Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:45:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,904,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.357399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471479E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có hạng mục thảm nhựa mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu đảm nhận hạng mục thảm bê tông nhựa nóng, phải có hợp đồng tương tự có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng lĩnh vực Hạng III trở lên; Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, đá, nền đường cũ…. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền đường, mặt đường... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tải trọng tĩnh ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền đường, mặt đường... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa công suất ≥ 80CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60 tấn/giờ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm trộn cách trung tâm thị xã Buôn Hồ không quá 70km (để đảm bảo nhiệt độ khi thảm bê tông nhựa mặt đường). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp bê tông nhựa nóng... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Vòng xuyến Buôn Hồ (Giai đoạn II) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; Điện thoại: 02623.872.656 ; Fax: 02623.872.656. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ. Điện thoại: 02623.872.122 ; Fax: 002623.872.122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; Điện thoại: 02623.872.656 ; Fax: 02623.872.656. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Buôn Hồ. Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ. Điện thoại: 02623.570.986. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,1km còn lại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè terrazzo KT (40x40x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037,65 | m2 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,486 | 1000v |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,486 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,005 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km (0,5L4+8,5L2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,005 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 50km (50L2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,005 | 10 tấn/1km |
| 12 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,77 | m3 |
| 13 | Lu nền đạt độ chặt k90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037,65 | m2 |
| 14 | Đào đất móng tường chắn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 17 | Bê tông tường chắn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắn bồn hoa | 1,595 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,948 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,987 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,987 | 100tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,987 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,948 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,434 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,434 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,434 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,434 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢO TRUNG TÂM VÀ ĐẢO DẪN HƯỚNG, CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cấu kiện |
| 4 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đổ đi 7,1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,1km còn lại, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông tường chống thấm đảo trung tâm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089 | cấu kiện |
| 18 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 19 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,16 | m2 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | 100m |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,1km còn lại, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,1km còn lại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 32 | Bê tông tường hố thu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 34 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 36 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100tấn |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 44 | Thi công móng CPDD loại 1 (Dmax=25mm), dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng CPDD loại 2 (Dmax=37.5mm), dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông bản đệm + dầm kê đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép bản đệm + dầm kê, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 49 | Cốt thép bản đệm + dầm kê, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Biển báo vuông D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (Bt chôn cột đá 1x2 M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70*70cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Trụ đỡ biển báo D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm 6m vươn 3m đèn tín hiệu. Đế 365x365x10mm (tâm bu lông 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Bộ đèn cảnh báo giao thông chớp vàng loại tích hợp 1 bóng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | 100m |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,1km còn lại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,78 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,19 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.357399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471479E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có hạng mục thảm nhựa mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu đảm nhận hạng mục thảm bê tông nhựa nóng, phải có hợp đồng tương tự có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng lĩnh vực Hạng III trở lên; Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đào đất, đá, nền đường cũ…. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Vận chuyển vật liệu | 4 |
| 3 | Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 8T | Lu lèn nền đường, mặt đường... | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tải trọng tĩnh ≥ 12T | Lu lèn nền đường, mặt đường... | 2 |
| 5 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa công suất ≥ 80CV | Rải bê tông nhựa... | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60 tấn/giờ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm trộn cách trung tâm thị xã Buôn Hồ không quá 70km (để đảm bảo nhiệt độ khi thảm bê tông nhựa mặt đường). | Cung cấp bê tông nhựa nóng... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi