Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152698-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211152649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 13:47:00 đến ngày 2021-11-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,131,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.639511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.492.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.476.579.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực).- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực)- Có Chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhũ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Đầm đất cầm tay≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy xúc lật ≥ 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Bình Mỹ, đoạn từ thôn Hòa Trung đến thôn An Tập
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam - Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ đọng thuế) đến hết Quý III/2021. 3. Xác nhận của cơ quan bảo hiểm đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội (không nợ đọng bảo hiểm xã hội) đến hết Quý III/2021. - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Quốc Tuấn- Chủ tịch - Địa chỉ: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ - Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính, kế hoạch huyện Bình Lục.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,2851m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,636100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V128,7711m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,589100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V183,3721m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,279100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V270,513100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,346100m3
9Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.516,669
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,378100m3
11Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.259,14
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,929100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,929100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,817100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,817100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,112100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,112100m3/1km
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,231100m2
19Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,346100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V9,346100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V9,346100tấn
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,231100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V12,622100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,656100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,23m3
26Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V462,3m2
27Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V776cái
28Mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V776mối nối
29Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,729tấn
30Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,735tấn
31Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,14m3
32Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V27,238100m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V58,98m3
34Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V776cái
35Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,765tấn
36Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,42m3
37Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,39100m2
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V776tấn
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V776tấn
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7761 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7761 cấu kiện
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V190,1221m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,436100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,942100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,395100m3
46Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,395100m3/1km
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,69m3
48Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,77m3
49Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
50Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,75m3
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6m2
52Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
53Ván khuôn xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
54Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
55Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
56Bê tông tấm đan hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
57Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,748tấn
59Lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
60Lắp đặt ống cống D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
61Ống cống D600-HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
63Lắp đặt móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
64Đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
66Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,8100m
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,6641m3
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3/1km
72Lắp đặt ống cống D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V561 đoạn ống
73Ống cống D300-HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
74Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V56mối nối
75Lắp đặt móng cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
76Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
77Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V211m3
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
82Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3/1km
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
85Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,44m3
86Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m2
87Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
88Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,824tấn
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
90Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
91Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,845tấn
92Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
93Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
94Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
95Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
96Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,61m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
100Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3/1km
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
104Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3/1km
105Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,273100m
106Sản xuất kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
107Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,904m2
108Bê tông cột dàn van, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
109Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
114Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
115Máy V3 (cả kiềng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
116Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
117Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,81m2
119Zoăng cao su P45Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
120Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V925,22m3
121Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.105,87m3
122Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V110,4m3
123Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V684100m
124Ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V294,56m
125Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V110,59m2
126Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4m3
127Ván khuôn mũ tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,855100m2
128Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V398,4361m3
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,859100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,141100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,703100m3
132Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,703100m3/1km
133Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V96,38100m
134Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V963,8m2
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,229100m3
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,229100m3
137Bơm hút nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
138Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
139Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
140Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
141Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36m3
142Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,26m2
143Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
144Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Cột đỡ biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4cái
146Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,521m3
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
149Lắp đặt tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
150Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB30:Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
151Ván khuôn tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
152Cốt thép tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
153Cột điện BTLT 8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
4Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m
6Nhân công đảm bảo giao thông (nhóm 1, bậc 3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.639511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.492.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.476.579.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực).- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực)- Có Chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥6T Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy đào≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
3 Máy lu bánh thép≥ 10T Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
4 Máy lu rung tự hành 16-25T Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy nén khí Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Máy tưới nhũ Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy trộn bê tông≥ 250 lít Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
9 Máy trộn vữa≥ 80l Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
10 Đầm dùi≥ 1,5kW Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
11 Đầm bàn≥ 1kW Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu5
12 Đầm đất cầm tay≥ 70kg Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
13 Máy ủi≥ 110CV Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
14 Ô tô tự đổ ≥10T Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
15 Ô tô tưới nước≥ 5m3 Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
16 Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16T Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
18 Máy xúc lật ≥ 2,3m3 Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->