Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa Đội quản lý thuế số 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149219-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Sửa chữa Đội quản lý thuế số 2
Số hiệu KHLCNT 20211111243
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:47:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần chung (kỹ thuật thi công, quản lý ATLĐ, VSMT, KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học về chuyên ngành Kỹ Sư xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trong lĩnh vực liên quan đến công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, dung tích > 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài, công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Khoan bê tông, công suất > 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Sửa chữa Đội quản lý thuế số 2
Mua sắm thiết bị hội nghị trực tuyến
60 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa Đội quản lý thuế số 2. Tên dự án là: Dự án Mua sắm tài sản và sửa chữa tài sản năm 2021. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Cục thuế tỉnh Vĩnh Long - địa chỉ: Số 6G tổ 37A, khóm 5, Phường 9, thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Mỹ Thuận, địa chỉ Số 80, Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Bên mời thầu Cục thuế tỉnh Vĩnh Long, (địa chỉ: Số 6G, Tổ 37A, Khọm, phường 9, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục thuế tỉnh Vĩnh Long - địa chỉ: Số 6G tổ 37A, khóm 5, Phường 9, thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long;


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: 33/1, đường 3/2, phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa Đội quản lý thuế số 2. Tên dự án là: Dự án Mua sắm tài sản và sửa chữa tài sản năm 2021. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, bảm cam kết … và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng 3 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng 3 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa Đội quản lý thuế số 2. Tên dự án là: Dự án Mua sắm tài sản và sửa chữa tài sản năm 2021. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Vĩnh Long - địa chỉ: Số 6G tổ 37A, khóm 5, Phường 9, thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long - Điện thoại: 02703 822826; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Vĩnh Long - địa chỉ: Số 6G tổ 37A, khóm 5, Phường 9, thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long - Điện thoại: 02703 822826;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Văn phòng Cục thuế tỉnh Vĩnh Long - địa chỉ: Số 6G tổ 37A, khóm 5, Phường 9, thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long - Điện thoại: 02703 822826;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Vĩnh Long - địa chỉ: Số 6G tổ 37A, khóm 5, Phường 9, thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long - Điện thoại: 02703 822826;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN XÂY DỰNG  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  0 0
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 344,35
3 Phá lớp vữa trát đá mài mặt tiền  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 33,752
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 101,38
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần+ xoa sạch  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 37,05
6 Tháo cửa sắt xếp  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 10,14
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 17,165
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 120,33
9 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  cấu kiện 1
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m3 1,1355
11 Băm nhám tường để ốp gạch mem  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 39,5
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 11,7
13 Tháo dỡ gạch ốp tường  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 11,7
14 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m3 0,168
15 Dọn vệ sinh trước khi thi công  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  công 6
16 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 1,962
17 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng trên sân thượng lầu 1 dọn sạch  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 25,35
18 Tháo dỡ mái TOL, chiều cao  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 36,55
19 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  tấn 0,1256
20 Tạm tính cận chuyển xà bần đi xa  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  chuyến 4
21 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m3 0,368
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m3 0,5301
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m3 0,0408
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 46,434
25 Trát xà dầm, vữa XM M75  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 34,332
26 Trát trần, vữa XM M75  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 37,05
27 Đắp cát nền nhà  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m3 10,3041
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m3 5,4654
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 72,37
30 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 VXM M75  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 104,39
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhám VXM M75  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 23,0038
32 Bả bằng bột bả vào tường  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 390,784
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 172,762
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 511,294
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 47,952
36 Lắp dựng cửa đi PNKKS  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 5,72
37 Lắp dựng cửa đi PN nhôm hệ 700  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 4,8
38 Lắp dựng cửa đi PNKKN hệ 1000  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 1,6
39 Lắp dựng cửa sổ KKN hệ 700  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 5,425
40 Lắp dựng hoa sắt hộp cửa  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 8,545
41 Lắp dựng cửa sắt xếp có lá  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 6,96
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  1m2 41,58
43 Lắp dựng lan can INOX  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 3,51
44 Lắp đặt ống INOX D60mm x1,2  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  100m 0,023
45 Lợp mái TOL lạnh mạ màu d0,45mm  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  100m2 0,3575
46 Gia công thép kẽm hộp 40x80x1,4 thanh kèo  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  tấn 0,1256
47 Lắp dựng xà gồ thép  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  tấn 0,1256
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng KOVA CT 11A định mức 6kg/m2  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 25,35
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 25,35
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  m2 39,5
51 HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  0 0
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  100m 0,3
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  100m 0,025
54 Lắp đặt co nhựa PVC D27  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  cái 20
55 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  cái 4
56 Lắp đặt xí bệt  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  bộ 2
57 Lắp đặt Lavabo có chân  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  bộ 2
58 Lắp đặt vòi rửa  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  bộ 2
59 Lắp đặt van khóa nhựa D27  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  cái 2
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D42*3,0  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  100m 0,1
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  100m 0,07
62 Lắp đặt co PVC D114  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  cái 4
63 Lắp đặt co PVC D42  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  cái 8
64 Lắp đặt phễu thu inox 200*200  Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  cái 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng);52
2 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần chung (kỹ thuật thi công, quản lý ATLĐ, VSMT, KCS): 1 Trình độ Đại học về chuyên ngành Kỹ Sư xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);52
3 Công nhân, thợ lành nghề: 5 Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trong lĩnh vực liên quan đến công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 2,5 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn1
2 Máy trộn bê tông, dung tích > 250 Lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn1
3 Máy mài, công suất ≥ 1kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn2
4 Máy Khoan bê tông, công suất > 1,5kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->