Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154817-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
Số hiệu KHLCNT 20211154595
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ (Sửa chữa xí nghiệp ) năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 15:04:00 đến ngày 2021-11-26 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 759,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các mặt hàng trong từng hợp đồng đã thực hiện phải có các đặc tính kỹ thuât, tham số kỹ thuật tương đương ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Lệnh sản xuất số 75/LSX-CKT ngày 20/10/2021 tại Nhà máy A42
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ (Sửa chữa xí nghiệp ) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Lớn hơn hoặc bằng 12 tháng
E-CDNT 15.2
Có xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 6mm thiết diện 0,8mm
2Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 8mm thiết diện 0,8mm
3Đệm cao su20CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 10mm thiết diện 0,8mm
4Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 12mm thiết diện 1mm
5Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 14mm thiết diện 1,2mm
6Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 16mm thiết diện 1,5mm
7Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 18mm thiết diện 1,8mm
8Đệm cao su20CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 20mm thiết diện 1,8mm
9Đệm cao su16CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22mm thiết diện 1,8mm
10Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 1,8mm
11Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 3mm
12Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 4mm
13Đệm cao su16CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm
14Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 10mm
15Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 26mm thiết diện 4mm
16Đệm cao su24CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 26mm thiết diện 3mm
17Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính26mm thiết diện 4mm
18Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 26mm thiết diện 8mm
19Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 12mm thiết diện 1,2mm
20Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 16mm thiết diện 2,8mm
21Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 16mm thiết diện 2,8mm
22Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 32mm thiết diện 4,8mm
23Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 36mm thiết diện 6,8mm
24Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 6mm thiết diện 0,8mm
25Đệm ami ăng2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%.
26Đệm ami ăng2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
27Đệm ami ăng2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 48mm x 54mm x 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
28Đệm ami ăng34CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 30mm đường kính ngoài 38mm
29Đệm ami ăng2CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 28mm đường kính ngoài 36mm
30Đệm ami ăng2CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2,5mm đường kính trong 52mm đường kính ngoài 60mm
31Đệm ami ăng2CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 68mm đường kính ngoài 76mm
32Đệm ami ăng4CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2mm đường kính trong 18mm đường kính ngoài 24mm
33Đệm ami ăng2CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 20mm đường kính ngoài 30mm
34Đệm bảo hiểm tai mèo20CáiChất liệu thép dẻo hình tròn chịu dầu mỡ nhiệt độ làm việc từ 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 60mm đường kính ngoài 70mm .
35Đệm bảo hiểm tai mèo80CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
36Đệm bảo hiểm tai mèo184CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
37Đệm bảo hiểm tai mèo44CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
38Đệm bảo hiểm tai mèo30CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 3mm
39Đệm bảo hiểm tai mèo30CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 4mm
40Đệm bảo hiểm tai mèo180CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 6mm
41Đệm bảo hiểm tai mèo192CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 16mm dày 5mm
42Đệm bảo hiểm tai mèo46CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 10 mm dày 10mm
43Đệm bảo hiểm tai mèo68CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 10 mm dày 10mm
44Đệm bảo hiểm tai mèo8CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 46mm đường kính trong 26 mm dày 10mm
45Đệm ami ăng2CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm dạng tam giác 3 lỗ định vị có 2 cạnh dài 28mm cạnh còn lại dài 36mm
46Đệm nhôm20CáiChất liệu nhôm. Đường kính 14mm thiết diện 1,5mm
47Đệm nhôm20CáiChất liệu nhôm. Đường kính 19,2 mm thiết diện 1,5mm
48Đệm nhôm8CáiChất liệu nhôm. Đường kính 1,2mm thiết diện 2mm
49Đệm nhôm8CáiChất liệu nhôm. Đường kính 6,2mm thiết diện 2mm
50Đai ốc2CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn lục giác M30 bước ren M6
51Cốc bảo hiểm2CáiChất liệu mica trong suất trọn bộ gồm phần cốc thân tròn đường kính ngoài 46mm đường kính trong 30mm cao 40mm gắn với phần gốc gồm bu lông và đệm, để kiểm tra mức nhiêu liệu của chi tiết
52Đệm cao su2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 102mm thiết diện 2mm
53Bu lông10CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 2652mm đầu mũ M28 bước ren M12
54Đệm8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 6,2mm thiết diện 2mm
55Vít cấy23CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn chiều dai 8mm bước ren M3
56Đai ốc50CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn M20 cao 28mm bước ren M6
57Đệm50CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 12mm đường kính trong 6 mm dày 5mm
58Đệm50CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
59Đệm4CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 18,2mm thiết diện 1,5mm
60Đệm6CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 13mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
61Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 93mm thiết diện 2mm
62Đệm ami ăng2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
63Bu lông4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M6
64Đai ốc10CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương lục giác, đầu mũ M20, bước ren M6
65Bu lông4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8
66Bu lông4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 60mm, đầu mũ M20, bước ren M6
67Đai ốc10CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M10
68Đệm ami ăng2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
69Đệm bảo hiểm8CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
70Đệm giấy2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
71Đệm cao su6CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm
72Đệm ami ăng2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
73Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm
74Bu lông2CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
75Đệm ami ăng8CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
76Bu lông10CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
77Đệm ami ăng4CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
78Đệm nhôm4CáiChất liệu nhôm dẻo, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 0%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm
79Bu lông10CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
80Bu lông6CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
81Đệm ami ăng2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 56mm đường kính trong 40mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
82Đệm ami ăng2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 73mm đường kính trong 50mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
83Đệm ami ăng2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 45mm đường kính trong 30mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
84Đệm ami ăng2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
85Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 20,2mm thiết diện 6mm
86Đệm5CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 8mm thiết diện 6mm
87Vòng kẹp12BộChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 40mm thiết diện 6mm
88Bu lông12CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 100mm, đầu mũ M20, bước ren M10
89Đệm6CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 182mm, đầu mũ M20, bước ren M10
90Đai ốc12CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M12, bước ren M10
91Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
92Đệm cao su2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 13mm thiết diện 1,8mm
93Đệm cao su2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 18mm thiết diện 1,8mm
94Đệm cao su2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 17mm thiết diện 1,8mm
95Đệm truyền cảm2ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 23mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
96Đệm bơm dầu thủy lực2ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
97Đệm máy nén khí1ChiếcChất liệu phíp dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 40mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
98Vòng đệm3ChiếcChất liệu cao su, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 22mm đường kính trong 16mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
99Vòng đệm4ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 17mm thiết diện 2mm
100Vòng bịt kín3ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 402mm đường kính trong 300mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
101Tấm đệm3ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài443mm đường kính trong 343mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
102Tấm đệm3ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 14mm đường kính trong 8mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
103Phớt chắn dầu3ChiếcChất liệu cao su lõi thép lò so đường kính 15mm cao 3mm
104Tấm đệm4ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 14mm đường kính trong 8mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
105Kính mica5CáiChất liệu mi ca trong suất hình chữ nhật dài 145mm rộng 90mm dầy 5mm
106Đệm kính mica10CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
107Đệm cao su15CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
108Đệm cao su10CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
109Chốt chẻ10CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm
110Khóa1CáiVật liệu I nốc 304, hình trònthiết diện 3,6mm dài 40mm
111Vòng1CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 71mm đường kính trong 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
112Vòng chắn dầu1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 122mm thiết diện 2mm
113Vòng chắn dầu1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 122mm thiết diện 5mm
114Vòng đệm bảo hiểm4CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
115Vòng đệm bịt kín2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 501mm thiết diện 6mm
116Bu lông6ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8
117Đệm cao su12ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
118Chốt chẻ120ChiếcVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm
119Đai ốc12ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
120Cao su7ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan :toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính trong 100mm đường ngoài 180mm cao 30mm
121Đệm cao su bịt kín18ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
122Đệm cao su8ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
123Nút bịt12ChiếcChất liệu nhôm hợp kim đường kính 21mm bước ren M3
124Đệm cao su10ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
125Kẹp chì9CáiChất liệu chì hình tròn Φ10 lỗ xiên thân 3mm
126Nút kiểm tra2CáiChất liệu nhôm hợp kim đường kính 21mm bước ren M3
127Tấm đệm2CáiChất liệu nhôm hợp kim đường kính 21mm dày 2mm
128Tấm đệm2CáiChất liệu nhôm hợp kim đường kính 21mm dày 2,5mm
129Đai ốc16CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
130Đệm20CáiChất liệu nhôm hình tròn đường kính 125 mm thiết điện 1,4mm
131Vòng đệm1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
132Chốt chẻ4CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,6mm dài 79mm
133Vòng cao su1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
134Đệm hãm2CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 20 mm dày 5mm
135Đệm chặn2CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 15 mm dày 5mm
136Bu lông6CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8
137Đai ốc6CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
138Vòng cao su2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 150mm thiết diện 1,8mm
139Đệm cao su4ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
140Kính kiểm tra2ChiếcChất liệu mica hình chữ nhật dầy 5mm dài 125mm cao 90mm
141Tấm đệm2ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
142Vòng bịt kín2ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
143Vòng chắn dầu2ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 115mm thiết diện 1,8mm
144Đệm cao su4ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
145Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 125mm thiết diện 1,8mm
146Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 86mm thiết diện 1,8mm
147Đệm phớt6ChiếcChất liệu cao su lõi thép lò so đường kính 18mm cao 3mm
148Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 47mm thiết diện 1,8mm
149Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 53mm thiết diện 1,8mm
150Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
151Đệm đồng6ChiếcChất liệu đồngđỏ hình tròn đường kính ngoài 20mm đường kính trong 16mm
152Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 86mm thiết diện 1,8mm
153Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 65mm thiết diện 1,8mm
154Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 90mm thiết diện 1,8mm
155Chốt chẻ10ChiếcVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,5mm dài 79mm
156Van nạp mỡ6ChiếcChất liệu thép hợp kim đầu, đầu ren M3
157Vít12ChiếcChất liệu thép 30X đầu bằng chìm bước ren M4 dài 6mm
158Vít12ChiếcChất liệu thép 30X đầu bằng chìm bước ren M6 dài 10mm
159Van nạp4ChiếcVật liệu thép 30XГCA. Hai đầu ren dùng nạp và đo áp xuất khí càng đến 60at
160Ống tiết lưu2ChiếcChất liệu thép 30X dạng ống rỗng M3
161Ống tiết lưu2ChiếcChất liệu thép 30X dạng ống rỗng M5
162Vòng hãm4ChiếcChất liệu thép hợp kim hình tròn đường kính ngoài 40mm đường kính trong 35mm
163Nút bịt4ChiếcChất liệu nhựa tổng hợp đường kính trong 14mm đường kính ngoài 21mm
164Đai ốc2ChiếcChất liệu thép 30XГCA, Đường kính ngoài 92.6mm đường kính trong 77,9mm, cao 48,8mm
165Đai ốc2ChiếcChất liệu hợp kim đồng gồm 83 đến 88%, Nhôm 9 đến 11% Mg 1 đến 2%, Fe 2 đến 4 % kích thước đường kính ngoài 93,86mm. Đường kính trong 77,5 mm cao 26,55mm. Độ bóng 6
166Vòng đệm chặn4CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 20 mm dày 5mm
167Vòng đệm chặn2CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 86mm đường kính trong 42 mm dày 5mm
168Vòng đệm bịt kín1CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 76mm đường kính trong 43 mm dày 5mm
169Vòng đệm bịt kín5CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 66mm đường kính trong 44 mm dày 5mm
170Vòng đệm chặn1CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 85mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
171Lò xo1CáiChất liệu thép lò thiết diện thép 3mm dài 32mm
172Vòng chặn1CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
173Lò xo1CáiChất liệu thép lò thiết diện thép 3mm dài 32mm
174Vòng chặn1CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 85mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
175Vòng đệm chặn1CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 48mm đường kính trong 20 mm dày 5mm
176Vòng đệm chặn1CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
177Vòng chặn2CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 37mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
178Vòng chặn2CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 38mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
179Vòng đệm bịt kín2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 106mm thiết diện 1,8mm
180Vòng đệm chặn3CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
181Cao su chắn bụi2CáiChất liệu cao su hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300% đường kính ngoài 52mm đường kính trong 29mm
182Cao su chắn bụi2CáiChất liệu cao su hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300% đường kính ngoài 56mm đường kính trong 29mm
183Vòng đệm bịt kín4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
184Vòng đệm chặn2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 122mm thiết diện 1,8mm
185Vòng đệm bịt kín2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 136mm thiết diện 1,8mm
186Vòng đệm bịt kín2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 137mm thiết diện 1,8mm
187Vòng đệm bịt kín2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 142mm thiết diện 1,8mm
188Nắp bịt2CáiChất liệu nhựa tổng hợp đường kính trong 14mm đường kính ngoài 21mm
189Cao su chắn bụi5CáiChất liệu cao su hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300% đường kính ngoài 40mm đường kính trong 29mm
190Vòng đệm10CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
191Vòng đệm5CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 65mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
192Vít4CáiChất liệu thép 30X bước ren M3 dài 7mm
193Chốt chẻ4CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 79mm
194Chốt chẻ5CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,5mm dài 79mm
195Chốt chẻ5CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,5mm dài 79mm
196Chốt chẻ6CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,2mm dài 79mm
197Tấm đệm1CáiChất liệu nhôm hợp kim đường kính 18mm dày 2mm
198Tấm đệm5CáiChất liệu nhôm hợp kim đường kính 22mm dày 2mm
199Tấm đệm1CáiChất liệu nhôm hợp kim đường kính 26mm dày 3mm
200Tấm kiểm tra1CáiChất liệu nhôm hợp kim đường kính 28mm dày 2mm
201Lò xo8CáiChất liệu thép lò so thiết diện 3mm
202Phớt chắn dầu8CáiChất liệu cao su lõi thép lò so đường kính 28mm cao 3mm
203Vòng8CáiChất liệu nhôm hinh tròn đường kính ngoài 39mm đường kính trong 24mm
204Bu lông4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8
205Đai ốc4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
206Đệm12ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 18mm thiết diện 1,8mm
207Chốt chẻ18ChiếcVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 25mm dài 79mm
208Vòng đệm8ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
209Bu lông8ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8
210Vòng đệm1ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
211Vòng cao su1ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
212Đệm6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
213Tấm đệm2ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
214Vòng cao su2ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 65mm thiết diện 1,8mm
215Vòng đệm1ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 275mm thiết diện 1,8mm
216Đệm8ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 150mm thiết diện 1,8mm
217Vòng cao su2ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
218Tấm đệm1ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 50mm thiết diện 1,8mm
219Nút bịt1ChiếcChất liệu nhựa tổng hợp đường kính trong 19mm đường kính ngoài 21mm
220Nút bịt1ChiếcChất liệu nhựa tổng hợp đường kính trong 18mm đường kính ngoài 21mm
221Nắp bịt1ChiếcChất liệu nhựa tổng hợp đường kính trong 09mm đường kính ngoài 21mm
222Đệm1ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 22mm đường kính trong 18mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
223Nút bịt cao su1ChiếcChất liệu cao su hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 96mm thiết diện 1,8mm
224Phớt chắn dầu1ChiếcChất liệu cao su lõi thép lò so đường kính 41mm cao 3mm
225Lò xo1ChiếcChất liệu thép lò thiết diện thép 3mm dài 32mm
226Tấm đệm1ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
227Đệm khoá1ChiếcChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 16mm dày 5mm
228Đệm cao su4ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 217mm thiết diện 1,8mm
229Tấm đệm2ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
230Tấm đệm1ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 53mm đường kính trong 46mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
231Vòng bịt kín2ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 67mm thiết diện 1,8mm
232Vòng đệm4ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 202mm thiết diện 1,8mm
233Vòng đệm2ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22mm thiết diện 1,8mm
234Vòng đệm5CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 35mm thiết diện 1,8mm
235Đệm bịt kín5CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 33mm thiết diện 1,8mm
236Đệm bịt kín5CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 17mm thiết diện 1,8mm
237Đệm bịt kín1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 214mm thiết diện 1,8mm
238Kính kiểm tra5CáiChất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 52mm dày 5mm
239Đệm bịt kín15CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 106mm thiết diện 1,8mm
240Đệm bịt kín10CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 100mm thiết diện 1,8mm
241Đệm bịt kín10CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 250mm thiết diện 1,8mm
242Đệm bịt kín10CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 100mm thiết diện 1,8mm
243Đệm bịt kín10CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 250mm thiết diện 1,8mm
244Đệm bịt kín1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 85mm thiết diện 1,8mm
245Đệm bịt kín10CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 250mm thiết diện 1,8mm
246Đệm bịt kín1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
247Ống mềm5CáiỐng cao su cốt thép chiều dài 359mm thân ống 4mm làm việc trong điều kiện áp xuất dầu đỏ 5 đến 12 at
248Ống cao su1CáiChất liệu cao su chịu dầu mờ, chịu nhiệt độ cao, đường kính 6,5mm
249Ống teflon1CáiChất liệu teflon đường kính Ф = 2
250Ống teflon6CáiChất liệu teflon đường kính Ф = 3
251Ống teflon6CáiChất liệu teflon đường kính Ф = 2,5
252Dây dẫn1CáiDây điện thiết diện 0,75mm chịu nhiệt có phòng sóng
253Chốt định vị4CáiChất liệu thép chiều dài 81mm thiết diện 5mm
254Chốt định vị2CáiChất liệu thép chiều dài 83mm thiết diện 10mm
255Đinh tán2CáiChất liệu nhôm hợp kim chiều dài 21mm thiết diện 5mm
256Vòng đệm2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 2mm
257Vòng đệm3CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 2,8mm
258Vòng đệm4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 65mm thiết diện 1,8mm
259Vít6CáiChất liệu thép 30X bước ren M3 dài 10mm
260Đệm bảo hiểm6CáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 8mm dày 5mm
261Vít bảo hiểm3CáiChất liệu thép 30X bước ren M3 dài 14mm
262Vít bảo hiểm2CáiChất liệu thép 30X bước ren M3 dài 18mm
263Vòng đệm6CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22,5mm thiết diện 2,5mm
264Vòng đệm1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 222mm thiết diện 2,5mm
265Tấm đệm teflon2CáiChất liệu teflon màu trắng, chịu dầu mỡ, chịu nhiệt độ cao tối đa 350độ C. Hình tròn đường kính trong 32,2mm đường kính ngoài 44,2mm
266Tấm đệm teflon1CáiChất liệu teflon đường kính Ф = 2
267Tấm đệm teflon1CáiChất liệu teflon đường kính Ф = 2,5
268Tấm đệm teflon1CáiChất liệu teflon đường kính Ф = 3
269Vòng đệm bịt kín1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 65mm thiết diện 1,8mm
270Vòng đệm bịt kín1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 68mm thiết diện 1mm
271Vòng đệm bịt kín1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22,5mm thiết diện 2,5mm
272Vòng đệm bịt kín1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 51mm thiết diện 2mm
273Đệm nhôm2cáiChất liệu nhôm hình tròn đường kính 10,2 mm thiết điện 1,4mm
274Đệm đồng16cáiChất liệu đồng hình tròn đường kính 12 mm thiết điện 1,4mm
275Đệm đồng3cáiChất liệu đồng hình tròn đường kính 10,2 mm thiết điện 66mm
276Đệm cao su16cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính ngoài 14mm thiết diện 12mm
277Đệm cao su4cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 67mm thiết diện 2mm
278Đệm cao su8cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 31mm thiết diện 2mm
279Đệm cao su3cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 16mm thiết diện 1,8mm
280Đệm amiăng cốt thép8cáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
281Đệm amiăng cốt thép2cáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
282Đệm amiăng cốt thép1cáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
283Đệm amiăng cốt thép2cáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
284Đệm amiăng cốt thép1cáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 10mm đường kính trong 8mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
285Đệm amiăng cốt thép1cáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 20mm đường kính trong 18mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
286Đệm amiăng cốt thép1cáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 20mm đường kính trong 16mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
287Đệm tai mèo3cáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 16mm dày 5mm
288Đệm tai mèo3cáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 5mm
289Đệm tai mèo10cáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 16mm dày 5mm
290Đệm amiang2cáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
291Đệm amiang cốt thép2cáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
292Truyền cảm nhiệt độ2cáiCặp chất titan nằm trong vỏ thép có lỗ đón khí vào và lỗ thoát khí để đo nhiệt độ của dòng khí chẩy ở tốc độ cao. Giải làm việc từ 80 độ C đến 800 độ C
293Thép ống đen34KgChất liệu thép ống đường kính 34mm dày 3,2m
294Thép ống đen22KgChất liệu thép ống đường kính 60mm dày 3m
295Thép ống đen12KgChất liệu thép ống đường kính 42mm dày 3,5m
296Thép tròn đặc6KgChất liệu thép Mác 30X hoặc C45 tròn đặc đường kính 50mm
297Thép tròn đặc6KgChất liệu thép Mác 30X hoặc C45 tròn đặc đường kính 50mm
298Bánh xe8CáiVỏ cao su đặc cốt thép đường kính 200mm
299Thép tấm dày4KgThép tấm dày 5mm mác C45 hoặc 30X
300Trục cát đăng4CáiTrục các đăng 02 khớp khủy, chất liệu thép hợp kim. Chiều dài L=1250mm đường kính D=27mm. Đầu trục A then hoa ngoài 19 răng đường kính d=21mm chiều dài then hoa l=30mm. Đầu B dạng khớp nối chốt then, đường kính ngoài D=27mm đường kính trong d=21mm
301Trục then hoa2CáiVật liệu thép 30X, then hoa rãnh ngoài. Chiều dài tổng thể 124mm. Hai đầu bánh răng. Đầu 19 bánh răng đường kính 21mm dài 20mm, Đầu 47 bánh răng đường kính 130mm dài 30mm
302Thép tròn đặc2mChất liệu thép Mác 30X hoặc C45 tròn đặc đường kính 140mm
303Thép tròn đặc2mChất liệu thép Mác 30X hoặc C45 tròn đặc đường kính 120mm
304Thép tròn đặc2mChất liệu thép Mác 30X hoặc C45 tròn đặc đường kính 60mm
305Thép tròn đặc2mChất liệu thép Mác 30X hoặc C45 tròn đặc đường kính 20mm
306Vòng kep2CáiChất liệu Inoc đường kính 130mm
307Đai kẹp2CáiChất liệu Inoc đường kính 130mm
308Bánh xe8CáiChất liệu vỏ cao su cốt thép đường kính 130mm
309Mặt bích cố định bơm2CáiChất liệu Inoc đường kính 130mm dày 10mm
310Đệm vênh12ChiếcChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 5mm
311Van một chiều3ChiếcChất liệu thép hợp kim dạng van lá chỉ cho phép dòng khí đi theo chiều lắp thân van có thiết diện là 8mm
312Lò so3ChiếcChất liệu thép lò thiết diện thép 3mm dài 32mm
313Lọc3ChiếcChất liệu Inoc, dạng lưới lọc hình trụ Đường kính trong 18mm đường kính ngoài D=48mm. Độ lọc thô 5 Micromet. Áp xuất làm việc không lớn hơn 20KG/cm2
314Vòng bịt kín3ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 62mm thiết diện 1,8mm
315Chốt3ChiếcChất liệu thép 30X bước ren M4 dài 40mm
316Vít6ChiếcChất liệu thép 30X bước ren M3 dài 16mm
317Vít12ChiếcChất liệu thép 30X bước ren M3 dài 10mm
318Trục3ChiếcChất liệu thép 30X bước ren M4 dài 17mm
319Lọc cửa vào1cáiChất liệu Inoc, dạng lưới lọc hình trụ kích thước L78,5mm đường kính thân lọc D=10,3mm. Độ lọc thô 16 Micromet. Áp xuất làm việc không lớn hơn 10KG/cm2
320Lọc khí1cáiChất liệu Inoc, dạng lưới lọc hình trụ Đường kính trong 6,5mm đường kính ngoài D=48mm. Độ lọc thô 5 Micromet. Áp xuất làm việc không lớn hơn 20KG/cm2
321Lọc khí1cáiChất liệu Inoc, dạng lưới lọc hình trụ Đường kính trong 6,5mm đường kính ngoài D=48mm. Độ lọc thô 5 Micromet. Áp xuất làm việc không lớn hơn 20KG/cm2
322Lọc trung tâm1cáiLọc tiết lưu, độ lọc tinh 5 Micromet dạng lưới lọc inoc hình trụ đường kính thân lọc 8,7mm chiều dài lọc L88mm. Độ lưu thông 75ml/phút đến 135ml/phút. Ở áp xuất 10Kg/cm2
323Đệm bảo hiểm tai mèo52cáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 16mm dày 5mm
324Đệm bảo hiểm tai mèo2cáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm dày 5mm
325Đệm bảo hiểm tai mèo2cáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 9mm đường kính trong 6mm dày 5mm
326Đệm bảo hiểm tai mèo6cáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 12mm đường kính trong 6mm dày 5mm
327Đệm bảo hiểm tai mèo2cáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 60mm đường kính trong 16mm dày 5mm
328Đệm kim loại6cáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 16mm dày 5mm
329Đệm kim loại6cáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 55mm đường kính trong 16mm dày 5mm
330Đệm kim loại12cáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 16mm dày 5mm
331Đệm amiang2cáiChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 9mm dày 5mm
332Đệm cao su2cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 74mm thiết diện 1,8mm
333Đệm cao su bịt kín4cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 62mm thiết diện 1,8mm
334Đệm cao su bịt kín6cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 49mm thiết diện 1,8mm
335Đệm cao su bịt kín4cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 26mm thiết diện 1,8mm
336Đệm cao su bịt kín2cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 62mm thiết diện 1,8mm
337Đệm cao su bịt kín6cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
338Đệm cao su bịt kín3cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 29mm thiết diện 1,8mm
339Đệm cao su bịt kín6cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 33mm thiết diện 1,8mm
340Đệm cao su bịt kín6cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 34mm thiết diện 1,8mm
341Đệm cao su bịt kín2cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 44mm thiết diện 1,8mm
342Đệm cao su bịt kín2cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 49mm thiết diện 1,8mm
343Đệm cao su bịt kín1cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 14mm thiết diện 1,8mm
344Đệm cao su bịt kín2cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 17mm thiết diện 1,8mm
345Đệm cao su bịt kín6cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 34mm thiết diện 1,8mm
346Đệm cao su bịt kín6cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 80mm thiết diện 1,8mm
347Đệm cao su bịt kín1cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 80mm thiết diện 1,8mm
348Đệm cao su bịt kín1cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 58mm thiết diện 1,8mm
349Đệm cao su bịt kín2cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 98mm thiết diện 1,8mm
350Đệm cao su bịt kín2cáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 132mm thiết diện 1,8mm
351Đệm kim loại4cáiChất liệu thép hợp kim đường kính ngoài 12mm đường kính trong 6,2mm
352Đệm kim loại6cáiChất liệu thép hợp kim đường kính ngoài 14mm đường kính trong 6,2mm dày 1mm
353Đệm kim loại6cáiChất liệu thép hợp kim đường kính ngoài 28mm đường kính trong 22,2mm dày 1mm
354Đệm kim loại6cáiChất liệu thép hợp kim đường kính ngoài 28mm đường kính trong 22,2mm dày 0,5mm
355Chốt chẻ4cáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,6mm dài 79mm
356Đai ốc4cáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 180mm, đầu mũ M20
357Đai ốc4cáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
358Đệm cao su8ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
359Đệm cao su2ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 152mm thiết diện 1,8mm
360Đệm cao su2ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
361Đệm tai mèo8ChiếcChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm dày 5mm
362Bu lông4ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 96mm, đầu mũ M20, bước ren M8
363Đai ốc4ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
364Đệm4ChiếcChất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 68mm đường kính trong 12mm dày 5mm
365Bu lông8ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 180mm, đầu mũ M20, bước ren M8
366Bu lông4ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8
367Đệm12ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm
368Van2ChiếcVan một chiều dạng lá đường kính 13mm
369Chụp công nghệ8ChiếcChất liệu nhôm hợp kim đường kính 16mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các mặt hàng trong từng hợp đồng đã thực hiện phải có các đặc tính kỹ thuât, tham số kỹ thuật tương đương ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->