Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154316-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20211122036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:49:00 đến ngày 2021-11-27 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,994,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1991207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3982414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.595.896.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.191.793.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích:
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính kết nối từ ĐH.39H vào KDC thôn Đồng Tâm, Thành Lập và Cộng Hòa, xã Gia Lương, huyện Gia Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Lương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Lương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Lương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Lương, huyện Gia Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Lương, huyện Gia Lộc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt41,348m3
2Đào bùn bằng máy đào-đất cấp ITheo HSTK được duyệt3,7213100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt54,2571m3
4Đào hữu cơ bằng máyTheo HSTK được duyệt4,8831100m3
5Đào mặt đường cũ bằng máy đào - đất cấp IIITheo HSTK được duyệt4,1033100m3
6Đào mặt đường cũ bằng thủ công - đất cấp IIITheo HSTK được duyệt45,5921m3
7Đào khuôn nền đường bằng máy đào - đất cấp IITheo HSTK được duyệt41,2383100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IITheo HSTK được duyệt458,2031m3
9Đắp đất hè, lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt25,5477100m3
10Đào mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt33,9871m3
11Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,0588100m3
12Đắp bờ mương bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt188,3m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt19,871100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt27,3082100m3
15Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập đất)Theo HSTK được duyệt1,6488100m
16Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,6412100m
17Cọc tre liên kết ngangTheo HSTK được duyệt45,8m
18Chắn phên nứaTheo HSTK được duyệt13,74m2
19Bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt20ca
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt410,479310m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤10km (1Km tiếp theo)Theo HSTK được duyệt410,479310m³/1km
22Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũTheo HSTK được duyệt1.621,43m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt18,6877100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt13,0394100m3
25Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt77,3698100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt0,1945100m2
27Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được duyệt77,5643100m2
28Di chuyển, trồng lại biển báo cũ (các loại)Theo HSTK được duyệt7cái
29Trồng mới biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cmTheo HSTK được duyệt4bộ
30Biển báo tam giác KT(87,5x87,5x87,5)cmTheo HSTK được duyệt2biển
31Biển báo phụ (37,5x87,5)cmTheo HSTK được duyệt2biển
32Mua mới cột biển báo (các loại)Theo HSTK được duyệt16m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,481m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt2,16m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0031100m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt201,49m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt0,07100m2
38Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được duyệt0,07100m2
B BLOCK HÈ PHỐ
1Lắp đặt viên bó vỉa 23x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1.169m
2Cốt thép, ĐK ≤10mm block cửa thuTheo HSTK được duyệt0,1971tấn
3Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt33,92m3
4Ván khuôn gỗ móng bó vỉaTheo HSTK được duyệt2,2612100m2
5Lát viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt282,65m2
6Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt14,13m3
7Ván khuôn gỗ viên đan rãnhTheo HSTK được duyệt1,6959100m2
8Lát gạch TERAZOO (40x40) màu xám - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt785,75m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt62,86m3
10Rải lớp giấy dầu (1 lớp)Theo HSTK được duyệt785,75m2
11Xây bó mép hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,19m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt7,84m2
13Bê tông móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt1,69m3
14Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,1014100m2
15Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,34m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt21,97m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào hố móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt10,4853100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt116,5041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt6,8171100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,2307100m3
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc (phần ngập đất) - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,5375100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc (phần không ngập đất) - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,725100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt2,5375100m
8Khấu hao cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt301,6703kg
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt24,83m3
10Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt81,1m3
11Ván khuôn thép tường rãnhTheo HSTK được duyệt6,6756100m2
12Lắp dựng cốt thép tường rãnh ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt2,2873tấn
13Lắp dựng cốt thép tường rãnh ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,3654tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnh dọcTheo HSTK được duyệt276tấm
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt30,12m3
16Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt3,6352100m2
17Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt3,0561tấn
18Cốt thép ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt1,9878tấn
19Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cmTheo HSTK được duyệt14,52m2
20Vải địa kỹ thuật mối nối rãnhTheo HSTK được duyệt95,04m2
21Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt309,9243100m
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt97,04m3
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmTheo HSTK được duyệt100cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmTheo HSTK được duyệt576cái
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmTheo HSTK được duyệt602cái
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =500mmTheo HSTK được duyệt124cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (trên hè)Theo HSTK được duyệt251 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm (trên hè)Theo HSTK được duyệt1401 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm (lòng đường)Theo HSTK được duyệt41 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (trên hè)Theo HSTK được duyệt1131 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (lòng đường)Theo HSTK được duyệt501 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =500mm (lòng đường)Theo HSTK được duyệt311 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt24mối nối
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt128mối nối
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt148mối nối
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo HSTK được duyệt26mối nối
37Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 02 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt386,54m2
38Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt34,5962100m
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt10,04m3
40Lắp dựng khối đế móng hố thu G ≤2,5T bằng máyTheo HSTK được duyệt36cái
41Lắp dựng khối đế móng hố thu G ≤5T bằng máyTheo HSTK được duyệt3cái
42Bê tông khối đế móng hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt23,13m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt0,9868100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,9042tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt37,26m3
46Ván khuôn thép tườngTheo HSTK được duyệt3,7768100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt3,22m3
48Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,088100m2
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt2,16m3
50Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt0,1501100m2
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmTheo HSTK được duyệt2cái
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmTheo HSTK được duyệt3cái
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (trên hè)Theo HSTK được duyệt11 đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (trên hè)Theo HSTK được duyệt11 đoạn ống
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt381cấu kiện
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo HSTK được duyệt23cái
57Lắp đặt tấm gang đúc 25TTheo HSTK được duyệt20cái
58Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt7,36m3
59Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,6697tấn
60Cốt thép ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,5221tấn
61Gia công kết cấu thép - Nắp tấm đanTheo HSTK được duyệt0,8618tấn
62Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,2808100m2
63Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt39cái
64Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt39cái
65Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,4m3
66Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3846tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt0,605100m2
68Móng đá dăm (4x6) bãi đúcTheo HSTK được duyệt2100m2
69Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt200m2
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt0,2m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt3,6509100m3
3Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt40,5661m3
4Đào đường cũ bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,2558100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt98,9867100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt18,42m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmTheo HSTK được duyệt43cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmTheo HSTK được duyệt36cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmTheo HSTK được duyệt67cái
10Lắp đặt khối đế móng cống hộp bằng máyTheo HSTK được duyệt8cái
11Bê tông khối đế móng cống, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt2,59m3
12Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,0824100m2
13Lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,177tấn
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (lòng đường)Theo HSTK được duyệt12,51 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm (lòng đường)Theo HSTK được duyệt101 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (lòng đường)Theo HSTK được duyệt201 đoạn ống
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt71 đoạn cống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt14mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt8mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt7mối nối
21Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt5mối nối
22Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 2 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt55,01m2
23Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt24,48m3
24Bê tông móng cống bản, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt2,6m3
25Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,8462100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1185tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,1972tấn
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt26,81m3
29Ván khuôn thép tườngTheo HSTK được duyệt2,1100m2
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt4,05m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt8,09m3
32Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,159100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt11,88m3
34Ván khuôn thép tườngTheo HSTK được duyệt1,26100m2
35Xây hố hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,41m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,28m2
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt0,05m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt0,17m3
39Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,016100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,23m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,92m2
42Lắp dựng tấm bản G ≤2,5T bằng máyTheo HSTK được duyệt33cái
43Lắp đặt tấm gang đúc 25TTheo HSTK được duyệt10cái
44Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9m3
45Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,6176tấn
46Cốt thép ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,8796tấn
47Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,3759100m2
48Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt9cái
49Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt9cái
50Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,74m3
51Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0815tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt0,1335100m2
53Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt0,2408100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt0,028100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,9076100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,02100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt35,115310m³/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤10km (1Km tiếp theo)Theo HSTK được duyệt35,115310m³/1km
59Gia công cốt thép cột dàn vanTheo HSTK được duyệt0,1309tấn
60Bu lông D14Theo HSTK được duyệt16Cái
61Tạo lỗ trên bản thépTheo HSTK được duyệt1,610 lỗ
62Máy đóng mở V1Theo HSTK được duyệt2Bộ
63Lắp ghép cánh phai bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2cái
64Gia công cánh phai thép bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,2717tấn
65Bu lông D20Theo HSTK được duyệt2Bộ
66Tạo lỗ trên bản thépTheo HSTK được duyệt0,210 lỗ
67Sơn chống rỉTheo HSTK được duyệt9,71m2
68Lắp dựng vận hành thử dàn van (tạm tính 2 công/ bộ)Theo HSTK được duyệt4Công
E TƯỜNG KÈ GẠCH
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt14,69100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,35m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt10,91m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,2056100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt20,18m3
6Lắp đặt ống nhựa PVCTheo HSTK được duyệt0,0405100m
7Lót vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt1,44m2
8Xếp đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,07m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt10,92m2
10Xây cơi đỉnh tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt7,56m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt46,8m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK được duyệt23,8m
2Dán màng phản quangTheo HSTK được duyệt4,48m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,28m3
4Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt0,0306100m2
5Dây phản quangTheo HSTK được duyệt320m
6Cờ hiệu tam giácTheo HSTK được duyệt0,83m2
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treTheo HSTK được duyệt19cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cmTheo HSTK được duyệt2bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
11Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
12Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
13Cột biển báoTheo HSTK được duyệt64,1m
14Đèn cảnh báo giao thôngTheo HSTK được duyệt2cái
15Nhân công điều khiển giao thôngTheo HSTK được duyệt180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1991207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3982414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.595.896.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.191.793.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥9T1
2 Máy lu rung tự hành ≥16T1
3 Máy ủi bánh xích ≥110CV1
4 Ô tô tưới nước 5m31
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
7 Máy phun nhựa đường 190cv1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->