Gói thầu: Sửa chữa đường từ lô cao su số 2 đi lô cao su số 29 Đội 3; Đường từ lô cao su số 20 đi lô cao su số 25 Đội 10 Công ty TNHH MTV 78
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 78 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường từ lô cao su số 2 đi lô cao su số 29 Đội 3; Đường từ lô cao su số 20 đi lô cao su số 25 Đội 10 Công ty TNHH MTV 78 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành sản phẩm năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:53:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,625,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,29 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng (Phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã đảm bảo tiêm 2 mũi vacxin phòng covit -19, đủ 14 ngày, khai báo y tế theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật công trình (Phải có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã đảm bảo tiêm 2 mũi vacxin phòng covit -19, đủ 14 ngày, khai báo y tế theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy kinh vĩ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Máy thuỷ bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-+ Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Lu tĩnh 06T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-+ Máy Lu rung 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-+ Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên 78 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đường từ lô cao su số 2 đi lô cao su số 29 Đội 3; Đường từ lô cao su số 20 đi lô cao su số 25 Đội 10 Công ty TNHH MTV 78 Sửa chữa đường từ lô cao su số 2 đi lô cao su số 29 Đội 3; Đường từ lô cao su số 20 đi lô cao su số 25 Đội 10/Công ty TNHH MTV 78 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành sản phẩm năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 78.
Địa chỉ: Xã Mô rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum.
Số điện thoại: 0602 479 003 Số Fax: 0602 479 003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV 78 Địa chỉ: Xã Mô rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0983299998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Công ty TNHH MTV 78 Địa chỉ: Xã Mô rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0987010902 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV 78. Địa chỉ: Xã Mô rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0987010902 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đường từ lô cao su số 20 đi lô cao su số 25 Đội 10 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 23,0045 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 2,4738 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III, tính 90% | 1,3687 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp III, tính 10% | 15,208 | m3 | |
| 5 | Đào rãnh, chiều rộng | 2,5844 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 19,4161 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 19,4161 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 19,4161 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, tiếp 10 km | 19,4161 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, tiếp 1.6 km | 19,4161 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường đất cấp phối bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 14,4333 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất đồi CL bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 16,7426 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 16,7426 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 16,7426 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, tiếp 10 km | 16,7426 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, tiếp 1.6 km | 16,7426 | 100m3 | |
| 17 | Đất đồi chọn lọc | 1.674,2628 | m3 | |
| B | Sửa chữa đường từ lô cao su số 2 đi lô cao su số 29 Đội 3 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 29,2494 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,8079 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III, tính 90% | 0,9755 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp III, tính 10% | 10,839 | m3 | |
| 5 | Đào rãnh, chiều rộng | 0,7536 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 30,4064 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 30,4064 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 30,4064 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, tiếp 9 km | 30,4064 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường đất cấp phối bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 15,7243 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất đồi CL bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 18,2402 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 18,2402 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 18,2402 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, tiếp 9 km | 18,2402 | 100m3 | |
| 15 | Đất đồi chọn lọc | 1.824,0188 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,29 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng (Phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã đảm bảo tiêm 2 mũi vacxin phòng covit -19, đủ 14 ngày, khai báo y tế theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ thuật công trình (Phải có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã đảm bảo tiêm 2 mũi vacxin phòng covit -19, đủ 14 ngày, khai báo y tế theo quy định) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy kinh vĩ: | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực | 2 |
| 2 | + Máy thuỷ bình: | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực | 2 |
| 3 | + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực | 2 |
| 4 | + Ôtô tự đổ >=7 tấn: | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực | 6 |
| 5 | + Máy ủi | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực | 2 |
| 6 | + Lu tĩnh 06T | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực | 2 |
| 7 | + Máy Lu rung 25 T | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực | 2 |
| 8 | + Máy đào 1,25m3 | Thiết bị phải đảm bảo về chất lượng, được kiểm định để đáp ứng tốt cho quá trình thi công, thiết bị phải tập kết đầy đủ khi hợp đồng có hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi