Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an huyện Đăk Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:06:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,821,806,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng.Hoặc: Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng, tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 2,6 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng lắp đặt camera giám sát, xử lý vi phạm an toàn giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có bằng kỹ sư điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tinKèm theo xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã từng tham gia 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách thi công hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện-điện tử - Công nghệ thông tinKèm theo xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã từng tham gia 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an huyện Đăk Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Thiết bị Lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh huyện Đăk Hà 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc không nợ thuế, không nợ bảo hiểm xã hội đến ngày 31/9/2021. - Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, sản xuất từ năm 2020 trở về sau; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Riêng đối với thiết bị phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. - Đối với thiết bị chính như camera thân, camera chụp biển số, đầu ghi hình phải có catalogue của hãng sản xuất hoặc đường link công bố thông số của nhà sản xuất để đối chiếu thông số kỹ thuật chào thầu. - Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, hoặc hãng sản xuất ủy quyền trực tiếp cho nhà thầu về việc bán hàng và cung cấp dịch vụ đối với các thiết bị chính như: camera thân, camera biển số, đầu ghi hình.. - Cam kết cung cấp hàng mẫu kèm theo tài liệu chứng minh trong vòng 72 giờ (nếu bên mời thầu yêu cầu). - Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN có ngành nghề phù hợp gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế chính hãng của hãng sản xuất và đáp ứng nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Đăk Hà; Địa chỉ: Số 38 Hùng Vương, Thị trấn Đăk Hà, Huyện Đăk Hà, Tỉnh Kon Tum. Điện thoại số: 0260.3861015; Fax: 0260.3861015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Hà, Huyện Đăk Hà, Tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an huyện Đăk Hà; Địa chỉ: Số 38 Hùng Vương, Thị trấn Đăk Hà, Huyện Đăk Hà, Tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3861015; Fax: 0260.3861015. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đăk Hà; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Hà, Huyện Đăk Hà, Tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,422 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Camera Thân Flexwatch +thẻ nhớ 128G | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị Camera chụp biển số Flexwatch | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Pass sắt bắt camera dài 1m + chân đế | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị nguồn cho camera biển số | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1thiết bị |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng 5E ngoài trời | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 1km cáp |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D32mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 11 | Đầu bấm mạng RJ 45 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 13 | Lắp dựng trụ chuyên dụng cho camera biển số chiều cao cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 14 | Lắp đặt tủ KT 550x400x200mm sơn tĩnh điện, có khóa an toàn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1tủ |
| 15 | Dây thép cùm trụ điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt Đầu ghi hình Flexwatch 64 kênh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Ổ cứng 10TB | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt thiết bị UPS 6kVA rack-mount Ares | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 19 | Thanh phân phối nguồn 6 ổ cắm + CB | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ Rack 42U | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt Màn hình ghép chuyên dụng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo màn ghép chuyên dụng BT8310/B | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt màn hình để bàn 27 có cổng hdmi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | HDMI 10M Unitek | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 25 | Lắp đặt Máy trạm Dell có card Qadro | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt thiết bị Router XGS3-24042 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1thiết bị |
| B | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,256 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cọc |
| 4 | Lắp đặt CB cắt sét | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở đất | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bao |
| 6 | Ốc siết cáp bằng đồng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Kéo rải cáp CV-6mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 8 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 108,6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10cái |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,952 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt CB cắt sét | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất 250x150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Hóa chất giảm điện trở bao 12kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bao |
| 17 | Ốc siết cáp bằng đồng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,5 | m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 20 | Bảng đồng tiếp địa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Camera thân | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Camera chụp biển số | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Nguồn cho camera biển số | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Trụ cho camera biển số (bao gồm khung bulong móng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| D | THIẾT BỊ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đầu ghi 64 kênh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ổ cứng 10TB | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Bộ lưu điện 6KVA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Màn hình ghép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Giá treo màn hình ghép chuyên dụng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Màn hình máy tính để bàn 27 inch | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Máy vi tính trạm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bộ bàn ghế để máy tính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Router 24Port | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng.Hoặc: Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng, tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 2,6 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng lắp đặt camera giám sát, xử lý vi phạm an toàn giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có bằng kỹ sư điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tinKèm theo xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã từng tham gia 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên phụ trách thi công hướng dẫn sử dụng | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện-điện tử - Công nghệ thông tinKèm theo xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã từng tham gia 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi