Gói thầu: Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu có kết nối về Trung tâm điều khiển thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152725-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu có kết nối về Trung tâm điều khiển thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20211152402
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:17:00 đến ngày 2021-12-07 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,699,355,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.132.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.797.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.391.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 8.797.000.000 VNĐ/năm. Các tài liệu để chứng minh:1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.391.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm.-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.-Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc điện – điện tử.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì thường (hoặc bảo dưỡng) thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác tuần tra
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành Điện hoặc công nhân bậc 5 trở lên;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã từng phụ trách công tuần tra ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 25 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-12 công nhân điện (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện);-03 công nhân vận hành thiết bị;(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cẩu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục có công suất ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thờ
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở tiếp địa.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo độ rọi.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị định vị GPS cầm tay.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu có kết nối về Trung tâm điều khiển thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông có kết nối về Trung tâm điều khiển thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh)
36 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường - tín hiệu giao thông) - Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ  Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Lập dự toán: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Thẩm định dự toán: Sở giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 KP8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh;  Thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ  Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005


E-CDNT 10.1(a)
‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền, thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ‒ Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. ‒ Nhà thầu phải nộp 1 USB/CD chứa file giá dự thầu và bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu cùng với E-HSDT. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm bản gốc đối chiếu E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 760.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ  Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 290 451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;  Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 224 009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 290 451
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 chốt/ngày 67.890 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN - CÁC CHỐT THGT THÔNG THƯỜNG
2 Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 chốt/ngày 104
3 Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 18 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN - Công tác duy tu thường xuyên
4 Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đèn 239
5 CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 68
6 Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
7 CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 9
8 CC, thay thế mi đèn Ø100mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 0,23
9 CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 0,2
10 CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ tủ 1
11 CC, thay thế ổ khóa các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật khóa 26
12 CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 3
13 CC, thay thế MCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
14 CC, thay thế RCCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
15 CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 3
16 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lần sự cố 2
17 Xử lý sự cố chạm chập nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lần sự cố 1
18 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 10
19 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
20 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 8
21 CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 39
22 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 4
23 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
24 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 21
25 CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 15
26 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
27 CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
28 Tháo dỡ và lắp đặt lại bình ắc quy sau khi đã đánh dấu thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 59
29 CC, Thay thế kính đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 0,8
30 CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
31 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 2
32 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
33 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 10
34 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 4
35 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 1
36 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 1
37 CC, Thay thế tủ UPS THGT online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ 1
38 CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ 1
39 CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 1
40 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,42
41 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 1,55
42 CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
43 CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9m 1
44 Sửa chữa nhỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
45 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vị trí 31
46 CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 móng 1
47 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 móng 2
48 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 móng 1
49 CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 móng 1
50 CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 25
51 CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 25
52 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 35
53 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
54 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
55 CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
56 CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 45
57 CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 9
58 CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 4
59 CC, Thay thế bo đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
60 CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 4
61 CC, Thay thế tay đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
62 CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
63 CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
64 CC, Thay thế contactor các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
65 CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ 1
66 CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
67 CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 1
68 CC, Thay thế dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 dù 4
69 Thay thế trụ dù/cần dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 8
70 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vị trí đo 1
71 Đo kiểm tra dòng rò Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vị trí đo 1
72 CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
73 Cải tạo hầm cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
74 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 2
75 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
76 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
77 CC, Thay thế bộ nghịch lưu online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
78 CC, thay thế bộ điều khiển tín hiệu giao thông Swarco (Traffic Signal controller) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
79 CC, thay thế bo mạch liên kết (Backplane) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
80 CC, thay thế card công suất điều khiển đèn (Signal group card) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
81 CC, thay thế bộ xử lý trung tâm (ITC-2 CPU) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
82 CC, thay thế bộ xử lý an toàn (ITC-2 Safety CPU) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
83 CC, thay thế bộ nguồn cung cấp (Power Supply) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
84 CC, thay thế card I/O (ITC-2 I/O 16 input/8 output) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
85 CC, thay thế đô mi nô đấu nối cho card I/O (I/O Plinth) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
86 CC, thay thế cáp bẹ nối từ bộ điều khiển ITC-2 với card I/O (Flat cable) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
87 CC, thay thế bộ cáp nối từ bộ điều khiển ITC-2 ra domino cho điều khiển đèn (Connectors to Plinth for Signal Heads) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
88 CC, thay thế phím bấm điều khiển và màn hình (Keyboard-display unit complete) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
89 CC, thay thế bộ chống sét lan truyền tủ kết nối trung tâm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
90 CC, thay thế rơ le nhiệt điều khiển quạt hút GIC Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
91 CC, thay thế bộ chuyển đổi RS232 3OneData Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
92 CC, thay thế bộ lọc nguồn 1 pha 30A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
93 CC, thay thế quạt hút + tấm lọc Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
94 CC, thay thế bộ giám sát nguồn UPS Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
95 Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 67
96 Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
97 Tháo dỡ tủ THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 3
98 Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,17
99 Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,88
100 Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 27
101 Tháo dỡ dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 dù 2
102 Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
103 Tháo dỡ trụ bê tông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cột 1
104 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cần đèn 1
105 Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 64
106 Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
107 Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 8
108 Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,6
109 Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 0,88
110 Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 18
111 Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 dù 2
112 Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
113 Lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng), sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cột 1
114 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cần đèn 1
115 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 11
116 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 18,62
117 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 18,62
118 CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 10
119 CC, lát gạch Terazzo 400x400mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 71
120 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 47
121 CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 64
122 Rải vải địa kỹ thuật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 186,2
123 Đào mương cáp đường nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 127
124 Đào mương cáp trên nền đất Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 15
125 Đào mương cáp trên vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 40
126 Lắp đặt rào chắn công trường băng đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 293
127 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 186
128 Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 71
129 Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 293
130 Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 2,04
131 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 889
132 Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 70
133 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật khóa 7 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN - Công tác duy tu không thường xuyên
134 CC, lắp đặt MCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
135 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
136 CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
137 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
138 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
139 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
140 CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
141 CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
142 CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
143 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
144 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
145 CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
146 CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
147 CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
148 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 1
149 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
150 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 1
151 CC, lắp đặt tủ UPS THGT online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 1
152 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ tủ 1
153 CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
154 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,37
155 CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 0,05
156 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 0,674
157 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 12
158 CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
159 CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cần đèn 1
160 CC, lắp đặt dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 dù 1
161 CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
162 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 3
163 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
164 CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
165 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 5
166 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 1
167 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cọc 13
168 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 1.762
169 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m 13
170 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 10
171 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
172 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
173 CC, lắp đặt kiềng đỡ dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
174 CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
175 CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
176 CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 21
177 CC, lắp đặt vỏ hộp đấu nối cáp nổi cho hệ thống đèn THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp 1
178 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 10
179 Làm đầu cáp khô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu cáp 550
180 Đánh số trụ bằng đề can Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
181 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mối nối 13
182 CC, lắp đặt kiềng tủ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
183 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
184 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
185 CC, Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
186 CC, lắp đặt thiết bị đầu cuối Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
187 CC, lắp đặt cáp mạng LAN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,29
188 CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 11
189 Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm 20
190 Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm 1
191 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 10,98
192 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,75
193 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 3,7
194 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 3,2
195 CC băng keo điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 1.143
196 CC dây rút các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 53
197 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1.274
198 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
199 CC bu lông/vít thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 48
200 CC nối ống HDPE các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 14
201 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 16
202 CC thanh ray 35mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
203 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
204 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 0,32
205 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 1
206 Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 chốt/ngày 67.890 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN - CÁC CHỐT THGT THÔNG THƯỜNG
207 Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 chốt/ngày 104
208 Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 19 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN - Công tác duy tu thường xuyên
209 Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đèn 251
210 CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 71
211 Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
212 CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 9
213 CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ tủ 1,05
214 CC, thay thế ổ khóa các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật khóa 27
215 CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 3
216 CC, thay thế MCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
217 CC, thay thế RCCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
218 CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 3
219 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lần sự cố 2
220 Xử lý sự cố chạm chập nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lần sự cố 1
221 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 11
222 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
223 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 8
224 CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 41
225 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 4
226 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
227 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 23
228 CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 16
229 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
230 CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
231 Tháo dỡ và lắp đặt lại bình ắc quy sau khi đã đánh dấu thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 62
232 CC, Thay thế kính đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 1
233 CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
234 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 2
235 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
236 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 11
237 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 4
238 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 1
239 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 1
240 CC, Thay thế tủ UPS THGT online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ 1
241 CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ 1
242 CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 1,05
243 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,441
244 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 1,628
245 CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
246 CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9m 1,05
247 Sửa chữa nhỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
248 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vị trí 33
249 CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 móng 1
250 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 móng 2
251 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 móng 1
252 CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 móng 1
253 CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 26
254 CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 26
255 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 37
256 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
257 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
258 CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
259 CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 47
260 CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 9
261 CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 4
262 CC, Thay thế bo đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
263 CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 4
264 CC, Thay thế tay đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
265 CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
266 CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
267 CC, Thay thế contactor các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
268 CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ 1
269 CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
270 CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 1
271 CC, Thay thế dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 dù 4
272 Thay thế trụ dù/cần dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 8
273 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vị trí đo 1,05
274 Đo kiểm tra dòng rò Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vị trí đo 1,05
275 CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
276 Cải tạo hầm cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
277 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 2
278 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
279 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
280 CC, Thay thế bộ nghịch lưu online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
281 CC, thay thế bộ điều khiển tín hiệu giao thông Swarco (Traffic Signal controller) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
282 CC, thay thế bo mạch liên kết (Backplane) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
283 CC, thay thế card công suất điều khiển đèn (Signal group card) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
284 CC, thay thế bộ xử lý trung tâm (ITC-2 CPU) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
285 CC, thay thế bộ xử lý an toàn (ITC-2 Safety CPU) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
286 CC, thay thế bộ nguồn cung cấp (Power Supply) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
287 CC, thay thế card I/O (ITC-2 I/O 16 input/8 output) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
288 CC, thay thế đô mi nô đấu nối cho card I/O (I/O Plinth) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
289 CC, thay thế cáp bẹ nối từ bộ điều khiển ITC-2 với card I/O (Flat cable) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
290 CC, thay thế bộ cáp nối từ bộ điều khiển ITC-2 ra domino cho điều khiển đèn (Connectors to Plinth for Signal Heads) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
291 CC, thay thế phím bấm điều khiển và màn hình (Keyboard-display unit complete) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
292 CC, thay thế bộ chống sét lan truyền tủ kết nối trung tâm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
293 CC, thay thế rơ le nhiệt điều khiển quạt hút GIC Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
294 CC, thay thế bộ chuyển đổi RS232 3OneData Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
295 CC, thay thế bộ lọc nguồn 1 pha 30A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
296 CC, thay thế quạt hút + tấm lọc Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
297 CC, thay thế bộ giám sát nguồn UPS Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
298 Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 70
299 Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
300 Tháo dỡ tủ THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 3
301 Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,179
302 Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,924
303 Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 28
304 Tháo dỡ dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 dù 2
305 Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
306 Tháo dỡ trụ bê tông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cột 1,05
307 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cần đèn 1
308 Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 67
309 Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
310 Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 8
311 Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,63
312 Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 0,924
313 Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 19
314 Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 dù 2
315 Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
316 Lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng), sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cột 1,05
317 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cần đèn 1
318 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 11,55
319 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 19,551
320 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 19,551
321 CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 10,5
322 CC, lát gạch Terazzo 400x400mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 74,55
323 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 49,35
324 CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 67,2
325 Rải vải địa kỹ thuật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 195,51
326 Đào mương cáp đường nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 133,35
327 Đào mương cáp trên nền đất Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 15,75
328 Đào mương cáp trên vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 42
329 Lắp đặt rào chắn công trường băng đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 308
330 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 195,3
331 Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 74,55
332 Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 308
333 Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 2,142
334 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 933,45
335 Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 73,5
336 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật khóa 7 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN - Công tác duy tu không thường xuyên
337 CC, lắp đặt MCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
338 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
339 CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
340 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
341 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
342 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
343 CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
344 CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
345 CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
346 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
347 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
348 CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
349 CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
350 CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
351 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 1
352 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
353 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 1
354 CC, lắp đặt tủ UPS THGT online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 1
355 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ tủ 1,05
356 CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,05
357 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,439
358 CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 0,053
359 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 0,696
360 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 13
361 CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
362 CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cần đèn 1
363 CC, lắp đặt dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 dù 1
364 CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
365 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 3
366 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
367 CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
368 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 5
369 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 1
370 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cọc 14
371 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 1.850,1
372 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m 13,65
373 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 11
374 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
375 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
376 CC, lắp đặt kiềng đỡ dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
377 CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
378 CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
379 CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 22
380 CC, lắp đặt vỏ hộp đấu nối cáp nổi cho hệ thống đèn THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp 1,05
381 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 11
382 Làm đầu cáp khô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu cáp 578
383 Đánh số trụ bằng đề can Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
384 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mối nối 14
385 CC, lắp đặt kiềng tủ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
386 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
387 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
388 CC, Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
389 CC, lắp đặt thiết bị đầu cuối Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
390 CC, lắp đặt cáp mạng LAN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,305
391 CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 12
392 Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm 21
393 Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm 1
394 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 11,529
395 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,838
396 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 3,885
397 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 3,36
398 CC băng keo điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 1.200,15
399 CC dây rút các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 56
400 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1.338
401 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
402 CC bu lông/vít thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 50
403 CC nối ống HDPE các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 14,7
404 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 17
405 CC thanh ray 35mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
406 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
407 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 0,336
408 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 1,05
409 Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 chốt/ngày 67.890 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN - CÁC CHỐT THGT THÔNG THƯỜNG
410 Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 chốt/ngày 104
411 Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN - Công tác duy tu thường xuyên
412 Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đèn 264
413 CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 75
414 Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
415 CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 9
416 CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ tủ 1,103
417 CC, thay thế ổ khóa các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật khóa 28
418 CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 3
419 CC, thay thế MCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
420 CC, thay thế RCCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
421 CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 3
422 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lần sự cố 2
423 Xử lý sự cố chạm chập nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 lần sự cố 1
424 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 12
425 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
426 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 8
427 CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 43
428 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 4
429 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
430 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 25
431 CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 17
432 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
433 CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
434 Tháo dỡ và lắp đặt lại bình ắc quy sau khi đã đánh dấu thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 65
435 CC, Thay thế kính đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 1
436 CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
437 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 2
438 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
439 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 12
440 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 4
441 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 1
442 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 1
443 CC, Thay thế tủ UPS THGT online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ 1
444 CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ 1
445 CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 1,103
446 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,463
447 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 1,709
448 CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
449 CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9m 1,103
450 Sửa chữa nhỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
451 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vị trí 35
452 CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 móng 1
453 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 móng 2
454 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 móng 1
455 CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 móng 1
456 CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 27
457 CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 27
458 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 39
459 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
460 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
461 CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
462 CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 49
463 CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 9
464 CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 4
465 CC, Thay thế bo đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
466 CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 4
467 CC, Thay thế tay đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
468 CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
469 CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
470 CC, Thay thế contactor các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
471 CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ 1
472 CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
473 CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 1
474 CC, Thay thế dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 dù 4
475 Thay thế trụ dù/cần dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 8
476 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vị trí đo 1,103
477 Đo kiểm tra dòng rò Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vị trí đo 1,103
478 CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
479 Cải tạo hầm cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
480 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 2
481 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
482 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
483 CC, Thay thế bộ nghịch lưu online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
484 CC, thay thế bộ điều khiển tín hiệu giao thông Swarco (Traffic Signal controller) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
485 CC, thay thế bo mạch liên kết (Backplane) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
486 CC, thay thế card công suất điều khiển đèn (Signal group card) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
487 CC, thay thế bộ xử lý trung tâm (ITC-2 CPU) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
488 CC, thay thế bộ xử lý an toàn (ITC-2 Safety CPU) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
489 CC, thay thế bộ nguồn cung cấp (Power Supply) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
490 CC, thay thế card I/O (ITC-2 I/O 16 input/8 output) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
491 CC, thay thế đô mi nô đấu nối cho card I/O (I/O Plinth) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
492 CC, thay thế cáp bẹ nối từ bộ điều khiển ITC-2 với card I/O (Flat cable) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
493 CC, thay thế bộ cáp nối từ bộ điều khiển ITC-2 ra domino cho điều khiển đèn (Connectors to Plinth for Signal Heads) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
494 CC, thay thế phím bấm điều khiển và màn hình (Keyboard-display unit complete) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
495 CC, thay thế bộ chống sét lan truyền tủ kết nối trung tâm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
496 CC, thay thế rơ le nhiệt điều khiển quạt hút GIC Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
497 CC, thay thế bộ chuyển đổi RS232 3OneData Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
498 CC, thay thế bộ lọc nguồn 1 pha 30A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
499 CC, thay thế quạt hút + tấm lọc Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
500 CC, thay thế bộ giám sát nguồn UPS Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
501 Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 74
502 Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
503 Tháo dỡ tủ THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 3
504 Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,188
505 Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,97
506 Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 29
507 Tháo dỡ dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 dù 2
508 Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
509 Tháo dỡ trụ bê tông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cột 1,103
510 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cần đèn 1
511 Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 70
512 Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
513 Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 8
514 Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,662
515 Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 0,97
516 Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 20
517 Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 dù 2
518 Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
519 Lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng), sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cột 1,103
520 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cần đèn 1
521 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 12,128
522 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 20,529
523 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m2 20,529
524 CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 11,025
525 CC, lát gạch Terazzo 400x400mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2 78,278
526 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 51,818
527 CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 70,56
528 Rải vải địa kỹ thuật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2 205,286
529 Đào mương cáp đường nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 140,018
530 Đào mương cáp trên nền đất Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 16,538
531 Đào mương cáp trên vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 44,1
532 Lắp đặt rào chắn công trường băng đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 323
533 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 205,065
534 Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 78,278
535 Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 323
536 Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m3 2,249
537 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 980,123
538 Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 77,175
539 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật khóa 7 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN - Công tác duy tu không thường xuyên
540 CC, lắp đặt MCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
541 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
542 CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
543 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
544 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
545 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
546 CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
547 CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
548 CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
549 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
550 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
551 CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
552 CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
553 CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
554 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ trụ 1
555 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
556 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 1
557 CC, lắp đặt tủ UPS THGT online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ 1
558 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ tủ 1,103
559 CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,103
560 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,511
561 CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 0,056
562 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 0,719
563 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 14
564 CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
565 CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cần đèn 1
566 CC, lắp đặt dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 dù 1
567 CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ 1
568 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 3
569 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
570 CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
571 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 5
572 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 1
573 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cọc 15
574 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 1.942,605
575 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m 14,333
576 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 12
577 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
578 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
579 CC, lắp đặt kiềng đỡ dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
580 CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
581 CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
582 CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 23
583 CC, lắp đặt vỏ hộp đấu nối cáp nổi cho hệ thống đèn THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp 1,103
584 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấm 12
585 Làm đầu cáp khô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu cáp 607
586 Đánh số trụ bằng đề can Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
587 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mối nối 15
588 CC, lắp đặt kiềng tủ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
589 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
590 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
591 CC, Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ 1
592 CC, lắp đặt thiết bị đầu cuối Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 1
593 CC, lắp đặt cáp mạng LAN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,32
594 CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 13
595 Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm 22
596 Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm 1
597 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 12,105
598 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,93
599 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 4,079
600 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 3,528
601 CC băng keo điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 1.260,158
602 CC dây rút các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 59
603 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1.405
604 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
605 CC bu lông/vít thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 53
606 CC nối ống HDPE các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 15,435
607 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 18
608 CC thanh ray 35mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
609 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
610 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 0,353
611 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 1,103
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5132E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.132.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.797.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.391.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 8.797.000.000 VNĐ/năm. Các tài liệu để chứng minh:1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.391.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm.-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)105
2 Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.-Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc điện – điện tử.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì thường (hoặc bảo dưỡng) thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
7 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
8 Cán bộ phụ trách công tác tuần tra 5 -Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành Điện hoặc công nhân bậc 5 trở lên;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã từng phụ trách công tuần tra ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)32
9 Công nhân kỹ thuật 25 Có danh sách ít nhất 25 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-12 công nhân điện (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện);-03 công nhân vận hành thiết bị;(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cẩu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn2
2 Cần trục ô tô.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) Cần trục có công suất ≥ 3 tấn1
3 Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu). Trường hợp 02 tài liệu nêu trên không thể hiện chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m thì phải đính kèm tài liệu chứng minh yêu cầu này Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m2
4 Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) Công suất >=23KW1
5 Máy đo điện trở tiếp địa.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -1
6 Máy đo độ rọi.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -1
7 Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -1
8 Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -1
9 Thiết bị định vị GPS cầm tay.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->