Gói thầu: Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn các quận Gò Vấp, Quận 12, huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154151-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn các quận Gò Vấp, Quận 12, huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT 20211153599
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:12:00 đến ngày 2021-12-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,260,625,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 825,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là27.508.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.628.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.884.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 9.628.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.884.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử. - Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học. - Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong CV tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình HTKT (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD ít nhất 01 công trình có HM đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có HM đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai. - Có CN hoặc CC huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu. - Có CN hoặc CC huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp HĐ được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện HĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học- Thời gian tham gia các công việc tương tự: thi công, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: giám sát, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm cám bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách nghiệm thu 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách thanh quyết toán 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác tuần tra
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã làm phụ trách công tác tuần tra 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm:- 12 công nhân điện có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- 03 công nhân vận hành thiết bị có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng nhân sự đề xuất tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu, và tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. (trừ vị trí chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian làm tham gia thi công, Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường bộ; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu) và Bản sao có công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 8): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m –ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23KW- Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo độ rọi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị định vị GPS cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 5 t - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7 t - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn các quận Gò Vấp, Quận 12, huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn các quận Gò Vấp, Quận 12, huyện Hóc Môn và huyện Củ Chi)
36 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (duy tu dường – tín hiệu giao thông) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Sở Giao thông vận tải Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng đô thị Sài Gòn, Trụ sở: 135/1 Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng đô thị Sài Gòn, Trụ sở: 135/1 Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(a)
- Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021 . - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
a )Bản gốc đối chiếu E-HSDT . b) 1 USB hoặc 01 đĩa CD chứa: file giá dự thầu; Bảng phân tích đơn giá dự thầu; Bảng tổng hợp khối lượng vật liệu; Bảng đơn giá vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 825.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax : (028) 37 282 005
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 * * 0
2 CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN * * 0
3 Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) Theo mô tả Chương V 1 chốt/ngày 68.255
4 Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) Theo mô tả Chương V 1 chốt/ngày 1.196
5 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN * * 0
6 CÔNG TÁC DUY TU THƯỜNG XUYÊN * * 0
7 Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại Theo mô tả Chương V 20 bóng 1
8 Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông Theo mô tả Chương V đèn 250
9 CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
10 Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
11 CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 17
12 CC, thay thế mi đèn Ø100mm Theo mô tả Chương V 20 cái 0,15
13 CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm Theo mô tả Chương V 20 cái 0,1
14 CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha Theo mô tả Chương V 1 bộ 2
15 CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
16 CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1vỏ tủ 7
17 CC, thay thế ổ khóa các loại Theo mô tả Chương V khóa 7
18 CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 3
19 CC, thay thế MCB các loại Theo mô tả Chương V cái 2
20 CC, thay thế RCCB các loại Theo mô tả Chương V cái 1
21 CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha Theo mô tả Chương V bộ 2
22 CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V bộ 2
23 CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 21
24 CC, thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 4
25 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo mô tả Chương V 1 lần sự cố 1
26 Xử lý sự cố chạm chập nổi Theo mô tả Chương V 1 lần sự cố 1
27 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 6
28 CC, thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø200mm Theo mô tả Chương V 1 cái 3
29 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 1
30 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 5
31 CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 4
32 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo mô tả Chương V 1 cái 2
33 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo mô tả Chương V 1 cái 3
34 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 1
35 CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 1
36 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu Theo mô tả Chương V 1 cái 1
37 CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 2
38 CC, Thay thế kính đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 20 cái 1,45
39 CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
40 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 6
41 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
42 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 2
43 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1
44 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1
45 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1
46 CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha Theo mô tả Chương V 1tủ 1
47 CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1
48 CC, Thay thế tủ UPS THGT online Theo mô tả Chương V 1 Tủ 1
49 CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy Theo mô tả Chương V 1 Tủ 1
50 CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo mô tả Chương V 40m 1
51 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo mô tả Chương V 40m 2,5
52 CC, Thay thế cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) Theo mô tả Chương V km 0,563
53 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) Theo mô tả Chương V km 8,223
54 CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ Theo mô tả Chương V 1 cái 1
55 CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT Theo mô tả Chương V 9m 21
56 CC, Thay thế trụ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 2
57 Sửa chữa nhỏ Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
58 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT Theo mô tả Chương V 1 vị trí 81
59 CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 6
60 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 3
61 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 1
62 CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 4
63 CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại Theo mô tả Chương V 1 Bộ 19
64 CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại Theo mô tả Chương V 1 Bộ 14
65 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 Bộ 15
66 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 Bộ 2
67 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo mô tả Chương V Cái 170
68 CC, Thay thế tủ đảo nguồn Theo mô tả Chương V 1 Tủ 3
69 CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
70 CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 15
71 CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 6
72 CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
73 CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
74 CC, Thay thế tay đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 38
75 CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 46
76 CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 1
77 CC, Thay thế contactor các loại Theo mô tả Chương V cái 1
78 CC, Thay thế bình ắc quy ≥26Ah Theo mô tả Chương V 1 Tủ 4
79 CC, Thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
80 CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah Theo mô tả Chương V 1 Tủ 5
81 CC, Thay thế bảng năng lượng mặt trời Theo mô tả Chương V 1 bảng 1
82 CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline Theo mô tả Chương V 1 bộ 2
83 CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ Theo mô tả Chương V 1 tủ 1
84 CC, Thay thế dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 1
85 Thay thế trụ dù/cần dù THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 2
86 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo mô tả Chương V 1 vị trí đo 828
87 Đo kiểm tra dòng rò Theo mô tả Chương V 1 vị trí đo 1
88 CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 5
89 Cải tạo hầm cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 1
90 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
91 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
92 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
93 CC, Thay thế bộ nghịch lưu online Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
94 Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại Theo mô tả Chương V 1 trụ 5
95 Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
96 Tháo dỡ tủ THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 Tủ 8
97 Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại Theo mô tả Chương V 100m 1,8
98 Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại Theo mô tả Chương V 100m 1
99 Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 28
100 Tháo dỡ dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 1
101 Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
102 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo mô tả Chương V cần đèn 1
103 Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 Trụ 3
104 Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 Trụ 2
105 Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 tủ 2
106 Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 100m 1
107 Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V km 1,8
108 Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V bộ 28
109 Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 dù 1
110 Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
111 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V cần đèn 1
112 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo mô tả Chương V m3 9
113 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 8,14
114 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 8,14
115 CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp Theo mô tả Chương V m3 1
116 CC, lát gạch Terazzo 400x400mm Theo mô tả Chương V 1m2 105,8
117 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp Theo mô tả Chương V m3 13,838
118 CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp Theo mô tả Chương V m3 14,652
119 Rải vải địa kỹ thuật Theo mô tả Chương V 100m2 1
120 Đào mương cáp đường nhựa Theo mô tả Chương V m3 95,645
121 Đào mương cáp trên nền đất Theo mô tả Chương V m3 12,6
122 Đào mương cáp trên vỉa hè Theo mô tả Chương V m3 105,8
123 Lắp đặt rào chắn công trường băng đường Theo mô tả Chương V cái 1
124 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo mô tả Chương V m2 1
125 Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch Theo mô tả Chương V m2 105,8
126 Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường Theo mô tả Chương V cái 1
127 Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km Theo mô tả Chương V 100m3 2,14
128 CÔNG TÁC DUY TU KHÔNG THƯỜNG XUYÊN * * 0
129 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo mô tả Chương V hộp 1
130 Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm Theo mô tả Chương V m3 1
131 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo mô tả Chương V Khóa 3
132 CC, lắp đặt MCB các loại Theo mô tả Chương V cái 1
133 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo mô tả Chương V cái 7
134 CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
135 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 7
136 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo mô tả Chương V bộ 4
137 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 3
138 CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 1
139 CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 5
140 CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại Theo mô tả Chương V bộ 8
141 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo mô tả Chương V bộ 3
142 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo mô tả Chương V bộ 1
143 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 2
144 CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
145 CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
146 CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
147 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1
148 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo mô tả Chương V 1 Trụ 3
149 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 3,7m Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
150 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1
151 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1
152 CC, lắp đặt tủ UPS THGT online Theo mô tả Chương V 1 Tủ 2
153 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo mô tả Chương V 1vỏ tủ 5
154 CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo mô tả Chương V 100m 1
155 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo mô tả Chương V 100m 3,895
156 CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 0,666
157 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 3,495
158 CC, lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 2
159 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo mô tả Chương V Cái 21
160 CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại Theo mô tả Chương V bộ 2
161 CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại Theo mô tả Chương V cần đèn 6
162 CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời Theo mô tả Chương V 1 bảng 6
163 CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng Theo mô tả Chương V 1 Tủ 6
164 CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 11
165 CC, lắp đặt dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 2
166 CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 2
167 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo mô tả Chương V Tấm 7
168 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 15
169 CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại Theo mô tả Chương V bộ 7
170 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo mô tả Chương V móng 10
171 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng Theo mô tả Chương V móng 1
172 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo mô tả Chương V cọc 14
173 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo mô tả Chương V m 1.645
174 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo mô tả Chương V 1m 138,5
175 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo mô tả Chương V Bộ 116
176 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo mô tả Chương V Cái 6
177 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo mô tả Chương V Bộ 5
178 CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ Theo mô tả Chương V bộ 1
179 CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ Theo mô tả Chương V cái 1
180 CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn Theo mô tả Chương V bộ 1
181 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo mô tả Chương V Tấm 46
182 Làm đầu cáp khô các loại Theo mô tả Chương V đầu cáp 1.021
183 Đánh số trụ bằng đề can Theo mô tả Chương V bộ 7
184 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo mô tả Chương V mối nối 36
185 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn Theo mô tả Chương V 1 cái 1
186 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu Theo mô tả Chương V 1 cái 1
187 CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại Theo mô tả Chương V móng 30
188 Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành Theo mô tả Chương V hầm 57
189 Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường Theo mô tả Chương V hầm 1
190 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo mô tả Chương V 100m 25,78
191 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo mô tả Chương V 100m 1
192 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo mô tả Chương V 10 lỗ 7,6
193 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo mô tả Chương V 10 lỗ 6
194 CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 Theo mô tả Chương V sợi 1
195 CC tay đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V cái 1
196 CC băng keo điện Theo mô tả Chương V m 475
197 CC dây rút các loại Theo mô tả Chương V sợi 323
198 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo mô tả Chương V cái 6.434
199 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo mô tả Chương V cái 8
200 CC bu lông/vít thép các loại Theo mô tả Chương V cái 281
201 CC nối ống HDPE các loại Theo mô tả Chương V m 161
202 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo mô tả Chương V hộp 8
203 CC thanh ray 35mm Theo mô tả Chương V cái 1
204 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo mô tả Chương V cái 1
205 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 1
206 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 1
207 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 * * 0
208 CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN * * 0
209 Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) Theo mô tả Chương V 1 chốt/ngày 71.668
210 Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) Theo mô tả Chương V 1 chốt/ngày 1.256
211 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN * * 0
212 CÔNG TÁC DUY TU THƯỜNG XUYÊN * * 0
213 Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại Theo mô tả Chương V 20 bóng 1
214 Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông Theo mô tả Chương V đèn 263
215 CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
216 Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
217 CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 18
218 CC, thay thế mi đèn Ø100mm Theo mô tả Chương V 20 cái 0,16
219 CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm Theo mô tả Chương V 20 cái 0,11
220 CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha Theo mô tả Chương V 1 bộ 2
221 CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
222 CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1vỏ tủ 7
223 CC, thay thế ổ khóa các loại Theo mô tả Chương V khóa 7
224 CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 3
225 CC, thay thế MCB các loại Theo mô tả Chương V cái 2
226 CC, thay thế RCCB các loại Theo mô tả Chương V cái 1
227 CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha Theo mô tả Chương V bộ 2
228 CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V bộ 2
229 CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 22
230 CC, thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 4
231 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo mô tả Chương V 1 lần sự cố 1
232 Xử lý sự cố chạm chập nổi Theo mô tả Chương V 1 lần sự cố 1
233 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 6
234 CC, thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø200mm Theo mô tả Chương V 1 cái 3
235 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 1
236 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 5
237 CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 4
238 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo mô tả Chương V 1 cái 2
239 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo mô tả Chương V 1 cái 3
240 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 1
241 CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 1
242 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu Theo mô tả Chương V 1 cái 1
243 CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 2
244 CC, Thay thế kính đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 20 cái 2
245 CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
246 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 6
247 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
248 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 2
249 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1
250 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1
251 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1
252 CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha Theo mô tả Chương V 1tủ 1
253 CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1
254 CC, Thay thế tủ UPS THGT online Theo mô tả Chương V 1 Tủ 1
255 CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy Theo mô tả Chương V 1 Tủ 1
256 CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo mô tả Chương V 40m 1
257 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo mô tả Chương V 40m 2,625
258 CC, Thay thế cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) Theo mô tả Chương V km 0,591
259 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) Theo mô tả Chương V km 8,009
260 CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ Theo mô tả Chương V 1 cái 1
261 CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT Theo mô tả Chương V 9m 22
262 CC, Thay thế trụ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 2,1
263 Sửa chữa nhỏ Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
264 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT Theo mô tả Chương V 1 vị trí 85
265 CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 6
266 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 3
267 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 1
268 CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 4
269 CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại Theo mô tả Chương V 1 Bộ 20
270 CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại Theo mô tả Chương V 1 Bộ 15
271 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 Bộ 16
272 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 Bộ 2
273 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo mô tả Chương V Cái 179
274 CC, Thay thế tủ đảo nguồn Theo mô tả Chương V 1 Tủ 3
275 CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
276 CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 16
277 CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 6
278 CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
279 CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
280 CC, Thay thế tay đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 40
281 CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 48
282 CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 1
283 CC, Thay thế contactor các loại Theo mô tả Chương V cái 1
284 CC, Thay thế bình ắc quy ≥26Ah Theo mô tả Chương V 1 Tủ 4
285 CC, Thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
286 CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah Theo mô tả Chương V 1 Tủ 5
287 CC, Thay thế bảng năng lượng mặt trời Theo mô tả Chương V 1 bảng 1
288 CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline Theo mô tả Chương V 1 bộ 2
289 CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ Theo mô tả Chương V 1 tủ 1
290 CC, Thay thế dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 1
291 Thay thế trụ dù/cần dù THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 2
292 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo mô tả Chương V 1 vị trí đo 869
293 Đo kiểm tra dòng rò Theo mô tả Chương V 1 vị trí đo 1
294 CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 5
295 Cải tạo hầm cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 1
296 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
297 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
298 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
299 CC, Thay thế bộ nghịch lưu online Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
300 Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại Theo mô tả Chương V 1 trụ 5
301 Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
302 Tháo dỡ tủ THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 Tủ 8
303 Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại Theo mô tả Chương V 100m 2
304 Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại Theo mô tả Chương V 100m 1,05
305 Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 29,4
306 Tháo dỡ dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 1
307 Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
308 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo mô tả Chương V cần đèn 1
309 Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 Trụ 3
310 Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 Trụ 2
311 Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 tủ 2
312 Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 100m 1
313 Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V km 2
314 Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V bộ 29
315 Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 dù 1
316 Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
317 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V cần đèn 1
318 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo mô tả Chương V m3 9
319 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 8,547
320 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 8,547
321 CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp Theo mô tả Chương V m3 1,05
322 CC, lát gạch Terazzo 400x400mm Theo mô tả Chương V 1m2 111,09
323 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp Theo mô tả Chương V m3 14,53
324 CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp Theo mô tả Chương V m3 15,385
325 Rải vải địa kỹ thuật Theo mô tả Chương V 100m2 1,05
326 Đào mương cáp đường nhựa Theo mô tả Chương V m3 100
327 Đào mương cáp trên nền đất Theo mô tả Chương V m3 13,23
328 Đào mương cáp trên vỉa hè Theo mô tả Chương V m3 111,09
329 Lắp đặt rào chắn công trường băng đường Theo mô tả Chương V cái 1
330 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo mô tả Chương V m2 1
331 Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch Theo mô tả Chương V m2 111
332 Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường Theo mô tả Chương V cái 1
333 Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km Theo mô tả Chương V 100m3 2
334 CÔNG TÁC DUY TU KHÔNG THƯỜNG XUYÊN * * 0
335 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo mô tả Chương V hộp 1
336 Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm Theo mô tả Chương V m3 1,05
337 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo mô tả Chương V Khóa 3
338 CC, lắp đặt MCB các loại Theo mô tả Chương V cái 1
339 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo mô tả Chương V cái 7
340 CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
341 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 7
342 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo mô tả Chương V bộ 4
343 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 3
344 CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 1
345 CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 5
346 CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại Theo mô tả Chương V bộ 8
347 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo mô tả Chương V bộ 3
348 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo mô tả Chương V bộ 1
349 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 2
350 CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
351 CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
352 CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
353 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1
354 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo mô tả Chương V 1 Trụ 3
355 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 3,7m Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
356 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1
357 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1
358 CC, lắp đặt tủ UPS THGT online Theo mô tả Chương V 1 Tủ 2
359 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo mô tả Chương V 1vỏ tủ 5
360 CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo mô tả Chương V 100m 1
361 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo mô tả Chương V 100m 4
362 CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 1
363 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 4
364 CC, lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 2,1
365 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo mô tả Chương V Cái 22,05
366 CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại Theo mô tả Chương V bộ 2,1
367 CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại Theo mô tả Chương V cần đèn 6,3
368 CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời Theo mô tả Chương V 1 bảng 6
369 CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng Theo mô tả Chương V 1 Tủ 6
370 CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 12
371 CC, lắp đặt dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 2
372 CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 2
373 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo mô tả Chương V Tấm 7
374 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 16
375 CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại Theo mô tả Chương V bộ 7
376 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo mô tả Chương V móng 11
377 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng Theo mô tả Chương V móng 1
378 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo mô tả Chương V cọc 15
379 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo mô tả Chương V m 1.727
380 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo mô tả Chương V 1m 145
381 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo mô tả Chương V Bộ 121,8
382 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo mô tả Chương V Cái 6
383 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo mô tả Chương V Bộ 5,25
384 CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ Theo mô tả Chương V bộ 1
385 CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ Theo mô tả Chương V cái 1
386 CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn Theo mô tả Chương V bộ 1
387 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo mô tả Chương V Tấm 48
388 Làm đầu cáp khô các loại Theo mô tả Chương V đầu cáp 1.072
389 Đánh số trụ bằng đề can Theo mô tả Chương V bộ 7
390 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo mô tả Chương V mối nối 38
391 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn Theo mô tả Chương V 1 cái 1
392 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu Theo mô tả Chương V 1 cái 1
393 CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại Theo mô tả Chương V móng 32
394 Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành Theo mô tả Chương V hầm 60
395 Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường Theo mô tả Chương V hầm 1
396 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo mô tả Chương V 100m 27
397 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo mô tả Chương V 100m 1
398 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo mô tả Chương V 10 lỗ 8
399 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo mô tả Chương V 10 lỗ 6,3
400 CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 Theo mô tả Chương V sợi 1
401 CC tay đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V cái 1
402 CC băng keo điện Theo mô tả Chương V m 498,75
403 CC dây rút các loại Theo mô tả Chương V sợi 339,2
404 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo mô tả Chương V cái 6.756
405 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo mô tả Chương V cái 8
406 CC bu lông/vít thép các loại Theo mô tả Chương V cái 295,05
407 CC nối ống HDPE các loại Theo mô tả Chương V m 169
408 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo mô tả Chương V hộp 8
409 CC thanh ray 35mm Theo mô tả Chương V cái 1
410 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo mô tả Chương V cái 1
411 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 1,05
412 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 1
413 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 * * 0
414 CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN * * 0
415 Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) Theo mô tả Chương V 1 chốt/ngày 75.251
416 Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) Theo mô tả Chương V 1 chốt/ngày 1.319
417 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN * * 0
418 CÔNG TÁC DUY TU THƯỜNG XUYÊN * * 0
419 Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại Theo mô tả Chương V 20 bóng 1
420 Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông Theo mô tả Chương V đèn 276
421 CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
422 Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
423 CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 19
424 CC, thay thế mi đèn Ø100mm Theo mô tả Chương V 20 cái 0,17
425 CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm Theo mô tả Chương V 20 cái 0,12
426 CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha Theo mô tả Chương V 1 bộ 2
427 CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
428 CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1vỏ tủ 7
429 CC, thay thế ổ khóa các loại Theo mô tả Chương V khóa 7
430 CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 3
431 CC, thay thế MCB các loại Theo mô tả Chương V cái 2
432 CC, thay thế RCCB các loại Theo mô tả Chương V cái 1
433 CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha Theo mô tả Chương V bộ 2
434 CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V bộ 2
435 CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 23
436 CC, thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 4
437 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo mô tả Chương V 1 lần sự cố 1
438 Xử lý sự cố chạm chập nổi Theo mô tả Chương V 1 lần sự cố 1
439 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 6
440 CC, thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø200mm Theo mô tả Chương V 1 cái 3
441 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 1
442 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 5
443 CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 4
444 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo mô tả Chương V 1 cái 2
445 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo mô tả Chương V 1 cái 3
446 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 1
447 CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 1
448 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu Theo mô tả Chương V 1 cái 1
449 CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 2
450 CC, Thay thế kính đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 20 cái 2
451 CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
452 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 6
453 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
454 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 2
455 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1
456 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1
457 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1
458 CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha Theo mô tả Chương V 1tủ 1
459 CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1
460 CC, Thay thế tủ UPS THGT online Theo mô tả Chương V 1 Tủ 1
461 CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy Theo mô tả Chương V 1 Tủ 1
462 CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo mô tả Chương V 40m 1
463 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo mô tả Chương V 40m 2,756
464 CC, Thay thế cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) Theo mô tả Chương V km 0,621
465 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) Theo mô tả Chương V km 8,811
466 CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ Theo mô tả Chương V 1 cái 1
467 CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT Theo mô tả Chương V 9m 23
468 CC, Thay thế trụ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 2,205
469 Sửa chữa nhỏ Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
470 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT Theo mô tả Chương V 1 vị trí 89
471 CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 6
472 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 3
473 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 1
474 CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 4
475 CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại Theo mô tả Chương V 1 Bộ 21
476 CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại Theo mô tả Chương V 1 Bộ 16
477 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 Bộ 17
478 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 Bộ 2
479 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo mô tả Chương V Cái 188
480 CC, Thay thế tủ đảo nguồn Theo mô tả Chương V 1 Tủ 3
481 CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
482 CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 17
483 CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 6
484 CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
485 CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
486 CC, Thay thế tay đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 42
487 CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 50
488 CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 1
489 CC, Thay thế contactor các loại Theo mô tả Chương V cái 1
490 CC, Thay thế bình ắc quy ≥26Ah Theo mô tả Chương V 1 Tủ 4
491 CC, Thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
492 CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah Theo mô tả Chương V 1 Tủ 5
493 CC, Thay thế bảng năng lượng mặt trời Theo mô tả Chương V 1 bảng 1
494 CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline Theo mô tả Chương V 1 bộ 2
495 CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ Theo mô tả Chương V 1 tủ 1
496 CC, Thay thế dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 1
497 Thay thế trụ dù/cần dù THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 2
498 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo mô tả Chương V 1 vị trí đo 912
499 Đo kiểm tra dòng rò Theo mô tả Chương V 1 vị trí đo 1
500 CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 5
501 Cải tạo hầm cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 1
502 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
503 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
504 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
505 CC, Thay thế bộ nghịch lưu online Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
506 Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại Theo mô tả Chương V 1 trụ 5
507 Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
508 Tháo dỡ tủ THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 Tủ 8
509 Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại Theo mô tả Chương V 100m 2
510 Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại Theo mô tả Chương V 100m 1,103
511 Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 30,87
512 Tháo dỡ dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 1
513 Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
514 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo mô tả Chương V cần đèn 1
515 Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 Trụ 3
516 Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 Trụ 2
517 Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 tủ 2
518 Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 100m 1
519 Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V km 2
520 Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V bộ 30
521 Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 dù 1
522 Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1
523 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V cần đèn 1
524 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo mô tả Chương V m3 9
525 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 8,974
526 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 8,974
527 CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp Theo mô tả Chương V m3 1,103
528 CC, lát gạch Terazzo 400x400mm Theo mô tả Chương V 1m2 116,645
529 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp Theo mô tả Chương V m3 15,257
530 CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp Theo mô tả Chương V m3 16,154
531 Rải vải địa kỹ thuật Theo mô tả Chương V 100m2 1,103
532 Đào mương cáp đường nhựa Theo mô tả Chương V m3 105
533 Đào mương cáp trên nền đất Theo mô tả Chương V m3 13,892
534 Đào mương cáp trên vỉa hè Theo mô tả Chương V m3 116,645
535 Lắp đặt rào chắn công trường băng đường Theo mô tả Chương V cái 1
536 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo mô tả Chương V m2 1
537 Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch Theo mô tả Chương V m2 117
538 Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường Theo mô tả Chương V cái 1
539 Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km Theo mô tả Chương V 100m3 2
540 CÔNG TÁC DUY TU KHÔNG THƯỜNG XUYÊN * * 0
541 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo mô tả Chương V hộp 1
542 Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm Theo mô tả Chương V m3 1,103
543 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo mô tả Chương V Khóa 3
544 CC, lắp đặt MCB các loại Theo mô tả Chương V cái 1
545 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo mô tả Chương V cái 7
546 CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1
547 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 7
548 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo mô tả Chương V bộ 4
549 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 3
550 CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 1
551 CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 5
552 CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại Theo mô tả Chương V bộ 8
553 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo mô tả Chương V bộ 3
554 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo mô tả Chương V bộ 1
555 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 2
556 CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
557 CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
558 CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
559 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1
560 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo mô tả Chương V 1 Trụ 3
561 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 3,7m Theo mô tả Chương V 1 Trụ 1
562 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1
563 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1
564 CC, lắp đặt tủ UPS THGT online Theo mô tả Chương V 1 Tủ 2
565 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo mô tả Chương V 1vỏ tủ 5
566 CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo mô tả Chương V 100m 1
567 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo mô tả Chương V 100m 4
568 CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 1
569 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 4
570 CC, lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 2,205
571 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo mô tả Chương V Cái 23,153
572 CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại Theo mô tả Chương V bộ 2,205
573 CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại Theo mô tả Chương V cần đèn 6,615
574 CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời Theo mô tả Chương V 1 bảng 6
575 CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng Theo mô tả Chương V 1 Tủ 6
576 CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 13
577 CC, lắp đặt dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 2
578 CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 2
579 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo mô tả Chương V Tấm 7
580 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 17
581 CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại Theo mô tả Chương V bộ 7
582 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo mô tả Chương V móng 12
583 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng Theo mô tả Chương V móng 1
584 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo mô tả Chương V cọc 16
585 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo mô tả Chương V m 1.813
586 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo mô tả Chương V 1m 152
587 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo mô tả Chương V Bộ 127,89
588 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo mô tả Chương V Cái 6
589 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo mô tả Chương V Bộ 5,513
590 CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ Theo mô tả Chương V bộ 1
591 CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ Theo mô tả Chương V cái 1
592 CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn Theo mô tả Chương V bộ 1
593 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo mô tả Chương V Tấm 50
594 Làm đầu cáp khô các loại Theo mô tả Chương V đầu cáp 1.126
595 Đánh số trụ bằng đề can Theo mô tả Chương V bộ 7
596 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo mô tả Chương V mối nối 40
597 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn Theo mô tả Chương V 1 cái 1
598 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu Theo mô tả Chương V 1 cái 1
599 CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại Theo mô tả Chương V móng 34
600 Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành Theo mô tả Chương V hầm 63
601 Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường Theo mô tả Chương V hầm 1
602 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo mô tả Chương V 100m 28
603 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo mô tả Chương V 100m 1
604 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo mô tả Chương V 10 lỗ 8
605 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo mô tả Chương V 10 lỗ 6,615
606 CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 Theo mô tả Chương V sợi 1
607 CC tay đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V cái 1
608 CC băng keo điện Theo mô tả Chương V m 523,7
609 CC dây rút các loại Theo mô tả Chương V sợi 356,2
610 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo mô tả Chương V cái 7.094
611 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo mô tả Chương V cái 8
612 CC bu lông/vít thép các loại Theo mô tả Chương V cái 309,803
613 CC nối ống HDPE các loại Theo mô tả Chương V m 177
614 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo mô tả Chương V hộp 8
615 CC thanh ray 35mm Theo mô tả Chương V cái 1
616 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo mô tả Chương V cái 1
617 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 1,103
618 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7508E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là27.508.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.628.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.884.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 9.628.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.884.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử. - Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học. - Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong CV tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình HTKT (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD ít nhất 01 công trình có HM đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có HM đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai. - Có CN hoặc CC huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu. - Có CN hoặc CC huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp HĐ được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện HĐ.105
2 Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học- Thời gian tham gia các công việc tương tự: thi công, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.53
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: giám sát, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm cám bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách nghiệm thu 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.53
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách thanh quyết toán 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.53
8 Cán bộ phụ trách công tác tuần tra 5 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã làm phụ trách công tác tuần tra 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.32
9 Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa 15 Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm:- 12 công nhân điện có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- 03 công nhân vận hành thiết bị có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên.11
10 * 1 Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng nhân sự đề xuất tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu, và tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. (trừ vị trí chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian làm tham gia thi công, Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường bộ; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu) và Bản sao có công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.11
11 * 1 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.11
12 * 1 5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 8): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m –ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.2
2 Ô tô tải có cẩu Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.2
3 Máy hàn Công suất >=23KW- Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
4 Máy đo điện trở tiếp địa Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
5 Máy đo độ rọi Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
6 Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
7 Máy phát điện dự phòng Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
8 Thiết bị định vị GPS cầm tay Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
9 Ô tô tự đổ Trọng tải: 5 t - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7 t - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->