Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa Đội quản lý thuế số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa Đội quản lý thuế số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111243 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:47:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần chung (kỹ thuật thi công, quản lý ATLĐ, VSMT, KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học về chuyên ngành Kỹ Sư xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trong lĩnh vực liên quan đến công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích > 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài, công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Khoan bê tông, công suất > 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Sửa chữa Đội quản lý thuế số 2 Mua sắm thiết bị hội nghị trực tuyến 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, bảm cam kết … và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng 3 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng 3 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa Đội quản lý thuế số 2.
Tên dự án là: Dự án Mua sắm tài sản và sửa chữa tài sản năm 2021.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Vĩnh Long - địa chỉ: Số 6G tổ 37A, khóm 5, Phường 9, thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long - Điện thoại: 02703 822826; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Vĩnh Long - địa chỉ: Số 6G tổ 37A, khóm 5, Phường 9, thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long - Điện thoại: 02703 822826; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Văn phòng Cục thuế tỉnh Vĩnh Long - địa chỉ: Số 6G tổ 37A, khóm 5, Phường 9, thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long - Điện thoại: 02703 822826; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Vĩnh Long - địa chỉ: Số 6G tổ 37A, khóm 5, Phường 9, thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long - Điện thoại: 02703 822826; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 344,35 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát đá mài mặt tiền | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 33,752 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 101,38 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần+ xoa sạch | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 37,05 | |
| 6 | Tháo cửa sắt xếp | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,14 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 17,165 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 120,33 | |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 1 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,1355 | |
| 11 | Băm nhám tường để ốp gạch mem | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 39,5 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11,7 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11,7 | |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,168 | |
| 15 | Dọn vệ sinh trước khi thi công | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | công | 6 | |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,962 | |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng trên sân thượng lầu 1 dọn sạch | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,35 | |
| 18 | Tháo dỡ mái TOL, chiều cao | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 36,55 | |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1256 | |
| 20 | Tạm tính cận chuyển xà bần đi xa | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 4 | |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,368 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,5301 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,0408 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 46,434 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 34,332 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 37,05 | |
| 27 | Đắp cát nền nhà | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10,3041 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,4654 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 72,37 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 VXM M75 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 104,39 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhám VXM M75 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 23,0038 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 390,784 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 172,762 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 511,294 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 47,952 | |
| 36 | Lắp dựng cửa đi PNKKS | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,72 | |
| 37 | Lắp dựng cửa đi PN nhôm hệ 700 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,8 | |
| 38 | Lắp dựng cửa đi PNKKN hệ 1000 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,6 | |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ KKN hệ 700 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,425 | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt hộp cửa | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,545 | |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp có lá | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,96 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 41,58 | |
| 43 | Lắp dựng lan can INOX | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,51 | |
| 44 | Lắp đặt ống INOX D60mm x1,2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,023 | |
| 45 | Lợp mái TOL lạnh mạ màu d0,45mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,3575 | |
| 46 | Gia công thép kẽm hộp 40x80x1,4 thanh kèo | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1256 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1256 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng KOVA CT 11A định mức 6kg/m2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,35 | |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,35 | |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 39,5 | |
| 51 | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,3 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,025 | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 20 | |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 57 | Lắp đặt Lavabo có chân | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 59 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*3,0 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,07 | |
| 62 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 63 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu inox 200*200 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng); | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần chung (kỹ thuật thi công, quản lý ATLĐ, VSMT, KCS): | 1 | Trình độ Đại học về chuyên ngành Kỹ Sư xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp); | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân, thợ lành nghề: | 5 | Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trong lĩnh vực liên quan đến công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 2,5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích > 250 Lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 3 | Máy mài, công suất ≥ 1kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy Khoan bê tông, công suất > 1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi