Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153750-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211148349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:33:00 đến ngày 2021-11-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,904,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.871E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.034.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp giao thông hoặc xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ D42
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon/Nikon
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
Đường Bản Phung, Nậm Cọ xã Khánh Yên Thượng đi Bản Hành xã Làng Giàng, huyện Văn Bàn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn. Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn. Điện thoại: 02143882170
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Á Châu. - Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. - Đơn vị đánh giá E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn. Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn. Điện thoại: 02143882170


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn. Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn. Điện thoại: 02143882170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường SĐT: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143840034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V73,254100m3
2Vét bùn - Cấp đất IMô tả theo Chương V0,172100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V647,826100m3
4Phá đá nền đường - Cấp đá IIIMô tả theo Chương V9,459100m3
5Phá đá nền đường - Cấp đá IVMô tả theo Chương V7,669100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V17,128100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V13,564100m3
8Phá đá rãnh - Cấp đá IIIMô tả theo Chương V0,298100m3
9Phá đá rãnh - Cấp đá IVMô tả theo Chương V0,102100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V125,88m3
11Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V49,228100m3
12Phá đá khuôn đường - Cấp đá IIIMô tả theo Chương V1,486100m3
13Phá đá khuôn đường - Cấp đá IVMô tả theo Chương V0,486100m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V3,629100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V125,304100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V75,546100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V64,186100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V74,369100m3
19Vận chuyển đất 0.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,515100m3/1km
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,108100m3
21Vận chuyển đất 1,3 km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,108100m3/1km
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V25,186100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V25,186100m3/1km
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V25,962100m3
25Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V25,962100m3/1km
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V91,61100m3
27Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V91,61100m3/1km
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V20,91100m3
29Vận chuyển đất 2.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V20,91100m3/1km
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V35,253100m3
31Vận chuyển đất 2.3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V35,253100m3/1km
32Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤500mMô tả theo Chương V0,326100m3
33Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤700mMô tả theo Chương V0,071100m3
34Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ, trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V0,307100m3
35Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ 1,7km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả theo Chương V0,307100m3/1km
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả theo Chương V0,172100m3
37Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤300mMô tả theo Chương V7,488100m3
38Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤500mMô tả theo Chương V1,741100m3
39Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤700mMô tả theo Chương V7,069100m3
40Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V1,298100m3
41Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả theo Chương V1,298100m3/1km
42Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V0,116100m3
43Vận chuyển đá 2.1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả theo Chương V0,116100m3/1km
44Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V1,788100m3
45Vận chuyển đá 2,3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả theo Chương V1,788100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V3.572,377m3
2Rải bạt dứaMô tả theo Chương V198,465100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo Chương V198,465100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V18,839100m2
5Cắt khe ngang đườngMô tả theo Chương V406,710m
C THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V7,7100m3
2Bê tông rãnh M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V629,962m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V31,498100m2
4Rải bạt dứaMô tả theo Chương V60,896100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V194,17m3
6Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V1,942100m3
7Đào móng công trình - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V12,938100m3
8Phá đá - Cấp đá IVMô tả theo Chương V0,268100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,268100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V5,978100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V68,31m3
12Ván khuôn móngMô tả theo Chương V1,16100m2
13Ván khuôn tườngMô tả theo Chương V0,915100m2
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V47,63m3
15Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V19,81m3
16Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,26m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V329,47m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V130,75m3
19Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo Chương V46,61m3
20Khoan cây cắm thépMô tả theo Chương V0,011tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,011tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,167tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,178tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo Chương V5,754tấn
25Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm,Mô tả theo Chương V0,036tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V11,607100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,122100m2
28Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V58,54m3
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmMô tả theo Chương V73mối nối
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả theo Chương V94mối nối
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V81cấu kiện
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo Chương V1861 đoạn ống
33Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 323,8 dày 6,35 mmMô tả theo Chương V0,187100m
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V13,883100m3
35San đất bãi thảiMô tả theo Chương V2,777100m3
36Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤300mMô tả theo Chương V2,21100m3
37San đá bãi thảiMô tả theo Chương V0,442100m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả theo Chương V710cái
2Thi công cột km bằng bê tôngMô tả theo Chương V5cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo Chương V40cái
4Biển báo tam giácMô tả theo Chương V40biển
5Cột treo biển báo D80Mô tả theo Chương V102m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,346100m3
7Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,56m3
8Ván khuôn thép hộ lan canMô tả theo Chương V2,909100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,303tấn
10Bê tông bệ máy M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V30,1m3
11Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảoMô tả theo Chương V52,8m2
E CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V1100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,386100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo Chương V4,62m3
4Ván khuôn thép móngMô tả theo Chương V3,27100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,177tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V106,12m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V14,28m3
8Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảoMô tả theo Chương V30,8m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmMô tả theo Chương V0,42100m
10Đá dăm tầng lọcMô tả theo Chương V9,1m3
11Vận chuyển đất, trong phạm vi Mô tả theo Chương V0,563100m3
12Đệm cát sạnMô tả theo Chương V1,9m3
13Rải bạt dứaMô tả theo Chương V0,38100m2
14Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V1,032100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V12,16m3
16Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,21m3
17Ván khuôn giằng kênhMô tả theo Chương V0,058100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,027tấn
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,312100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,055100m3
21Đắp cát sạnMô tả theo Chương V3,04m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V10,64m3
23Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V4,104m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V3,133m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,206tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,412tấn
27Ván khuôn thân cống mũ mốMô tả theo Chương V0,743100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,116100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V191cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.871E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.034.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp giao thông hoặc xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Máy lu rung ≥ 16T1
3 Máy lu tĩnh ≥ 9T1
4 Máy ủi ≥ 110CV1
5 Ô tô tải ≥ 7T4
6 Cần cẩu ≥ 6T1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70Kg2
8 Máy phát điện 5KVA1
9 Máy khoan đá ≥ D421
10 Máy nén khí ≥ 660m3/h1
11 Máy toàn đạc điện tử Topcon/Nikon1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->