Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:33:00 đến ngày 2021-11-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,904,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.871E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.034.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp giao thông hoặc xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ D42 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon/Nikon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình Đường Bản Phung, Nậm Cọ xã Khánh Yên Thượng đi Bản Hành xã Làng Giàng, huyện Văn Bàn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Văn Bàn. Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn. Điện thoại: 02143882170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường SĐT: 0919 700 992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143840034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 73,254 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 647,826 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường - Cấp đá III | Mô tả theo Chương V | 9,459 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 7,669 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 17,128 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 13,564 | 100m3 |
| 8 | Phá đá rãnh - Cấp đá III | Mô tả theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 9 | Phá đá rãnh - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 125,88 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 49,228 | 100m3 |
| 12 | Phá đá khuôn đường - Cấp đá III | Mô tả theo Chương V | 1,486 | 100m3 |
| 13 | Phá đá khuôn đường - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 3,629 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 125,304 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 75,546 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 64,186 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 74,369 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 0.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,515 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,108 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1,3 km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,108 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 25,186 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 25,186 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 25,962 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 25,962 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 91,61 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 91,61 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 20,91 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 20,91 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 35,253 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2.3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 35,253 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤500m | Mô tả theo Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤700m | Mô tả theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ, trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ 1,7km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo Chương V | 0,307 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V | 7,488 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤500m | Mô tả theo Chương V | 1,741 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤700m | Mô tả theo Chương V | 7,069 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 1,298 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo Chương V | 1,298 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá 2.1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo Chương V | 0,116 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 1,788 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá 2,3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo Chương V | 1,788 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3.572,377 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 198,465 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả theo Chương V | 198,465 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 18,839 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe ngang đường | Mô tả theo Chương V | 406,7 | 10m |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 7,7 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 629,962 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 31,498 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 60,896 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 194,17 | m3 |
| 6 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 1,942 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 12,938 | 100m3 |
| 8 | Phá đá - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 5,978 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 68,31 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 1,16 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả theo Chương V | 0,915 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 47,63 | m3 |
| 15 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 19,81 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,26 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 329,47 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 130,75 | m3 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 46,61 | m3 |
| 20 | Khoan cây cắm thép | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả theo Chương V | 5,754 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, | Mô tả theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 11,607 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 28 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 58,54 | m3 |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Mô tả theo Chương V | 73 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả theo Chương V | 94 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả theo Chương V | 186 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 323,8 dày 6,35 mm | Mô tả theo Chương V | 0,187 | 100m |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 13,883 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 2,777 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V | 2,21 | 100m3 |
| 37 | San đá bãi thải | Mô tả theo Chương V | 0,442 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả theo Chương V | 710 | cái |
| 2 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả theo Chương V | 40 | biển |
| 5 | Cột treo biển báo D80 | Mô tả theo Chương V | 102 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép hộ lan can | Mô tả theo Chương V | 2,909 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ máy M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 30,1 | m3 |
| 11 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo | Mô tả theo Chương V | 52,8 | m2 |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả theo Chương V | 3,27 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 106,12 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,28 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo | Mô tả theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 10 | Đá dăm tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 9,1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 12 | Đệm cát sạn | Mô tả theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 13 | Rải bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn kênh mương | Mô tả theo Chương V | 1,032 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,16 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát sạn | Mô tả theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,64 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,104 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 3,133 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,412 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thân cống mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,743 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 19 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.871E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.034.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp giao thông hoặc xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | ≥ 9T | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 7T | 4 |
| 6 | Cần cẩu | ≥ 6T | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70Kg | 2 |
| 8 | Máy phát điện | 5KVA | 1 |
| 9 | Máy khoan đá | ≥ D42 | 1 |
| 10 | Máy nén khí | ≥ 660m3/h | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Topcon/Nikon | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi