Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154478-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211150566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:38:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,021,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, hoặc công trình hạ tầng có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác thể hiện quy mô công trình có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác thể hiện quy mô công trình có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính bằng thời gian thực hiện các công trình mà nhân sự tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại, đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính bằng thời gian thực hiện các công trình mà nhân sự tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính bằng thời gian thực hiện các công trình mà nhân sự tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Đường giao thông, thủy lợi nội đồng khu Lành Canh, xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Quan , địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Quan Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: - Công ty CP tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân Địa chỉ: Thôn 3 xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: - Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Văn Giang Địa chỉ: xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: - Công ty CP tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân Địa chỉ: Thôn 3 xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Quan , địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Quan Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng IV trở lên. Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Quan Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Xuân Quan Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Xuân Quan Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên Địa chỉ: Số 8 phố Chùa Chuông, phường Hiến Nam, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùnTheo chương V22,341m3
2Vét bùnTheo chương V2,011100m3
3Đào hữu cơTheo chương V3,149m3
4Đào hữu cơTheo chương V0,283100m3
5Đánh cấpTheo chương V106,34m3
6Đào nền, đào khuônTheo chương V187,572m3
7Đào nền, đào khuônTheo chương V16,881100m3
8Đắp lề, taluy bằng đất tận dụng K90Theo chương V2,114100m3
9Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95Theo chương V0,166100m3
10Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95Theo chương V1,497100m3
11Nạo vét bùn lỏng, phân gia súc thanh thải lòng mươngTheo chương V75,779m3
12Nạo vét bùn lỏng, phân gia súc thanh thải lòng mươngTheo chương V6,82100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V10,127100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V10,127100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V17,706100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V17,706100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V0,9100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V522,77m3
3Nilong chống thấmTheo chương V2.613,86m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V4,705100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V7,842100m3
6Xoa mặt đường2.613,86m2
C KÈ, TƯỜNG CHẮN
1Đào hố móng kèTheo chương V201,632m3
2Đào hố móng kèTheo chương V18,147100m3
3Đăp ngoài hố móng đất tận dụng đầm chặt K90Theo chương V2,697100m3
4Đăp trong hố móng phía nền đường bằng cát đầm chặt K95Theo chương V6,929100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V17,466100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V17,466100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V322,542100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V80,64m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V512,43m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V24,46m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo chương V749,64m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V128,65m2
13Bơm tát nước trong bờ vâyTheo chương V10ca
14Ống PVC D90Theo chương V0,46100m
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V0,083100m2
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V19,088100m
17Đắp bờ vây thi côngTheo chương V0,573100m3
18Phá bờ vây thi côngTheo chương V0,573100m3
19Phên lứa bờ vây chắn đấtTheo chương V229,06m2
20Vải bạtTheo chương V343,58m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,754100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V12,55m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V73,04m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V347,5m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,86100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Theo chương V9,46m3
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V8,25m2
28Ống PVC D90Theo chương V0,45100m
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V0,081100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,27100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,05m3
32Lắp đặt Bê tông vỉa đứng kích thước 53x20Theo chương V135,04m
D THOÁT NƯỚC
1Đào hố móngTheo chương V62,65m3
2Đào hố móngTheo chương V5,639100m3
3Đắp hố móng phía ngoài bằng đất tận dụng K90Theo chương V2,837100m3
4Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95Theo chương V4,975100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V3,428100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V3,428100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chương V276,283100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V87,05m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,077100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V68,65m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V179,6m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.103,15m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V411,28m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V2,033100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,313tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Theo chương V19,28m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,296100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,728tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Theo chương V2,51m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V149cấu kiện
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V168,43m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V151,97m3
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V39,85m2
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V0,026100m2
25Ống PVC D90Theo chương V0,15100m
26Đắp bờ vây thi côngTheo chương V0,308100m3
27Phá bờ vây thi côngTheo chương V0,308100m3
28Bơm tát nướcTheo chương V7ca
29Phá cống cũTheo chương V2,38m3
30Đào hố móng cốngTheo chương V7,291m3
31Đào hố móng cốngTheo chương V0,656100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,007100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,819100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,722100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,722100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,024100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,024100m3
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V31,408100m
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V10,7m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V35,87m3
41Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V30,94m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,092100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V5,56m3
44Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V8,65m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V0,209100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Theo chương V17,08m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V32,83m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,26m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,324100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,208tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Theo chương V4,56m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,193100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,714tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V3,28cấu kiện
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V31cấu kiện
56Gia công tyvanTheo chương V0,484tấn
57Lắp đặt tyvan, ổ khoáTheo chương V0,484tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V21,84m2
59Bulong D14Theo chương V16bộ
60Bulong đấu chìm D10Theo chương V48cái
61Máy đóng mở V1 - giàn van 500Theo chương V4bộ
62Cao su tấmTheo chương V8,4m
63Mua cống hộp BxH=1.5x1.5 (l=1.5m)Theo chương V15m
64Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V3,03810 tấn/1km
65Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V3,03810 tấn/1km
66Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmTheo chương V10đoạn cống
67Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo chương V8mối nối
E PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V31,12m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V35,2m3
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo chương V74,4m2
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V110m
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,685100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,685100m3
7Di dời cột điện cũTheo chương V2cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, hoặc công trình hạ tầng có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác thể hiện quy mô công trình có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác thể hiện quy mô công trình có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính bằng thời gian thực hiện các công trình mà nhân sự tham gia53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại, đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính bằng thời gian thực hiện các công trình mà nhân sự tham gia32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính bằng thời gian thực hiện các công trình mà nhân sự tham gia31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn ≥1kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->