Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149924-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211148374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:45:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,904,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.357399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471479E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có hạng mục thảm nhựa mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu đảm nhận hạng mục thảm bê tông nhựa nóng, phải có hợp đồng tương tự có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng lĩnh vực Hạng III trở lên; Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, đá, nền đường cũ….
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền đường, mặt đường...
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tải trọng tĩnh ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền đường, mặt đường...
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa công suất ≥ 80CV
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa...
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60 tấn/giờ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm trộn cách trung tâm thị xã Buôn Hồ không quá 70km (để đảm bảo nhiệt độ khi thảm bê tông nhựa mặt đường).
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp bê tông nhựa nóng...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Vòng xuyến Buôn Hồ (Giai đoạn II)
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; Điện thoại: 02623.872.656 ; Fax: 02623.872.656.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Buôn Hồ. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả LCNT: Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Buôn Hồ. Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ. Điện thoại: 02623.570.986; - Đơn vị đánh giá HSDT: Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; Điện thoại: 02623.872.656 ; Fax: 02623.872.656.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; Điện thoại: 02623.872.656 ; Fax: 02623.872.656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ. Điện thoại: 02623.872.122 ; Fax: 002623.872.122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; Điện thoại: 02623.872.656 ; Fax: 02623.872.656.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Buôn Hồ. Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ. Điện thoại: 02623.570.986.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,009100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,1km còn lại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
6Lát gạch vỉa hè terrazzo KT (40x40x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037,65m2
7Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4861000v
8Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4861000v
9Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,00510 tấn/1km
10Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km (0,5L4+8,5L2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,00510 tấn/1km
11Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 50km (50L2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,00510 tấn/1km
12Đá 4x6 kẹp vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,77m3
13Lu nền đạt độ chặt k90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037,65m2
14Đào đất móng tường chắn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m3
16Đá dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
17Bê tông tường chắn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m3
18Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
19Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắn bồn hoa1,595100m2
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V109,948100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V15,987100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V15,987100tấn
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,987100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,948100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V11,434100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100tấn
9Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,434100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,434100m2
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100tấn
14Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,434100m2
C HẠNG MỤC: ĐẢO TRUNG TÂM VÀ ĐẢO DẪN HƯỚNG, CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V285cấu kiện
4Đá dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943100m
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đổ đi 7,1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,1km còn lại, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3/1km
11Bê tông tường chống thấm đảo trung tâm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m2
13Đá dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,414100m3
15Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,156100m2
16Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.089cấu kiện
18Đá dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,06m3
19Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,16m2
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V3,622100m
21Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,1km còn lại, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m3/1km
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,261100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,1km còn lại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
31Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
32Bê tông tường hố thu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
34Đá dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
36Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
37Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
38Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
40Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100tấn
42Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100tấn
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
44Thi công móng CPDD loại 1 (Dmax=25mm), dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
45Thi công móng CPDD loại 2 (Dmax=37.5mm), dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m3
46Đổ bê tông bản đệm + dầm kê đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
48Cốt thép bản đệm + dầm kê, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
49Cốt thép bản đệm + dầm kê, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Biển báo vuông D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (Bt chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70*70cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Trụ đỡ biển báo D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm 6m vươn 3m đèn tín hiệu. Đế 365x365x10mm (tâm bu lông 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
9Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
10Bộ đèn cảnh báo giao thông chớp vàng loại tích hợp 1 bóng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,886100m
13Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
14Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
17Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,1km còn lại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m3
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V297,78m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,19m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.357399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471479E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có hạng mục thảm nhựa mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu đảm nhận hạng mục thảm bê tông nhựa nóng, phải có hợp đồng tương tự có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng lĩnh vực Hạng III trở lên; Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV31
2 Kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đào đất, đá, nền đường cũ….2
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T Vận chuyển vật liệu4
3 Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 8T Lu lèn nền đường, mặt đường...2
4 Máy lu bánh hơi tải trọng tĩnh ≥ 12T Lu lèn nền đường, mặt đường...2
5 Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa công suất ≥ 80CV Rải bê tông nhựa...1
6 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60 tấn/giờ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm trộn cách trung tâm thị xã Buôn Hồ không quá 70km (để đảm bảo nhiệt độ khi thảm bê tông nhựa mặt đường). Cung cấp bê tông nhựa nóng...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->