Gói thầu: Gói thầu số 4. Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4. Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:42:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,291,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.687E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ: Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;- 01 Cán bộ: Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành giao thông; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ; Bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 110VC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 200W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon/Nikon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4. Thi công xây dựng công trình Hạ tầng tổ chức các sự kiện văn hóa dân tộc gắn với di tích Đền Ken, xã Chiềng Ken, huyện Văn Bàn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Văn Bàn; Nhà Hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143882170; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường SĐT: 0919 700 992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143842411 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân vườn đường dạo sân lễ hội | |||
| 1 | Trồng cỏ Mật, bảo dưỡng chăm sóc | Mô tả theo Chương V | 8.667 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 31 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 83,7 | m3 |
| 4 | Lát đá ghi sáng, xanh Thanh Hóa (300x600x50) mm mặt tường chắn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 186 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 6 | Bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 3,88 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 38,8 | m3 |
| 8 | Lát đá rối tự nhiên ghi xám dày 30mm | Mô tả theo Chương V | 388 | m2 |
| 9 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 31,668 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 31,668 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 2,262 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 44,788 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 5,872 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1.131 | m |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa đá ghi sáng 200x300x1000, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 2,254 | 100m3 |
| 20 | Bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 45,07 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 450,7 | m3 |
| 22 | Lát gạch bê tông mặt bóng sần 400x400x30 (Gạch Terzazo lát vỉa hè, màu xám giả đá. KT 400x400x30mm) | Mô tả theo Chương V | 4.507 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả theo Chương V | 3,038 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,631 | m3 |
| 26 | Ốp đá granit, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 27 | Lát đá granit bậc cột cờ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 17,855 | m2 |
| 28 | Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8m | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Ròng rọc kéo cờ | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 22m | Mô tả theo Chương V | 2 | m |
| 31 | Tăng đơ INOX | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Khoá cáp INOX | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Sản xuất cột cờ bằng ống Inox | Mô tả theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột cờ Inox | Mô tả theo Chương V | 0,039 | tấn |
| B | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 89,156 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,695 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,947 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,954 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 40,437 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,187 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,816 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,553 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,106 | m3 |
| 28 | Ốp đá xanh 300x600x30mm | Mô tả theo Chương V | 35,004 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,595 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 16,678 | m2 |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 24,049 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 88,496 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,3 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột sơn giả gỗ | Mô tả theo Chương V | 187,296 | m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,282 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả theo Chương V | 19,956 | m2 |
| 40 | Xây gạch hoa gốm | Mô tả theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 16,08 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 105,818 | m |
| 43 | Tu bổ phục hồi hình phù điêu kích thước 1050x510 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| C | Hạt thóc | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng bản mã | Mô tả theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 5 | Bulong móng M16x550 | Mô tả theo Chương V | 40 | bộ |
| 6 | Gia công thép khung trang trí | Mô tả theo Chương V | 0,584 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hạt hóc | Mô tả theo Chương V | 0,584 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 30,464 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,565 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,222 | m3 |
| 12 | Công tác lát đá xanh 300x600x50 | Mô tả theo Chương V | 11,304 | m2 |
| D | Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 85,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 2,321 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 14,87 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 57,459 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,238 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,429 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,949 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,509 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 44,447 | m3 |
| 20 | Bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 4,15 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 41,5 | m3 |
| 22 | Lát đá xanh đen mài mịn 300x300x30 vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 415 | m2 |
| 23 | Đá xanh mặt nhám 900x300x200 lát bậc tam cấp | Mô tả theo Chương V | 217,49 | md |
| 24 | Lắp dựng đá xanh mặt nhám 900x300x200 lát bậc tam cấp | Mô tả theo Chương V | 217,49 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 104,454 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 18,64 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 140,014 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả theo Chương V | 34,947 | m2 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,289 | 100m3 |
| E | Quán nghỉ | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng > 3m, sâu | Mô tả theo Chương V | 54,318 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,556 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,642 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,727 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,393 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,889 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,545 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,081 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Mô tả theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,815 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường lan can | Mô tả theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 34 | Lát đá xanh 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo Chương V | 3,236 | m2 |
| 36 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 4,958 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 8,541 | m2 |
| 40 | Sơn cột, dầm giả gỗ | Mô tả theo Chương V | 40,041 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà giả gỗ | Mô tả theo Chương V | 40,041 | m2 |
| 42 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 43 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả theo Chương V | 33,409 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,182 | m3 |
| 45 | Trát bờ nóc, bờ mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,005 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đỉnh đao, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,076 | m3 |
| 48 | Trát đỉnh đao, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,547 | m2 |
| 49 | Đắp phù điêu con rồng kích thước 1050x510 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, rộng > 3m, sâu | Mô tả theo Chương V | 162,525 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,784 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,178 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,356 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,814 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 23,925 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,845 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,216 | m2 |
| 17 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả theo Chương V | 3,216 | m2 |
| 18 | Lam chớp nhôm khung thép hộp | Mô tả theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 107,792 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 193,506 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 1,039 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,091 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 8,221 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 1,031 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,209 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 11,327 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 93,999 | m2 |
| 32 | Vách ngăn nhà vệ sinh Compact | Mô tả theo Chương V | 50,778 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh compact | Mô tả theo Chương V | 50,778 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả theo Chương V | 6,029 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 103,101 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 119,66 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 107,792 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 332,433 | m2 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 113,265 | m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,983 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,74 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,068 | m3 |
| 44 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 46 | Cửa nhà vệ sinh bằng cửa đi 1 cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp, hệ 450, kính mờ 5mm (hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V | 5,055 | m2 |
| 47 | Khung inox 20x20x1 | Mô tả theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 49 | Lắp đặt đá granit bàn chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 0,057 | m2 |
| 50 | Lát đá granit tại vị trí cửa D1, D2 | Mô tả theo Chương V | 3,3 | md |
| 51 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,741 | m3 |
| 52 | Ốp đá granit màu đen, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,603 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả theo Chương V | 22,947 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,083 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 29,072 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 18,56 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 29,072 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,562 | m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Vòi chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 75 | Vòi xịt | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiên | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiếu D40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 2 chiếu D32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 2 chiếu D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40x32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32x25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32x20 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25x20 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32x25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25x20 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Rắc co PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Rắc co ppr D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Rắc co PPR D40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Măng xông PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Măng xông PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Măng xông PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu rennối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ D110/100 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 110 | Tê chếch 45 độ D110/90 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê chếch 45 độ D90/90 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Tê chếch 45 độ D90/42 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ D110/42 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút 135 độ D110 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút 135 độ D90 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút 135 độ D42 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 117 | Măng xông D110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 118 | Măng xông D90 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 119 | Măng xông D60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện 6 modul | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16 A âm tường | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220v/1x18W L=1.2m | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-16A-16KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 130 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 132 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 130 | m |
| 133 | Lắp đặt ống cứng nhựa PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 130 | m |
| G | Bãi đỗ xe | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 5,649 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,004 | 100m3 |
| 3 | Bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 20,07 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ máy M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 361,26 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chương V | 77,3 | 10m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả theo Chương V | 309,2 | kg |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 6,356 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 8,989 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 1,179 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 227 | m |
| H | San nền | |||
| 1 | Đào vét bùn | Mô tả theo Chương V | 57,85 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (vận chuyển nội bộ để trồng cỏ) | Mô tả theo Chương V | 5,958 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - bùn, hữu cơ | Mô tả theo Chương V | 51,892 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - bùn, hữu cơ | Mô tả theo Chương V | 51,892 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 3,016 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 284,162 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III (để đắp) | Mô tả theo Chương V | 267,533 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 267,533 | 100m3 |
| I | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 2,024 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp không thích hợp, đánh cấp | Mô tả theo Chương V | 0,918 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào mặt đường cũ | Mô tả theo Chương V | 2,266 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II đã trừ rãnh | Mô tả theo Chương V | 15,91 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 9,364 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất hữu cơ | Mô tả theo Chương V | 2,024 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 8,606 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 6,024 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo Chương V | 15,06 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 28cm | Mô tả theo Chương V | 7,53 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14 cm | Mô tả theo Chương V | 5,808 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 28,138 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả theo Chương V | 28,138 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả theo Chương V | 3,41 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 5,743 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả theo Chương V | 5,743 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh) | Mô tả theo Chương V | 5,743 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả theo Chương V | 1,114 | 100tấn |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block lục lăng tự chèn dày 6cm | Mô tả theo Chương V | 474,48 | m2 |
| 21 | Đệm vữa XM M100, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 36,322 | m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤6 | Mô tả theo Chương V | 21,484 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông 18x22x100 cm | Mô tả theo Chương V | 1,876 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵ | Mô tả theo Chương V | 21,133 | m3 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 660,4 | m |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 0,845 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 9,906 | m3 |
| 28 | Lát tấm bó vỉa, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 198,12 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 30 | Phá dỡ gạch Block | Mô tả theo Chương V | 820,6 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 32 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch lục lăng tự chèn dày 6cm (23v/m2, gạch tận dụng) | Mô tả theo Chương V | 820,6 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo Chương V | 328,76 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 3,584 | m3 |
| 38 | Biển tam giác cạnh 0.7m phản quang | Mô tả theo Chương V | 8 | biển |
| 39 | Cột biển quảng cáo sơn đỏ trắng 2 lớp D80 | Mô tả theo Chương V | 26,4 | m |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - (Biển tam giác cạnh 70cm) | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả theo Chương V | 2,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả theo Chương V | 1,7 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40X40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40X32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40X25 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D32X25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn HDPE D40X32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả theo Chương V | 1,201 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,172 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả theo Chương V | 0,203 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả theo Chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả theo Chương V | 1,731 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 1,308 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 26 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,213 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,312 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,038 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,189 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 1,006 | m3 |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,197 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,193 | 100m3 |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Mô tả theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga trên | Mô tả theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp ga trên | Mô tả theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga bê tông | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Nắp ghi gang 960x530 (SKB 8039) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 1,238 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,607 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 18,36 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 44,88 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 204 | m2 |
| 26 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 68 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 8,007 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,537 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp ga trên | Mô tả theo Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt nắp bê tông hố ga | Mô tả theo Chương V | 157 | cái |
| 31 | Lắp các nắp ghi gang, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 32 | Nắp ghi gang 960x530 (SKB 8039) | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 38 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,739 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 2,32 | m2 |
| 40 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,203 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp ga trên | Mô tả theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt nắp bê tông hố ga | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp các nắp ghi gang, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Nắp ghi gang KT 530x960 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 7,595 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 2,604 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 4,6 | 100m3 |
| 50 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 390,6 | m2 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 169,26 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 16,058 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 34,72 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 1,562 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,784 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 434 | 1cấu kiện |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 2,572 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Mô tả theo Chương V | 9,48 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 86,9 | m2 |
| 61 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 28,44 | m3 |
| 62 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 2,212 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 5,51 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 2,528 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả theo Chương V | 82 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1800mm | Mô tả theo Chương V | 83 | cái |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả theo Chương V | 81 | mối nối |
| 72 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 68,88 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 8,553 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 9,284 | tấn |
| 75 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả theo Chương V | 81 | mối nối |
| 76 | Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 31,291 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ | Mô tả theo Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Mô tả theo Chương V | 4,88 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 9,408 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 2,413 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả theo Chương V | 193 | 1 đoạn ống |
| 83 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả theo Chương V | 193 | cái |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1050mm | Mô tả theo Chương V | 191 | mối nối |
| 85 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 86,4 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 7,108 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 13,267 | 100m2 |
| 88 | Bê tông gối đỡ M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 67,55 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 1,158 | 100m2 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Mô tả theo Chương V | 6,948 | m3 |
| 91 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 1,069 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 93 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 30,855 | m2 |
| 94 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 23,529 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,947 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,866 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 1,866 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,866 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 1,866 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 103 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước | Mô tả theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cửa thu nước | Mô tả theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 1,788 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 111 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả theo Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 112 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,686 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 114 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 32,5 | m2 |
| 115 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,474 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,164 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 121 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả theo Chương V | 8 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 1,219 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 130 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 132 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13 | m2 |
| 133 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,578 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,868 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 141 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 150 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 152 | Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax 2x4 | Mô tả theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 153 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 154 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,954 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nắp ga số 1, đá 1x2, mác 250 nắp dưới | Mô tả theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga số1 | Mô tả theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp ga số 1 | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt nắp hố ga bê tông số 1 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 472,868 | m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả theo Chương V | 472,868 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả theo Chương V | 472,868 | m3 |
| 169 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 170 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 171 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 172 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 173 | Trát rãnh dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12 | m2 |
| 174 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 175 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 176 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 177 | Gia công khung thép nắp rãnh | Mô tả theo Chương V | 1,3 | tấn |
| 178 | Lắp đặt nắp rãnh | Mô tả theo Chương V | 1,3 | tấn |
| 179 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả theo Chương V | 0,125 | 100m |
| L | Cấp điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường | Mô tả theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Mô tả theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20 cm | Mô tả theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh qua đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Mô tả theo Chương V | 11 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo Chương V | 0,099 | 1000v |
| 10 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 81,579 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 13 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Mô tả theo Chương V | 204 | md |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo Chương V | 1,836 | 1000v |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Mô tả theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mô tả theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo Chương V | 179 | m |
| 21 | Cáp 0.6/1KV/CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo Chương V | 178 | m |
| 22 | Cáp 0.6/1KV/CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC /4x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 272 | m |
| 23 | Cáp 0.6/1KV/CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 87 | m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả theo Chương V | 1,229 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,105 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 33 | Lắp đặt Vỏ tủ ngoài trời (600x400x350)mm bằng tôn | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Vỏ tủ ngoài trời (600x400x200)mm bằng tôn | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 125A 18KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 25A 10KA | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Vỏ tủ ngoài trời (600x400x200)mm bằng tôn | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Vỏ tủ ngoài trời (600x400x200)mm bằng tôn | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100A 18KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Vỏ tủ ngoài trời (400x300x200)mm bằng tôn | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Vỏ tủ ngoài trời (400x300x150) mm bằng tôn | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 63A 15KA | Mô tả theo Chương V | 1 | m |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 25A 10KA | Mô tả theo Chương V | 3 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 599,05 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,568 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 3,19 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo Chương V | 6,01 | 100m2 |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả theo Chương V | 1.202 | md |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 bảo vệ cáp | Mô tả theo Chương V | 12,02 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Bulong M16x350 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo Chương V | 2 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả theo Chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 59,263 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,071 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,27 | m3 |
| 21 | Khung móng cột đèn bulong M24x675 | Mô tả theo Chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6-2500mm | Mô tả theo Chương V | 25 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả theo Chương V | 62,5 | m |
| 25 | Cáp ngầm 4x4mm2 - 0,6/1KV | Mô tả theo Chương V | 881 | m |
| 26 | Cáp ngầm 4x6mm2 - 0,6/1KV | Mô tả theo Chương V | 399 | m |
| 27 | Kéo dải Cáp ngầm 4x4mm2 - 0,6/1KV | Mô tả theo Chương V | 8,81 | 100m |
| 28 | Kéo dải Cáp ngầm 4x6mm2 - 0,6/1KV | Mô tả theo Chương V | 3,99 | 100m |
| 29 | Lắp dựng cột đèn bằng máy,Cột thép bát giác tròn côn 8m, dày 3mm | Mô tả theo Chương V | 10 | 1 cột |
| 30 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 17m | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 31 | Lắp dựng Cột đèn trang trí sân vườn Fusi Electric ELCSV04 H=3,9m | Mô tả theo Chương V | 17 | 1 cột |
| 32 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 177 | m |
| 34 | Lắp đèn cao áp 150W SLI-16 + bóng 150W | Mô tả theo Chương V | 10 | 1 choá |
| 35 | Lắp đèn cao áp 400W SLI-S16 + bóng 400W | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 choá |
| 36 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Mô tả theo Chương V | 17 | bộ |
| 37 | Dây đồng trần M10 | Mô tả theo Chương V | 1.280 | m |
| 38 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả theo Chương V | 1.280 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo Chương V | 2,5 | 10 cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả theo Chương V | 1 | 10 cái |
| 41 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả theo Chương V | 3,348 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 3,348 | m3 |
| 43 | Đóng Cọc chống sét 63x63x6-2500 | Mô tả theo Chương V | 4 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.687E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Cán bộ: Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;- 01 Cán bộ: Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành giao thông; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ; Bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tối thiểu 7 Tấn | 4 |
| 2 | Máy đào | Tối thiểu 0,8m3 | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Tối thiểu 70Kg | 2 |
| 4 | Máy hàn | Tối thiểu 5KVA | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Tối thiểu 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy gia nhiệt | Tối thiểu D315mm | 1 |
| 7 | Lu rung | Tối thiểu 16 Tấn | 1 |
| 8 | Lu tĩnh | Tối thiểu 10 Tấn | 1 |
| 9 | Xe nâng | Tối thiểu 9m | 1 |
| 10 | Máy ủi | Tối thiểu 110VC | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Tối thiểu 5m3 | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Tối thiểu 10KVA | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Tối thiểu 200W | 2 |
| 14 | Máy đo đạc | Topcon/Nikon | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi