Gói thầu: Gói thầu số 4. Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129278-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 4. Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211129143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:42:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,291,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.687E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ: Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;- 01 Cán bộ: Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành giao thông; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ; Bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu D315mm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 9m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 110VC
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 200W
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Topcon/Nikon
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4. Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng tổ chức các sự kiện văn hóa dân tộc gắn với di tích Đền Ken, xã Chiềng Ken, huyện Văn Bàn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Nhà Hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143882170;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần quy hoạch và kiến trúc Việt Nam. - Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. - Đơn vị đánh giá E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Nhà Hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143882170;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Nhà Hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143882170;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường SĐT: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143842411
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân vườn đường dạo sân lễ hội
1Trồng cỏ Mật, bảo dưỡng chăm sócMô tả theo Chương V8.667m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V31m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V83,7m3
4Lát đá ghi sáng, xanh Thanh Hóa (300x600x50) mm mặt tường chắn, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V186m2
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,194100m3
6Bạt dứaMô tả theo Chương V3,88100m2
7Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V38,8m3
8Lát đá rối tự nhiên ghi xám dày 30mmMô tả theo Chương V388m2
9Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V31,668m3
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V31,668m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V2,262100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V44,788m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V5,872100m2
14Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V1.131m
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,9m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,9m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,06100m2
18Bó vỉa đá ghi sáng 200x300x1000, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V30m
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V2,254100m3
20Bạt dứaMô tả theo Chương V45,07100m2
21Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V450,7m3
22Lát gạch bê tông mặt bóng sần 400x400x30 (Gạch Terzazo lát vỉa hè, màu xám giả đá. KT 400x400x30mm)Mô tả theo Chương V4.507m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo Chương V3,038m3
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V0,375m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,631m3
26Ốp đá granit, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V2,4m2
27Lát đá granit bậc cột cờ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V17,855m2
28Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8mMô tả theo Chương V2cái
29Ròng rọc kéo cờMô tả theo Chương V2bộ
30Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 22mMô tả theo Chương V2m
31Tăng đơ INOXMô tả theo Chương V2cái
32Khoá cáp INOXMô tả theo Chương V2cái
33Sản xuất cột cờ bằng ống InoxMô tả theo Chương V0,039tấn
34Lắp dựng cột cờ InoxMô tả theo Chương V0,039tấn
B Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả theo Chương V89,156m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,695100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,044100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V4,464m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,21100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,18100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V12,25m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V4,5m3
9Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,156100m2
10Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,63m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,006tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,587tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,207tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,437tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả theo Chương V0,947100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,025100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,244tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,954tấn
19Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V40,437m3
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,187m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,9100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V7,816m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,216tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,553tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V0,133100m2
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,39m3
27Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V11,106m3
28Ốp đá xanh 300x600x30mmMô tả theo Chương V35,004m2
29Xây tường thẳng bằng Gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,595m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,05m3
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V16,678m2
32Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V24,049m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V85,5m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V88,496m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V13,3m2
36Sơn dầm, trần, cột sơn giả gỗMô tả theo Chương V187,296m2
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,282m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,2m2
39Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả theo Chương V19,956m2
40Xây gạch hoa gốmMô tả theo Chương V7,92m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V16,08m
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V105,818m
43Tu bổ phục hồi hình phù điêu kích thước 1050x510Mô tả theo Chương V4cái
C Hạt thóc
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,074100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,196m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,936m3
4Lắp dựng cốt thép móng bản mãMô tả theo Chương V0,203tấn
5Bulong móng M16x550Mô tả theo Chương V40bộ
6Gia công thép khung trang tríMô tả theo Chương V0,584tấn
7Lắp dựng hạt hócMô tả theo Chương V0,584tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V30,464m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả theo Chương V0,081100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,565m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,222m3
12Công tác lát đá xanh 300x600x50Mô tả theo Chương V11,304m2
D Sân khấu ngoài trời
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V85,58m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V2,321100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,lót móngMô tả theo Chương V0,311100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V14,87m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V57,459m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,221100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V6,238m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,01tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,305tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,186100m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,429m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,033tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,21tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả theo Chương V0,169100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,949m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,034tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,151tấn
18Xây tường thẳng bằng Gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V7,509m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V44,447m3
20Bạt dứaMô tả theo Chương V4,15100m2
21Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V41,5m3
22Lát đá xanh đen mài mịn 300x300x30 vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V415m2
23Đá xanh mặt nhám 900x300x200 lát bậc tam cấpMô tả theo Chương V217,49md
24Lắp dựng đá xanh mặt nhám 900x300x200 lát bậc tam cấpMô tả theo Chương V217,49m
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V104,454m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V18,64m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V16,92m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V140,014m2
29Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả theo Chương V34,947m2
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,289100m3
E Quán nghỉ
1Đào đất móng, rộng > 3m, sâu Mô tả theo Chương V54,318m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V0,256100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, lót móngMô tả theo Chương V0,029100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V1,44m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V5,472m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả theo Chương V0,086100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,556m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,027tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,104tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,103100m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,642m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,116tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,315100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,051tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,236tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,727m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V0,432100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,393tấn
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V3,889m3
21Xây tường thẳng bằng Gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,545m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V2,081m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tườngMô tả theo Chương V0,063100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,456m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,006tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,02tấn
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,56m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V5,184m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,296m3
30Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V12,96m2
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,815m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường lan canMô tả theo Chương V0,044100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,289m3
34Lát đá xanh 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V5,4m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo Chương V3,236m2
36Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V4,958m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V43,2m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V31,5m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V8,541m2
40Sơn cột, dầm giả gỗMô tả theo Chương V40,041m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà giả gỗMô tả theo Chương V40,041m2
42Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V43,2m2
43Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả theo Chương V33,409m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,182m3
45Trát bờ nóc, bờ mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V5,005m2
46Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả theo Chương V0,273m3
47Đổ bê tông đỉnh đao, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,076m3
48Trát đỉnh đao, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V0,547m2
49Đắp phù điêu con rồng kích thước 1050x510Mô tả theo Chương V6cái
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,315100m3
F Nhà vệ sinh
1Đào đất móng công trình, rộng > 3m, sâu Mô tả theo Chương V162,525m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V0,784100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, lót móngMô tả theo Chương V0,076100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V3,178m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V11,356m3
6Ván khuôn giằng móngMô tả theo Chương V0,256100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,814m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,061tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,28tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,253100m2
11Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,39m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,037tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,247tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V23,925m3
15Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,845m3
16Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,216m2
17Lưới chắn côn trùngMô tả theo Chương V3,216m2
18Lam chớp nhôm khung thép hộpMô tả theo Chương V3,4m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V107,792m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V193,506m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,039100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,206tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,091tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V8,221m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V1,031100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,209tấn
27Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V11,327m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,167100m3
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V4,74m3
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V47,4m2
31Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x300, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V93,999m2
32Vách ngăn nhà vệ sinh CompactMô tả theo Chương V50,778m2
33Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh compactMô tả theo Chương V50,778m2
34Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả theo Chương V6,029m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V103,101m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V119,66m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V107,792m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V332,433m2
39Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V113,265m2
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V1,983m3
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V13,74m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,013100m2
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,068m3
44Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,248m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả theo Chương V0,008100m2
46Cửa nhà vệ sinh bằng cửa đi 1 cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp, hệ 450, kính mờ 5mm (hoặc tương đương)Mô tả theo Chương V5,055m2
47Khung inox 20x20x1Mô tả theo Chương V0,057tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V0,057tấn
49Lắp đặt đá granit bàn chậu rửaMô tả theo Chương V0,057m2
50Lát đá granit tại vị trí cửa D1, D2Mô tả theo Chương V3,3md
51Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V0,741m3
52Ốp đá granit màu đen, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V10,603m2
53Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,039100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo Chương V22,947m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,03100m2
56Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,912m3
57Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,188m3
58Xây tường thẳng bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,083m3
59Xây tường thẳng bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,578m3
60Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V29,072m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V18,56m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V29,072m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả theo Chương V5,562m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,067tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,034100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,058tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,792m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V61cấu kiện
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,074100m3
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V5bộ
71Vòi chậu rửaMô tả theo Chương V5bộ
72Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V5cái
73Lắp đặt kệ kínhMô tả theo Chương V5cái
74Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo Chương V9bộ
75Vòi xịtMô tả theo Chương V9bộ
76Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiênMô tả theo Chương V6bộ
77Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo Chương V5cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả theo Chương V1bể
79Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmMô tả theo Chương V1cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả theo Chương V0,07100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả theo Chương V0,25100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả theo Chương V0,25100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V0,12100m
84Lắp đặt van 2 chiếu D40Mô tả theo Chương V1cái
85Lắp đặt van 2 chiếu D32Mô tả theo Chương V1cái
86Lắp đặt van 2 chiếu D25Mô tả theo Chương V1cái
87Lắp đặt Tê nhựa PPR 40x32Mô tả theo Chương V1cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR 32x25Mô tả theo Chương V2cái
89Lắp đặt Tê nhựa PPR 32x20Mô tả theo Chương V4cái
90Lắp đặt Tê nhựa PPR 25x20Mô tả theo Chương V14cái
91Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Mô tả theo Chương V20cái
92Lắp đặt Tê nhựa PPR 32x25Mô tả theo Chương V2cái
93Lắp đặt côn nhựa PPR 25x20Mô tả theo Chương V4cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả theo Chương V5cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả theo Chương V6cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả theo Chương V3cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả theo Chương V6cái
98Rắc co PPR D32Mô tả theo Chương V2cái
99Rắc co ppr D25Mô tả theo Chương V1cái
100Rắc co PPR D40Mô tả theo Chương V1cái
101Măng xông PPR D32Mô tả theo Chương V4cái
102Măng xông PPR D25Mô tả theo Chương V4cái
103Măng xông PPR D20Mô tả theo Chương V3cái
104Lắp đặt cút nhựa 1 đầu rennối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả theo Chương V20cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả theo Chương V0,25100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả theo Chương V0,3100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V0,08100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả theo Chương V0,05100m
109Lắp đặt Tê chếch 45 độ D110/100Mô tả theo Chương V11cái
110Tê chếch 45 độ D110/90Mô tả theo Chương V1cái
111Tê chếch 45 độ D90/90Mô tả theo Chương V4cái
112Tê chếch 45 độ D90/42Mô tả theo Chương V8cái
113Lắp đặt Tê chếch 45 độ D110/42Mô tả theo Chương V4cái
114Lắp đặt cút 135 độ D110Mô tả theo Chương V20cái
115Lắp đặt cút 135 độ D90Mô tả theo Chương V10cái
116Lắp đặt cút 135 độ D42Mô tả theo Chương V16cái
117Măng xông D110Mô tả theo Chương V5cái
118Măng xông D90Mô tả theo Chương V7cái
119Măng xông D60Mô tả theo Chương V1cái
120Tủ điện 6 modulMô tả theo Chương V1tủ
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V3cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V1cái
123Lắp đặt công tắc 3 hạt 10AMô tả theo Chương V2cái
124Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16 A âm tườngMô tả theo Chương V2cái
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V2bộ
126Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220v/1x18W L=1.2mMô tả theo Chương V6bộ
127Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-16A-16KAMô tả theo Chương V1cái
128Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6KAMô tả theo Chương V2cái
129Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V100m
130Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả theo Chương V100m
131Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo Chương V30m
132Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo Chương V130m
133Lắp đặt ống cứng nhựa PVC D20Mô tả theo Chương V130m
G Bãi đỗ xe
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V5,649100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V1,004100m3
3Bạt dứaMô tả theo Chương V20,07100m2
4Bê tông bệ máy M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V361,26m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chương V77,310m
6Nhựa đường chèn kheMô tả theo Chương V309,2kg
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V6,356m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V6,356m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,454100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V8,989m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V1,179100m2
12Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V227m
H San nền
1Đào vét bùnMô tả theo Chương V57,85100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (vận chuyển nội bộ để trồng cỏ)Mô tả theo Chương V5,958100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - bùn, hữu cơMô tả theo Chương V51,892100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - bùn, hữu cơMô tả theo Chương V51,892100m3/1km
5Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả theo Chương V3,016100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V284,162100m3
7Đào xúc đất, đất cấp III (để đắp)Mô tả theo Chương V267,533100m3
8Vận chuyển đất, trong phạm vi Mô tả theo Chương V267,533100m3
I Giao thông
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả theo Chương V2,024100m3
2Đào nền đường, đất cấp không thích hợp, đánh cấpMô tả theo Chương V0,918100m3
3Đào nền đường, đào mặt đường cũMô tả theo Chương V2,266100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp II đã trừ rãnhMô tả theo Chương V15,91100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V9,364100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất hữu cơMô tả theo Chương V2,024100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V8,606100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V6,024100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả theo Chương V15,06100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 28cmMô tả theo Chương V7,53100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14 cmMô tả theo Chương V5,808100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả theo Chương V28,138100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả theo Chương V28,138100m2
14Đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả theo Chương V3,41100tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả theo Chương V5,743100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả theo Chương V5,743100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh)Mô tả theo Chương V5,743100m2
18Đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả theo Chương V1,114100tấn
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,237100m3
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block lục lăng tự chèn dày 6cmMô tả theo Chương V474,48m2
21Đệm vữa XM M100, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V36,322m2
22Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤6Mô tả theo Chương V21,484m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông 18x22x100 cmMô tả theo Chương V1,876100m2
24Bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵMô tả theo Chương V21,133m3
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V660,4m
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V0,845100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V9,906m3
28Lát tấm bó vỉa, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V198,12m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo Chương V7,2m3
30Phá dỡ gạch BlockMô tả theo Chương V820,6m2
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,41100m3
32Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch lục lăng tự chèn dày 6cm (23v/m2, gạch tận dụng)Mô tả theo Chương V820,6m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả theo Chương V328,76m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V5,184m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,128100m2
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,6m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V3,584m3
38Biển tam giác cạnh 0.7m phản quangMô tả theo Chương V8biển
39Cột biển quảng cáo sơn đỏ trắng 2 lớp D80Mô tả theo Chương V26,4m
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang - (Biển tam giác cạnh 70cm)Mô tả theo Chương V8cái
J Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả theo Chương V2,3100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả theo Chương V1,7100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả theo Chương V0,15100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D40Mô tả theo Chương V3cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D40Mô tả theo Chương V3cái
6Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40X40Mô tả theo Chương V1cái
7Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40X32Mô tả theo Chương V1cái
8Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40X25Mô tả theo Chương V7cái
9Lắp đặt Tê nhựa HDPE D32X25Mô tả theo Chương V4cái
10Lắp đặt van khóa D40Mô tả theo Chương V1cái
11Lắp đặt van khóa D32Mô tả theo Chương V1cái
12Lắp đặt côn HDPE D40X32Mô tả theo Chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32Mô tả theo Chương V1cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo Chương V1,201m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V0,332m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,172m3
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,875m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,011100m2
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả theo Chương V0,203100 m
20Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Mô tả theo Chương V28cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả theo Chương V14cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo Chương V1,731m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V1,308m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,006100m2
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,104m3
26Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V0,213m3
27Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V3,87m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V0,312m2
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,038m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,004tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,003100m2
32Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V21cấu kiện
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo Chương V1,36m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V0,165m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,012100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,024100m2
37Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,189m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,161100m2
39Bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V1,006m3
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,197100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,193100m3
K Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmMô tả theo Chương V0,18100m
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,302100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,264100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả theo Chương V0,111100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,077100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,006100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,256m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,011100m2
9Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,392m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V0,108100m2
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,035m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp hố gaMô tả theo Chương V0,011100m2
13Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V0,266m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,266m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga trênMô tả theo Chương V0,053tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp ga trênMô tả theo Chương V0,011100m2
17Lắp đặt nắp hố ga bê tôngMô tả theo Chương V1cái
18Nắp ghi gang 960x530 (SKB 8039)Mô tả theo Chương V1cái
19Lắp đặt nắp hố ga bằng gangMô tả theo Chương V1cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V1,238100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,607100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,51100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V18,36m3
24Xây móng bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V44,88m3
25Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V204m2
26Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V68m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V8,007m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,537tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp ga trênMô tả theo Chương V0,474100m2
30Lắp đặt nắp bê tông hố gaMô tả theo Chương V157cái
31Lắp các nắp ghi gang, trọng lượng Mô tả theo Chương V13cái
32Nắp ghi gang 960x530 (SKB 8039)Mô tả theo Chương V13cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,036100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,018100m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,256m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,015100m2
37Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V0,294m3
38Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V0,739m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V2,32m2
40Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V1m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,203m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,038tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp ga trênMô tả theo Chương V0,008100m2
44Lắp đặt nắp bê tông hố gaMô tả theo Chương V1cái
45Lắp các nắp ghi gang, trọng lượng Mô tả theo Chương V1cái
46Nắp ghi gang KT 530x960Mô tả theo Chương V1cái
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V7,595100m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V2,604100m3
49Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V4,6100m3
50Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V390,6m2
51Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V169,26m3
52Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo Chương V16,058100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V34,72m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V1,562100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V1,784tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V4341cấu kiện
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V2,572100m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,529100m3
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Mô tả theo Chương V9,48m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V86,9m2
61Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V28,44m3
62Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo Chương V2,212100m2
63Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,36m3
64Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,072m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,055tấn
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả theo Chương V16cái
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V5,51100m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V2,528100m3
69Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả theo Chương V821 đoạn ống
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1800mmMô tả theo Chương V83cái
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả theo Chương V81mối nối
72Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V68,88m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V8,553100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V9,284tấn
75Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả theo Chương V81mối nối
76Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V31,291m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡMô tả theo Chương V0,498100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,642tấn
79Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Mô tả theo Chương V4,88m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V9,408100m3
81Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V2,413100m3
82Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả theo Chương V1931 đoạn ống
83Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả theo Chương V193cái
84Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1050mmMô tả theo Chương V191mối nối
85Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V86,4m3
86Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V7,108tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V13,267100m2
88Bê tông gối đỡ M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V67,55m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V1,158100m2
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Mô tả theo Chương V6,948m3
91Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả theo Chương V1,069100m3
92Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,6100m3
93Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V30,855m2
94Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V23,529m3
95Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,947100m2
96Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,147100m2
97Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,866m3
98Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V1,866100m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,19tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,866m3
101Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V1,866100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,19tấn
103Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V1,232m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nướcMô tả theo Chương V0,176100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,072tấn
106Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả theo Chương V0,078tấn
107Lắp đặt cửa thu nướcMô tả theo Chương V111cấu kiện
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V1,788m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,084100m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,132tấn
111Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả theo Chương V221cấu kiện
112Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả theo Chương V0,686100m3
113Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,168100m3
114Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V32,5m2
115Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V13,474m3
116Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,164100m2
117Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,081100m2
118Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,04m3
119Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V0,137100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,016tấn
121Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,56m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả theo Chương V8100m2
123Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,033tấn
124Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả theo Chương V0,036tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V151cấu kiện
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V1,219m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,057100m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,09tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V151cấu kiện
130Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả theo Chương V0,556100m3
131Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,238100m3
132Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V13m2
133Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V10,578m3
134Ván khuôn thành hố gaMô tả theo Chương V0,868100m2
135Ván khuôn đáy hố gaMô tả theo Chương V0,041100m2
136Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,517tấn
137Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả theo Chương V0,204tấn
138Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,55m3
139Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V0,072100m2
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,056tấn
141Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,224m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả theo Chương V0,032100m2
143Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,013tấn
144Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả theo Chương V0,014tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V61cấu kiện
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,488m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,023100m2
148Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,036tấn
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V61cấu kiện
150Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả theo Chương V0,281100m3
151Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,068100m3
152Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax 2x4Mô tả theo Chương V0,525m3
153Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,25m2
154Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V8,954m3
155Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,406100m2
156Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,312tấn
157Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả theo Chương V0,093tấn
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,84m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,016100m2
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,07tấn
161Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả theo Chương V1cái
162Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nắp ga số 1, đá 1x2, mác 250 nắp dướiMô tả theo Chương V0,912m3
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga số1Mô tả theo Chương V0,058tấn
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp ga số 1Mô tả theo Chương V0,034100m2
165Lắp đặt nắp hố ga bê tông số 1Mô tả theo Chương V1cái
166Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V472,868m3
167Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả theo Chương V472,868m3
168Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả theo Chương V472,868m3
169Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,124100m3
170Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V11,4m2
171Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V1,62m3
172Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,32m3
173Trát rãnh dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V12m2
174Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,5m2
175Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,12m3
176Ván khuôn mũ mốMô tả theo Chương V0,03100m2
177Gia công khung thép nắp rãnhMô tả theo Chương V1,3tấn
178Lắp đặt nắp rãnhMô tả theo Chương V1,3tấn
179Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,045100m3
180Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,108100m3
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả theo Chương V0,125100m
L Cấp điện
1Phá dỡ kết cấu mặt đườngMô tả theo Chương V1,872m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmMô tả theo Chương V0,009100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20 cmMô tả theo Chương V0,007100m3
4Đào rãnh qua đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,045m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,021100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,014100m3
7Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mMô tả theo Chương V11m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo Chương V0,055100m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo Chương V0,0991000v
10Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V81,579m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V0,327100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V0,266100m3
13Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mMô tả theo Chương V204md
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo Chương V1,02100m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo Chương V1,8361000v
16Lắp đặt ống HDPE D65/50 bảo vệ cápMô tả theo Chương V2,15100m
17Lắp đặt ống HDPE D50/40 bảo vệ cápMô tả theo Chương V1,64100m
18Lắp đặt ống HDPE D32/25 bảo vệ cápMô tả theo Chương V3,12100m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả theo Chương V60m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả theo Chương V179m
21Cáp 0.6/1KV/CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả theo Chương V178m
22Cáp 0.6/1KV/CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC /4x4mm2Mô tả theo Chương V272m
23Cáp 0.6/1KV/CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả theo Chương V87m
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo Chương V1,229m3
25Đắp đất nền móng công trình,Mô tả theo Chương V0,41m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,014100m2
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,105m3
28Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả theo Chương V0,162m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,069tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V0,173100m2
31Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả theo Chương V0,864m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo Chương V0,023tấn
33Lắp đặt Vỏ tủ ngoài trời (600x400x350)mm bằng tônMô tả theo Chương V11 tủ
34Vỏ tủ ngoài trời (600x400x200)mm bằng tônMô tả theo Chương V11 tủ
35Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 125A 18KAMô tả theo Chương V1cái
36Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 25A 10KAMô tả theo Chương V3cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả theo Chương V1cái
38Lắp đặt Vỏ tủ ngoài trời (600x400x200)mm bằng tônMô tả theo Chương V11 tủ
39Vỏ tủ ngoài trời (600x400x200)mm bằng tônMô tả theo Chương V1tủ
40Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100A 18KAMô tả theo Chương V1cái
41Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả theo Chương V2cái
42Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả theo Chương V3cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chương V2cái
44Lắp đặt Vỏ tủ ngoài trời (400x300x200)mm bằng tônMô tả theo Chương V11 tủ
45Vỏ tủ ngoài trời (400x300x150) mm bằng tônMô tả theo Chương V1tủ
46Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 63A 15KAMô tả theo Chương V1m
47Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 25A 10KAMô tả theo Chương V3m
48Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chương V3cái
M Điện chiếu sáng
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V599,05m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V1,568100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V3,19100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo Chương V6,01100m2
5Lưới nilon báo hiệu cápMô tả theo Chương V1.202md
6Lắp đặt ống HDPE D40/30 bảo vệ cápMô tả theo Chương V12,02100m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo Chương V0,48m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V0,336m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,24m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,02100m2
11Bulong M16x350Mô tả theo Chương V16cái
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V0,8m2
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả theo Chương V11 tủ
14Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo Chương V2cọc
15Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả theo Chương V8m
16Lắp đặt ống HDPE D65/50 bảo vệ cápMô tả theo Chương V0,02100m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V59,263m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,071100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,824m3
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V25,27m3
21Khung móng cột đèn bulong M24x675Mô tả theo Chương V25cái
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mmMô tả theo Chương V50m
23Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6-2500mmMô tả theo Chương V25cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả theo Chương V62,5m
25Cáp ngầm 4x4mm2 - 0,6/1KVMô tả theo Chương V881m
26Cáp ngầm 4x6mm2 - 0,6/1KVMô tả theo Chương V399m
27Kéo dải Cáp ngầm 4x4mm2 - 0,6/1KVMô tả theo Chương V8,81100m
28Kéo dải Cáp ngầm 4x6mm2 - 0,6/1KVMô tả theo Chương V3,99100m
29Lắp dựng cột đèn bằng máy,Cột thép bát giác tròn côn 8m, dày 3mmMô tả theo Chương V101 cột
30Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 17mMô tả theo Chương V21 cột
31Lắp dựng Cột đèn trang trí sân vườn Fusi Electric ELCSV04 H=3,9mMô tả theo Chương V171 cột
32Lắp đặt đèn nấmMô tả theo Chương V81 bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2Mô tả theo Chương V177m
34Lắp đèn cao áp 150W SLI-16 + bóng 150WMô tả theo Chương V101 choá
35Lắp đèn cao áp 400W SLI-S16 + bóng 400WMô tả theo Chương V21 choá
36Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngMô tả theo Chương V17bộ
37Dây đồng trần M10Mô tả theo Chương V1.280m
38Rải dây đồng trần M10Mô tả theo Chương V1.280m
39Đầu cốt đồng M6Mô tả theo Chương V2,510 cái
40Đầu cốt đồng M4Mô tả theo Chương V110 cái
41Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V3,348m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V3,348m3
43Đóng Cọc chống sét 63x63x6-2500Mô tả theo Chương V4cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.687E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 Cán bộ: Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;- 01 Cán bộ: Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành giao thông; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ; Bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tối thiểu 7 Tấn4
2 Máy đào Tối thiểu 0,8m32
3 Đầm cóc Tối thiểu 70Kg2
4 Máy hàn Tối thiểu 5KVA1
5 Cần cẩu Tối thiểu 16 Tấn1
6 Máy gia nhiệt Tối thiểu D315mm1
7 Lu rung Tối thiểu 16 Tấn1
8 Lu tĩnh Tối thiểu 10 Tấn1
9 Xe nâng Tối thiểu 9m1
10 Máy ủi Tối thiểu 110VC1
11 Ô tô tưới nước Tối thiểu 5m31
12 Máy phát điện Tối thiểu 10KVA1
13 Máy bơm nước Tối thiểu 200W2
14 Máy đo đạc Topcon/Nikon1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->