Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT Ninh Bình, Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD tại Trung tâm Kinh doanh VNPT – Ninh Bình và Quỹ hỗ trợ khuyến khích VNPT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 15:04:00 đến ngày 2021-11-24 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,718,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp cấp III trở lên kèm theo+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kinh doanh VNPT Ninh Bình, Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa cơ sở vật chất thiết yếu phục vụ làm việc và sinh hoạt CBCNV 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD tại Trung tâm Kinh doanh VNPT – Ninh Bình và Quỹ hỗ trợ khuyến khích VNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu. - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có); - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn, hồ sơ thanh toán đối với các gói thầu đang thi công và hoàn thành phần lớn, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. + Đối với chỉ huy trưởng công trường: Bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh có đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III (còn thời hạn); Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động; Bản sao công chứng văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình dân dụng hạng III (bản chứng thực) + Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. - Bảo đảm dự thầu. - Các yêu cầu khác theo HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kinh doanh VNPT – Ninh Bình;
Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Điện thoại: 0229. 3872.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kinh doanh VNPT – Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3872999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu, Trung tâm kinh doanh VNPT – Ninh Trung tâm kinh doanh VNPT – Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3881011. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm kinh doanh VNPT – Ninh Bình. - Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Điện thoại: 0229.3881011. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỰC TRUNG TÂM PBH HOA LƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi sịt xí | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cửa chớp nhôm Xingfa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỰC ĐIỂM GIAO DỊCH NINH HẢI PBH HOA LƯ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỰC PBH GIA VIỄN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,483 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,776 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,862 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,324 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,816 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,109 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,782 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,14 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,994 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,611 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,194 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,102 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,994 | m2 |
| 41 | Cửa khung nhôm định hình | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt xí | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà bông inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xả nhanh | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt giá treo khăn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính d25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Bơm tăng áp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính van 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ren kép, đường kính van 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê ren, đường kính cút 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỰC TRUNG TÂM PBH NHO QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi sịt xí | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt côn thu D48x25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Ren kép d25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thẳng ren trong PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê cầu 3 đầu ren | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt zaco D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Mua máy lọc nước nóng lạnh Karofi HC18RO hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỰC ĐIỂM GIAO DỊCH RỊA PBH NHO QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi sịt xí | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỰC PBH TAM ĐIỆP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,085 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,435 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,125 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu D48x25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van phao cơ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa ren PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ren kép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê cầu 3 đầu ren | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt zaco D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x42 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Khóa cửa nhà vệ sinh (Khóa Tròn Gạt Yale VL6542 US15 Màu Bạc hoặc tương đương) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Hút bể phốt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bể |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỰC PBH YÊN MÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Mua máy lọc nước nóng lạnh Karofi HC18RO hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỰC PBH YÊN KHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,844 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,867 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,935 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,428 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,305 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,061 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,061 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,061 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,844 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,874 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,428 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,305 | m |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi sịt xí | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt côn thu D48x25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van phao cơ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ren PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ren kép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê cầu 3 đầu ren | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt zaco D25 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x42 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x42 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp cấp III trở lên kèm theo+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi