Gói thầu: Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn các quận Gò Vấp, Quận 12, huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn các quận Gò Vấp, Quận 12, huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153599 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:12:00 đến ngày 2021-12-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,260,625,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 825,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là27.508.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.628.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.884.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 9.628.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.884.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử. - Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học. - Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong CV tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình HTKT (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD ít nhất 01 công trình có HM đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có HM đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai. - Có CN hoặc CC huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu. - Có CN hoặc CC huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp HĐ được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện HĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học- Thời gian tham gia các công việc tương tự: thi công, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: giám sát, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm cám bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách nghiệm thu 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách thanh quyết toán 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác tuần tra |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã làm phụ trách công tác tuần tra 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm:- 12 công nhân điện có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- 03 công nhân vận hành thiết bị có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng nhân sự đề xuất tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu, và tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. (trừ vị trí chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian làm tham gia thi công, Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường bộ; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu) và Bản sao có công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 8): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m –ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23KW- Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo độ rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị định vị GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5 t - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7 t - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn các quận Gò Vấp, Quận 12, huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn các quận Gò Vấp, Quận 12, huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu dường – tín hiệu giao thông) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021 . - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | a )Bản gốc đối chiếu E-HSDT . b) 1 USB hoặc 01 đĩa CD chứa: file giá dự thầu; Bảng phân tích đơn giá dự thầu; Bảng tổng hợp khối lượng vật liệu; Bảng đơn giá vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 825.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax : (028) 37 282 005 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 | * | * | 0 | |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN | * | * | 0 | |
| 3 | Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) | Theo mô tả Chương V | 1 chốt/ngày | 68.255 | |
| 4 | Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) | Theo mô tả Chương V | 1 chốt/ngày | 1.196 | |
| 5 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN | * | * | 0 | |
| 6 | CÔNG TÁC DUY TU THƯỜNG XUYÊN | * | * | 0 | |
| 7 | Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại | Theo mô tả Chương V | 20 bóng | 1 | |
| 8 | Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả Chương V | đèn | 250 | |
| 9 | CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 10 | Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 11 | CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 17 | |
| 12 | CC, thay thế mi đèn Ø100mm | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 0,15 | |
| 13 | CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 0,1 | |
| 14 | CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 2 | |
| 15 | CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 16 | CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1vỏ tủ | 7 | |
| 17 | CC, thay thế ổ khóa các loại | Theo mô tả Chương V | khóa | 7 | |
| 18 | CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 3 | |
| 19 | CC, thay thế MCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 20 | CC, thay thế RCCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 21 | CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 22 | CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 23 | CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 21 | |
| 24 | CC, thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 4 | |
| 25 | Xử lý sự cố chạm chập ngầm | Theo mô tả Chương V | 1 lần sự cố | 1 | |
| 26 | Xử lý sự cố chạm chập nổi | Theo mô tả Chương V | 1 lần sự cố | 1 | |
| 27 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 6 | |
| 28 | CC, thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø200mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 3 | |
| 29 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 30 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 5 | |
| 31 | CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 4 | |
| 32 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 2 | |
| 33 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 3 | |
| 34 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 35 | CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 36 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 37 | CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 2 | |
| 38 | CC, Thay thế kính đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 1,45 | |
| 39 | CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 40 | CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 6 | |
| 41 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 42 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 2 | |
| 43 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | |
| 44 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | |
| 45 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | |
| 46 | CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1tủ | 1 | |
| 47 | CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | |
| 48 | CC, Thay thế tủ UPS THGT online | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 1 | |
| 49 | CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 1 | |
| 50 | CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi | Theo mô tả Chương V | 40m | 1 | |
| 51 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi | Theo mô tả Chương V | 40m | 2,5 | |
| 52 | CC, Thay thế cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) | Theo mô tả Chương V | km | 0,563 | |
| 53 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) | Theo mô tả Chương V | km | 8,223 | |
| 54 | CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 55 | CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT | Theo mô tả Chương V | 9m | 21 | |
| 56 | CC, Thay thế trụ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2 | |
| 57 | Sửa chữa nhỏ | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 58 | Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí | 81 | |
| 59 | CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 6 | |
| 60 | CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 3 | |
| 61 | CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 1 | |
| 62 | CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 4 | |
| 63 | CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 Bộ | 19 | |
| 64 | CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 Bộ | 14 | |
| 65 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 Bộ | 15 | |
| 66 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 Bộ | 2 | |
| 67 | CC, Thay thế đô mi nô các loại | Theo mô tả Chương V | Cái | 170 | |
| 68 | CC, Thay thế tủ đảo nguồn | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 3 | |
| 69 | CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 70 | CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 15 | |
| 71 | CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 6 | |
| 72 | CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 73 | CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 74 | CC, Thay thế tay đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 38 | |
| 75 | CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 46 | |
| 76 | CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 77 | CC, Thay thế contactor các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 78 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥26Ah | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 4 | |
| 79 | CC, Thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 80 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 5 | |
| 81 | CC, Thay thế bảng năng lượng mặt trời | Theo mô tả Chương V | 1 bảng | 1 | |
| 82 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 2 | |
| 83 | CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | |
| 84 | CC, Thay thế dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 1 | |
| 85 | Thay thế trụ dù/cần dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2 | |
| 86 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí đo | 828 | |
| 87 | Đo kiểm tra dòng rò | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí đo | 1 | |
| 88 | CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 89 | Cải tạo hầm cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 90 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 91 | CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 92 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 93 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu online | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 94 | Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 5 | |
| 95 | Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 96 | Tháo dỡ tủ THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 8 | |
| 97 | Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại | Theo mô tả Chương V | 100m | 1,8 | |
| 98 | Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại | Theo mô tả Chương V | 100m | 1 | |
| 99 | Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 28 | |
| 100 | Tháo dỡ dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 1 | |
| 101 | Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 102 | Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 1 | |
| 103 | Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 3 | |
| 104 | Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 2 | |
| 105 | Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 2 | |
| 106 | Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 100m | 1 | |
| 107 | Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | km | 1,8 | |
| 108 | Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | bộ | 28 | |
| 109 | Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 1 | |
| 110 | Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 111 | Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 1 | |
| 112 | Phá bỏ móng trụ/tủ các loại | Theo mô tả Chương V | m3 | 9 | |
| 113 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 8,14 | |
| 114 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 8,14 | |
| 115 | CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 1 | |
| 116 | CC, lát gạch Terazzo 400x400mm | Theo mô tả Chương V | 1m2 | 105,8 | |
| 117 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 13,838 | |
| 118 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 14,652 | |
| 119 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 1 | |
| 120 | Đào mương cáp đường nhựa | Theo mô tả Chương V | m3 | 95,645 | |
| 121 | Đào mương cáp trên nền đất | Theo mô tả Chương V | m3 | 12,6 | |
| 122 | Đào mương cáp trên vỉa hè | Theo mô tả Chương V | m3 | 105,8 | |
| 123 | Lắp đặt rào chắn công trường băng đường | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 124 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo mô tả Chương V | m2 | 1 | |
| 125 | Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch | Theo mô tả Chương V | m2 | 105,8 | |
| 126 | Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 127 | Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 2,14 | |
| 128 | CÔNG TÁC DUY TU KHÔNG THƯỜNG XUYÊN | * | * | 0 | |
| 129 | CC băng cảnh báo cáp ngầm | Theo mô tả Chương V | hộp | 1 | |
| 130 | Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm | Theo mô tả Chương V | m3 | 1 | |
| 131 | CC, lắp đặt ổ khóa các loại | Theo mô tả Chương V | Khóa | 3 | |
| 132 | CC, lắp đặt MCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 133 | CC, lắp đặt RCCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7 | |
| 134 | CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 135 | CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 7 | |
| 136 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 4 | |
| 137 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 3 | |
| 138 | CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 139 | CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 5 | |
| 140 | CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 8 | |
| 141 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 3 | |
| 142 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 143 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 144 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 145 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 146 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 147 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | |
| 148 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 3 | |
| 149 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 3,7m | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 150 | CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | |
| 151 | CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | |
| 152 | CC, lắp đặt tủ UPS THGT online | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 2 | |
| 153 | CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm | Theo mô tả Chương V | 1vỏ tủ | 5 | |
| 154 | CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi | Theo mô tả Chương V | 100m | 1 | |
| 155 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi | Theo mô tả Chương V | 100m | 3,895 | |
| 156 | CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 0,666 | |
| 157 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 3,495 | |
| 158 | CC, lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2 | |
| 159 | CC, lắp đặt đô mi nô các loại | Theo mô tả Chương V | Cái | 21 | |
| 160 | CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 161 | CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 6 | |
| 162 | CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời | Theo mô tả Chương V | 1 bảng | 6 | |
| 163 | CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 6 | |
| 164 | CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 11 | |
| 165 | CC, lắp đặt dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 2 | |
| 166 | CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2 | |
| 167 | CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại | Theo mô tả Chương V | Tấm | 7 | |
| 168 | CC, lắp đặt bản lề các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 15 | |
| 169 | CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 7 | |
| 170 | CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng | Theo mô tả Chương V | móng | 10 | |
| 171 | CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng | Theo mô tả Chương V | móng | 1 | |
| 172 | Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) | Theo mô tả Chương V | cọc | 14 | |
| 173 | CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa | Theo mô tả Chương V | m | 1.645 | |
| 174 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi | Theo mô tả Chương V | 1m | 138,5 | |
| 175 | CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép | Theo mô tả Chương V | Bộ | 116 | |
| 176 | CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại | Theo mô tả Chương V | Cái | 6 | |
| 177 | CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại | Theo mô tả Chương V | Bộ | 5 | |
| 178 | CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 179 | CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 180 | CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 181 | CC, lắp đặt tấm phíp các loại | Theo mô tả Chương V | Tấm | 46 | |
| 182 | Làm đầu cáp khô các loại | Theo mô tả Chương V | đầu cáp | 1.021 | |
| 183 | Đánh số trụ bằng đề can | Theo mô tả Chương V | bộ | 7 | |
| 184 | Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo | Theo mô tả Chương V | mối nối | 36 | |
| 185 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 186 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 187 | CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại | Theo mô tả Chương V | móng | 30 | |
| 188 | Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành | Theo mô tả Chương V | hầm | 57 | |
| 189 | Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường | Theo mô tả Chương V | hầm | 1 | |
| 190 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm | Theo mô tả Chương V | 100m | 25,78 | |
| 191 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm | Theo mô tả Chương V | 100m | 1 | |
| 192 | Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 7,6 | |
| 193 | Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 6 | |
| 194 | CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 | Theo mô tả Chương V | sợi | 1 | |
| 195 | CC tay đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 196 | CC băng keo điện | Theo mô tả Chương V | m | 475 | |
| 197 | CC dây rút các loại | Theo mô tả Chương V | sợi | 323 | |
| 198 | CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 6.434 | |
| 199 | CC vỏ bọc đầu cốt các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 8 | |
| 200 | CC bu lông/vít thép các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 281 | |
| 201 | CC nối ống HDPE các loại | Theo mô tả Chương V | m | 161 | |
| 202 | CC hộp nhựa tại cửa trụ | Theo mô tả Chương V | hộp | 8 | |
| 203 | CC thanh ray 35mm | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 204 | CC, lắp đặt ổ cắm điện | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 205 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 1 | |
| 206 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 1 | |
| 207 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 | * | * | 0 | |
| 208 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN | * | * | 0 | |
| 209 | Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) | Theo mô tả Chương V | 1 chốt/ngày | 71.668 | |
| 210 | Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) | Theo mô tả Chương V | 1 chốt/ngày | 1.256 | |
| 211 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN | * | * | 0 | |
| 212 | CÔNG TÁC DUY TU THƯỜNG XUYÊN | * | * | 0 | |
| 213 | Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại | Theo mô tả Chương V | 20 bóng | 1 | |
| 214 | Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả Chương V | đèn | 263 | |
| 215 | CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 216 | Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 217 | CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 18 | |
| 218 | CC, thay thế mi đèn Ø100mm | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 0,16 | |
| 219 | CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 0,11 | |
| 220 | CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 2 | |
| 221 | CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 222 | CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1vỏ tủ | 7 | |
| 223 | CC, thay thế ổ khóa các loại | Theo mô tả Chương V | khóa | 7 | |
| 224 | CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 3 | |
| 225 | CC, thay thế MCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 226 | CC, thay thế RCCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 227 | CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 228 | CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 229 | CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 22 | |
| 230 | CC, thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 4 | |
| 231 | Xử lý sự cố chạm chập ngầm | Theo mô tả Chương V | 1 lần sự cố | 1 | |
| 232 | Xử lý sự cố chạm chập nổi | Theo mô tả Chương V | 1 lần sự cố | 1 | |
| 233 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 6 | |
| 234 | CC, thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø200mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 3 | |
| 235 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 236 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 5 | |
| 237 | CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 4 | |
| 238 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 2 | |
| 239 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 3 | |
| 240 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 241 | CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 242 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 243 | CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 2 | |
| 244 | CC, Thay thế kính đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 2 | |
| 245 | CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 246 | CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 6 | |
| 247 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 248 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 2 | |
| 249 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | |
| 250 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | |
| 251 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | |
| 252 | CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1tủ | 1 | |
| 253 | CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | |
| 254 | CC, Thay thế tủ UPS THGT online | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 1 | |
| 255 | CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 1 | |
| 256 | CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi | Theo mô tả Chương V | 40m | 1 | |
| 257 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi | Theo mô tả Chương V | 40m | 2,625 | |
| 258 | CC, Thay thế cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) | Theo mô tả Chương V | km | 0,591 | |
| 259 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) | Theo mô tả Chương V | km | 8,009 | |
| 260 | CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 261 | CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT | Theo mô tả Chương V | 9m | 22 | |
| 262 | CC, Thay thế trụ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2,1 | |
| 263 | Sửa chữa nhỏ | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 264 | Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí | 85 | |
| 265 | CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 6 | |
| 266 | CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 3 | |
| 267 | CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 1 | |
| 268 | CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 4 | |
| 269 | CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 Bộ | 20 | |
| 270 | CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 Bộ | 15 | |
| 271 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 Bộ | 16 | |
| 272 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 Bộ | 2 | |
| 273 | CC, Thay thế đô mi nô các loại | Theo mô tả Chương V | Cái | 179 | |
| 274 | CC, Thay thế tủ đảo nguồn | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 3 | |
| 275 | CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 276 | CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 16 | |
| 277 | CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 6 | |
| 278 | CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 279 | CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 280 | CC, Thay thế tay đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 40 | |
| 281 | CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 48 | |
| 282 | CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 283 | CC, Thay thế contactor các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 284 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥26Ah | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 4 | |
| 285 | CC, Thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 286 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 5 | |
| 287 | CC, Thay thế bảng năng lượng mặt trời | Theo mô tả Chương V | 1 bảng | 1 | |
| 288 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 2 | |
| 289 | CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | |
| 290 | CC, Thay thế dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 1 | |
| 291 | Thay thế trụ dù/cần dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2 | |
| 292 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí đo | 869 | |
| 293 | Đo kiểm tra dòng rò | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí đo | 1 | |
| 294 | CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 295 | Cải tạo hầm cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 296 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 297 | CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 298 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 299 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu online | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 300 | Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 5 | |
| 301 | Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 302 | Tháo dỡ tủ THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 8 | |
| 303 | Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại | Theo mô tả Chương V | 100m | 2 | |
| 304 | Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại | Theo mô tả Chương V | 100m | 1,05 | |
| 305 | Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 29,4 | |
| 306 | Tháo dỡ dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 1 | |
| 307 | Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 308 | Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 1 | |
| 309 | Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 3 | |
| 310 | Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 2 | |
| 311 | Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 2 | |
| 312 | Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 100m | 1 | |
| 313 | Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | km | 2 | |
| 314 | Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | bộ | 29 | |
| 315 | Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 1 | |
| 316 | Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 317 | Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 1 | |
| 318 | Phá bỏ móng trụ/tủ các loại | Theo mô tả Chương V | m3 | 9 | |
| 319 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 8,547 | |
| 320 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 8,547 | |
| 321 | CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 1,05 | |
| 322 | CC, lát gạch Terazzo 400x400mm | Theo mô tả Chương V | 1m2 | 111,09 | |
| 323 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 14,53 | |
| 324 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 15,385 | |
| 325 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 1,05 | |
| 326 | Đào mương cáp đường nhựa | Theo mô tả Chương V | m3 | 100 | |
| 327 | Đào mương cáp trên nền đất | Theo mô tả Chương V | m3 | 13,23 | |
| 328 | Đào mương cáp trên vỉa hè | Theo mô tả Chương V | m3 | 111,09 | |
| 329 | Lắp đặt rào chắn công trường băng đường | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 330 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo mô tả Chương V | m2 | 1 | |
| 331 | Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch | Theo mô tả Chương V | m2 | 111 | |
| 332 | Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 333 | Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 2 | |
| 334 | CÔNG TÁC DUY TU KHÔNG THƯỜNG XUYÊN | * | * | 0 | |
| 335 | CC băng cảnh báo cáp ngầm | Theo mô tả Chương V | hộp | 1 | |
| 336 | Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm | Theo mô tả Chương V | m3 | 1,05 | |
| 337 | CC, lắp đặt ổ khóa các loại | Theo mô tả Chương V | Khóa | 3 | |
| 338 | CC, lắp đặt MCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 339 | CC, lắp đặt RCCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7 | |
| 340 | CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 341 | CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 7 | |
| 342 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 4 | |
| 343 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 3 | |
| 344 | CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 345 | CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 5 | |
| 346 | CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 8 | |
| 347 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 3 | |
| 348 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 349 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 350 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 351 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 352 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 353 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | |
| 354 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 3 | |
| 355 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 3,7m | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 356 | CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | |
| 357 | CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | |
| 358 | CC, lắp đặt tủ UPS THGT online | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 2 | |
| 359 | CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm | Theo mô tả Chương V | 1vỏ tủ | 5 | |
| 360 | CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi | Theo mô tả Chương V | 100m | 1 | |
| 361 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi | Theo mô tả Chương V | 100m | 4 | |
| 362 | CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 1 | |
| 363 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 4 | |
| 364 | CC, lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2,1 | |
| 365 | CC, lắp đặt đô mi nô các loại | Theo mô tả Chương V | Cái | 22,05 | |
| 366 | CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 2,1 | |
| 367 | CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 6,3 | |
| 368 | CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời | Theo mô tả Chương V | 1 bảng | 6 | |
| 369 | CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 6 | |
| 370 | CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 12 | |
| 371 | CC, lắp đặt dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 2 | |
| 372 | CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2 | |
| 373 | CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại | Theo mô tả Chương V | Tấm | 7 | |
| 374 | CC, lắp đặt bản lề các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 16 | |
| 375 | CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 7 | |
| 376 | CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng | Theo mô tả Chương V | móng | 11 | |
| 377 | CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng | Theo mô tả Chương V | móng | 1 | |
| 378 | Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) | Theo mô tả Chương V | cọc | 15 | |
| 379 | CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa | Theo mô tả Chương V | m | 1.727 | |
| 380 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi | Theo mô tả Chương V | 1m | 145 | |
| 381 | CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép | Theo mô tả Chương V | Bộ | 121,8 | |
| 382 | CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại | Theo mô tả Chương V | Cái | 6 | |
| 383 | CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại | Theo mô tả Chương V | Bộ | 5,25 | |
| 384 | CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 385 | CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 386 | CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 387 | CC, lắp đặt tấm phíp các loại | Theo mô tả Chương V | Tấm | 48 | |
| 388 | Làm đầu cáp khô các loại | Theo mô tả Chương V | đầu cáp | 1.072 | |
| 389 | Đánh số trụ bằng đề can | Theo mô tả Chương V | bộ | 7 | |
| 390 | Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo | Theo mô tả Chương V | mối nối | 38 | |
| 391 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 392 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 393 | CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại | Theo mô tả Chương V | móng | 32 | |
| 394 | Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành | Theo mô tả Chương V | hầm | 60 | |
| 395 | Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường | Theo mô tả Chương V | hầm | 1 | |
| 396 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm | Theo mô tả Chương V | 100m | 27 | |
| 397 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm | Theo mô tả Chương V | 100m | 1 | |
| 398 | Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 8 | |
| 399 | Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 6,3 | |
| 400 | CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 | Theo mô tả Chương V | sợi | 1 | |
| 401 | CC tay đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 402 | CC băng keo điện | Theo mô tả Chương V | m | 498,75 | |
| 403 | CC dây rút các loại | Theo mô tả Chương V | sợi | 339,2 | |
| 404 | CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 6.756 | |
| 405 | CC vỏ bọc đầu cốt các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 8 | |
| 406 | CC bu lông/vít thép các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 295,05 | |
| 407 | CC nối ống HDPE các loại | Theo mô tả Chương V | m | 169 | |
| 408 | CC hộp nhựa tại cửa trụ | Theo mô tả Chương V | hộp | 8 | |
| 409 | CC thanh ray 35mm | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 410 | CC, lắp đặt ổ cắm điện | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 411 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 1,05 | |
| 412 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 1 | |
| 413 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 | * | * | 0 | |
| 414 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN | * | * | 0 | |
| 415 | Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) | Theo mô tả Chương V | 1 chốt/ngày | 75.251 | |
| 416 | Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) | Theo mô tả Chương V | 1 chốt/ngày | 1.319 | |
| 417 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN | * | * | 0 | |
| 418 | CÔNG TÁC DUY TU THƯỜNG XUYÊN | * | * | 0 | |
| 419 | Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại | Theo mô tả Chương V | 20 bóng | 1 | |
| 420 | Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả Chương V | đèn | 276 | |
| 421 | CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 422 | Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 423 | CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 19 | |
| 424 | CC, thay thế mi đèn Ø100mm | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 0,17 | |
| 425 | CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 0,12 | |
| 426 | CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 2 | |
| 427 | CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 428 | CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1vỏ tủ | 7 | |
| 429 | CC, thay thế ổ khóa các loại | Theo mô tả Chương V | khóa | 7 | |
| 430 | CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 3 | |
| 431 | CC, thay thế MCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 432 | CC, thay thế RCCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 433 | CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 434 | CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 435 | CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 23 | |
| 436 | CC, thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 4 | |
| 437 | Xử lý sự cố chạm chập ngầm | Theo mô tả Chương V | 1 lần sự cố | 1 | |
| 438 | Xử lý sự cố chạm chập nổi | Theo mô tả Chương V | 1 lần sự cố | 1 | |
| 439 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 6 | |
| 440 | CC, thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø200mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 3 | |
| 441 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 442 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 5 | |
| 443 | CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 4 | |
| 444 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 2 | |
| 445 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 3 | |
| 446 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 447 | CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 448 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 449 | CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 2 | |
| 450 | CC, Thay thế kính đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 2 | |
| 451 | CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 452 | CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 6 | |
| 453 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 454 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 2 | |
| 455 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | |
| 456 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | |
| 457 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | |
| 458 | CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1tủ | 1 | |
| 459 | CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | |
| 460 | CC, Thay thế tủ UPS THGT online | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 1 | |
| 461 | CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 1 | |
| 462 | CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi | Theo mô tả Chương V | 40m | 1 | |
| 463 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi | Theo mô tả Chương V | 40m | 2,756 | |
| 464 | CC, Thay thế cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) | Theo mô tả Chương V | km | 0,621 | |
| 465 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) | Theo mô tả Chương V | km | 8,811 | |
| 466 | CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 467 | CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT | Theo mô tả Chương V | 9m | 23 | |
| 468 | CC, Thay thế trụ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2,205 | |
| 469 | Sửa chữa nhỏ | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 470 | Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí | 89 | |
| 471 | CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 6 | |
| 472 | CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 3 | |
| 473 | CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 1 | |
| 474 | CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 4 | |
| 475 | CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 Bộ | 21 | |
| 476 | CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 Bộ | 16 | |
| 477 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 Bộ | 17 | |
| 478 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 Bộ | 2 | |
| 479 | CC, Thay thế đô mi nô các loại | Theo mô tả Chương V | Cái | 188 | |
| 480 | CC, Thay thế tủ đảo nguồn | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 3 | |
| 481 | CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 482 | CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 17 | |
| 483 | CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 6 | |
| 484 | CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 485 | CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 486 | CC, Thay thế tay đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 42 | |
| 487 | CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 50 | |
| 488 | CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 489 | CC, Thay thế contactor các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 490 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥26Ah | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 4 | |
| 491 | CC, Thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 492 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 5 | |
| 493 | CC, Thay thế bảng năng lượng mặt trời | Theo mô tả Chương V | 1 bảng | 1 | |
| 494 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 2 | |
| 495 | CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | |
| 496 | CC, Thay thế dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 1 | |
| 497 | Thay thế trụ dù/cần dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2 | |
| 498 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí đo | 912 | |
| 499 | Đo kiểm tra dòng rò | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí đo | 1 | |
| 500 | CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 5 | |
| 501 | Cải tạo hầm cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 502 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 503 | CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 504 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 505 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu online | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 506 | Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 5 | |
| 507 | Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 508 | Tháo dỡ tủ THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 8 | |
| 509 | Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại | Theo mô tả Chương V | 100m | 2 | |
| 510 | Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại | Theo mô tả Chương V | 100m | 1,103 | |
| 511 | Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 30,87 | |
| 512 | Tháo dỡ dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 1 | |
| 513 | Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 514 | Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 1 | |
| 515 | Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 3 | |
| 516 | Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 2 | |
| 517 | Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 2 | |
| 518 | Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 100m | 1 | |
| 519 | Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | km | 2 | |
| 520 | Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | bộ | 30 | |
| 521 | Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 1 | |
| 522 | Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | |
| 523 | Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 1 | |
| 524 | Phá bỏ móng trụ/tủ các loại | Theo mô tả Chương V | m3 | 9 | |
| 525 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 8,974 | |
| 526 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 8,974 | |
| 527 | CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 1,103 | |
| 528 | CC, lát gạch Terazzo 400x400mm | Theo mô tả Chương V | 1m2 | 116,645 | |
| 529 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 15,257 | |
| 530 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 16,154 | |
| 531 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 1,103 | |
| 532 | Đào mương cáp đường nhựa | Theo mô tả Chương V | m3 | 105 | |
| 533 | Đào mương cáp trên nền đất | Theo mô tả Chương V | m3 | 13,892 | |
| 534 | Đào mương cáp trên vỉa hè | Theo mô tả Chương V | m3 | 116,645 | |
| 535 | Lắp đặt rào chắn công trường băng đường | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 536 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo mô tả Chương V | m2 | 1 | |
| 537 | Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch | Theo mô tả Chương V | m2 | 117 | |
| 538 | Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 539 | Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 2 | |
| 540 | CÔNG TÁC DUY TU KHÔNG THƯỜNG XUYÊN | * | * | 0 | |
| 541 | CC băng cảnh báo cáp ngầm | Theo mô tả Chương V | hộp | 1 | |
| 542 | Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm | Theo mô tả Chương V | m3 | 1,103 | |
| 543 | CC, lắp đặt ổ khóa các loại | Theo mô tả Chương V | Khóa | 3 | |
| 544 | CC, lắp đặt MCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 545 | CC, lắp đặt RCCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7 | |
| 546 | CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 547 | CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 7 | |
| 548 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 4 | |
| 549 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 3 | |
| 550 | CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 551 | CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 5 | |
| 552 | CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 8 | |
| 553 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 3 | |
| 554 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 555 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 556 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 557 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 558 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 559 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | |
| 560 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 3 | |
| 561 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 3,7m | Theo mô tả Chương V | 1 Trụ | 1 | |
| 562 | CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | |
| 563 | CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | |
| 564 | CC, lắp đặt tủ UPS THGT online | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 2 | |
| 565 | CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm | Theo mô tả Chương V | 1vỏ tủ | 5 | |
| 566 | CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi | Theo mô tả Chương V | 100m | 1 | |
| 567 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi | Theo mô tả Chương V | 100m | 4 | |
| 568 | CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 1 | |
| 569 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 4 | |
| 570 | CC, lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2,205 | |
| 571 | CC, lắp đặt đô mi nô các loại | Theo mô tả Chương V | Cái | 23,153 | |
| 572 | CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 2,205 | |
| 573 | CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 6,615 | |
| 574 | CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời | Theo mô tả Chương V | 1 bảng | 6 | |
| 575 | CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 6 | |
| 576 | CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 13 | |
| 577 | CC, lắp đặt dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 2 | |
| 578 | CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2 | |
| 579 | CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại | Theo mô tả Chương V | Tấm | 7 | |
| 580 | CC, lắp đặt bản lề các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 17 | |
| 581 | CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 7 | |
| 582 | CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng | Theo mô tả Chương V | móng | 12 | |
| 583 | CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng | Theo mô tả Chương V | móng | 1 | |
| 584 | Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) | Theo mô tả Chương V | cọc | 16 | |
| 585 | CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa | Theo mô tả Chương V | m | 1.813 | |
| 586 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi | Theo mô tả Chương V | 1m | 152 | |
| 587 | CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép | Theo mô tả Chương V | Bộ | 127,89 | |
| 588 | CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại | Theo mô tả Chương V | Cái | 6 | |
| 589 | CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại | Theo mô tả Chương V | Bộ | 5,513 | |
| 590 | CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 591 | CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 592 | CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 593 | CC, lắp đặt tấm phíp các loại | Theo mô tả Chương V | Tấm | 50 | |
| 594 | Làm đầu cáp khô các loại | Theo mô tả Chương V | đầu cáp | 1.126 | |
| 595 | Đánh số trụ bằng đề can | Theo mô tả Chương V | bộ | 7 | |
| 596 | Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo | Theo mô tả Chương V | mối nối | 40 | |
| 597 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 598 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | |
| 599 | CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại | Theo mô tả Chương V | móng | 34 | |
| 600 | Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành | Theo mô tả Chương V | hầm | 63 | |
| 601 | Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường | Theo mô tả Chương V | hầm | 1 | |
| 602 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm | Theo mô tả Chương V | 100m | 28 | |
| 603 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm | Theo mô tả Chương V | 100m | 1 | |
| 604 | Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 8 | |
| 605 | Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 6,615 | |
| 606 | CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 | Theo mô tả Chương V | sợi | 1 | |
| 607 | CC tay đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 608 | CC băng keo điện | Theo mô tả Chương V | m | 523,7 | |
| 609 | CC dây rút các loại | Theo mô tả Chương V | sợi | 356,2 | |
| 610 | CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7.094 | |
| 611 | CC vỏ bọc đầu cốt các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 8 | |
| 612 | CC bu lông/vít thép các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 309,803 | |
| 613 | CC nối ống HDPE các loại | Theo mô tả Chương V | m | 177 | |
| 614 | CC hộp nhựa tại cửa trụ | Theo mô tả Chương V | hộp | 8 | |
| 615 | CC thanh ray 35mm | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 616 | CC, lắp đặt ổ cắm điện | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 617 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 1,103 | |
| 618 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7508E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là27.508.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.628.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.884.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 9.628.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.884.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử. - Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học. - Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong CV tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình HTKT (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD ít nhất 01 công trình có HM đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có HM đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai. - Có CN hoặc CC huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu. - Có CN hoặc CC huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp HĐ được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện HĐ. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học- Thời gian tham gia các công việc tương tự: thi công, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: giám sát, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm cám bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách nghiệm thu 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách thanh quyết toán 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác tuần tra | 5 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã làm phụ trách công tác tuần tra 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa | 15 | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm:- 12 công nhân điện có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- 03 công nhân vận hành thiết bị có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
| 10 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng nhân sự đề xuất tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu, và tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. (trừ vị trí chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian làm tham gia thi công, Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường bộ; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu) và Bản sao có công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 1 | 1 |
| 11 | * | 1 | 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. | 1 | 1 |
| 12 | * | 1 | 5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 8): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m –ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Ô tô tải có cẩu | Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >=23KW- Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp địa | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 5 | Máy đo độ rọi | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 6 | Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 8 | Thiết bị định vị GPS cầm tay | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 5 t - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7 t - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi