Gói thầu: Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211151072-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân
Số hiệu KHLCNT 20211150776
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:52:00 đến ngày 2021-12-07 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,388,901,884 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,730,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là57.292.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.199.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.158.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 60.474.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng đã thực hiện Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 20.158.000.000 VNĐ /nămNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm:1/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng2/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư.3/ Bản chụp các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.474.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia phụ trách công nghệ thông tin của công trình thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã tham gia phụ trách công nghệ thông tin 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm cám bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách nghiệm thu 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc ngành Điện.- điện tử.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn điện, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác tuần tra
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã làm phụ trách công tác tuần tra 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa
- Số lượng 45
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 45 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm:- 36 công nhân điện có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- 09 công nhân vận hành thiết bị có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 3 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m –ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23KW- Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo độ rọi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị định vị GPS cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc địa bàn Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân)
36 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường – tín hiệu giao thông) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Sở Giao thông vận tải Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh;  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhất Nguyên., Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp - Thành phố Hồ Chí Minh;  Thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(a)
‒ Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021. ‒ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT. ‒ Tài liệu khác: 01 USB hoặc 01 đĩa CD chứa các file: Bảng giá dự thầu, bảng phân tích đơn giá dự thầu, bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm bản gốc đối chiếu E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.730.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 290 451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;  Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 224 009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
‒ Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ.  Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.  Điện thoại: (028).37.282.006 Fax: (028).37.282.005
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) Theo mô tả Chương V 1 chốt/ngày 110.230  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
2 Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) Theo mô tả Chương V 1 chốt/ngày 7.280  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
3 Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại Theo mô tả Chương V 20 bóng 27  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
4 Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông Theo mô tả Chương V đèn 83  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
5 CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 127  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
6 Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ Theo mô tả Chương V 1 bộ 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
7 CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 21  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
8 CC, thay thế mi đèn Ø100mm Theo mô tả Chương V 20 cái 0,75  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
9 CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm Theo mô tả Chương V 20 cái 0,55  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
10 CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha Theo mô tả Chương V 1 bộ 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
11 CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
12 CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 vỏ tủ 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
13 CC, thay thế ổ khóa các loại Theo mô tả Chương V khóa 31  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
14 CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 18  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
15 CC, thay thế MCB các loại Theo mô tả Chương V cái 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
16 CC, thay thế RCCB các loại Theo mô tả Chương V cái 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
17 CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha Theo mô tả Chương V bộ 10  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
18 CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
19 CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
20 CC, thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 10  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
21 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo mô tả Chương V 1 lần sự cố 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
22 Xử lý sự cố chạm chập nổi Theo mô tả Chương V 1 lần sự cố 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
23 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
24 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
25 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
26 CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 30  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
27 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo mô tả Chương V 1 cái 12  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
28 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 10  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
29 CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
30 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
31 CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
32 CC, Thay thế kính đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 20 cái 3,75  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
33 CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ Theo mô tả Chương V 1 trụ 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
34 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 18  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
35 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
36 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 30  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
37 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
38 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
39 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
40 CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
41 CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
42 CC, Thay thế tủ UPS THGT online Theo mô tả Chương V 1 Tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
43 CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy Theo mô tả Chương V 1 Tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
44 CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo mô tả Chương V 40m 0,01  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
45 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo mô tả Chương V 40m 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
46 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) Theo mô tả Chương V km 5,49  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
47 CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ Theo mô tả Chương V 1 cái 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
48 CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT Theo mô tả Chương V 9m 10,39  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
49 CC, Thay thế trụ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
50 Sửa chữa nhỏ Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
51 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT Theo mô tả Chương V 1 vị trí 43  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
52 CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 10  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
53 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
54 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
55 CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
56 CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 72  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
57 CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 81  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
58 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 100  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
59 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 27  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
60 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo mô tả Chương V cái 64  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
61 CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
62 CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 78  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
63 CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 35  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
64 CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
65 CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
66 CC, Thay thế tay đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
67 CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
68 CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
69 CC, Thay thế contactor các loại Theo mô tả Chương V cái 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
70 CC, Thay thế bình ắc quy ≥26Ah Theo mô tả Chương V 1 Tủ 18  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
71 CC, Thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A Theo mô tả Chương V 1 bộ 33  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
72 CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah Theo mô tả Chương V 1 Tủ 17  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
73 CC, Thay thế bảng năng lượng mặt trời Theo mô tả Chương V 1 bảng 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
74 CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline Theo mô tả Chương V 1 bộ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
75 CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
76 CC, Thay thế dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
77 Thay thế trụ dù/cần dù THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 11  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
78 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo mô tả Chương V 1 vị trí đo 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
79 Đo kiểm tra dòng rò Theo mô tả Chương V 1 vị trí đo 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
80 CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
81 Cải tạo hầm cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
82 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) Theo mô tả Chương V 1 trụ 8  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
83 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
84 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
85 CC, Thay thế bộ nghịch lưu online Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
86 Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại Theo mô tả Chương V 1 trụ 56  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
87 Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại Theo mô tả Chương V 1 trụ 18  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
88 Tháo dỡ tủ THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 tủ 19  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
89 Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại Theo mô tả Chương V 100m 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
90 Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại Theo mô tả Chương V 100m 0,88  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
91 Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 83  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
92 Tháo dỡ dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
93 Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
94 Tháo dỡ trụ bê tông Theo mô tả Chương V cột 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
95 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo mô tả Chương V cần đèn 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
96 Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 trụ 45  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
97 Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 trụ 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
98 Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 tủ 18  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
99 Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 100m 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
100 Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V km 0,4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
101 Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V bộ 92  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
102 Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 dù 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
103 Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
104 Lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng), sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại Theo mô tả Chương V cột 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
105 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V cần đèn 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
106 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo mô tả Chương V m3 19  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
107 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 19,09  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
108 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 19,09  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
109 CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp Theo mô tả Chương V m3 19  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
110 CC, lát gạch Terazzo 400x400mm Theo mô tả Chương V 1m2 170  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
111 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp Theo mô tả Chương V m3 48  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
112 CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp Theo mô tả Chương V m3 73  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
113 Rải vải địa kỹ thuật Theo mô tả Chương V 100m2 190,93  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
114 Đào mương cáp đường nhựa Theo mô tả Chương V m3 130  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
115 Đào mương cáp trên nền đất Theo mô tả Chương V m3 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
116 Đào mương cáp trên vỉa hè Theo mô tả Chương V m3 79  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
117 Lắp đặt rào chắn công trường băng đường Theo mô tả Chương V cái 356  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
118 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo mô tả Chương V m2 191  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
119 Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch Theo mô tả Chương V m2 170  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
120 Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường Theo mô tả Chương V cái 356  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
121 Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km Theo mô tả Chương V 100m3 2,47  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
122 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo mô tả Chương V m 1.078  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
123 Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm Theo mô tả Chương V m3 92  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
124 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo mô tả Chương V khóa 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
125 CC, lắp đặt MCB các loại Theo mô tả Chương V cái 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
126 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
127 CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
128 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
129 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo mô tả Chương V bộ 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
130 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 15  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
131 CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
132 CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 24  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
133 CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại Theo mô tả Chương V bộ 9  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
134 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
135 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
136 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 15  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
137 CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
138 CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
139 CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
140 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
141 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo mô tả Chương V 1 trụ 18  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
142 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 3,7m Theo mô tả Chương V 1 trụ 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
143 CC, lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
144 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
145 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
146 CC, lắp đặt tủ UPS THGT online Theo mô tả Chương V 1 tủ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
147 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo mô tả Chương V 1 vỏ tủ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
148 CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo mô tả Chương V 100m 0,19  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
149 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo mô tả Chương V 100m 3,67  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
150 CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 0,26  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
151 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 5,08  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
152 CC, lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
153 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo mô tả Chương V cái 79  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
154 CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
155 CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại Theo mô tả Chương V cần đèn 13  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
156 CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời Theo mô tả Chương V 1 bảng 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
157 CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng Theo mô tả Chương V 1 Tủ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
158 CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 12  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
159 CC, lắp đặt dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
160 CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
161 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo mô tả Chương V tấm 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
162 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
163 CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại Theo mô tả Chương V bộ 9  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
164 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo mô tả Chương V móng 14  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
165 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng Theo mô tả Chương V móng 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
166 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo mô tả Chương V cọc 34  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
167 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo mô tả Chương V m 4.584  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
168 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo mô tả Chương V 1m 81  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
169 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo mô tả Chương V bộ 36  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
170 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
171 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
172 CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
173 CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
174 CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn Theo mô tả Chương V bộ 12  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
175 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo mô tả Chương V tấm 60  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
176 Làm đầu cáp khô các loại Theo mô tả Chương V đầu cáp 1.587  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
177 Đánh số trụ bằng đề can Theo mô tả Chương V bộ 21  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
178 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo mô tả Chương V mối nối 27  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
179 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
180 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
181 CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại Theo mô tả Chương V móng 34  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
182 Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành Theo mô tả Chương V hầm 127  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
183 Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường Theo mô tả Chương V hầm 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
184 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo mô tả Chương V 100m 21,16  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
185 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo mô tả Chương V 100m 24,01  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
186 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo mô tả Chương V 10 lỗ 89,7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
187 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo mô tả Chương V 10 lỗ 60  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
188 CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 Theo mô tả Chương V sợi 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
189 CC tay đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V cái 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
190 CC băng keo điện Theo mô tả Chương V m 2.491  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
191 CC dây rút các loại Theo mô tả Chương V sợi 604  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
192 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo mô tả Chương V cái 8.037  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
193 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo mô tả Chương V cái 9  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
194 CC bu lông/vít thép các loại Theo mô tả Chương V cái 283  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
195 CC nối ống HDPE các loại Theo mô tả Chương V m 191  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
196 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo mô tả Chương V hộp 82  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
197 CC thanh ray 35mm Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
198 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
199 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 0,03  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
200 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
201 Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) Theo mô tả Chương V 1 chốt/ngày 110.230  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
202 Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) Theo mô tả Chương V 1 chốt/ngày 7.280  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
203 Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại Theo mô tả Chương V 20 bóng 28  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
204 Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông Theo mô tả Chương V đèn 87  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
205 CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 133  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
206 Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ Theo mô tả Chương V 1 bộ 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
207 CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 22  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
208 CC, thay thế mi đèn Ø100mm Theo mô tả Chương V 20 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
209 CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm Theo mô tả Chương V 20 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
210 CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha Theo mô tả Chương V 1 bộ 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
211 CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
212 CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 vỏ tủ 7,35  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
213 CC, thay thế ổ khóa các loại Theo mô tả Chương V khóa 33  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
214 CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 19  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
215 CC, thay thế MCB các loại Theo mô tả Chương V cái 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
216 CC, thay thế RCCB các loại Theo mô tả Chương V cái 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
217 CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha Theo mô tả Chương V bộ 11  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
218 CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
219 CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
220 CC, thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 11  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
221 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo mô tả Chương V 1 lần sự cố 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
222 Xử lý sự cố chạm chập nổi Theo mô tả Chương V 1 lần sự cố 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
223 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
224 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
225 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
226 CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 32  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
227 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo mô tả Chương V 1 cái 13  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
228 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 11  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
229 CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
230 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
231 CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
232 CC, Thay thế kính đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 20 cái 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
233 CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ Theo mô tả Chương V 1 trụ 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
234 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 19  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
235 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
236 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 32  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
237 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
238 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
239 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
240 CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
241 CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
242 CC, Thay thế tủ UPS THGT online Theo mô tả Chương V 1 Tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
243 CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy Theo mô tả Chương V 1 Tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
244 CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo mô tả Chương V 40m 0,011  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
245 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo mô tả Chương V 40m 1,05  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
246 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) Theo mô tả Chương V km 5,765  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
247 CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ Theo mô tả Chương V 1 cái 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
248 CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT Theo mô tả Chương V 9m 10,91  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
249 CC, Thay thế trụ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
250 Sửa chữa nhỏ Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
251 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT Theo mô tả Chương V 1 vị trí 45  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
252 CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 11  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
253 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
254 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
255 CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
256 CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 76  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
257 CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 85  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
258 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 105  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
259 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 28  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
260 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo mô tả Chương V cái 67  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
261 CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
262 CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 82  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
263 CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 37  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
264 CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
265 CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
266 CC, Thay thế tay đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
267 CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
268 CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
269 CC, Thay thế contactor các loại Theo mô tả Chương V cái 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
270 CC, Thay thế bình ắc quy ≥26Ah Theo mô tả Chương V 1 Tủ 19  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
271 CC, Thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A Theo mô tả Chương V 1 bộ 35  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
272 CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah Theo mô tả Chương V 1 Tủ 18  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
273 CC, Thay thế bảng năng lượng mặt trời Theo mô tả Chương V 1 bảng 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
274 CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline Theo mô tả Chương V 1 bộ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
275 CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
276 CC, Thay thế dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
277 Thay thế trụ dù/cần dù THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 12  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
278 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo mô tả Chương V 1 vị trí đo 1,05  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
279 Đo kiểm tra dòng rò Theo mô tả Chương V 1 vị trí đo 1,05  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
280 CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
281 Cải tạo hầm cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
282 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) Theo mô tả Chương V 1 trụ 8  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
283 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
284 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
285 CC, Thay thế bộ nghịch lưu online Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
286 Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại Theo mô tả Chương V 1 trụ 59  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
287 Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại Theo mô tả Chương V 1 trụ 19  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
288 Tháo dỡ tủ THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 tủ 20  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
289 Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại Theo mô tả Chương V 100m 1,05  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
290 Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại Theo mô tả Chương V 100m 0,924  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
291 Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 87  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
292 Tháo dỡ dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
293 Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
294 Tháo dỡ trụ bê tông Theo mô tả Chương V cột 1,05  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
295 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo mô tả Chương V cần đèn 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
296 Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 trụ 47  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
297 Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 trụ 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
298 Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 tủ 19  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
299 Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 100m 1,05  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
300 Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V km 0,42  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
301 Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V bộ 97  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
302 Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 dù 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
303 Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
304 Lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng), sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại Theo mô tả Chương V cột 1,05  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
305 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V cần đèn 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
306 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo mô tả Chương V m3 19,95  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
307 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 20,045  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
308 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 20,045  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
309 CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp Theo mô tả Chương V m3 19,95  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
310 CC, lát gạch Terazzo 400x400mm Theo mô tả Chương V 1m2 178,5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
311 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp Theo mô tả Chương V m3 50,4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
312 CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp Theo mô tả Chương V m3 76,65  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
313 Rải vải địa kỹ thuật Theo mô tả Chương V 100m2 200,477  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
314 Đào mương cáp đường nhựa Theo mô tả Chương V m3 136,5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
315 Đào mương cáp trên nền đất Theo mô tả Chương V m3 4,2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
316 Đào mương cáp trên vỉa hè Theo mô tả Chương V m3 82,95  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
317 Lắp đặt rào chắn công trường băng đường Theo mô tả Chương V cái 374  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
318 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo mô tả Chương V m2 200,55  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
319 Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch Theo mô tả Chương V m2 178,5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
320 Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường Theo mô tả Chương V cái 374  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
321 Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km Theo mô tả Chương V 100m3 2,594  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
322 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo mô tả Chương V m 1.131,9  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
323 Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm Theo mô tả Chương V m3 96,6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
324 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo mô tả Chương V khóa 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
325 CC, lắp đặt MCB các loại Theo mô tả Chương V cái 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
326 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
327 CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
328 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
329 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo mô tả Chương V bộ 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
330 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 16  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
331 CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
332 CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 25  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
333 CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại Theo mô tả Chương V bộ 9  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
334 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
335 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
336 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 16  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
337 CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
338 CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
339 CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
340 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
341 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo mô tả Chương V 1 trụ 19  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
342 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 3,7m Theo mô tả Chương V 1 trụ 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
343 CC, lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
344 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
345 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
346 CC, lắp đặt tủ UPS THGT online Theo mô tả Chương V 1 tủ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
347 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo mô tả Chương V 1 vỏ tủ 4,2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
348 CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo mô tả Chương V 100m 0,2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
349 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo mô tả Chương V 100m 3,854  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
350 CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 0,273  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
351 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 5,334  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
352 CC, lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
353 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo mô tả Chương V cái 83  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
354 CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
355 CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại Theo mô tả Chương V cần đèn 14  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
356 CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời Theo mô tả Chương V 1 bảng 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
357 CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng Theo mô tả Chương V 1 Tủ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
358 CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 13  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
359 CC, lắp đặt dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
360 CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
361 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo mô tả Chương V tấm 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
362 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
363 CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại Theo mô tả Chương V bộ 9  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
364 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo mô tả Chương V móng 15  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
365 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng Theo mô tả Chương V móng 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
366 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo mô tả Chương V cọc 36  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
367 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo mô tả Chương V m 4.813,2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
368 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo mô tả Chương V 1m 85,05  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
369 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo mô tả Chương V bộ 38  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
370 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
371 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
372 CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
373 CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
374 CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn Theo mô tả Chương V bộ 13  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
375 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo mô tả Chương V tấm 63  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
376 Làm đầu cáp khô các loại Theo mô tả Chương V đầu cáp 1.666  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
377 Đánh số trụ bằng đề can Theo mô tả Chương V bộ 22  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
378 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo mô tả Chương V mối nối 28  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
379 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
380 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
381 CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại Theo mô tả Chương V móng 36  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
382 Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành Theo mô tả Chương V hầm 133  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
383 Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường Theo mô tả Chương V hầm 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
384 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo mô tả Chương V 100m 22,218  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
385 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo mô tả Chương V 100m 25,211  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
386 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo mô tả Chương V 10 lỗ 94,185  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
387 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo mô tả Chương V 10 lỗ 63  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
388 CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 Theo mô tả Chương V sợi 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
389 CC tay đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V cái 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
390 CC băng keo điện Theo mô tả Chương V m 2.615,55  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
391 CC dây rút các loại Theo mô tả Chương V sợi 634  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
392 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo mô tả Chương V cái 8.439  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
393 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo mô tả Chương V cái 9  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
394 CC bu lông/vít thép các loại Theo mô tả Chương V cái 297  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
395 CC nối ống HDPE các loại Theo mô tả Chương V m 200,55  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
396 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo mô tả Chương V hộp 86  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
397 CC thanh ray 35mm Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
398 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
399 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 0,032  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
400 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 1,05  KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
401 Duy trì đèn THGT (X-V-Đ) Theo mô tả Chương V 1 chốt/ngày 110.230  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
402 Duy trì đèn THGT (Chớp vàng) Theo mô tả Chương V 1 chốt/ngày 7.280  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
403 Thay bóng đèn LED tín hiệu giao thông các loại Theo mô tả Chương V 20 bóng 29  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
404 Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông Theo mô tả Chương V đèn 91  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
405 CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø100mm/ 200x110mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 140  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
406 Thay thế bo nguồn đèn LED tín hiệu giao thông - Các loại trừ các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ Theo mô tả Chương V 1 bộ 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
407 CC, thay thế vỏ đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 23  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
408 CC, thay thế mi đèn Ø100mm Theo mô tả Chương V 20 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
409 CC, thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm Theo mô tả Chương V 20 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
410 CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha Theo mô tả Chương V 1 bộ 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
411 CC, thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
412 CC, Thay thế vỏ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 vỏ tủ 7,718  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
413 CC, thay thế ổ khóa các loại Theo mô tả Chương V khóa 35  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
414 CC, thay thế card công suất tủ điều khiển các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 20  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
415 CC, thay thế MCB các loại Theo mô tả Chương V cái 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
416 CC, thay thế RCCB các loại Theo mô tả Chương V cái 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
417 CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha Theo mô tả Chương V bộ 12  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
418 CC, thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
419 CC, thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
420 CC, thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 12  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
421 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo mô tả Chương V 1 lần sự cố 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
422 Xử lý sự cố chạm chập nổi Theo mô tả Chương V 1 lần sự cố 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
423 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
424 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
425 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
426 CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 34  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
427 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo mô tả Chương V 1 cái 14  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
428 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 12  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
429 CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
430 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
431 CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
432 CC, Thay thế kính đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 20 cái 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
433 CC, Thay thế trụ đèn THGT đi bộ Theo mô tả Chương V 1 trụ 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
434 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 20  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
435 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
436 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 34  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
437 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
438 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 5m Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
439 CC, Thay thế vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 9m Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
440 CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
441 CC, Thay thế tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
442 CC, Thay thế tủ UPS THGT online Theo mô tả Chương V 1 Tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
443 CC, Thay thế vỏ tủ ắc quy Theo mô tả Chương V 1 Tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
444 CC, Thay thế cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo mô tả Chương V 40m 0,012  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
445 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo nổi Theo mô tả Chương V 40m 1,103  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
446 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm (Không tính đào tái lập) Theo mô tả Chương V km 6,053  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
447 CC, Thay thế hộp nút nhấn đi bộ Theo mô tả Chương V 1 cái 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
448 CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT Theo mô tả Chương V 9m 11,456  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
449 CC, Thay thế trụ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
450 Sửa chữa nhỏ Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
451 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT Theo mô tả Chương V 1 vị trí 47  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
452 CC, Thay thế bê tông móng trụ không tay vươn (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 12  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
453 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
454 CC, Thay thế bê tông móng trụ có tay vươn ≥ 8 bu lông móng (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
455 CC, Thay thế bê tông móng trụ tủ THGT (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 móng 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
456 CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 80  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
457 CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 89  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
458 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 110  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
459 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V 1 bộ 29  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
460 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo mô tả Chương V cái 70  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
461 CC, Thay thế bộ đèn Ø300mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
462 CC, Thay thế bo đèn Ø100mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 86  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
463 CC, Thay thế bo đèn Ø200mm/200x110mm các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 39  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
464 CC, Thay thế bo đèn Ø300mm/số đếm lùi các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 3  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
465 CC, Thay thế bo điều khiển đèn số đếm lùi các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
466 CC, Thay thế tay đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
467 CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
468 CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
469 CC, Thay thế contactor các loại Theo mô tả Chương V cái 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
470 CC, Thay thế bình ắc quy ≥26Ah Theo mô tả Chương V 1 Tủ 20  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
471 CC, Thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A Theo mô tả Chương V 1 bộ 37  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
472 CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah Theo mô tả Chương V 1 Tủ 19  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
473 CC, Thay thế bảng năng lượng mặt trời Theo mô tả Chương V 1 bảng 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
474 CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline Theo mô tả Chương V 1 bộ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
475 CC, Thay thế vỏ tủ UPS thép không gỉ Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
476 CC, Thay thế dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
477 Thay thế trụ dù/cần dù THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 13  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
478 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo mô tả Chương V 1 vị trí đo 1,103  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
479 Đo kiểm tra dòng rò Theo mô tả Chương V 1 vị trí đo 1,103  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
480 CC, Thay thế bê tông nắp hầm cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
481 Cải tạo hầm cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
482 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK (không bao gồm bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm) Theo mô tả Chương V 1 trụ 8  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
483 CC, Thay thế trụ đèn THGT không tay vươn STK dành cho đường 1 chiều Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
484 CC, Thay thế trụ đèn THGT có tay vươn STK dành cho đường 1 chiều (không bao gồm bộ đèn xanh vàng đỏ Ø100mm) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
485 CC, Thay thế bộ nghịch lưu online Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
486 Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại Theo mô tả Chương V 1 trụ 62  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
487 Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại Theo mô tả Chương V 1 trụ 20  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
488 Tháo dỡ tủ THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 tủ 21  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
489 Tháo dỡ cáp THGT nổi các loại Theo mô tả Chương V 100m 1,103  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
490 Tháo dỡ cáp THGT ngầm các loại Theo mô tả Chương V 100m 0,97  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
491 Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 91  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
492 Tháo dỡ dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
493 Tháo dỡ trụ dù/cần dù THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
494 Tháo dỡ trụ bê tông Theo mô tả Chương V cột 1,103  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
495 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo mô tả Chương V cần đèn 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
496 Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 trụ 49  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
497 Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 trụ 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
498 Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 tủ 20  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
499 Lắp đặt cáp THGT nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 100m 1,103  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
500 Lắp đặt cáp THGT ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V km 0,441  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
501 Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V bộ 102  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
502 Lắp đặt dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 dù 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
503 Lắp đặt trụ dù/cần dù THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
504 Lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng), sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại Theo mô tả Chương V cột 1,103  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
505 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo mô tả Chương V cần đèn 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
506 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo mô tả Chương V m3 20,948  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
507 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 19) - dày 7cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 21,047  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
508 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - dày 5cm (có găng cúp, đã bao gồm tưới nhựa) (HSNC:1,3) Theo mô tả Chương V 10m2 21,047  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
509 CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp Theo mô tả Chương V m3 20,948  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
510 CC, lát gạch Terazzo 400x400mm Theo mô tả Chương V 1m2 187,425  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
511 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp Theo mô tả Chương V m3 52,92  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
512 CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) hầm cáp Theo mô tả Chương V m3 80,483  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
513 Rải vải địa kỹ thuật Theo mô tả Chương V 100m2 210,501  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
514 Đào mương cáp đường nhựa Theo mô tả Chương V m3 143,325  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
515 Đào mương cáp trên nền đất Theo mô tả Chương V m3 4,41  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
516 Đào mương cáp trên vỉa hè Theo mô tả Chương V m3 87,098  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
517 Lắp đặt rào chắn công trường băng đường Theo mô tả Chương V cái 393  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
518 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo mô tả Chương V m2 210,578  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
519 Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè nền gạch Theo mô tả Chương V m2 187,425  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
520 Tháo gỡ rào chắn công trường băng đường Theo mô tả Chương V cái 393  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
521 Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km Theo mô tả Chương V 100m3 2,724  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
522 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo mô tả Chương V m 1.188,495  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
523 Đổ lớp cát dưới mương đệm cáp ngầm Theo mô tả Chương V m3 101,43  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
524 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo mô tả Chương V khóa 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
525 CC, lắp đặt MCB các loại Theo mô tả Chương V cái 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
526 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
527 CC, lắp đặt bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
528 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo mô tả Chương V 1 bộ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
529 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø100mm Theo mô tả Chương V bộ 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
530 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 17  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
531 CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
532 CC, lắp đặt bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 26  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
533 CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại Theo mô tả Chương V bộ 9  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
534 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
535 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
536 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 17  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
537 CC, lắp đặt trụ đèn THGT đi bộ Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
538 CC, lắp đặt trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
539 CC, lắp đặt trụ đèn THGT có tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 trụ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
540 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK Theo mô tả Chương V 1 vỏ trụ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
541 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK côn tròn có tay vươn Theo mô tả Chương V 1 trụ 20  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
542 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT STK bát giác có tay vươn đến 3,7m Theo mô tả Chương V 1 trụ 2  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
543 CC, lắp đặt trụ bê tông (đã gồm công tác đào móng) Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
544 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
545 CC, lắp đặt tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha Theo mô tả Chương V 1 tủ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
546 CC, lắp đặt tủ UPS THGT online Theo mô tả Chương V 1 tủ 6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
547 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo mô tả Chương V 1 vỏ tủ 4,41  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
548 CC, Lắp đặt cáp nguồn vặn xoắn Cu/XLPE 2x10mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo mô tả Chương V 100m 0,21  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
549 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT nổi Theo mô tả Chương V 100m 4,047  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
550 CC, Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 0,287  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
551 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 5,6  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
552 CC, lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
553 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo mô tả Chương V cái 87  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
554 CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
555 CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại Theo mô tả Chương V cần đèn 15  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
556 CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời Theo mô tả Chương V 1 bảng 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
557 CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng Theo mô tả Chương V 1 Tủ 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
558 CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm Theo mô tả Chương V bộ 14  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
559 CC, lắp đặt dù THGT Theo mô tả Chương V 1 dù 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
560 CC, lắp đặt trụ dù/cần dủ THGT Theo mô tả Chương V 1 trụ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
561 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo mô tả Chương V tấm 5  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
562 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
563 CC, lắp đặt móng trụ THGT không tay vươn các loại Theo mô tả Chương V bộ 9  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
564 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo mô tả Chương V móng 16  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
565 CC, lắp đặt móng trụ THGT có tay vươn ≥ 8 bu lông móng Theo mô tả Chương V móng 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
566 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo mô tả Chương V cọc 38  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
567 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo mô tả Chương V m 5.053,86  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
568 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo mô tả Chương V 1m 89,303  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
569 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo mô tả Chương V bộ 40  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
570 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
571 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
572 CC, lắp đặt hộp nút nhấn đi bộ Theo mô tả Chương V bộ 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
573 CC, lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng đèn THGT dành cho người đi bộ Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
574 CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn Theo mô tả Chương V bộ 14  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
575 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo mô tả Chương V tấm 66  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
576 Làm đầu cáp khô các loại Theo mô tả Chương V đầu cáp 1.749  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
577 Đánh số trụ bằng đề can Theo mô tả Chương V bộ 23  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
578 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo mô tả Chương V mối nối 29  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
579 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
580 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu Theo mô tả Chương V 1 cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
581 CC, lắp đặt móng tủ THGT các loại Theo mô tả Chương V móng 38  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
582 Đào đổ hầm cáp THGT trên lề bộ hành Theo mô tả Chương V hầm 140  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
583 Đào đổ hầm cáp THGT dưới lòng lề đường Theo mô tả Chương V hầm 7  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
584 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo mô tả Chương V 100m 23,329  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
585 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo mô tả Chương V 100m 26,472  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
586 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo mô tả Chương V 10 lỗ 98,894  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
587 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo mô tả Chương V 10 lỗ 66,15  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
588 CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 Theo mô tả Chương V sợi 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
589 CC tay đèn THGT các loại Theo mô tả Chương V cái 4  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
590 CC băng keo điện Theo mô tả Chương V m 2.746,328  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
591 CC dây rút các loại Theo mô tả Chương V sợi 666  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
592 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo mô tả Chương V cái 8.861  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
593 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo mô tả Chương V cái 9  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
594 CC bu lông/vít thép các loại Theo mô tả Chương V cái 312  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
595 CC nối ống HDPE các loại Theo mô tả Chương V m 210,578  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
596 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo mô tả Chương V hộp 90  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
597 CC thanh ray 35mm Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
598 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo mô tả Chương V cái 1  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
599 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 0,034  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
600 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² / 4x1,5mm² - 0,6/1kV THGT ngầm Theo mô tả Chương V km 1,103  KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.7292E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.199.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là57.292.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.199.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.158.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 60.474.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng đã thực hiện Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 20.158.000.000 VNĐ /nămNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm:1/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng2/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư.3/ Bản chụp các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.474.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)105
2 Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia phụ trách công nghệ thông tin của công trình thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã tham gia phụ trách công nghệ thông tin 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm cám bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện – Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách nghiệm thu 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc ngành Điện.- điện tử.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn điện, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
8 Cán bộ phụ trách công tác tuần tra 5 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Đã làm phụ trách công tác tuần tra 01 công trình Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) lĩnh vực tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)32
9 Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa 45 Có danh sách ít nhất 45 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm:- 36 công nhân điện có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- 09 công nhân vận hành thiết bị có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cẩu Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.2
2 Cần trục ô tô Tải trọng >= 3 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
3 Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m –ĐVT: chiếc.Kèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.2
4 Máy hàn Công suất >=23KW- Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
5 Máy đo điện trở tiếp địa Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
6 Máy đo độ rọi Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
7 Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
8 Máy phát điện dự phòng Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
9 Thiết bị định vị GPS cầm tay Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->