Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:49:00 đến ngày 2021-11-27 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,994,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1991207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3982414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.595.896.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.191.793.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công Cải tạo, nâng cấp đường trục chính kết nối từ ĐH.39H vào KDC thôn Đồng Tâm, Thành Lập và Cộng Hòa, xã Gia Lương, huyện Gia Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Lương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Lương, huyện Gia Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Lương, huyện Gia Lộc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 41,348 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,7213 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 54,257 | 1m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 4,8831 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào - đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 4,1033 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công - đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 45,592 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào - đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 41,2383 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 458,203 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất hè, lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 25,5477 | 100m3 |
| 10 | Đào mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 33,987 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,0588 | 100m3 |
| 12 | Đắp bờ mương bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 188,3 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 19,871 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 27,3082 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 1,6488 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,6412 | 100m |
| 17 | Cọc tre liên kết ngang | Theo HSTK được duyệt | 45,8 | m |
| 18 | Chắn phên nứa | Theo HSTK được duyệt | 13,74 | m2 |
| 19 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt | 20 | ca |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt | 410,4793 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤10km (1Km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt | 410,4793 | 10m³/1km |
| 22 | Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt | 1.621,43 | m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 18,6877 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 13,0394 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 77,3698 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1945 | 100m2 |
| 27 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 77,5643 | 100m2 |
| 28 | Di chuyển, trồng lại biển báo cũ (các loại) | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 29 | Trồng mới biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Biển báo tam giác KT(87,5x87,5x87,5)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | biển |
| 31 | Biển báo phụ (37,5x87,5)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | biển |
| 32 | Mua mới cột biển báo (các loại) | Theo HSTK được duyệt | 16 | m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,48 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0031 | 100m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 201,49 | m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 38 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| B | BLOCK HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lắp đặt viên bó vỉa 23x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.169 | m |
| 2 | Cốt thép, ĐK ≤10mm block cửa thu | Theo HSTK được duyệt | 0,1971 | tấn |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 33,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 2,2612 | 100m2 |
| 5 | Lát viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 282,65 | m2 |
| 6 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 14,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 1,6959 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch TERAZOO (40x40) màu xám - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 785,75 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 62,86 | m3 |
| 10 | Rải lớp giấy dầu (1 lớp) | Theo HSTK được duyệt | 785,75 | m2 |
| 11 | Xây bó mép hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,19 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,84 | m2 |
| 13 | Bê tông móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,69 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1014 | 100m2 |
| 15 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,34 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 21,97 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 10,4853 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 116,504 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 6,8171 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,2307 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc (phần ngập đất) - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,5375 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc (phần không ngập đất) - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,725 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 2,5375 | 100m |
| 8 | Khấu hao cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 301,6703 | kg |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 24,83 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 81,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường rãnh | Theo HSTK được duyệt | 6,6756 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường rãnh ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,2873 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường rãnh ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3654 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Theo HSTK được duyệt | 276 | tấm |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 3,6352 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,0561 | tấn |
| 18 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,9878 | tấn |
| 19 | Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 14,52 | m2 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh | Theo HSTK được duyệt | 95,04 | m2 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 309,9243 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 97,04 | m3 |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm | Theo HSTK được duyệt | 576 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Theo HSTK được duyệt | 602 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =500mm | Theo HSTK được duyệt | 124 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (trên hè) | Theo HSTK được duyệt | 25 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm (trên hè) | Theo HSTK được duyệt | 140 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm (lòng đường) | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (trên hè) | Theo HSTK được duyệt | 113 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (lòng đường) | Theo HSTK được duyệt | 50 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =500mm (lòng đường) | Theo HSTK được duyệt | 31 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 128 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 148 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Theo HSTK được duyệt | 26 | mối nối |
| 37 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 02 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 386,54 | m2 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 34,5962 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 10,04 | m3 |
| 40 | Lắp dựng khối đế móng hố thu G ≤2,5T bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 41 | Lắp dựng khối đế móng hố thu G ≤5T bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Bê tông khối đế móng hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 23,13 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 0,9868 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,9042 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 37,26 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép tường | Theo HSTK được duyệt | 3,7768 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,22 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK được duyệt | 0,1501 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (trên hè) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (trên hè) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 57 | Lắp đặt tấm gang đúc 25T | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 58 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,36 | m3 |
| 59 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6697 | tấn |
| 60 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5221 | tấn |
| 61 | Gia công kết cấu thép - Nắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,8618 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2808 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 64 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 65 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,4 | m3 |
| 66 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3846 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 68 | Móng đá dăm (4x6) bãi đúc | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m2 |
| 69 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m2 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 3,6509 | 100m3 |
| 3 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 40,566 | 1m3 |
| 4 | Đào đường cũ bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,2558 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 98,9867 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 18,42 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Theo HSTK được duyệt | 67 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối đế móng cống hộp bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Bê tông khối đế móng cống, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,59 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0824 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,177 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (lòng đường) | Theo HSTK được duyệt | 12,5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm (lòng đường) | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (lòng đường) | Theo HSTK được duyệt | 20 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1 đoạn cống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | mối nối |
| 21 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | mối nối |
| 22 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 2 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 55,01 | m2 |
| 23 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 24,48 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cống bản, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,8462 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1185 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1972 | tấn |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 26,81 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép tường | Theo HSTK được duyệt | 2,1 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 4,05 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,09 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,88 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép tường | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 35 | Xây hố hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,41 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,28 | m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,17 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,23 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | m2 |
| 42 | Lắp dựng tấm bản G ≤2,5T bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 43 | Lắp đặt tấm gang đúc 25T | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m3 |
| 45 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6176 | tấn |
| 46 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8796 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3759 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 50 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,74 | m3 |
| 51 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0815 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 0,1335 | 100m2 |
| 53 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2408 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,9076 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,02 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt | 35,1153 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤10km (1Km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt | 35,1153 | 10m³/1km |
| 59 | Gia công cốt thép cột dàn van | Theo HSTK được duyệt | 0,1309 | tấn |
| 60 | Bu lông D14 | Theo HSTK được duyệt | 16 | Cái |
| 61 | Tạo lỗ trên bản thép | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 10 lỗ |
| 62 | Máy đóng mở V1 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp ghép cánh phai bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Gia công cánh phai thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,2717 | tấn |
| 65 | Bu lông D20 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 66 | Tạo lỗ trên bản thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 10 lỗ |
| 67 | Sơn chống rỉ | Theo HSTK được duyệt | 9,7 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng vận hành thử dàn van (tạm tính 2 công/ bộ) | Theo HSTK được duyệt | 4 | Công |
| E | TƯỜNG KÈ GẠCH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 14,69 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,2056 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,18 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Theo HSTK được duyệt | 0,0405 | 100m |
| 7 | Lót vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 8 | Xếp đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 10,92 | m2 |
| 10 | Xây cơi đỉnh tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,56 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 46,8 | m2 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang | Theo HSTK được duyệt | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Theo HSTK được duyệt | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Theo HSTK được duyệt | 0,83 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Cột biển báo | Theo HSTK được duyệt | 64,1 | m |
| 14 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo HSTK được duyệt | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1991207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3982414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.595.896.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.191.793.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | ≥9T | 1 |
| 2 | Máy lu rung tự hành | ≥16T | 1 |
| 3 | Máy ủi bánh xích | ≥110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50-60m3/h | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | 190cv | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: | 5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: | 1,5 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: | 70 kg | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi