Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142150-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211133464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ cho XDCB và mua sắm TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:24:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,227,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công nhà làm việc cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥120 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn đường nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm công trình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh huyện Đoan Hùng Phú Thọ II - Phòng giao dịch Chân Mộng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ cho XDCB và mua sắm TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II , địa chỉ: Số nhà 1674, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) - Chi nhánh Phú Thọ II. Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103898368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Mê Linh, địa chỉ: Tổ 8, khu 9, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại Bảo Phát, địa chỉ: phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II , địa chỉ: Số nhà 1674, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) - Chi nhánh Phú Thọ II. Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103898368


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu (mô tả tại Mục I, Chương V, Phần 2 HSMT này) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - File scan Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - File scan Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; - File scan hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Ban cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. - File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ biện pháp thi công, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... - File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu - Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) - Chi nhánh Phú Thọ II. Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103898368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Khổng Duy Liêm, Chức vụ: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II (Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103898368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II, Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc + Kết cấu
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC36,8029m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo TKBVTC3,7917100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương1,9597tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương4,447tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,1361tấn
6Gia công thép ốp, nối cọcTheo TKBVTC0,624tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TKBVTC0,624tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo TKBVTC9,7244100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (bỏ VL thép tấm)Theo TKBVTC92mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC1,84m3
11Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo TKBVTC132tấn/lần
12Bốc xếp và dỡ hệ dầm thép, đối trọng bê tông đến và đi bằng cần trục ô tô sức nâng 16T (tính theo định mức CQ 16002 : 0.025 ca/ tấn)Theo TKBVTC2,2ca
13Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình bằng cần trục ô tô sức nâng 16TTheo TKBVTC4,4ca
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III tính 80%Theo TKBVTC0,5203100m3
15Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC5,522m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC7,49m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo TKBVTC0,1855100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC10,3493m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC7,4535m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC16,5597m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC0,6416100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,028tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,9109tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương18,2506m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC17,2611m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC1,4987100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,6077tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương2,1841tấn
29Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC5,2187m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC13,5782m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,2996tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương3,1529tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC2,0422100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC11,0974m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0417tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương1,8175tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kho tiền, chiều dày Theo TKBVTC0,9335100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC3,1178m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0864tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,3716tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo TKBVTC0,5184100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC36,7691m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương1,0156tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương4,2496tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương2,7707tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC3,3566100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC73,527m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương5,1941tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,9896tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC6,988100m2
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC1,3266m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC0,4422m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC0,2211m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC0,3799m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC0,2742m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC6,9152m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,3346tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,502tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC2,6654100m2
60Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,5478tấn
61Gia công thép liên kết xà gồTheo TKBVTC0,2298tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC0,7776tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương29,9328m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương2,1856100m2
65Tôn úp sườnTôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương59,18m
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC47,9456m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC2,4073m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC108,4148m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC11,1267m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC2,6127m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC3,3769m3
72Ốp khu vệ sinh gạch 300x600Gạch Prime, CMC hoặc tương đương176,1922m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương3,899m2
74Tấm vách compact dày 12mm phụ kiện hoàn chỉnhTheo TKBVTC2,16m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC608,1542m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC880,702m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC24,0976m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC103,0735m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC308,3832m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC88,1926m2
81Trát thành sê nô mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC59,884m2
82Trát má cửa dày 2,0cm vữa XM M75Theo TKBVTC78,8824m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC398,58m
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC97,081m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôTheo TKBVTC51,5182m2
86Xỉ tôn nền mái sảnhTheo TKBVTC4,7689m3
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương696,3468m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương1.395,1387m2
89Lát nền vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơnGạch Prime, CMC hoặc tương đương32,9046m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75Gạch Prime, CMC hoặc tương đương190,687m2
91Lát nền, sàn bằng Gạch 600x600Gạch Prime, CMC hoặc tương đương299,0456m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương67,0648m2
93SX cửa bàn bếp bằng nhôm kệ kính dày 6.38mm + phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnhSUN SPACE; SHINE PROFILE hoặc tương đương2,4346m2
94Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600Khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND; Vĩnh Tường hoặc tương đương273,8966m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmKhung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND; Vĩnh Tường hoặc tương đương6,3882m2
96Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìmSunpec, dulux hoặc tương đương6,3882m2
97Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương6,3882m2
98Trụ đầu lan can gỗ cao 1.125m D250Gỗ Lim hoặc tương đương1cái
99Lan can tay vịn gỗ + song thép hộp theo thiết kế, giá bao gồm lắp đặt sơn màu trắng sứGỗ Lim hoặc tương đương13,699m
100Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x20x1.4mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,6079tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC69,42m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNippon hoặc tương đương60,2848m2
103Cửa cuốn Nam nhôm siêu dày 1-1.3mmBossdoor Tân Trường Sơn hoặc tương đương22,602m2
104Bộ tời ngoài lô cuốn điện 220VYH-500 hoặc tương đương2bộ
105Ray u76chiều dài ray = cao thông thuy + 0.3m11m
106Trục 140chiều dài trục = rộng thông thúy + 0.5m8,94m
107Thiết bị tự dừng khi gặp vật cảnTheo TKBVTC2bộ
108Bộ lưu điệnBOSS-SH 800 hoặc tương đương2bộ
109Khung kỹ thuật cửa cuốn Alu màu ghi dày 3mmTheo TKBVTC9,44m2
110Con lăn đầu dùng vòng biTheo TKBVTC2bộ
111Cửa đi kính thủy lực 2 cánh kính 12 mmTheo TKBVTC12,62m2
112Bản lề sàn cửa (D1500)Theo TKBVTC4chiếc
113Kẹp tyTheo TKBVTC2chiếc
114Kẹp góc cánh trên + dướiTheo TKBVTC4chiếc
115Kẹp khóa chân cánhTheo TKBVTC4chiếc
116Tay nắm INOX dài 800 (gỗ, inox, nhựa pha lê)Theo TKBVTC8cái
117Đế sập 38 nhôm trắng sứTheo TKBVTC4cái
118Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6,38mmPhụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương29,19m2
119Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 6,38mmPhụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương24,39m2
120Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2;3;4 cánh mở hất kính dày 6,38mmPhụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương55,5m2
121Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mmPhụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương14,35m2
122Cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính dày 6,38mmPhụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương2,16m2
123Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo TKBVTC22,602m2
124Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,335100m
125Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,161100m
126Cút nhựa 90 độ + đai + vít.. D110 và D90Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương5bộ
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC7,6334100m2
128Lắp dựng dàn giáo trongTheo TKBVTC5,8752100m2
B Cửa kho tiền
1Cửa kho tiền gồm (cửa vào kho + quạt thông gió + các lớp cấu tạo cửa kho tiền)Theo thiết kế và tiêu chuẩn của NHNN (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện tại công trình)1t.bộ
C San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC0,9156100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo TKBVTC0,0536100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC1,0346100m3
D Cổng, tường rào, sân
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC1,936m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC22,0459m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC7,994m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC2,6916m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC0,7586m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC0,0257100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0017tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0423tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC0,242m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC0,044100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0062tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0316tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC7,2351m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC3,3736m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC2,3115m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC0,3741100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,163tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC9,6576m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC8,1435m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC7,4331m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC253,244m2
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC36,42m2
23Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương289,664m2
24Hộp sắt bảo vệ đèn trên trụ cổng bằng sắt tráng kẽm 40x25x1mm và thép V5x5 sơn thường + bóng đènThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương2bộ
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC1,0238m3
26Ray cánh cổng bằng sắt V63x63x5Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương103,8555kg
27Viên BT KT: 300x300x300 làm đối trọngTheo TKBVTC2viên
28Bánh xe sắtTheo TKBVTC8cái
29Khuy + khóaTheo TKBVTC1bộ
30Gia công cổng sắtTheo TKBVTC0,334tấn
31Lắp dựng cửa sắtTheo TKBVTC8,4m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNippon hoặc tương đương40,3274m2
33Gia công hàng rào sắt, hoa sắtTheo TKBVTC0,3429tấn
34Lắp dựng hàng rào sắtTheo TKBVTC9,576m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC23,77m3
36Bạt lót chống mất nước XMTheo TKBVTC237,7m2
37Đánh bóng mặt sânTheo TKBVTC237,7m2
E Nhà bảo vệ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC2,2195m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,0682m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC0,0124100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0088tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,0759m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC0,0186100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0011tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0105tấn
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương3bộ
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, AC, Clipsal hoặc tương đương1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiSino, AC, Clipsal hoặc tương đương2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương22,5m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương20m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương14m
16Đế chìmSino, AC, Clipsal hoặc tương đương4cái
17Gia công hoa sắt thép hộp 16x16x1.4Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,014tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC1,56m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNippon hoặc tương đương1,56m2
20SX cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính dày 5mmSUN SPACE; SHINE PROFILE hoặc tương đương1,98m2
21SX cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ kính dày 5mmSUN SPACE; SHINE PROFILE hoặc tương đương3,12m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC5,1m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4Tôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương0,1204100m2
24Tôn úp nócTôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương10,84m
25Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0359tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC0,0359tấn
27Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Gạch Prime, CMC hoặc tương đương6,34m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC2,746m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC26,151m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC23,775m2
31Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC1,265m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương25,04m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương26,151m2
F Cấp điện và Chống sét
1Lắp đặt đèn led panel D P06, kích thước 600x600/40wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương61bộ
2Lắp đặt đèn LED tube BD M26L dài 1,2m, bóng 36wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương23bộ
3Lắp đặt đèn cầu thang D GT08L-5wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương4bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần DLN12L, kích thước 220x220mm-18wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương8bộ
5Lắp đặt đèn LED panel tròn D PT03L 160/12wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương18bộ
6Lắp đặt đèn LED panel tròn D PT04L 110/9wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương4bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtSino, AC, Clipsal hoặc tương đương8cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtSino, AC, Clipsal hoặc tương đương12cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtSino, AC, Clipsal hoặc tương đương8cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiSino, AC, Clipsal hoặc tương đương57cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnSino, AC, Clipsal hoặc tương đương6cái
12Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 AmpeSino, AC, Clipsal hoặc tương đương1bộ
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 60ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A,50ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, 32ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A; 16ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương25cái
19Tủ điện kim loại âm tường kt 800x600x300 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...)Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương1chiếc
20Tủ điện kim loại âm tường kt 500x300x150 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...)Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương1chiếc
21Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleSino, AC, Clipsal hoặc tương đương9chiếc
22Tủ điện kim loại âm tường lắp 12 moduleSino, AC, Clipsal hoặc tương đương3chiếc
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo TKBVTC113hộp
24Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x25mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương75m
25Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x16mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương10m
26Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương40m
27Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x10mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương41m
28Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương190m
29Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương225m
30Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương275m
31Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương725m
32Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x16mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương50m
33Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x10mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương41m
34Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x6mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương190m
35Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x4mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương225m
36Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x2,5mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương275m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương950m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương70m
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVTC0,1408100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC0,1408100m3
41Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TKBVTC10cọc
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TKBVTC46m
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVTC0,096100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC0,096100m3
45Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo TKBVTC10cọc
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TKBVTC95m
47Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo TKBVTC32m
48Chân bật thép D10Theo TKBVTC20cái
49Gia công kim thu sét, dài 1mTheo TKBVTC10cái
50Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo TKBVTC10cái
51Hồ lô sứTheo TKBVTC10cái
52Kẹp tiếp địaTheo TKBVTC2cái
53Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo TKBVTC2hệ thống
G Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm; ống nước nóngTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,63100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,17100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm; 32x20mm, chiều dày 4,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương21cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm; 50x32mm, chiều dày 4,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương3cái
8Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương10cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương10cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương26cái
14Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt Rắc conhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 6,9mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,7100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,5100m
20Lắp đặt tê nhựa đều nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương3cái
21Lắp đặt tê nhựa đều nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương3cái
22Lắp đặt tê nhựa chữ Y nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110mm;110x48mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương9cái
23Lắp đặt tê nhựa chữ Y nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương3cái
24Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương3cái
25Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương3cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương8cái
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương6cái
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 48mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương30cái
29Lắp đặt cút 135 độ nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương12cái
30Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110x90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
31Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90x48mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương6cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương3cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
35Lắp đặt chậu xí bệtINAX hoặc tương đương6bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhINAX hoặc tương đương6cái
37Lắp đặt chậu rửa 2 vòiINAX hoặc tương đương6bộ
38Lắp đặt vòi rửa 2 vòiINAX hoặc tương đương6bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namINAX hoặc tương đương2bộ
40Van xả tiểu namINAX hoặc tương đương2cái
41Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố+ xiphong thoát nướcINAX hoặc tương đương1bộ
42Lắp đặt vòi rửa chậu bếpINAX hoặc tương đương1cái
43Lắp đặt vòi rửa tự doINAX hoặc tương đương6cái
44Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện nhà vệ sinhINAX hoặc tương đương6bộ
45Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTân Á hoặc tương đương1cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Tân Á hoặc tương đương1bể
47Lắp đặt gương soiINAX hoặc tương đương6cái
48Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mmINAX hoặc tương đương12cái
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senINAX hoặc tương đương2bộ
50Lắp đặt ống thải chữ PTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương12cái
51Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,5100m
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,16100m
53Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương20cái
54Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương6cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC18,6502m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC0,8109m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC1,7617m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC0,6182m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC3,755m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC15,99m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC5,472m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,0976m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,5824m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0283tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0195tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0844tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0475tấn
68Ván khuôn gỗ móng dài, bệmáyTheo TKBVTC0,0339100m2
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công nhà làm việc cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 3 Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
2 Máy cắt uốn thép 5,0 KW1
3 Máy đầm bàn 1,0 KW1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW1
5 Máy ép cọc ≥120 tấn1
6 Máy hàn điện ≤23 KW1
7 Máy khoan cầm tay 0,5 KW1
8 Máy hàn nhiệt Hàn đường nước1
9 Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy trộn vữa 80 lít1
11 Ô tô tự đổ 7 tấn1
12 Phòng thí nghiệm công trình Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->