Gói thầu: Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150776 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:52:00 đến ngày 2021-12-07 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,388,901,884 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,730,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là57.292.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.199.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.158.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 60.474.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng đã thực hiện Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 20.158.000.000 VNĐ /nămNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm:1/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng2/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư.3/ Bản chụp các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.474.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia phụ trách công nghệ thông tin của công trình thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã tham gia phụ trách công nghệ thông tin 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm cám bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách nghiệm thu 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc ngành Điện.- điện tử.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn điện, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác tuần tra |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã làm phụ trách công tác tuần tra 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 45 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm:- 36 công nhân điện có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- 09 công nhân vận hành thiết bị có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 3 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m –ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23KW- Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo độ rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị định vị GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường – tín hiệu giao thông) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | ‒ Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021. ‒ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT. ‒ Tài liệu khác: 01 USB hoặc 01 đĩa CD chứa các file: Bảng giá dự thầu, bảng phân tích đơn giá dự thầu, bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm bản gốc đối chiếu E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.730.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 290 451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 224 009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ‒ Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ. Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028).37.282.006 Fax: (028).37.282.005 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) | Theo mô tả Chương V | 1 chốt/ngày | 110.230 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 2 | Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) | Theo mô tả Chương V | 1 chốt/ngày | 7.280 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 3 | Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại | Theo mô tả Chương V | 20 bóng | 27 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 4 | Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả Chương V | đèn | 83 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 5 | CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 127 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 6 | Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 7 | CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 8 | CC, thay thế mi đèn Ø100mm | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 0,75 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 9 | CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 0,55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 10 | CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 11 | CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 12 | CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ tủ | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 13 | CC, thay thế ổ khóa các loại | Theo mô tả Chương V | khóa | 31 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 14 | CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 18 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 15 | CC, thay thế MCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 16 | CC, thay thế RCCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 17 | CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha | Theo mô tả Chương V | bộ | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 18 | CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 19 | CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 20 | CC, thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 21 | Xử lý sự cố chạm chập ngầm | Theo mô tả Chương V | 1 lần sự cố | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 22 | Xử lý sự cố chạm chập nổi | Theo mô tả Chương V | 1 lần sự cố | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 23 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 24 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 25 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 26 | CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 27 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 28 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 29 | CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 30 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 31 | CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 32 | CC, Thay thế kính đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 3,75 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 33 | CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 34 | CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 18 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 35 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 36 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 37 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 38 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 39 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 40 | CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 41 | CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 42 | CC, Thay thế tủ UPS THGT online | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 43 | CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 44 | CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi | Theo mô tả Chương V | 40m | 0,01 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 45 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi | Theo mô tả Chương V | 40m | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 46 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) | Theo mô tả Chương V | km | 5,49 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 47 | CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 48 | CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT | Theo mô tả Chương V | 9m | 10,39 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 49 | CC, Thay thế trụ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 50 | Sửa chữa nhỏ | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 51 | Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí | 43 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 52 | CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 53 | CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 54 | CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 55 | CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 56 | CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 72 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 57 | CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 81 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 58 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 100 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 59 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 27 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 60 | CC, Thay thế đô mi nô các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 64 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 61 | CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 62 | CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 78 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 63 | CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 35 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 64 | CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 65 | CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 66 | CC, Thay thế tay đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 67 | CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 68 | CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 69 | CC, Thay thế contactor các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 70 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥26Ah | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 18 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 71 | CC, Thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 33 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 72 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 17 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 73 | CC, Thay thế bảng năng lượng mặt trời | Theo mô tả Chương V | 1 bảng | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 74 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 75 | CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 76 | CC, Thay thế dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 77 | Thay thế trụ dù/cần dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 78 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí đo | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 79 | Đo kiểm tra dòng rò | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí đo | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 80 | CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 81 | Cải tạo hầm cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 82 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 83 | CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 84 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 85 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu online | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 86 | Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 56 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 87 | Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 18 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 88 | Tháo dỡ tủ THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 19 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 89 | Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại | Theo mô tả Chương V | 100m | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 90 | Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại | Theo mô tả Chương V | 100m | 0,88 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 91 | Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 83 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 92 | Tháo dỡ dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 93 | Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 94 | Tháo dỡ trụ bê tông | Theo mô tả Chương V | cột | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 95 | Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 96 | Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 45 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 97 | Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 98 | Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 18 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 99 | Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 100m | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 100 | Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | km | 0,4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 101 | Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | bộ | 92 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 102 | Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 103 | Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 104 | Lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng), sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại | Theo mô tả Chương V | cột | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 105 | Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 106 | Phá bỏ móng trụ/tủ các loại | Theo mô tả Chương V | m3 | 19 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 107 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 19,09 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 108 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 19,09 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 109 | CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 19 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 110 | CC, lát gạch Terazzo 400x400mm | Theo mô tả Chương V | 1m2 | 170 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 111 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 48 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 112 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 73 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 113 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 190,93 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 114 | Đào mương cáp đường nhựa | Theo mô tả Chương V | m3 | 130 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 115 | Đào mương cáp trên nền đất | Theo mô tả Chương V | m3 | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 116 | Đào mương cáp trên vỉa hè | Theo mô tả Chương V | m3 | 79 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 117 | Lắp đặt rào chắn công trường băng đường | Theo mô tả Chương V | cái | 356 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 118 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo mô tả Chương V | m2 | 191 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch | Theo mô tả Chương V | m2 | 170 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 120 | Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường | Theo mô tả Chương V | cái | 356 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 121 | Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 2,47 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 122 | CC băng cảnh báo cáp ngầm | Theo mô tả Chương V | m | 1.078 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 123 | Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm | Theo mô tả Chương V | m3 | 92 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 124 | CC, lắp đặt ổ khóa các loại | Theo mô tả Chương V | khóa | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 125 | CC, lắp đặt MCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 126 | CC, lắp đặt RCCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 127 | CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 128 | CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 129 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 130 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 131 | CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 132 | CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 24 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 133 | CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 134 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 135 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 136 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 137 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 138 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 139 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 140 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 141 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 18 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 142 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 3,7m | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 143 | CC, lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 144 | CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 145 | CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 146 | CC, lắp đặt tủ UPS THGT online | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 147 | CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ tủ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 148 | CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi | Theo mô tả Chương V | 100m | 0,19 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 149 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi | Theo mô tả Chương V | 100m | 3,67 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 150 | CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 0,26 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 151 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 5,08 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 152 | CC, lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 153 | CC, lắp đặt đô mi nô các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 79 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 154 | CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 155 | CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 13 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 156 | CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời | Theo mô tả Chương V | 1 bảng | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 157 | CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 158 | CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 159 | CC, lắp đặt dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 160 | CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 161 | CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại | Theo mô tả Chương V | tấm | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 162 | CC, lắp đặt bản lề các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 163 | CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 164 | CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng | Theo mô tả Chương V | móng | 14 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 165 | CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng | Theo mô tả Chương V | móng | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 166 | Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) | Theo mô tả Chương V | cọc | 34 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 167 | CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa | Theo mô tả Chương V | m | 4.584 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 168 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi | Theo mô tả Chương V | 1m | 81 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 169 | CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép | Theo mô tả Chương V | bộ | 36 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 170 | CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 171 | CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 172 | CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 173 | CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 174 | CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn | Theo mô tả Chương V | bộ | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 175 | CC, lắp đặt tấm phíp các loại | Theo mô tả Chương V | tấm | 60 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 176 | Làm đầu cáp khô các loại | Theo mô tả Chương V | đầu cáp | 1.587 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 177 | Đánh số trụ bằng đề can | Theo mô tả Chương V | bộ | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 178 | Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo | Theo mô tả Chương V | mối nối | 27 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 179 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 180 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 181 | CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại | Theo mô tả Chương V | móng | 34 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 182 | Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành | Theo mô tả Chương V | hầm | 127 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 183 | Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường | Theo mô tả Chương V | hầm | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 184 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm | Theo mô tả Chương V | 100m | 21,16 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 185 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm | Theo mô tả Chương V | 100m | 24,01 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 186 | Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 89,7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 187 | Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 60 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 188 | CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 | Theo mô tả Chương V | sợi | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 189 | CC tay đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 190 | CC băng keo điện | Theo mô tả Chương V | m | 2.491 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 191 | CC dây rút các loại | Theo mô tả Chương V | sợi | 604 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 192 | CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 8.037 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 193 | CC vỏ bọc đầu cốt các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 194 | CC bu lông/vít thép các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 283 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 195 | CC nối ống HDPE các loại | Theo mô tả Chương V | m | 191 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 196 | CC hộp nhựa tại cửa trụ | Theo mô tả Chương V | hộp | 82 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 197 | CC thanh ray 35mm | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 198 | CC, lắp đặt ổ cắm điện | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 199 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 0,03 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 200 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 201 | Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) | Theo mô tả Chương V | 1 chốt/ngày | 110.230 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 202 | Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) | Theo mô tả Chương V | 1 chốt/ngày | 7.280 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 203 | Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại | Theo mô tả Chương V | 20 bóng | 28 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 204 | Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả Chương V | đèn | 87 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 205 | CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 133 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 206 | Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 207 | CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 208 | CC, thay thế mi đèn Ø100mm | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 209 | CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 210 | CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 211 | CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 212 | CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ tủ | 7,35 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 213 | CC, thay thế ổ khóa các loại | Theo mô tả Chương V | khóa | 33 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 214 | CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 19 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 215 | CC, thay thế MCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 216 | CC, thay thế RCCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 217 | CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha | Theo mô tả Chương V | bộ | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 218 | CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 219 | CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 220 | CC, thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 221 | Xử lý sự cố chạm chập ngầm | Theo mô tả Chương V | 1 lần sự cố | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 222 | Xử lý sự cố chạm chập nổi | Theo mô tả Chương V | 1 lần sự cố | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 223 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 224 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 225 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 226 | CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 32 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 227 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 13 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 228 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 229 | CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 230 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 231 | CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 232 | CC, Thay thế kính đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 233 | CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 234 | CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 19 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 235 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 236 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 32 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 237 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 238 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 239 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 240 | CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 241 | CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 242 | CC, Thay thế tủ UPS THGT online | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 243 | CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 244 | CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi | Theo mô tả Chương V | 40m | 0,011 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 245 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi | Theo mô tả Chương V | 40m | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 246 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) | Theo mô tả Chương V | km | 5,765 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 247 | CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 248 | CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT | Theo mô tả Chương V | 9m | 10,91 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 249 | CC, Thay thế trụ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 250 | Sửa chữa nhỏ | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 251 | Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí | 45 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 252 | CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 11 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 253 | CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 254 | CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 255 | CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 256 | CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 76 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 257 | CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 85 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 258 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 105 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 259 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 28 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 260 | CC, Thay thế đô mi nô các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 67 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 261 | CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 262 | CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 82 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 263 | CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 37 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 264 | CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 265 | CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 266 | CC, Thay thế tay đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 267 | CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 268 | CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 269 | CC, Thay thế contactor các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 270 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥26Ah | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 19 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 271 | CC, Thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 35 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 272 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 18 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 273 | CC, Thay thế bảng năng lượng mặt trời | Theo mô tả Chương V | 1 bảng | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 274 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 275 | CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 276 | CC, Thay thế dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 277 | Thay thế trụ dù/cần dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 278 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí đo | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 279 | Đo kiểm tra dòng rò | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí đo | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 280 | CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 281 | Cải tạo hầm cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 282 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 283 | CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 284 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 285 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu online | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 286 | Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 59 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 287 | Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 19 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 288 | Tháo dỡ tủ THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 289 | Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại | Theo mô tả Chương V | 100m | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 290 | Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại | Theo mô tả Chương V | 100m | 0,924 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 291 | Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 87 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 292 | Tháo dỡ dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 293 | Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 294 | Tháo dỡ trụ bê tông | Theo mô tả Chương V | cột | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 295 | Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 296 | Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 47 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 297 | Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 298 | Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 19 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 299 | Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 100m | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 300 | Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | km | 0,42 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 301 | Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | bộ | 97 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 302 | Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 303 | Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 304 | Lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng), sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại | Theo mô tả Chương V | cột | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 305 | Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 306 | Phá bỏ móng trụ/tủ các loại | Theo mô tả Chương V | m3 | 19,95 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 307 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 20,045 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 308 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 20,045 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 309 | CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 19,95 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 310 | CC, lát gạch Terazzo 400x400mm | Theo mô tả Chương V | 1m2 | 178,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 311 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 50,4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 312 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 76,65 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 313 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 200,477 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 314 | Đào mương cáp đường nhựa | Theo mô tả Chương V | m3 | 136,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 315 | Đào mương cáp trên nền đất | Theo mô tả Chương V | m3 | 4,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 316 | Đào mương cáp trên vỉa hè | Theo mô tả Chương V | m3 | 82,95 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 317 | Lắp đặt rào chắn công trường băng đường | Theo mô tả Chương V | cái | 374 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 318 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo mô tả Chương V | m2 | 200,55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 319 | Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch | Theo mô tả Chương V | m2 | 178,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 320 | Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường | Theo mô tả Chương V | cái | 374 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 321 | Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 2,594 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 322 | CC băng cảnh báo cáp ngầm | Theo mô tả Chương V | m | 1.131,9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 323 | Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm | Theo mô tả Chương V | m3 | 96,6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 324 | CC, lắp đặt ổ khóa các loại | Theo mô tả Chương V | khóa | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 325 | CC, lắp đặt MCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 326 | CC, lắp đặt RCCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 327 | CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 328 | CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 329 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 330 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 16 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 331 | CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 332 | CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 25 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 333 | CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 334 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 335 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 336 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 16 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 337 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 338 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 339 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 340 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 341 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 19 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 342 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 3,7m | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 343 | CC, lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 344 | CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 345 | CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 346 | CC, lắp đặt tủ UPS THGT online | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 347 | CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ tủ | 4,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 348 | CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi | Theo mô tả Chương V | 100m | 0,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 349 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi | Theo mô tả Chương V | 100m | 3,854 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 350 | CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 0,273 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 351 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 5,334 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 352 | CC, lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 353 | CC, lắp đặt đô mi nô các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 83 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 354 | CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 355 | CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 14 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 356 | CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời | Theo mô tả Chương V | 1 bảng | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 357 | CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 358 | CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 13 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 359 | CC, lắp đặt dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 360 | CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 361 | CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại | Theo mô tả Chương V | tấm | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 362 | CC, lắp đặt bản lề các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 363 | CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 364 | CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng | Theo mô tả Chương V | móng | 15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 365 | CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng | Theo mô tả Chương V | móng | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 366 | Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) | Theo mô tả Chương V | cọc | 36 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 367 | CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa | Theo mô tả Chương V | m | 4.813,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 368 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi | Theo mô tả Chương V | 1m | 85,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 369 | CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép | Theo mô tả Chương V | bộ | 38 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 370 | CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 371 | CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 372 | CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 373 | CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 374 | CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn | Theo mô tả Chương V | bộ | 13 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 375 | CC, lắp đặt tấm phíp các loại | Theo mô tả Chương V | tấm | 63 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 376 | Làm đầu cáp khô các loại | Theo mô tả Chương V | đầu cáp | 1.666 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 377 | Đánh số trụ bằng đề can | Theo mô tả Chương V | bộ | 22 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 378 | Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo | Theo mô tả Chương V | mối nối | 28 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 379 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 380 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 381 | CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại | Theo mô tả Chương V | móng | 36 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 382 | Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành | Theo mô tả Chương V | hầm | 133 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 383 | Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường | Theo mô tả Chương V | hầm | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 384 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm | Theo mô tả Chương V | 100m | 22,218 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 385 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm | Theo mô tả Chương V | 100m | 25,211 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 386 | Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 94,185 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 387 | Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 63 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 388 | CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 | Theo mô tả Chương V | sợi | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 389 | CC tay đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 390 | CC băng keo điện | Theo mô tả Chương V | m | 2.615,55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 391 | CC dây rút các loại | Theo mô tả Chương V | sợi | 634 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 392 | CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 8.439 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 393 | CC vỏ bọc đầu cốt các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 394 | CC bu lông/vít thép các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 297 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 395 | CC nối ống HDPE các loại | Theo mô tả Chương V | m | 200,55 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 396 | CC hộp nhựa tại cửa trụ | Theo mô tả Chương V | hộp | 86 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 397 | CC thanh ray 35mm | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 398 | CC, lắp đặt ổ cắm điện | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 399 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 0,032 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 400 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 1,05 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 401 | Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) | Theo mô tả Chương V | 1 chốt/ngày | 110.230 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 402 | Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) | Theo mô tả Chương V | 1 chốt/ngày | 7.280 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 403 | Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại | Theo mô tả Chương V | 20 bóng | 29 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 404 | Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả Chương V | đèn | 91 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 405 | CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 140 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 406 | Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 407 | CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 23 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 408 | CC, thay thế mi đèn Ø100mm | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 409 | CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 410 | CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 411 | CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 412 | CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ tủ | 7,718 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 413 | CC, thay thế ổ khóa các loại | Theo mô tả Chương V | khóa | 35 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 414 | CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 415 | CC, thay thế MCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 416 | CC, thay thế RCCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 417 | CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha | Theo mô tả Chương V | bộ | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 418 | CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 419 | CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 420 | CC, thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 421 | Xử lý sự cố chạm chập ngầm | Theo mô tả Chương V | 1 lần sự cố | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 422 | Xử lý sự cố chạm chập nổi | Theo mô tả Chương V | 1 lần sự cố | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 423 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 424 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 425 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 426 | CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 34 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 427 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 14 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 428 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 429 | CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 430 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 431 | CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 432 | CC, Thay thế kính đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 20 cái | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 433 | CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 434 | CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 435 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 436 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 34 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 437 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 438 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 439 | CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 440 | CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 441 | CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 442 | CC, Thay thế tủ UPS THGT online | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 443 | CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 444 | CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi | Theo mô tả Chương V | 40m | 0,012 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 445 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi | Theo mô tả Chương V | 40m | 1,103 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 446 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) | Theo mô tả Chương V | km | 6,053 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 447 | CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 448 | CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT | Theo mô tả Chương V | 9m | 11,456 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 449 | CC, Thay thế trụ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 450 | Sửa chữa nhỏ | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 451 | Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí | 47 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 452 | CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 453 | CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 454 | CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 455 | CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 móng | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 456 | CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 80 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 457 | CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 89 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 458 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 110 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 459 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 29 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 460 | CC, Thay thế đô mi nô các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 70 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 461 | CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 462 | CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 86 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 463 | CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 39 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 464 | CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 465 | CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 466 | CC, Thay thế tay đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 467 | CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 468 | CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 469 | CC, Thay thế contactor các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 470 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥26Ah | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 471 | CC, Thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 37 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 472 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 19 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 473 | CC, Thay thế bảng năng lượng mặt trời | Theo mô tả Chương V | 1 bảng | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 474 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 475 | CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 476 | CC, Thay thế dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 477 | Thay thế trụ dù/cần dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 13 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 478 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí đo | 1,103 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 479 | Đo kiểm tra dòng rò | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí đo | 1,103 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 480 | CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 481 | Cải tạo hầm cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 482 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 8 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 483 | CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 484 | CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 485 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu online | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 486 | Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 62 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 487 | Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 488 | Tháo dỡ tủ THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 489 | Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại | Theo mô tả Chương V | 100m | 1,103 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 490 | Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại | Theo mô tả Chương V | 100m | 0,97 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 491 | Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 91 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 492 | Tháo dỡ dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 493 | Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 494 | Tháo dỡ trụ bê tông | Theo mô tả Chương V | cột | 1,103 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 495 | Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 496 | Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 49 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 497 | Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 498 | Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 499 | Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 100m | 1,103 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 500 | Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | km | 0,441 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 501 | Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | bộ | 102 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 502 | Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 503 | Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 504 | Lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng), sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại | Theo mô tả Chương V | cột | 1,103 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 505 | Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 506 | Phá bỏ móng trụ/tủ các loại | Theo mô tả Chương V | m3 | 20,948 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 507 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 21,047 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 508 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) | Theo mô tả Chương V | 10m2 | 21,047 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 509 | CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 20,948 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 510 | CC, lát gạch Terazzo 400x400mm | Theo mô tả Chương V | 1m2 | 187,425 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 511 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 52,92 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 512 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp | Theo mô tả Chương V | m3 | 80,483 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 513 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 210,501 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 514 | Đào mương cáp đường nhựa | Theo mô tả Chương V | m3 | 143,325 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 515 | Đào mương cáp trên nền đất | Theo mô tả Chương V | m3 | 4,41 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 516 | Đào mương cáp trên vỉa hè | Theo mô tả Chương V | m3 | 87,098 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 517 | Lắp đặt rào chắn công trường băng đường | Theo mô tả Chương V | cái | 393 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 518 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo mô tả Chương V | m2 | 210,578 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 519 | Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch | Theo mô tả Chương V | m2 | 187,425 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 520 | Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường | Theo mô tả Chương V | cái | 393 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 521 | Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km | Theo mô tả Chương V | 100m3 | 2,724 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 522 | CC băng cảnh báo cáp ngầm | Theo mô tả Chương V | m | 1.188,495 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 523 | Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm | Theo mô tả Chương V | m3 | 101,43 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 524 | CC, lắp đặt ổ khóa các loại | Theo mô tả Chương V | khóa | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 525 | CC, lắp đặt MCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 526 | CC, lắp đặt RCCB các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 527 | CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 528 | CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo mô tả Chương V | 1 bộ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 529 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 530 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 17 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 531 | CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 532 | CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 26 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 533 | CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 534 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 535 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 536 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 17 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 537 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 538 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 539 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 540 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ trụ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 541 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 542 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 3,7m | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 543 | CC, lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng) | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 544 | CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 545 | CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 546 | CC, lắp đặt tủ UPS THGT online | Theo mô tả Chương V | 1 tủ | 6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 547 | CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm | Theo mô tả Chương V | 1 vỏ tủ | 4,41 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 548 | CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi | Theo mô tả Chương V | 100m | 0,21 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 549 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi | Theo mô tả Chương V | 100m | 4,047 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 550 | CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 0,287 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 551 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 5,6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 552 | CC, lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 553 | CC, lắp đặt đô mi nô các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 87 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 554 | CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 555 | CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại | Theo mô tả Chương V | cần đèn | 15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 556 | CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời | Theo mô tả Chương V | 1 bảng | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 557 | CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng | Theo mô tả Chương V | 1 Tủ | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 558 | CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm | Theo mô tả Chương V | bộ | 14 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 559 | CC, lắp đặt dù THGT | Theo mô tả Chương V | 1 dù | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 560 | CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT | Theo mô tả Chương V | 1 trụ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 561 | CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại | Theo mô tả Chương V | tấm | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 562 | CC, lắp đặt bản lề các loại | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 563 | CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 564 | CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng | Theo mô tả Chương V | móng | 16 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 565 | CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng | Theo mô tả Chương V | móng | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 566 | Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) | Theo mô tả Chương V | cọc | 38 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 567 | CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa | Theo mô tả Chương V | m | 5.053,86 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 568 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi | Theo mô tả Chương V | 1m | 89,303 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 569 | CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép | Theo mô tả Chương V | bộ | 40 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 570 | CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 571 | CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 572 | CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ | Theo mô tả Chương V | bộ | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 573 | CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 574 | CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn | Theo mô tả Chương V | bộ | 14 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 575 | CC, lắp đặt tấm phíp các loại | Theo mô tả Chương V | tấm | 66 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 576 | Làm đầu cáp khô các loại | Theo mô tả Chương V | đầu cáp | 1.749 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 577 | Đánh số trụ bằng đề can | Theo mô tả Chương V | bộ | 23 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 578 | Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo | Theo mô tả Chương V | mối nối | 29 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 579 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 580 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo mô tả Chương V | 1 cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 581 | CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại | Theo mô tả Chương V | móng | 38 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 582 | Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành | Theo mô tả Chương V | hầm | 140 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 583 | Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường | Theo mô tả Chương V | hầm | 7 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 584 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm | Theo mô tả Chương V | 100m | 23,329 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 585 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm | Theo mô tả Chương V | 100m | 26,472 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 586 | Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 98,894 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 587 | Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo mô tả Chương V | 10 lỗ | 66,15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 588 | CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 | Theo mô tả Chương V | sợi | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 589 | CC tay đèn THGT các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 4 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 590 | CC băng keo điện | Theo mô tả Chương V | m | 2.746,328 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 591 | CC dây rút các loại | Theo mô tả Chương V | sợi | 666 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 592 | CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 8.861 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 593 | CC vỏ bọc đầu cốt các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 9 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 594 | CC bu lông/vít thép các loại | Theo mô tả Chương V | cái | 312 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 595 | CC nối ống HDPE các loại | Theo mô tả Chương V | m | 210,578 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 596 | CC hộp nhựa tại cửa trụ | Theo mô tả Chương V | hộp | 90 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 597 | CC thanh ray 35mm | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 598 | CC, lắp đặt ổ cắm điện | Theo mô tả Chương V | cái | 1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 599 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 0,034 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 600 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm | Theo mô tả Chương V | km | 1,103 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.7292E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.199.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là57.292.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.199.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.158.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 60.474.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng đã thực hiện Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 20.158.000.000 VNĐ /nămNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm:1/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng2/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư.3/ Bản chụp các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.474.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia phụ trách công nghệ thông tin của công trình thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã tham gia phụ trách công nghệ thông tin 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm cám bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách nghiệm thu 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc ngành Điện.- điện tử.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn điện, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác tuần tra | 5 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã làm phụ trách công tác tuần tra 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa | 45 | Có danh sách ít nhất 45 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm:- 36 công nhân điện có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- 09 công nhân vận hành thiết bị có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cẩu | Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | Tải trọng >= 3 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m –ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >=23KW- Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp địa | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 6 | Máy đo độ rọi | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 7 | Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 9 | Thiết bị định vị GPS cầm tay | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi