Gói thầu: Gói thầu sửa chữa Trung tâm Y tế Quận 11
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 11 |
| Tên gói thầu | Gói thầu sửa chữa Trung tâm Y tế Quận 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:49:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,374,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư) ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 11 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sửa chữa Trung tâm Y tế Quận 11 Gói thầu sửa chữa Trung tâm Y tế Quận 11 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THUỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ công trình cũ | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 1 | t.việc |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải rác, xà bần (xe bagac) | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 6 | m3 |
| 3 | Đào móng đơn | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 3,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải, xà bần | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 3,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 3,5 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 0,25 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 8 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 0,5 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, m250 | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 3,2 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 0,5 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 10,2 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 5 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột, giằng bằng thép hình I120 | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 0,18 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép (kéo mái…) | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 0,5 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm tường Cemboarb 3D | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 15 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 90 | m2 |
| 18 | Sơn nước tường, cột | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 90 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung khung nhôm kính | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 20 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa kính cường lực 10li | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 16 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa, vách nhôm kính | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 47 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn xanh ngọc 5 dem | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 0,32 | 100m2 |
| 23 | Làm trần tấm thạch cao | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 28 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 28 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch nền 400x400mm | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 28 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2và ống, nẹp luồng dây | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt automat (CB) | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cấp thoát nước và phụ kiện | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 0,5 | 100m |
| 34 | Cung cấp tủ thuốc, bàn làm việc gỗ, PU trắng | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 15 | md |
| 35 | Cung cấp tủ thuốc nhôm kính trắng | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 12 | m2 |
| 36 | Bệ kê tay rộng 20cm, khung sắt, mặt đá | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 8 | md |
| B | KHU VỆ SINH (WC BỆNH NHÂN + CẢI TẠO WC NHÂN VIÊN) | |||
| 1 | Đào hầm phân và chân móng đơn | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 1,9 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 5 | m3 |
| 5 | Trát tường | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 72,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 0,2 | 100m |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 72,8 | m2 |
| 8 | Sơn nước tường, cột | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 72,8 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường WC | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 39 | m2 |
| 10 | Lát gạch nền sàn | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 16 | m2 |
| 11 | Lắp đặt automat (CB) | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp cửa nhôm kính trắng sữa | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 8 | m2 |
| 20 | Cải tạo WC Nhân viên (sau phòng Xquang) | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 1 | t.việc |
| 21 | Làm trần tấm thạch cao | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 16 | m2 |
| C | NHÀ CHỨA CHẤT THẢI | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19 | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 1,5 | m3 |
| 2 | Trát tường | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 36 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 36 | m2 |
| 4 | Sơn nước tường, cột | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 36 | m2 |
| 5 | Lát gạch nền sàn | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 10 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa nhôm kính trắng sữa | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 3,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt automat (CB) | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | Tại chương II, bản yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi