Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ cho XDCB và mua sắm TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:24:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,227,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công nhà làm việc cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn đường nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh huyện Đoan Hùng Phú Thọ II - Phòng giao dịch Chân Mộng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ cho XDCB và mua sắm TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu (mô tả tại Mục I, Chương V, Phần 2 HSMT này) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - File scan Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - File scan Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; - File scan hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Ban cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. - File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ biện pháp thi công, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... - File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu - Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) - Chi nhánh Phú Thọ II.
Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103898368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Khổng Duy Liêm, Chức vụ: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II (Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103898368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II, Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc + Kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 36,8029 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo TKBVTC | 3,7917 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 1,9597 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 4,447 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1361 | tấn |
| 6 | Gia công thép ốp, nối cọc | Theo TKBVTC | 0,624 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TKBVTC | 0,624 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo TKBVTC | 9,7244 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (bỏ VL thép tấm) | Theo TKBVTC | 92 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC | 1,84 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo TKBVTC | 132 | tấn/lần |
| 12 | Bốc xếp và dỡ hệ dầm thép, đối trọng bê tông đến và đi bằng cần trục ô tô sức nâng 16T (tính theo định mức CQ 16002 : 0.025 ca/ tấn) | Theo TKBVTC | 2,2 | ca |
| 13 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình bằng cần trục ô tô sức nâng 16T | Theo TKBVTC | 4,4 | ca |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III tính 80% | Theo TKBVTC | 0,5203 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 5,522 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 7,49 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TKBVTC | 0,1855 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC | 10,3493 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 7,4535 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 16,5597 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,6416 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,028 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,9109 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 18,2506 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 17,2611 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 1,4987 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,6077 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 2,1841 | tấn |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC | 5,2187 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC | 13,5782 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2996 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 3,1529 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 2,0422 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC | 11,0974 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0417 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 1,8175 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kho tiền, chiều dày | Theo TKBVTC | 0,9335 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 3,1178 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0864 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,3716 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo TKBVTC | 0,5184 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 36,7691 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 1,0156 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 4,2496 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 2,7707 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 3,3566 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 73,527 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 5,1941 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,9896 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC | 6,988 | 100m2 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 1,3266 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC | 0,4422 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 0,2211 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC | 0,3799 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC | 0,2742 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 6,9152 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,3346 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,502 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC | 2,6654 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,5478 | tấn |
| 61 | Gia công thép liên kết xà gồ | Theo TKBVTC | 0,2298 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,7776 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sunpec, dulux hoặc tương đương | 29,9328 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương | 2,1856 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp sườn | Tôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương | 59,18 | m |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC | 47,9456 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC | 2,4073 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC | 108,4148 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC | 11,1267 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC | 2,6127 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC | 3,3769 | m3 |
| 72 | Ốp khu vệ sinh gạch 300x600 | Gạch Prime, CMC hoặc tương đương | 176,1922 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương | 3,899 | m2 |
| 74 | Tấm vách compact dày 12mm phụ kiện hoàn chỉnh | Theo TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC | 608,1542 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC | 880,702 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 24,0976 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 103,0735 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 308,3832 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 88,1926 | m2 |
| 81 | Trát thành sê nô mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 59,884 | m2 |
| 82 | Trát má cửa dày 2,0cm vữa XM M75 | Theo TKBVTC | 78,8824 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 398,58 | m |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 97,081 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Theo TKBVTC | 51,5182 | m2 |
| 86 | Xỉ tôn nền mái sảnh | Theo TKBVTC | 4,7689 | m3 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sunpec, dulux hoặc tương đương | 696,3468 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sunpec, dulux hoặc tương đương | 1.395,1387 | m2 |
| 89 | Lát nền vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơn | Gạch Prime, CMC hoặc tương đương | 32,9046 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75 | Gạch Prime, CMC hoặc tương đương | 190,687 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng Gạch 600x600 | Gạch Prime, CMC hoặc tương đương | 299,0456 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương | 67,0648 | m2 |
| 93 | SX cửa bàn bếp bằng nhôm kệ kính dày 6.38mm + phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh | SUN SPACE; SHINE PROFILE hoặc tương đương | 2,4346 | m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 | Khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND; Vĩnh Tường hoặc tương đương | 273,8966 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND; Vĩnh Tường hoặc tương đương | 6,3882 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìm | Sunpec, dulux hoặc tương đương | 6,3882 | m2 |
| 97 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sunpec, dulux hoặc tương đương | 6,3882 | m2 |
| 98 | Trụ đầu lan can gỗ cao 1.125m D250 | Gỗ Lim hoặc tương đương | 1 | cái |
| 99 | Lan can tay vịn gỗ + song thép hộp theo thiết kế, giá bao gồm lắp đặt sơn màu trắng sứ | Gỗ Lim hoặc tương đương | 13,699 | m |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x20x1.4mm | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,6079 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC | 69,42 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 60,2848 | m2 |
| 103 | Cửa cuốn Nam nhôm siêu dày 1-1.3mm | Bossdoor Tân Trường Sơn hoặc tương đương | 22,602 | m2 |
| 104 | Bộ tời ngoài lô cuốn điện 220V | YH-500 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 105 | Ray u76 | chiều dài ray = cao thông thuy + 0.3m | 11 | m |
| 106 | Trục 140 | chiều dài trục = rộng thông thúy + 0.5m | 8,94 | m |
| 107 | Thiết bị tự dừng khi gặp vật cản | Theo TKBVTC | 2 | bộ |
| 108 | Bộ lưu điện | BOSS-SH 800 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 109 | Khung kỹ thuật cửa cuốn Alu màu ghi dày 3mm | Theo TKBVTC | 9,44 | m2 |
| 110 | Con lăn đầu dùng vòng bi | Theo TKBVTC | 2 | bộ |
| 111 | Cửa đi kính thủy lực 2 cánh kính 12 mm | Theo TKBVTC | 12,62 | m2 |
| 112 | Bản lề sàn cửa (D1500) | Theo TKBVTC | 4 | chiếc |
| 113 | Kẹp ty | Theo TKBVTC | 2 | chiếc |
| 114 | Kẹp góc cánh trên + dưới | Theo TKBVTC | 4 | chiếc |
| 115 | Kẹp khóa chân cánh | Theo TKBVTC | 4 | chiếc |
| 116 | Tay nắm INOX dài 800 (gỗ, inox, nhựa pha lê) | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 117 | Đế sập 38 nhôm trắng sứ | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 118 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương | 29,19 | m2 |
| 119 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương | 24,39 | m2 |
| 120 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2;3;4 cánh mở hất kính dày 6,38mm | Phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương | 55,5 | m2 |
| 121 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm | Phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương | 14,35 | m2 |
| 122 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm | Phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương | 2,16 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo TKBVTC | 22,602 | m2 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 0,335 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 0,161 | 100m |
| 126 | Cút nhựa 90 độ + đai + vít.. D110 và D90 | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC | 7,6334 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo TKBVTC | 5,8752 | 100m2 |
| B | Cửa kho tiền | |||
| 1 | Cửa kho tiền gồm (cửa vào kho + quạt thông gió + các lớp cấu tạo cửa kho tiền) | Theo thiết kế và tiêu chuẩn của NHNN (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 1 | t.bộ |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,9156 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,0536 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC | 1,0346 | 100m3 |
| D | Cổng, tường rào, sân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 1,936 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 22,0459 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC | 7,994 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 2,6916 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 0,7586 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,0257 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0423 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC | 0,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0316 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC | 7,2351 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC | 3,3736 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 2,3115 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 0,3741 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,163 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC | 9,6576 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC | 8,1435 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC | 7,4331 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC | 253,244 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC | 36,42 | m2 |
| 23 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sunpec, dulux hoặc tương đương | 289,664 | m2 |
| 24 | Hộp sắt bảo vệ đèn trên trụ cổng bằng sắt tráng kẽm 40x25x1mm và thép V5x5 sơn thường + bóng đèn | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 1,0238 | m3 |
| 26 | Ray cánh cổng bằng sắt V63x63x5 | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 103,8555 | kg |
| 27 | Viên BT KT: 300x300x300 làm đối trọng | Theo TKBVTC | 2 | viên |
| 28 | Bánh xe sắt | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 29 | Khuy + khóa | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 30 | Gia công cổng sắt | Theo TKBVTC | 0,334 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt | Theo TKBVTC | 8,4 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 40,3274 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC | 0,3429 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo TKBVTC | 9,576 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 23,77 | m3 |
| 36 | Bạt lót chống mất nước XM | Theo TKBVTC | 237,7 | m2 |
| 37 | Đánh bóng mặt sân | Theo TKBVTC | 237,7 | m2 |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 2,2195 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,0682 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 0,0124 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0088 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,0759 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC | 0,0186 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0105 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | PHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 22,5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 14 | m |
| 16 | Đế chìm | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | Gia công hoa sắt thép hộp 16x16x1.4 | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,014 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC | 1,56 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 1,56 | m2 |
| 20 | SX cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính dày 5mm | SUN SPACE; SHINE PROFILE hoặc tương đương | 1,98 | m2 |
| 21 | SX cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ kính dày 5mm | SUN SPACE; SHINE PROFILE hoặc tương đương | 3,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC | 5,1 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4 | Tôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương | 0,1204 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Tôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương | 10,84 | m |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0359 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,0359 | tấn |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch Prime, CMC hoặc tương đương | 6,34 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC | 2,746 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC | 26,151 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC | 23,775 | m2 |
| 31 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 1,265 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sunpec, dulux hoặc tương đương | 25,04 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sunpec, dulux hoặc tương đương | 26,151 | m2 |
| F | Cấp điện và Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel D P06, kích thước 600x600/40w | PHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương | 61 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube BD M26L dài 1,2m, bóng 36w | PHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang D GT08L-5w | PHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN12L, kích thước 220x220mm-18w | PHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED panel tròn D PT03L 160/12w | PHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED panel tròn D PT04L 110/9w | PHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A,50A | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, 32A | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A; 16A | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 25 | cái |
| 19 | Tủ điện kim loại âm tường kt 800x600x300 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...) | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 20 | Tủ điện kim loại âm tường kt 500x300x150 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...) | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 21 | Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 9 | chiếc |
| 22 | Tủ điện kim loại âm tường lắp 12 module | Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương | 3 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo TKBVTC | 113 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x25mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x16mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x10mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 41 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 190 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 225 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 275 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 725 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x16mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x10mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 41 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x6mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 190 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x4mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 225 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x2,5mm2 | Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương | 275 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 950 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 70 | m |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,1408 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC | 0,1408 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TKBVTC | 10 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo TKBVTC | 46 | m |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,096 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC | 0,096 | 100m3 |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TKBVTC | 10 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC | 95 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TKBVTC | 32 | m |
| 48 | Chân bật thép D10 | Theo TKBVTC | 20 | cái |
| 49 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 51 | Hồ lô sứ | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 52 | Kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 53 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo TKBVTC | 2 | hệ thống |
| G | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm; ống nước nóng | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 0,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm; 32x20mm, chiều dày 4,4mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm; 50x32mm, chiều dày 4,4mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,4mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rắc conhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 6,9mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa đều nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê110mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa đều nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê90mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa chữ Y nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110mm;110x48mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa chữ Y nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 48mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110x90mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90x48mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | INAX hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | INAX hoặc tương đương | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | INAX hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | INAX hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | INAX hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 40 | Van xả tiểu nam | INAX hoặc tương đương | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố+ xiphong thoát nước | INAX hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | INAX hoặc tương đương | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa tự do | INAX hoặc tương đương | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện nhà vệ sinh | INAX hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Tân Á hoặc tương đương | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt gương soi | INAX hoặc tương đương | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mm | INAX hoặc tương đương | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | INAX hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống thải chữ P | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương | 6 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC | 18,6502 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 0,8109 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 1,7617 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC | 0,6182 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC | 3,755 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC | 15,99 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC | 5,472 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,0976 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,5824 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0283 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0195 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0844 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0475 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệmáy | Theo TKBVTC | 0,0339 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công nhà làm việc cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 3 | Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5,0 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,0 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | ≥120 tấn | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≤23 KW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | 0,5 KW | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Hàn đường nước | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm công trình | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi