Gói thầu: Gói thầu số 07 Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153488-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07 Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210925684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh (bổ sung cân đối)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:37:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,404,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng ((công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình giao thông có giá trị xây lắp hạng mục ≥ 10.500.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 13.200.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 26.400.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình giao thông hoặc xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã phụ trách)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 02 người có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã phụ trách)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã phụ trách)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ thí nghiệm tối thiểu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về thí nghiệm.theo quy định- Có tài liệu chứng minh về việc huy động cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu công xuất từ 6 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cần trục công xuất từ 6 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công xuất từ 5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi công xuất từ 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu 0,80 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu 1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu từ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công xuất từ 1 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công xuất từ 14 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công xuất từ 0,62 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đất đá,
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đất đá, cầm tay F
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng công xuất từ 4,5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan xoay đập tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay đập tự hành, khí đường kính khoan từ 75 mm (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi công xuất từ 16 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép công xuất từ 10 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép công xuất từ 16 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung công xuất từ 25 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel công xuất từ 240 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường công xuất từ 190 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công xuất từ 108,0 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
24-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải từ 5 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 10
25-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước dung tích từ: 5,0 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
26-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị hiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
27-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông asphan 80T/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
28-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Đường từ Quốc lộ 6 qua tiểu khu Vườn Đào, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu đến bản Thông Cuông, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh (bổ sung cân đối)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu1 4, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu1 4, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Nam Dương. Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu1 4, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu1 4, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu1 4, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu1 4, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng xây lắp tương tự; Bằng cấp cán bộ….
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu1 4, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu1 4, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V235,9375100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V135,8807100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3924100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6626100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3625100m3
6Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0629100m3
7Phá đá, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8705100m3
8Đào cấp + đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V67,4933100m3
9Đào cấp + đào khuôn đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,661100m3
10Cấp phối đá dăm phối trộn đất cấp 3 để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V6.181,098m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V599,4676100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,0575100m3
B ĐIỀU PHỐI ĐẤT CẤP 2
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,26100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,73100m3
3Vận chuyển đất 0.1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,65100m3
4Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,43100m3
5Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8100m3
6Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,41100m3
7Vận chuyển đất 0.9km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,99100m3
8Vận chuyển đất 1,1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,67100m3
9Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,08100m3
10Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04100m3
11Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,16100m3
12Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,17100m3
13Vận chuyển đất 2,1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,31100m3
14Vận chuyển đất 2,3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,33100m3
C ĐIỀU PHỐI ĐẤT CẤP 3
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,44100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,57100m3
D ĐIỀU PHỐI ĐÁ CẤP 4
1Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,06100m3
2Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06100m3/km
E ĐIỀU PHỐI ĐẤT CẤP 4
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,82100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62100m3
F KHAI KHÁC ĐẤT VỀ ĐẮP
1Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V611,61100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V611,61100m3
3Vận chuyển đất 0.2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0269100m3
4Vận chuyển đất 0.4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,14100m3
5Vận chuyển đất 0.6km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,92100m3
6Vận chuyển đất 0.8km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,2821100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,87100m3
8Vận chuyển đất 2,2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,18100m3
9Vận chuyển đất 2,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,42100m3
10Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,13100m3
11San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V235,99100m3
12San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,06100m3
G MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V296,5608100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,5608100m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,2884100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V49,2884100tấn
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V74,1402100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V44,4841100m3
7Lu khuôn K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9677100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,771m3
9Rải lớp bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4514100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8451100m3
H RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,1036m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5174m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0679100m2
4Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0892100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.914,76921 cấu kiện
6Vữa chèn XM100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0714m3
7Bốc xếp rãnh hình thang + thanh chống bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,628tấn
8Bốc xếp rãnh hình thang + thanh chống bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,628tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,162810 tấn/1km
10Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,162810 tấn/1km
I CỘT KM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,762m2
4Lắp dựng cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,712m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
J CỌC H
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1196100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m3
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m2
6Lắp dựng cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cấu kiện
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
K CỌC TIÊU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,936m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7208100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3779tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,61m3
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,1m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2461 cấu kiện
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,086m3
L TIÊU PHẢN QUANG
1Thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V544cái
2Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m2
3Lắp đặt bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.176cái
4Khoan lỗ D=0.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.176lỗ khoan
5Dán chữ màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V11,968m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.551,55m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V218,33m2
M BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẮN TỪ BÃI ĐÚC ĐẾN VỊ TRÍ LẮP DỰNG (HỆ THỐNG ATGT)
1Bốc xếp cọc tiêu, cọc H bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,128tấn
2Bốc xếp cọc tiêu, cọc H bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,128tấn
3Bốc xếp cột Km bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
4Bốc xếp cột Km bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
5Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,302810 tấn/1km
6Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển 0,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,302810 tấn/1km
N GIẢI PHÂN CÁCH
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,87m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,772m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,86m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0818100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,886100m2
6Lắp đặt dải phân cách congMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
7Lắp đặt dải phân cách thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.424m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V123,4167m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V912,3m3
10Trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,41100m2
11Trồng cây ban trắng, cỡ bầu 50-45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V921cây
12Bốc xếp cột Km bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cấu kiện
13Bốc xếp cột Km bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cấu kiện
14Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,571410 tấn/1km
15Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,571410 tấn/1km
O CỐNG TRÒN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
2Bê tông hạt mịn M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,23m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,74m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,87m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8m3
9Đệm vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,89m3
10Bê tông chân khay M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,38m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5915100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9765100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,794100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9341100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7435tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7118tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1423tấn
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7rọ
19Đá hộc gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
20Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376100m3
21Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1242100m3
22Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
23Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9188100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2885100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7674100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5301100m3
28Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
29Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mMô tả kỹ thuật theo Chương V401 ống
30Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 ống
31Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn
33Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
P BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẮN TỪ BÃI ĐÚC ĐẾN VỊ TRÍ LẮP DỰNG (CÔNG TRÒN)
1Bốc xếp ống cống D1000 bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
2Bốc xếp ống cống D1000 bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
3Bốc xếp ống cống D1500 bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
4Bốc xếp ống cống D1500 bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,310 tấn/1km
6Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển 0,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,310 tấn/1km
7Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
8Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,37510 tấn/1km
10Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,37510 tấn/1km
Q CỐNG HỘP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,6996m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8156m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4505100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1145100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6021tấn
7Bê tông hạt mịn M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9548m3
8Đắp đất chọn lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0735100m3
9Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6796100m3
10Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V324,896m2
R BẢN VƯỢT CỐNG HỘP
1Bê tông bản vượt M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,75m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4112tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9211tấn
S TƯỜNG CÁNH CỐNG HỘP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2306m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,007m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8249100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3921100m2
5Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229100m3
T SÂN CỐNG HỘP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,26m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1646100m2
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m3
U GIA CỐ THƯỢNG, HẠ CỐNG HỘP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1008m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,905100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0838100m2
5Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636100m3
V ỐP MÁI CỐNG HỘP
1Lót vữa XM100# dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,5055m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,05m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,5165m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,587tấn
W LAN CAN CỐNG HỘP
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3027tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3027tấn
3Bu lông neo M22x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
X HẠNG MỤC KHÁC CỐNG HỘP
1Đào khơi thông thượng lưu đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3115100m3
2Phá đá, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9022100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2559100m3
4Đắp đá gia cố thượng lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4584m3
Y CỐNG RÃNH DỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2271100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2456tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664tấn
5Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,59m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7728100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3648tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2139100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m3
11Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
12Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
13Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,822510 tấn/1km
15Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,822510 tấn/1km
Z ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Biển báo tam giác số 245 (đi chậm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Ba rie (LC 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10md
7Đèn nháy đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Dây đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,424cuộn
9Ống nhựa PVC F76mm (Trụ tiêu di động )Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,2m
10Giấy phản quang (Trụ tiêu di động )Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,35m2
11Bê tông M200# chân cột (Trụ tiêu di động )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
12Ván khuôn (Trụ tiêu di động )Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,18m2
13Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa (Trụ tiêu di động )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
14Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15CòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Máy bộ đàmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cờ tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V200công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng ((công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình giao thông có giá trị xây lắp hạng mục ≥ 10.500.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 13.200.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 26.400.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình giao thông hoặc xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã phụ trách)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường 2 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 02 người có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã phụ trách)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã phụ trách)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên.53
5 Cán bộ phụ thí nghiệm tối thiểu 2 - Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về thí nghiệm.theo quy định- Có tài liệu chứng minh về việc huy động cho gói thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu công xuất từ 6 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
2 Cần trục Cần trục công xuất từ 6 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép công xuất từ 5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
4 Máy dầm dùi Máy dầm dùi công xuất từ 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)6
5 Máy đào Máy đào gầu 0,80 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)5
6 Máy đào Máy đào gầu 1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
7 Máy đào Máy đào gầu từ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn công xuất từ 1 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
9 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
10 Máy hàn Máy hàn công xuất từ 14 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
11 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông công xuất từ 0,62 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
12 Máy khoan đất đá, Máy khoan đất đá, cầm tay F 2
13 Máy khoan đứng Máy khoan đứng công xuất từ 4,5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
14 Máy khoan xoay đập tự hành Máy khoan xoay đập tự hành, khí đường kính khoan từ 75 mm (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
15 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi công xuất từ 16 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
16 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép công xuất từ 10 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
17 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép công xuất từ 16 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
18 Máy lu rung Máy lu rung công xuất từ 25 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
19 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel công xuất từ 240 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
20 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường công xuất từ 190 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
21 Máy rải Máy rải (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
22 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
23 Máy ủi Máy ủi công xuất từ 108,0 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
24 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ trọng tải từ 5 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)10
25 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước dung tích từ: 5,0 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
26 Thiết bị sơn kẻ vạch hiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
27 Trạm trộn bê tông asphan Trạm trộn bê tông asphan 80T/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
28 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->