Gói thầu: Gói thầu số 07 Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh (bổ sung cân đối) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:37:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,404,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ((công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình giao thông có giá trị xây lắp hạng mục ≥ 10.500.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 13.200.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 26.400.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình giao thông hoặc xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã phụ trách) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 02 người có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã phụ trách) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã phụ trách) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ thí nghiệm tối thiểu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về thí nghiệm.theo quy định- Có tài liệu chứng minh về việc huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu công xuất từ 6 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục công xuất từ 6 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công xuất từ 5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi công xuất từ 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu 0,80 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu 1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu từ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công xuất từ 1 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công xuất từ 14 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông công xuất từ 0,62 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đất đá, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đất đá, cầm tay F |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng công xuất từ 4,5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan xoay đập tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay đập tự hành, khí đường kính khoan từ 75 mm (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi công xuất từ 16 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép công xuất từ 10 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép công xuất từ 16 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung công xuất từ 25 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel công xuất từ 240 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường công xuất từ 190 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công xuất từ 108,0 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải từ 5 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 25-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích từ: 5,0 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông asphan 80T/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông Đường từ Quốc lộ 6 qua tiểu khu Vườn Đào, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu đến bản Thông Cuông, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh (bổ sung cân đối) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng xây lắp tương tự; Bằng cấp cán bộ…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu1 4, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu1 4, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,9375 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,8807 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3924 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6626 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3625 | 100m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0629 | 100m3 |
| 7 | Phá đá, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8705 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp + đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4933 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp + đào khuôn đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,661 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm phối trộn đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.181,098 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,4676 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,0575 | 100m3 |
| B | ĐIỀU PHỐI ĐẤT CẤP 2 | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,26 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,73 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0.1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,65 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,43 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,41 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 0.9km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,99 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1,1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2,1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,31 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2,3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m3 |
| C | ĐIỀU PHỐI ĐẤT CẤP 3 | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,44 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,57 | 100m3 |
| D | ĐIỀU PHỐI ĐÁ CẤP 4 | |||
| 1 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | 100m3/km |
| E | ĐIỀU PHỐI ĐẤT CẤP 4 | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | 100m3 |
| F | KHAI KHÁC ĐẤT VỀ ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,61 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,61 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0.2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0269 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0.4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,14 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 0.6km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,92 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 0.8km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2821 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,87 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2,2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,18 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,42 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,13 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,99 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,5608 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,5608 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2884 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2884 | 100tấn |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1402 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4841 | 100m3 |
| 7 | Lu khuôn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9677 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,771 | m3 |
| 9 | Rải lớp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4514 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8451 | 100m3 |
| H | RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,1036 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5174 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0679 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0892 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.914,7692 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vữa chèn XM100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0714 | m3 |
| 7 | Bốc xếp rãnh hình thang + thanh chống bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,628 | tấn |
| 8 | Bốc xếp rãnh hình thang + thanh chống bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,628 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1628 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1628 | 10 tấn/1km |
| I | CỘT KM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| J | CỌC H | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| K | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,936 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7208 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3779 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m3 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,086 | m3 |
| L | TIÊU PHẢN QUANG | |||
| 1 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | cái |
| 2 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.176 | cái |
| 4 | Khoan lỗ D=0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.176 | lỗ khoan |
| 5 | Dán chữ màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,968 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.551,55 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,33 | m2 |
| M | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẮN TỪ BÃI ĐÚC ĐẾN VỊ TRÍ LẮP DỰNG (HỆ THỐNG ATGT) | |||
| 1 | Bốc xếp cọc tiêu, cọc H bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,128 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cọc tiêu, cọc H bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,128 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cột Km bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cột Km bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3028 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển 0,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3028 | 10 tấn/1km |
| N | GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,772 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0818 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,886 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.424 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,4167 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912,3 | m3 |
| 10 | Trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,41 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây ban trắng, cỡ bầu 50-45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1cây |
| 12 | Bốc xếp cột Km bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cột Km bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5714 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5714 | 10 tấn/1km |
| O | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Bê tông hạt mịn M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,74 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,87 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m3 |
| 9 | Đệm vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,89 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5915 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9765 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,794 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9341 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7435 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7118 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1423 | tấn |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | rọ |
| 19 | Đá hộc gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 20 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9188 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2885 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7674 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5301 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 29 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 ống |
| 30 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| P | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẮN TỪ BÃI ĐÚC ĐẾN VỊ TRÍ LẮP DỰNG (CÔNG TRÒN) | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống D1000 bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp ống cống D1000 bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp ống cống D1500 bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp ống cống D1500 bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển 0,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | 10 tấn/1km |
| Q | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6996 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8156 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4505 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1145 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6021 | tấn |
| 7 | Bê tông hạt mịn M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9548 | m3 |
| 8 | Đắp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0735 | 100m3 |
| 9 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6796 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,896 | m2 |
| R | BẢN VƯỢT CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông bản vượt M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4112 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9211 | tấn |
| S | TƯỜNG CÁNH CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2306 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,007 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8249 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3921 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | 100m3 |
| T | SÂN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1646 | 100m2 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m3 |
| U | GIA CỐ THƯỢNG, HẠ CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | 100m3 |
| V | ỐP MÁI CỐNG HỘP | |||
| 1 | Lót vữa XM100# dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5055 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5165 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,587 | tấn |
| W | LAN CAN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3027 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3027 | tấn |
| 3 | Bu lông neo M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| X | HẠNG MỤC KHÁC CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào khơi thông thượng lưu đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3115 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2559 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá gia cố thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4584 | m3 |
| Y | CỐNG RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2456 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7728 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3648 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2139 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 11 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8225 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8225 | 10 tấn/1km |
| Z | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác số 245 (đi chậm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ba rie (LC 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 7 | Đèn nháy đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Dây đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,424 | cuộn |
| 9 | Ống nhựa PVC F76mm (Trụ tiêu di động ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2 | m |
| 10 | Giấy phản quang (Trụ tiêu di động ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,35 | m2 |
| 11 | Bê tông M200# chân cột (Trụ tiêu di động ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn (Trụ tiêu di động ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m2 |
| 13 | Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa (Trụ tiêu di động ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 14 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Máy bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cờ tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ((công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình giao thông có giá trị xây lắp hạng mục ≥ 10.500.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 13.200.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 26.400.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình giao thông hoặc xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã phụ trách) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường | 2 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 02 người có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã phụ trách) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã phụ trách) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ thí nghiệm tối thiểu | 2 | - Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về thí nghiệm.theo quy định- Có tài liệu chứng minh về việc huy động cho gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu công xuất từ 6 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 2 | Cần trục | Cần trục công xuất từ 6 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép công xuất từ 5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi | Máy dầm dùi công xuất từ 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 6 |
| 5 | Máy đào | Máy đào gầu 0,80 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 5 |
| 6 | Máy đào | Máy đào gầu 1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 7 | Máy đào | Máy đào gầu từ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn công xuất từ 1 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn công xuất từ 14 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông công xuất từ 0,62 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 12 | Máy khoan đất đá, | Máy khoan đất đá, cầm tay F | 2 |
| 13 | Máy khoan đứng | Máy khoan đứng công xuất từ 4,5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 14 | Máy khoan xoay đập tự hành | Máy khoan xoay đập tự hành, khí đường kính khoan từ 75 mm (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 15 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi công xuất từ 16 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 16 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép công xuất từ 10 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 17 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép công xuất từ 16 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 18 | Máy lu rung | Máy lu rung công xuất từ 25 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 19 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel công xuất từ 240 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 20 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường công xuất từ 190 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 21 | Máy rải | Máy rải (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 22 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 23 | Máy ủi | Máy ủi công xuất từ 108,0 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 24 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ trọng tải từ 5 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 10 |
| 25 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước dung tích từ: 5,0 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 26 | Thiết bị sơn kẻ vạch | hiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 27 | Trạm trộn bê tông asphan | Trạm trộn bê tông asphan 80T/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 28 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi