Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 13:47:00 đến ngày 2021-11-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,131,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.639511E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.492.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.476.579.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực).- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực)- Có Chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhũ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Đầm đất cầm tay≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy xúc lật ≥ 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Bình Mỹ, đoạn từ thôn Hòa Trung đến thôn An Tập 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ đọng thuế) đến hết Quý III/2021. 3. Xác nhận của cơ quan bảo hiểm đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội (không nợ đọng bảo hiểm xã hội) đến hết Quý III/2021. - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Quốc Tuấn- Chủ tịch - Địa chỉ: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ - Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính, kế hoạch huyện Bình Lục. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,771 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,589 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,372 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,279 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,513 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,346 | 100m3 |
| 9 | Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.516,669 | m³ |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,378 | 100m3 |
| 11 | Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.259,14 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,817 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,817 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,112 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,112 | 100m3/1km |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,231 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,346 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,346 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,346 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,231 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,622 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,656 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,23 | m3 |
| 26 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,3 | m2 |
| 27 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | cái |
| 28 | Mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | mối nối |
| 29 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,729 | tấn |
| 30 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,735 | tấn |
| 31 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,14 | m3 |
| 32 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,238 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,98 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | cái |
| 35 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,765 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,122 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,942 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | 100m3/1km |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 48 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 50 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m2 |
| 52 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 56 | Bê tông tấm đan hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 59 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 61 | Ống cống D600-HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 64 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 66 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | 1m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3/1km |
| 72 | Lắp đặt ống cống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 đoạn ống |
| 73 | Ống cống D300-HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | mối nối |
| 75 | Lắp đặt móng cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 76 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3/1km |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m3 |
| 85 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | tấn |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 93 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 1m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3/1km |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3/1km |
| 105 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,273 | 100m |
| 106 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m2 |
| 108 | Bê tông cột dàn van, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 114 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 115 | Máy V3 (cả kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m2 |
| 119 | Zoăng cao su P45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 120 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,22 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,87 | m3 |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m3 |
| 123 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,56 | m |
| 125 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,59 | m2 |
| 126 | Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m3 |
| 127 | Ván khuôn mũ tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,855 | 100m2 |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,436 | 1m3 |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,859 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,703 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,703 | 100m3/1km |
| 133 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,38 | 100m |
| 134 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,8 | m2 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,229 | 100m3 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,229 | 100m3 |
| 137 | Bơm hút nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 138 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 140 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,26 | m2 |
| 143 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Cột đỡ biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | cái |
| 146 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | 1m3 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 149 | Lắp đặt tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 150 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 151 | Ván khuôn tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 152 | Cốt thép tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 153 | Cột điện BTLT 8.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông (nhóm 1, bậc 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.639511E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.492.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.476.579.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực).- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực)- Có Chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành ≥6T | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép≥ 10T | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành 16-25T | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Máy tưới nhũ | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông≥ 250 lít | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa≥ 80l | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 10 | Đầm dùi≥ 1,5kW | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 11 | Đầm bàn≥ 1kW | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 5 |
| 12 | Đầm đất cầm tay≥ 70kg | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 13 | Máy ủi≥ 110CV | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥10T | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước≥ 5m3 | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 16 | Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16T | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 18 | Máy xúc lật ≥ 2,3m3 | Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi