Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148055-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20211136800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:38:00 đến ngày 2021-11-29 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,693,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( từ 2018 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnđào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
Cải tạo, sửa chữa điểm trường mầm non Ngô Thì Nhậm tại 31 Thi Sách
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Nhật Phương + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp trước thời điểm trao hợp đồng. Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực thì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt127,048m2
2Tháo dỡ biển trườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4công
3Tháo dỡ hàng rào INOX (để tận dụng lại)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,431m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,94m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,655m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,123m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,154m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,082m3
10Tháo dỡ sàn kho dày 3mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,508m2
11Tháo dỡ thang + khung thép đỡ sàn khoMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3công
12Tháo dỡ hệ thống điệnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn gói
13Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn gói
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116,781m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt247,065m2
16Phá lớp vữa trát dầm qua phòng (đoạn dưới cốt trần)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,226m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt494,412m2
18Tháo dỡ mái tônMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,797100m2
19Tháo dỡ trần thạch caoMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,555m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,725tấn
21Phá dỡ nền gạch lát cũMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,7m2
22Phá dỡ lớp ốp tam cấp cũMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,338m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,227m3
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
26Tháo dỡ phụ kiện WC khácMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
27Tháo dỡ trầnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,014m2
28Phá dỡ nền gạch lát cũMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,108m2
29Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104,553m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,906m2
31Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cấu kiện
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,64m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,126m3
34Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,134m3
35Bao tải chứa bùn để vận chuyển (30 bao/1m3)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,02bao
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,391100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,391100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,391100m3
39Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,292tấn
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (tiếp 10km)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011100m3
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,668m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,062100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,065100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,684m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,486m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,064tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,162m3
12Ván khuôn cột , ván khuôn thépMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,212100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,182tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,184m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,017100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,509tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,509tấn
23Gia công xà gồ thépMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,329tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,329tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,165m2
26Bu lông M14 - L200Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44bộ
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,007100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,782m3
2Chống thấm bằng màng chống thấm tự dính 2.0mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt773,809m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt763,221m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt122,459m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,226m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt122,459m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,226m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,832m3
9Đắp gờ tường rào mặt tiềnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,896m
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,825m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,069m3
12Chống thấm bằng màng chống thấm tự dính 2.0mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt319,775m2
13Lát nền gạch Granite 600x600Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt315,169m2
14Lát đá granite mặt bệMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,319m2
15Làm trần nhôm Clip in 600x600Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt280,345m2
16Trần INOX 304Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,799kg
17Ty treo (4 cái /1m2)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,8cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,447m3
19Chống thấm bằng màng chống thấm tự dính 2.0mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,194m2
20Lát nền, sàn gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,765m2
21Chống thấm bằng màng chống thấm tự dính 2.0mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt189,738m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt189,738m2
23Làm trần nhôm Clip in 600x600Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,765m2
24Vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,354
25Lát đá granite đen bàn lavaboMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,995m2
26Giá đỡ bàn đá LavaboMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
27Hút bể phốt xe 5m3Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6xe
28Lợp mái tôn chống nóng(mái nhựa Poly Cacbonate), chống ồn PU 3 lớp dày 0.42mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,513100m2
29Phụ kiện tôn úp sườn, máng thu nướcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,95md
30Tấm nhựa polycacbonate dày 5 ly màu xanhMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,199100m2
31Gia công khung xương đỡ biển bằng thép hộp mạ kẽmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,131tấn
32Lắp dựng khung xương đỡ biểnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,131tấn
33Bọc Alunium biển trườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,953m2
34Tên biển trườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,338m2
36Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 2.0mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,164m2
37Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,48m2
38Cửa đi 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,655m2
39Cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,114m2
40Cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm định hình dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,176m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm - kính mờMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,55m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,74m2
43Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,26m2
44Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,894m2
45Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44m2
46Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,963m2
47Lắp dựng lại cổng (Tận dụng)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m2
48Gia công hàng rào INOX 304Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,456tấn
49Lắp dựng hàng rào INOXMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,689m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,64m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,042100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,057tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cấu kiện
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn LED Panel Downlight D160 - 12WMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21bộ
2Đèn LED Panel 600x600 - 40WMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34bộ
3Đèn ốp trần D200 - 18WMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
4Đèn LED Tube 1.2m - 18WMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
5Quạt trần + Chiết ápMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
6Quạt âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
7Máy sấy tay Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
8Công tắc 1 hạt 10AMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
9Công tắc 2 hạt 10AMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
10Công tắc 3 hạt 10AMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
11Công tắc 1 hạt 20AMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
12Ổ cắm đôi âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
13Hạt công tắc 1 chiều 10AMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29cái
14Hạt công tắc 1 chiều 20AMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
15Đế âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50hộp
16Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.200m
17Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210m
18Dây CU/PVC 1x4.0mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt780m
19Dây CU/PVC 1x10mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
20Cáp CU/XPLE/PVC 4x16mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
21Dây CU/XPLE//PVC 1x16mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
22Ống Gen D16Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600m
23Ống Gen D20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt330m
24Ống Gen D50Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
25Aptomat MCB 1P-10A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
26Aptomat MCB 1P-16A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
27Aptomat MCB 1P-20A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
28Aptomat MCB 2P-25A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
29Tủ điện 4-8 ModuleMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2hộp
30Aptomat MCB 1P-10A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
31Aptomat MCB 1P-16A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
32Aptomat MCB 1P-20A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
33Aptomat MCB 2P-40A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
34Tủ điện 4-8 ModuleMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4hộp
35Aptomat MCB 1P-10A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
36Aptomat MCB 1P-16A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
37Aptomat MCB 2P-25A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
38Aptomat MCB 2P-40A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
39Aptomat MCCB 3P-63A-30kAMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
40Tủ điện 400x600x150Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
41ModernMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
42WifiMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
43Ổ cắm mạngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
44Cáp Cat6EMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
45Ống Gen D20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
46Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150m
47Đầu ghi hình 16 kênhMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 thiết bị
48CameraMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91 thiết bị
49Màn hình 55 inchMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 thiết bị
50Cáp Cat6EMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m
51Ống Gen D20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m
52Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600m
53Ổ cứng 4TBMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
54Lắp đặt điều hòa treo tường 12.000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2máy
55Lắp đặt điều hòa treo tường 18.000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3máy
56Lắp đặt điều hòa treo tường 24.000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3máy
57Ống đồng D15.9Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
58Ống đồng D12.7Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
59Ống đồng D6.4Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
60Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
61Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
62Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
63Ống thoát nước ngưng D21Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
64Báo ôn đường ống nước D21Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
65Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
66Lắp đặt Amply 120WMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
67Lắp đặt loa âm trần 6WMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
68Lắp đặt đầu phát nhạcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1máy
69Dây tín hiệu loaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ emMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt - người lớnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
4Lô giấy Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
5Dây mềm cấp nước cho xí bệtMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
6Sen tắmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
7Chậu rửa loại 1 vòi Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
8Vòi chậu rửa cảm ứng Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
9Bộ xả lavaboMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
10Dây mềm cấp nước cho chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
11Lắp đặt gương soi chống mốcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
12Lắp đặt chậu tiểu namMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
13Ống thải chữ P Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
14Van xả tiểu nam loại cảm ứng Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
15Phễu thu sàn 100x100Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
17Bình nóng lạnh 30LMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
18Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3/h, H=10mMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
19Ống PPR D32 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
20Ống PPR D25 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
21Ống PPR D20 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,04100m
22Ống PPR D20 PN20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,33100m
23Ống PPR D20 PN25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
24Ống uPVC D110 PN8Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,44100m
25Ống uPVC D75 PN6Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,38100m
26Ống uPVC D48 PN6Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
27Ống uPVC D42 PN6Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17100m
28Van PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
29Van PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
30Tê thu PPR D32x20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
31Tê thu PPR D32x25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
32Tê PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
33Tê thu PPR D25x20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
34Tê PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
35Cút 90 độ PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
36Cút 90 độ PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
37Cút 90 độ PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45cái
38Côn PPR D32x25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
39Côn PPR D25x20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
40Cút ren trong PPR D20x1/2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63cái
41Tê 45 độ uPVC D110x110Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
42Tê thu 45 độ uPVC D110x75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
43Tê 45 độ uPVC D75x75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
44Cút 45 độ uPVC D110Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43cái
45Cút 45 độ uPVC D75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
46Côn Cb uPVC D75/48Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
47Côn Cb uPVC D75/42Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
48Cút 90 độ uPVC D48Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
49Cút 90 độ uPVC D42Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
F Thiết bị công trình
1Máy bơm nước sinh hoạtMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
2Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cái
3Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Cái
4Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) -Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Cái
G Hệ thống camera giám sát toàn trường + Màn hình Tivi
1CameraMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
2Đầu ghi hình 16 kênhMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
3Màn hình 55 inchMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
H Hệ thống âm thanh và thiết bị lớp học
1Amply 120WMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
2Loa âm trần 6WMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
3Đầu phát nhạcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
4Bảng tên lớpMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Chiếc
5Tủ úp cốc InoxMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Cái
6Tủ đựng đồ dùng cá nhân 30 ôMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Cái
7Tủ đựng chăn chiếuMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Cái
8Giá để dépMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Cái
9Bàn để mày vi tínhMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Cái
10Bàn cho trẻ 24 - 36 tháng tuổiMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45Cái
11Ghế cho trẻ 24 - 36 tháng tuổiMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100Cái
12Tủ sấy bát dùng điệnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Tủ
13Tủ hấp khăn dùng điệnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Tủ
14Máy giặt lồng đứngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
15Hệ thống biểu bảng trong bếpMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
16Giá chạn để bát, khay 4 tầngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
17Giá phơi khănMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cái
18Giá để khăn 2 tầngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
I Phòng đa năng, thể chất
1Hệ thống biểu bảngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
2Thảm cỏMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m2
3Gương & tay vịn tập múaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m2
4Bộ thang leo núiMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
5Cầu môn đá bóngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
6Tủ quần áo biểu diễnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
7Bàn họp gỗMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
8GhếMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15Cái
9Biểu bảngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
10Tủ đựng tài liệuMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
11Tivi 50ichMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
12Thảm cỏ nhân tạoMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m2
13Hệ thống biểu bảngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
14Thú nhún nhập khẩuMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( từ 2018 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.71
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnđào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
9 Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật2
2 Đầm bàn 1Kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy cắt uốn thép 5kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Theo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy khoan bê tông 1,5KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy mài 2,7 Kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
9 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu kỹ thuật2
10 Máy trộn vữa 150l Theo yêu cầu kỹ thuật2
11 Ô tô tự đổ >=5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
12 Máy thủy bình Theo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy toàn đạc Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->