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 154,753 | |
| 443 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 17,528 | |
| 444 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,741 | |
| 445 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 45 | |
| 446 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,476 | |
| 447 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày ≥ 3,4mm; đường kính từ DN ≥ 125 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,476 | |
| 448 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,476 | |
| 449 | Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 79.707,075 | |
| 450 | Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 38.995,95 | |
| 451 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2.649,675 | |
| 452 | Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 101.574,9 | |
| 453 | Cung cấp Vít xoắn (để lắp đặt biển báo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 1.309 | |
| 454 | Cung cấp vít nở M12x100 (để lắp lan can thép, DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 781 | |
| 455 | Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80, M10x20 (để lắp đặt biển báo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 168 | |
| 456 | Cung cấp bulông: M10x100, M10x120, M10x130 (để lắp đặt biển báo, DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8.398 | |
| 457 | Cung cấp bulông: M10x250 (để lắp hộ lan tôn sóng, Khung giá long môn,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 2 | |
| 458 | Cung cấp bulông: M12x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 126 | |
| 459 | Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 5.128 | |
| 460 | Cung cấp bulông: M16x100 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 567 | |
| 461 | Cung cấp bulông: M16x150 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 567 | |
| 462 | Cung cấp bulông: M16x200 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 2 | |
| 463 | Cung cấp bulông: M16x400 (để lắp trụ đầu cam đen, DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 21 | |
| 464 | Cung cấp bulông: M18x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 1.613 | |
| 465 | Cung cấp bulông: M18x100 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 466 | Cung cấp bulông: M18x150 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 467 | Cung cấp bulông: M18x200 (để lắp đặt giá long môn,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 19 | |
| 468 | Cung cấp bulông: M20x35 / M20x50 / M20x65 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 34 | |
| 469 | Cung cấp bulông: M20x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 470 | Cung cấp bulông: M20x150 / M22x150 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 471 | Cung cấp bulông: M20x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 472 | Cung cấp bulông: M22x50 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 473 | Cung cấp bulông: M22x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 162 | |
| 474 | Cung cấp bulông: M22x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 23 | |
| 475 | Cung cấp bulông: M22x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 476 | Cung cấp bulông: M24x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 50 | |
| 477 | Cung cấp bulông: M30x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 478 | Cung cấp bulông: M30x220 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 23 | |
| 479 | Cung cấp bulông: M32x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 34 | |
| 480 | Cung cấp bulông cùm M14x300 / M14x340 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 481 | Cung cấp bulông cùm M16x640 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 5 | |
| 482 | Cung cấp bulông cùm M16x1080 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 4 | |
| 483 | Cung cấp bulông neo M30x500 (lắp đặt móng khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 34 | |
| 484 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M6x50 (để lắp đặt biển báo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1.778 | |
| 485 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 626 | |
| 486 | Cung cấp bộ bulông tắc kê M14x120 (để lắp trụ DPC thép, Khe co giãn cao su,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 626 | |
| 487 | Cung cấp bộ bulông tắc kê M16x150 (để lắp trụ DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 567 | |
| 488 | Cung cấp bu lông móng M20x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 1 | |
| 489 | Cung cấp bu lông móng M24x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 2 | |
| 490 | Cung cấp bu lông móng M26x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 5 | |
| 491 | Cung cấp bu lông móng M26x1800 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 492 | Cung cấp bu lông móng M30x1600 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 6 | |
| 493 | Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 2 | |
| 494 | Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 3 | |
| 495 | Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 4 | |
| 496 | Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 19,95 | |
| 497 | Cung cấp Thùng giảm chấn HDPE, dán PQ, L700 xW800 xH900mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 498 | Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 87 | |
| 499 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 87 | |
| 500 | Cung cấp bánh xe (làm DPC di động,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 15 | |
| 501 | Cung cấp Bánh xe D200 cao su có lò xo chịu tải 400kg (làm DPC di động,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 18 | |
| 502 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 3,99 | |
| 503 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 31,5 | |
| 504 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 505 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 75,6 | |
| 506 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 17 | |
| 507 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần/100 m2 mặt cầu | 17.481,354 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ |
| 508 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần/100 m2 mặt cầu | 3.153,158 | |
| 509 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần/100 m2 mặt cầu | 6.809,69 | |
| 510 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 34,736 | |
| 511 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 18,808 | |
| 512 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 30m≤B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 0,147 | |
| 513 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 63,125 | |
| 514 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 27,928 | |
| 515 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B≥30m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công/1Km/năm | 33,59 | |
| 516 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1Km/năm | 58,383 | |
| 517 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | km | 4.548,478 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU |
| 518 | Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 5.621,604 | |
| 519 | Vệ sinh trụ cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.634,367 | |
| 520 | Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m | 8.865,423 | |
| 521 | Vệ sinh dải phân cách (thép, bê tông, nhựa), hàng rào thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 4,194 | |
| 522 | Cắt cỏ bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1Km/lần | 206,913 | |
| 523 | Vét rãnh thu nước bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 md rãnh | 97,938 | |
| 524 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 92 | |
| 525 | Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 210,612 | |
| 526 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 504,996 | |
| 527 | Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 237,953 | |
| 528 | Sơn bê tông 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 2.437,064 | |
| 529 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 18,302 | |
| 530 | Bảo dưỡng khe co dãn thép, sửa chữa khe co dản thép (không thay khe) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m | 8,82 | |
| 531 | Thay thế khe co giãn cao su lõi thép - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 md | 109,699 | |
| 532 | Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 md | 142,884 | |
| 533 | Phun dung dịch chống thấm mặt cầu, mái,…. bằng dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (định mức thi công trung bình là 0,2l/m2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.557,965 | |
| 534 | Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 1.123,945 | |
| 535 | Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m3 | 46,581 | |
| 536 | Trám trét bằng vữa Sika Monotop R dày 2cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 32,532 | |
| 537 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 247,932 | |
| 538 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 222,828 | |
| 539 | Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tấm | 8 | |
| 540 | Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tấm | 8 | |
| 541 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.633,905 | |
| 542 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.158,728 | |
| 543 | Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 298,238 | |
| 544 | Quét keo epoxy TCK-510P lót trước khi dán sợi cacbon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 325,326 | |
| 545 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 325,326 | |
| 546 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 325,326 | |
| 547 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 325,326 | |
| 548 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 325,326 | |
| 549 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32,532 | |
| 550 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần/ Đục bỏ bê tông om vỡ (bằng thủ công) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 32,532 | |
| 551 | Quét keo epoxy TCK-510R phủ gia cường sau khi dán sợi cacbon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 85,4 | |
| 552 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn 2 lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 85,4 | |
| 553 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 5,956 | |
| 554 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,052 | |
| 555 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,052 | |
| 556 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,052 | |
| 557 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,052 | |
| 558 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,092 | |
| 559 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I, chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,092 | |
| 560 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,092 | |
| 561 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m cọc | 1,092 | |
| 562 | Bơm vữa xi măng M100 lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 72,916 | |
| 563 | Bơm cát lấp lỗ rỗng dưới bản quá độ (đã bao gồm cát san lấp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,012 | |
| 564 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 113,589 | |
| 565 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 3,197 | |
| 566 | Đóng cọc tràm D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,323 | |
| 567 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 1,111 | |
| 568 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,039 | |
| 569 | Làm móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 4,328 | |
| 570 | Cày sọc tạo nhám (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m² | 5,513 | |
| 571 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 212,58 | |
| 572 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 212,58 | |
| 573 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤6cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 9,105 | |
| 574 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤6cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 9,105 | |
| 575 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤7cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 2,422 | |
| 576 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 2,422 | |
| 577 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 5.109,815 | |
| 578 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 10,533 | |
| 579 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 5cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 m² | 15,535 | |
| 580 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 63,019 | |
| 581 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 28,775 | |
| 582 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 146,956 | |
| 583 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 2.029,979 | |
| 584 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 19, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 125,643 | |
| 585 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 91,042 | |
| 586 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 1.622,314 | |
| 587 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 439,095 | |
| 588 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 12,5 không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 m² | 88,256 | |
| 589 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 69,704 | |
| 590 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, bê tông khe co giãn, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 3,995 | |
| 591 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 7,282 | |
| 592 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 78,782 | |
| 593 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 14,834 | |
| 594 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 390,764 | |
| 595 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 11,039 | |
| 596 | Đổ bê tông nền, kết cấu bê tông tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 209,181 | |
| 597 | Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 209,181 | |
| 598 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.599,081 | |
| 599 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.599,081 | |
| 600 | Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, dày bình quân 2cm, vữa XM mác 150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 219,015 | |
| 601 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 447,119 | |
| 602 | Lát gạch vỉa hè: gạch Terrazzo, gạch xi măng,… (đã bao gồm vữa lót) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 92,521 | |
| 603 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 135 | |
| 604 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 135 | |
| 605 | Lắp lại dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 250 | |
| 606 | Tháo dỡ hàng rào, dãy phân cách thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 66,147 | |
| 607 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 1.129,74 | |
| 608 | Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 3.163 | |
| 609 | Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan Ø>15 (mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 20 | |
| 610 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 3.610 | |
| 611 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 179 | |
| 612 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 37 | |
| 613 | Lắp đặt lại biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) - chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 247 | |
| 614 | Lắp đặt lại biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 2 | |
| 615 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 trụ | 167 | |
| 616 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 189 | |
| 617 | Tháo dỡ kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ tay vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 98,077 | |
| 618 | Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ tay vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 19,639 | |
| 619 | Lắp lại kết cấu thép: khung biên báo (chưa tính bu lông) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 19,639 | |
| 620 | Tháo dỡ mái (tấm nhôm, tấm nhựa), bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 165,163 | |
| 621 | Tháo dỡ trần nhôm: caro austrong cell, tấm alu,… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 165,163 | |
| 622 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn trên cạn, dày ≤12mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 174,008 | |
| 623 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27, khoan trên cạn đứng cần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 lỗ | 13,01 | |
| 624 | Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 162,491 | |
| 625 | Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 162,491 | |
| 626 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 314 | |
| 627 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 314 | |
| 628 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 314 | |
| 629 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 314 | |
| 630 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 18,404 | |
| 631 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 27,57 | |
| 632 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 27,57 | |
| 633 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 9.904,596 | |
| 634 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.707,85 | |
| 635 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 138,827 | |
| 636 | Thuê ghe phục vụ thi công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ca | 12 | |
| 637 | Tiền điện (sử dụng tại kho, trạm bơm,….) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kw | 1.152,113 | |
| 638 | Cung cấp khe co giãn răng lược | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 104,297 | |
| 639 | Cung cấp khe co giãn thép OVM-C | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 3,859 | |
| 640 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 6,578 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU |
| 641 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 6,578 | |
| 642 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 26,685 | |
| 643 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 26,685 | |
| 644 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 11,269 | |
| 645 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 27,524 | |
| 646 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 27,524 | |
| 647 | Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 223 | |
| 648 | Lắp đặt biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 223 | |
| 649 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 trụ | 321 | |
| 650 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H>6,8m (chưa bao gồm thép ống), có nắp chụp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 trụ | 2 | |
| 651 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 189 | |
| 652 | Khoan lổ mặt đường bê tông nhựa - Đường kính lổ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 (mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 3.163 | |
| 653 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x450mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cọc | 176,4 | |
| 654 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cọc | 667,013 | |
| 655 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa có chân đế 800x180x150mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cọc | 25,358 | |
| 656 | Dán màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 3,401 | |
| 657 | Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 174,632 | |
| 658 | Dán giấy decal | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1,318 | |
| 659 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 4,41 | |
| 660 | Thay thế tôn lượn sóng, thay toàn bộ: tháo dỡ, đào cột, thu hồi vật tư, đổ BT móng trụ, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật tư: hộ lan, trụ hộ lan và bu lông) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tấm | 56 | |
| 661 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ: tháo dỡ, thu hồi vật tư, lắp đặt vật tư mới (chưa tính vật tư: hộ lan, bu lông,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 18 | |
| 662 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 490,922 | |
| 663 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 390,764 | |
| 664 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.599,081 | |
| 665 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1.599,081 | |
| 666 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,632 | |
| 667 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 49,036 | |
| 668 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 11,039 | |
| 669 | Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 209,181 | |
| 670 | Sản xuất đế trụ đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 4,234 | |
| 671 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 314 | |
| 672 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu (Định mực theo TT02/2020/BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 314 | |
| 673 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 314 | |
| 674 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 314 | |
| 675 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 27,57 | |
| 676 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 27,57 | |
| 677 | Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 250 | |
| 678 | Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cấu kiện | 21 | |
| 679 | Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,082 | |
| 680 | Gia công hàng rào song sắt, dải phân cách thép phân làn đường các loại (chưa tính vật tư thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.166,583 | |
| 681 | Gia công hàng rào lưới thép (chưa tính vật tư thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 465,696 | |
| 682 | Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật tư thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 120,125 | |
| 683 | Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4.436,091 | |
| 684 | Sơn mới 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn dầu: dải phân cách,… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 2.437,064 | |
| 685 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 129,88 | |
| 686 | Lắp đặt dải phân cách bằng thép (chưa tính vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m² | 1.129,74 | |
| 687 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan Ø>15 mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 lỗ khoan | 20 | |
| 688 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 3.610 | |
| 689 | Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 91 | |
| 690 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 5,956 | |
| 691 | Lắp trần bằng tấm nhôm: trần nhôm caro austrong cell | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 165,163 | |
| 692 | Lắp trần bằng tấm nhôm: tấm alu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 62,622 | |
| 693 | Lợp mái loại tấm nhựa (tấm poli) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 282,711 | |
| 694 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 162,491 | |
| 695 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 162,491 | |
| 696 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 18,404 | |
| 697 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,828 | |
| 698 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 47 | |
| 699 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,65 | |
| 700 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày ≥ 3,4mm; đường kính từ DN ≥ 125 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,65 | |
| 701 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,65 | |
| 702 | Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 83.692,429 | |
| 703 | Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 40.945,748 | |
| 704 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2.782,159 | |
| 705 | Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 106.653,645 | |
| 706 | Cung cấp Vít xoắn (để lắp đặt biển báo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 1.374 | |
| 707 | Cung cấp vít nở M12x100 (để lắp lan can thép, DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 820 | |
| 708 | Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80, M10x20 (để lắp đặt biển báo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 176 | |
| 709 | Cung cấp bulông: M10x100, M10x120, M10x130 (để lắp đặt biển báo, DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8.818 | |
| 710 | Cung cấp bulông: M10x250 (để lắp hộ lan tôn sóng, Khung giá long môn,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 2 | |
| 711 | Cung cấp bulông: M12x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 132 | |
| 712 | Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 5.384 | |
| 713 | Cung cấp bulông: M16x100 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 595 | |
| 714 | Cung cấp bulông: M16x150 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 595 | |
| 715 | Cung cấp bulông: M16x200 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 2 | |
| 716 | Cung cấp bulông: M16x400 (để lắp trụ đầu cam đen, DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 22 | |
| 717 | Cung cấp bulông: M18x50 (để lắp lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 1.694 | |
| 718 | Cung cấp bulông: M18x100 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 719 | Cung cấp bulông: M18x150 (để lắp đặt khung hạn chế chiều cao, giá long môn, lan can cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 720 | Cung cấp bulông: M18x200 (để lắp đặt giá long môn,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 20 | |
| 721 | Cung cấp bulông: M20x35 / M20x50 / M20x65 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 36 | |
| 722 | Cung cấp bulông: M20x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 723 | Cung cấp bulông: M20x150 / M22x150 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 724 | Cung cấp bulông: M20x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 725 | Cung cấp bulông: M22x50 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 726 | Cung cấp bulông: M22x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 170 | |
| 727 | Cung cấp bulông: M22x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 24 | |
| 728 | Cung cấp bulông: M22x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 729 | Cung cấp bulông: M24x150 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 53 | |
| 730 | Cung cấp bulông: M30x100 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 731 | Cung cấp bulông: M30x220 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 24 | |
| 732 | Cung cấp bulông: M32x200 (để lắp đặt lan can cầu, kết cấu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 36 | |
| 733 | Cung cấp bulông cùm M14x300 / M14x340 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 734 | Cung cấp bulông cùm M16x640 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 5 | |
| 735 | Cung cấp bulông cùm M16x1080 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 4 | |
| 736 | Cung cấp bulông neo M30x500 (lắp đặt móng khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 36 | |
| 737 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M6x50 (để lắp đặt biển báo,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1.867 | |
| 738 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 657 | |
| 739 | Cung cấp bộ bulông tắc kê M14x120 (để lắp trụ DPC thép, Khe co giãn cao su,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 657 | |
| 740 | Cung cấp bộ bulông tắc kê M16x150 (để lắp trụ DPC thép,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 595 | |
| 741 | Cung cấp bu lông móng M20x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 1 | |
| 742 | Cung cấp bu lông móng M24x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 2 | |
| 743 | Cung cấp bu lông móng M26x1300 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 5 | |
| 744 | Cung cấp bu lông móng M26x1800 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 8 | |
| 745 | Cung cấp bu lông móng M30x1600 (lắp đặt khung hạn chế chiều cao, trụ cần vươn,...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | con | 6 | |
| 746 | Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 2 | |
| 747 | Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 3 | |
| 748 | Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 4 | |
| 749 | Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 20,948 | |
| 750 | Cung cấp Thùng giảm chấn HDPE, dán PQ, L700 xW800 xH900mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 21 | |
| 751 | Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 91 | |
| 752 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 91 | |
| 753 | Cung cấp bánh xe (làm DPC di động,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 754 | Cung cấp Bánh xe D200 cao su có lò xo chịu tải 400kg (làm DPC di động,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 19 | |
| 755 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 4,19 | |
| 756 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 33,075 | |
| 757 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 758 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 79,38 | |
| 759 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 18 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.26739E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.842.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là126.739.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.842.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.360.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 133.080.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 44.360.000.000 VNĐ/năm. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. Các tài liệu để chứng minh: 1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 133.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm.-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III; Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia giám sát hoặc thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động );-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyển môn.-Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 8 | Nhân viên phụ trách công tác tuần tra cầu và đường vào cầu | 6 | -Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã làm phụ trách công tác tuần ta ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật sữa chữa cầu đường và vận hành thiết bị | 50 | Có danh sách ít nhất 50 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: cầu, đường bộ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-44 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-05 công nhân vận hành thiết bị;-01 công nhân có giấy phép điều khiển phương tiện thủy (tàu kéo, xà lan) hoặc giấy chứng nhận thuyền trưởng phương tiện thủy hạng II trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | ≥141HP | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu | 2,5 ÷ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy san[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 110 CV | 1 |
| 6 | Máy thảm bê tông nhựa[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hôn hợp bê tông nhựa. | 130CV hoặc 60PS hoặc ≥ 120 tấn/giờ | 1 |
| 7 | Máy quét đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 1 |
| 8 | Xe lu tĩnh bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 10 tấn | 2 |
| 9 | Xe lu bánh lốp[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | ≥ 16 tấn | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe và cần trục còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | (cẩu có công suất ≥ 3 tấn) | 2 |
| 11 | Xe nâng[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 12 | Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | Công suất cẩu ≥ 6 tấn | 1 |
| 13 | Máy đóng cọc[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | Công suất ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 14 | Máy tưới nhũ tương- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường.Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | ≥ 190CV | 2 |
| 15 | Máy phát điện[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | ≥ 5 KW | 2 |
| 16 | Máy hàn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | ≥ 250 lít | 2 |
| 18 | Đầm cóc[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 3 |
| 19 | Máy khoan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 3 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 1 |
| 22 | Máy cắt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 2 |
| 23 | Thiết bị định vị GPS cầm tay[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 2 |
| 24 | Sà lan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | ≥ 200 tấn | 1 |
| 25 | Tàu kéo[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký phương tiện thủy và Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | ≥ 135CV hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi