Gói thầu: Mua vật tư sơn kẻ duy tu tín hiệu các đường lăn - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sơn kẻ duy tu tín hiệu các đường lăn - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCTX của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:42:00 đến ngày 2021-11-22 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,115,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sơn kẻ duy tu tín hiệu các đường lăn - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Mua vật tư sơn kẻ duy tu tín hiệu các đường lăn - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCTX của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn công trình giao thông màu vàng | 2.407 | kg | Nhà thầu phải cung cấp tiêu chuẩn cơ sở của hãng sơn; phiếu kết quả thử nghiệm, thí nghiệm của sơn để chứng minh chất lượng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật:- Tỉ trọng: 1,30 ± 0,05 g/ml- Tỉ lệ dàn trải: ≥ 3 m2/kg/lớp- Thời gian khô bề mặt: ≤ 15phút- Hàm lượng chất không bay hơi của sơn: ≥ 50%- Độ bền uốn, trục uốn 12mm: Màng sơn không bong tróc, đứt gãy.- Độ bám dính bằng phương pháp pull off ( PP thử ASTM D4541): 1,2 ÷ 1,5 Mpa- Khả năng kháng kiềm (ngâm màng sơn trong dung dịch NaOH 10% trong 48 giờ, ở nhiệt độ 23± 2oC: Màng sơn không bị bong tróc hoặc phồng rộp- Khả năng kháng nước (ngâm trong nước tách ion, 72 giờ ở nhiệt độ 23± 2oC): Màng sơn không bị bong tróc hoặc phồng rộp.- Độ bền thời tiết tăng tốc của màng sơn khi gia tốc bằng bức xạ UV sau 240 giờ (chu kỳ 4h UV/60 ± 3oC): Màng sơn không bị phồng rộp, không nứt, không bong tróc; Màu sắc thay đổi so với mẫu so sánh một khoảng 1,2>ΔE>0,75- Hệ sơn: Một thành phần- Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Có giấy chứng nhận đại lý chính hãng hoặc hợp đồng đại lý chính hãng hoặc văn bản pháp lý tương đương với nhà sản xuất sơn được chào hàng- Thời gian bảo hành tối thiểu 03 tháng kể từ ngày các bên ký vào biên bản nghiệm thu hàng hóa | ||
| 2 | Sơn công trình giao thông màu đen | 1.793 | kg | Nhà thầu phải cung cấp tiêu chuẩn cơ sở của hãng sơn; phiếu kết quả thử nghiệm, thí nghiệm của sơn để chứng minh chất lượng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: - Tỉ trọng: 1,30 ± 0,05 g/ml - Tỉ lệ dàn trải: ≥ 3 m2/kg/lớp - Thời gian khô bề mặt: ≤ 15phút - Hàm lượng chất không bay hơi của sơn: ≥ 50% - Độ bền uốn, trục uốn 12mm: Màng sơn không bong tróc, đứt gãy. - Độ bám dính bằng phương pháp pull off ( PP thử ASTM D4541): 1,2 ÷ 1,5 Mpa - Khả năng kháng kiềm (ngâm màng sơn trong dung dịch NaOH 10% trong 48 giờ, ở nhiệt độ 23± 2oC: Màng sơn không bị bong tróc hoặc phồng rộp - Khả năng kháng nước (ngâm trong nước tách ion, 72 giờ ở nhiệt độ 23± 2oC): Màng sơn không bị bong tróc hoặc phồng rộp. - Độ bền thời tiết tăng tốc của màng sơn khi gia tốc bằng bức xạ UV sau 240 giờ (chu kỳ 4h UV/60 ± 3oC): Màng sơn không bị phồng rộp, không nứt, không bong tróc; Màu sắc thay đổi so với mẫu so sánh một khoảng 1,2>ΔE>0,75 - Hệ sơn: Một thành phần - Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Có giấy chứng nhận đại lý chính hãng hoặc hợp đồng đại lý chính hãng hoặc văn bản pháp lý tương đương với nhà sản xuất sơn được chào hàng - Thời gian bảo hành tối thiểu 03 tháng kể từ ngày các bên ký vào biên bản nghiệm thu hàng hóa | ||
| 3 | Bi phản quang | 2.228 | kg | Bi phản quang đạt TCBS 6088; - Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Có giấy chứng nhận đại lý chính hãng hoặc hợp đồng đại lý chính hãng hoặc văn bản pháp lý tương đương với nhà sản xuất bi phản quang được chào hàng.- Hàng được đóng gói trong thùng (đầy đủ các thành phần vật liệu) đảm bảo mới 100%, được niêm phong theo qui định của nhà cung cấp, và phải đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng qua các cơ quan kiểm định, vỏ thùng thể hiện được các nội dung sau: + Tên, ký hiệu hàng hóa, + Khối lượng hàng hóa chứa trong thùng, + Ngày sản xuất, hạn sử dụng + Quy cách và bao gói: bi phản quang 25kg/bao- Thời gian bảo hành tối thiểu 03 tháng kể từ ngày các bên ký vào biên bản nghiệm thu hàng hóa. | ||
| 4 | Dung môi pha sơn | 70 | kg | Dung môi pha sơn phù hợp; - Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Có giấy chứng nhận đại lý chính hãng hoặc hợp đồng đại lý chính hãng hoặc văn bản pháp lý tương đương với nhà sản xuất dung môi được chào hàng.- Hàng được đóng gói trong thùng (đầy đủ các thành phần vật liệu) đảm bảo mới 100%, được niêm phong theo qui định của nhà cung cấp, và phải đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng qua các cơ quan kiểm định, vỏ thùng thể hiện được các nội dung sau: + Tên, ký hiệu hàng hóa, + Khối lượng hàng hóa chứa trong thùng, + Ngày sản xuất, hạn sử dụng + Quy cách và bao gói: dung môi 05 lít/lon- Thời gian bảo hành tối thiểu 03 tháng kể từ ngày các bên ký vào biên bản nghiệm thu hàng hóa | ||
| 5 | Chất tẩy sơn ATM | 10 | kg | - Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Hàng được đóng gói trong thùng (đầy đủ các thành phần vật liệu) đảm bảo mới 100%, được niêm phong theo qui định của nhà cung cấp, và phải đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng qua các cơ quan kiểm định, vỏ thùng thể hiện được các nội dung sau: + Tên, ký hiệu hàng hóa, + Khối lượng hàng hóa chứa trong thùng, + Ngày sản xuất, hạn sử dụng + Quy cách và bao gói: chất tẩy sơn: 01 kg/lon - Hàng hóa bảo hành 03 tháng | ||
| 6 | Lô lăn sơn 15P | 30 | cái | Độ rộng lô 15cm; hàng hóa mới 100% | ||
| 7 | Lô lăn sơn 10P | 20 | cái | Độ rộng lô 10cm; hàng hóa mới 100% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi