Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154595 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ (Sửa chữa xí nghiệp ) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 15:04:00 đến ngày 2021-11-26 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 759,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các mặt hàng trong từng hợp đồng đã thực hiện phải có các đặc tính kỹ thuât, tham số kỹ thuật tương đương ... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính” Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Lệnh sản xuất số 75/LSX-CKT ngày 20/10/2021 tại Nhà máy A42 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ (Sửa chữa xí nghiệp ) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Lớn hơn hoặc bằng 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NHÀ MÁY A42
Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0251.3822888
Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 6mm thiết diện 0,8mm | ||
| 2 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 8mm thiết diện 0,8mm | ||
| 3 | Đệm cao su | 20 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 10mm thiết diện 0,8mm | ||
| 4 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 12mm thiết diện 1mm | ||
| 5 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 14mm thiết diện 1,2mm | ||
| 6 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 16mm thiết diện 1,5mm | ||
| 7 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 18mm thiết diện 1,8mm | ||
| 8 | Đệm cao su | 20 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 20mm thiết diện 1,8mm | ||
| 9 | Đệm cao su | 16 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22mm thiết diện 1,8mm | ||
| 10 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 1,8mm | ||
| 11 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 3mm | ||
| 12 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 4mm | ||
| 13 | Đệm cao su | 16 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm | ||
| 14 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 10mm | ||
| 15 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 26mm thiết diện 4mm | ||
| 16 | Đệm cao su | 24 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 26mm thiết diện 3mm | ||
| 17 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính26mm thiết diện 4mm | ||
| 18 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 26mm thiết diện 8mm | ||
| 19 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 12mm thiết diện 1,2mm | ||
| 20 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 16mm thiết diện 2,8mm | ||
| 21 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 16mm thiết diện 2,8mm | ||
| 22 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 32mm thiết diện 4,8mm | ||
| 23 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 36mm thiết diện 6,8mm | ||
| 24 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 6mm thiết diện 0,8mm | ||
| 25 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. | ||
| 26 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 27 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 48mm x 54mm x 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 28 | Đệm ami ăng | 34 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 30mm đường kính ngoài 38mm | ||
| 29 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 28mm đường kính ngoài 36mm | ||
| 30 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2,5mm đường kính trong 52mm đường kính ngoài 60mm | ||
| 31 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 68mm đường kính ngoài 76mm | ||
| 32 | Đệm ami ăng | 4 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2mm đường kính trong 18mm đường kính ngoài 24mm | ||
| 33 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 20mm đường kính ngoài 30mm | ||
| 34 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 20 | Cái | Chất liệu thép dẻo hình tròn chịu dầu mỡ nhiệt độ làm việc từ 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 60mm đường kính ngoài 70mm . | ||
| 35 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 80 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 36 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 184 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 37 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 44 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 38 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 30 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 3mm | ||
| 39 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 30 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 4mm | ||
| 40 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 180 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 6mm | ||
| 41 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 192 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 16mm dày 5mm | ||
| 42 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 46 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 10 mm dày 10mm | ||
| 43 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 68 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 10 mm dày 10mm | ||
| 44 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 8 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 46mm đường kính trong 26 mm dày 10mm | ||
| 45 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm dạng tam giác 3 lỗ định vị có 2 cạnh dài 28mm cạnh còn lại dài 36mm | ||
| 46 | Đệm nhôm | 20 | Cái | Chất liệu nhôm. Đường kính 14mm thiết diện 1,5mm | ||
| 47 | Đệm nhôm | 20 | Cái | Chất liệu nhôm. Đường kính 19,2 mm thiết diện 1,5mm | ||
| 48 | Đệm nhôm | 8 | Cái | Chất liệu nhôm. Đường kính 1,2mm thiết diện 2mm | ||
| 49 | Đệm nhôm | 8 | Cái | Chất liệu nhôm. Đường kính 6,2mm thiết diện 2mm | ||
| 50 | Đai ốc | 2 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn lục giác M30 bước ren M6 | ||
| 51 | Cốc bảo hiểm | 2 | Cái | Chất liệu mica trong suất trọn bộ gồm phần cốc thân tròn đường kính ngoài 46mm đường kính trong 30mm cao 40mm gắn với phần gốc gồm bu lông và đệm, để kiểm tra mức nhiêu liệu của chi tiết | ||
| 52 | Đệm cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 102mm thiết diện 2mm | ||
| 53 | Bu lông | 10 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 2652mm đầu mũ M28 bước ren M12 | ||
| 54 | Đệm | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 6,2mm thiết diện 2mm | ||
| 55 | Vít cấy | 23 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn chiều dai 8mm bước ren M3 | ||
| 56 | Đai ốc | 50 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn M20 cao 28mm bước ren M6 | ||
| 57 | Đệm | 50 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 12mm đường kính trong 6 mm dày 5mm | ||
| 58 | Đệm | 50 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 59 | Đệm | 4 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 18,2mm thiết diện 1,5mm | ||
| 60 | Đệm | 6 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 13mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 61 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 93mm thiết diện 2mm | ||
| 62 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 63 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M6 | ||
| 64 | Đai ốc | 10 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương lục giác, đầu mũ M20, bước ren M6 | ||
| 65 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8 | ||
| 66 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 60mm, đầu mũ M20, bước ren M6 | ||
| 67 | Đai ốc | 10 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 68 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 69 | Đệm bảo hiểm | 8 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 70 | Đệm giấy | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 71 | Đệm cao su | 6 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm | ||
| 72 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 73 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm | ||
| 74 | Bu lông | 2 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 75 | Đệm ami ăng | 8 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 76 | Bu lông | 10 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 77 | Đệm ami ăng | 4 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 78 | Đệm nhôm | 4 | Cái | Chất liệu nhôm dẻo, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 0%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm | ||
| 79 | Bu lông | 10 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 80 | Bu lông | 6 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 81 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 56mm đường kính trong 40mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 82 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 73mm đường kính trong 50mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 83 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 45mm đường kính trong 30mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 84 | Đệm ami ăng | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 85 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 20,2mm thiết diện 6mm | ||
| 86 | Đệm | 5 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 8mm thiết diện 6mm | ||
| 87 | Vòng kẹp | 12 | Bộ | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 40mm thiết diện 6mm | ||
| 88 | Bu lông | 12 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 100mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 89 | Đệm | 6 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 182mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 90 | Đai ốc | 12 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M12, bước ren M10 | ||
| 91 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 92 | Đệm cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 13mm thiết diện 1,8mm | ||
| 93 | Đệm cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 18mm thiết diện 1,8mm | ||
| 94 | Đệm cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 17mm thiết diện 1,8mm | ||
| 95 | Đệm truyền cảm | 2 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 23mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 96 | Đệm bơm dầu thủy lực | 2 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 97 | Đệm máy nén khí | 1 | Chiếc | Chất liệu phíp dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 40mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 98 | Vòng đệm | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 22mm đường kính trong 16mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 99 | Vòng đệm | 4 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 17mm thiết diện 2mm | ||
| 100 | Vòng bịt kín | 3 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 402mm đường kính trong 300mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 101 | Tấm đệm | 3 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài443mm đường kính trong 343mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 102 | Tấm đệm | 3 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 14mm đường kính trong 8mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 103 | Phớt chắn dầu | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su lõi thép lò so đường kính 15mm cao 3mm | ||
| 104 | Tấm đệm | 4 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 14mm đường kính trong 8mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 105 | Kính mica | 5 | Cái | Chất liệu mi ca trong suất hình chữ nhật dài 145mm rộng 90mm dầy 5mm | ||
| 106 | Đệm kính mica | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 107 | Đệm cao su | 15 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 108 | Đệm cao su | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 109 | Chốt chẻ | 10 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm | ||
| 110 | Khóa | 1 | Cái | Vật liệu I nốc 304, hình trònthiết diện 3,6mm dài 40mm | ||
| 111 | Vòng | 1 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 71mm đường kính trong 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 112 | Vòng chắn dầu | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 122mm thiết diện 2mm | ||
| 113 | Vòng chắn dầu | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 122mm thiết diện 5mm | ||
| 114 | Vòng đệm bảo hiểm | 4 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 115 | Vòng đệm bịt kín | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 501mm thiết diện 6mm | ||
| 116 | Bu lông | 6 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8 | ||
| 117 | Đệm cao su | 12 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 118 | Chốt chẻ | 120 | Chiếc | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm | ||
| 119 | Đai ốc | 12 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 120 | Cao su | 7 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan :toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính trong 100mm đường ngoài 180mm cao 30mm | ||
| 121 | Đệm cao su bịt kín | 18 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 122 | Đệm cao su | 8 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 123 | Nút bịt | 12 | Chiếc | Chất liệu nhôm hợp kim đường kính 21mm bước ren M3 | ||
| 124 | Đệm cao su | 10 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 125 | Kẹp chì | 9 | Cái | Chất liệu chì hình tròn Φ10 lỗ xiên thân 3mm | ||
| 126 | Nút kiểm tra | 2 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim đường kính 21mm bước ren M3 | ||
| 127 | Tấm đệm | 2 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim đường kính 21mm dày 2mm | ||
| 128 | Tấm đệm | 2 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim đường kính 21mm dày 2,5mm | ||
| 129 | Đai ốc | 16 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 130 | Đệm | 20 | Cái | Chất liệu nhôm hình tròn đường kính 125 mm thiết điện 1,4mm | ||
| 131 | Vòng đệm | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 132 | Chốt chẻ | 4 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,6mm dài 79mm | ||
| 133 | Vòng cao su | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 134 | Đệm hãm | 2 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 20 mm dày 5mm | ||
| 135 | Đệm chặn | 2 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 15 mm dày 5mm | ||
| 136 | Bu lông | 6 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8 | ||
| 137 | Đai ốc | 6 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 138 | Vòng cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 150mm thiết diện 1,8mm | ||
| 139 | Đệm cao su | 4 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 140 | Kính kiểm tra | 2 | Chiếc | Chất liệu mica hình chữ nhật dầy 5mm dài 125mm cao 90mm | ||
| 141 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 142 | Vòng bịt kín | 2 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 143 | Vòng chắn dầu | 2 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 115mm thiết diện 1,8mm | ||
| 144 | Đệm cao su | 4 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 145 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 125mm thiết diện 1,8mm | ||
| 146 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 86mm thiết diện 1,8mm | ||
| 147 | Đệm phớt | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su lõi thép lò so đường kính 18mm cao 3mm | ||
| 148 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 47mm thiết diện 1,8mm | ||
| 149 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 53mm thiết diện 1,8mm | ||
| 150 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 151 | Đệm đồng | 6 | Chiếc | Chất liệu đồngđỏ hình tròn đường kính ngoài 20mm đường kính trong 16mm | ||
| 152 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 86mm thiết diện 1,8mm | ||
| 153 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 65mm thiết diện 1,8mm | ||
| 154 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 90mm thiết diện 1,8mm | ||
| 155 | Chốt chẻ | 10 | Chiếc | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,5mm dài 79mm | ||
| 156 | Van nạp mỡ | 6 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim đầu, đầu ren M3 | ||
| 157 | Vít | 12 | Chiếc | Chất liệu thép 30X đầu bằng chìm bước ren M4 dài 6mm | ||
| 158 | Vít | 12 | Chiếc | Chất liệu thép 30X đầu bằng chìm bước ren M6 dài 10mm | ||
| 159 | Van nạp | 4 | Chiếc | Vật liệu thép 30XГCA. Hai đầu ren dùng nạp và đo áp xuất khí càng đến 60at | ||
| 160 | Ống tiết lưu | 2 | Chiếc | Chất liệu thép 30X dạng ống rỗng M3 | ||
| 161 | Ống tiết lưu | 2 | Chiếc | Chất liệu thép 30X dạng ống rỗng M5 | ||
| 162 | Vòng hãm | 4 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim hình tròn đường kính ngoài 40mm đường kính trong 35mm | ||
| 163 | Nút bịt | 4 | Chiếc | Chất liệu nhựa tổng hợp đường kính trong 14mm đường kính ngoài 21mm | ||
| 164 | Đai ốc | 2 | Chiếc | Chất liệu thép 30XГCA, Đường kính ngoài 92.6mm đường kính trong 77,9mm, cao 48,8mm | ||
| 165 | Đai ốc | 2 | Chiếc | Chất liệu hợp kim đồng gồm 83 đến 88%, Nhôm 9 đến 11% Mg 1 đến 2%, Fe 2 đến 4 % kích thước đường kính ngoài 93,86mm. Đường kính trong 77,5 mm cao 26,55mm. Độ bóng 6 | ||
| 166 | Vòng đệm chặn | 4 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 20 mm dày 5mm | ||
| 167 | Vòng đệm chặn | 2 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 86mm đường kính trong 42 mm dày 5mm | ||
| 168 | Vòng đệm bịt kín | 1 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 76mm đường kính trong 43 mm dày 5mm | ||
| 169 | Vòng đệm bịt kín | 5 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 66mm đường kính trong 44 mm dày 5mm | ||
| 170 | Vòng đệm chặn | 1 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 85mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 171 | Lò xo | 1 | Cái | Chất liệu thép lò thiết diện thép 3mm dài 32mm | ||
| 172 | Vòng chặn | 1 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 173 | Lò xo | 1 | Cái | Chất liệu thép lò thiết diện thép 3mm dài 32mm | ||
| 174 | Vòng chặn | 1 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 85mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 175 | Vòng đệm chặn | 1 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 48mm đường kính trong 20 mm dày 5mm | ||
| 176 | Vòng đệm chặn | 1 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 177 | Vòng chặn | 2 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 37mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 178 | Vòng chặn | 2 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 38mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 179 | Vòng đệm bịt kín | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 106mm thiết diện 1,8mm | ||
| 180 | Vòng đệm chặn | 3 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 181 | Cao su chắn bụi | 2 | Cái | Chất liệu cao su hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300% đường kính ngoài 52mm đường kính trong 29mm | ||
| 182 | Cao su chắn bụi | 2 | Cái | Chất liệu cao su hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300% đường kính ngoài 56mm đường kính trong 29mm | ||
| 183 | Vòng đệm bịt kín | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 184 | Vòng đệm chặn | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 122mm thiết diện 1,8mm | ||
| 185 | Vòng đệm bịt kín | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 136mm thiết diện 1,8mm | ||
| 186 | Vòng đệm bịt kín | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 137mm thiết diện 1,8mm | ||
| 187 | Vòng đệm bịt kín | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 142mm thiết diện 1,8mm | ||
| 188 | Nắp bịt | 2 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp đường kính trong 14mm đường kính ngoài 21mm | ||
| 189 | Cao su chắn bụi | 5 | Cái | Chất liệu cao su hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300% đường kính ngoài 40mm đường kính trong 29mm | ||
| 190 | Vòng đệm | 10 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 191 | Vòng đệm | 5 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 65mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 192 | Vít | 4 | Cái | Chất liệu thép 30X bước ren M3 dài 7mm | ||
| 193 | Chốt chẻ | 4 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 79mm | ||
| 194 | Chốt chẻ | 5 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,5mm dài 79mm | ||
| 195 | Chốt chẻ | 5 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,5mm dài 79mm | ||
| 196 | Chốt chẻ | 6 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,2mm dài 79mm | ||
| 197 | Tấm đệm | 1 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim đường kính 18mm dày 2mm | ||
| 198 | Tấm đệm | 5 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim đường kính 22mm dày 2mm | ||
| 199 | Tấm đệm | 1 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim đường kính 26mm dày 3mm | ||
| 200 | Tấm kiểm tra | 1 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim đường kính 28mm dày 2mm | ||
| 201 | Lò xo | 8 | Cái | Chất liệu thép lò so thiết diện 3mm | ||
| 202 | Phớt chắn dầu | 8 | Cái | Chất liệu cao su lõi thép lò so đường kính 28mm cao 3mm | ||
| 203 | Vòng | 8 | Cái | Chất liệu nhôm hinh tròn đường kính ngoài 39mm đường kính trong 24mm | ||
| 204 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8 | ||
| 205 | Đai ốc | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 206 | Đệm | 12 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 18mm thiết diện 1,8mm | ||
| 207 | Chốt chẻ | 18 | Chiếc | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 25mm dài 79mm | ||
| 208 | Vòng đệm | 8 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 209 | Bu lông | 8 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8 | ||
| 210 | Vòng đệm | 1 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 211 | Vòng cao su | 1 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 212 | Đệm | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 213 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 214 | Vòng cao su | 2 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 65mm thiết diện 1,8mm | ||
| 215 | Vòng đệm | 1 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 275mm thiết diện 1,8mm | ||
| 216 | Đệm | 8 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 150mm thiết diện 1,8mm | ||
| 217 | Vòng cao su | 2 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 218 | Tấm đệm | 1 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 50mm thiết diện 1,8mm | ||
| 219 | Nút bịt | 1 | Chiếc | Chất liệu nhựa tổng hợp đường kính trong 19mm đường kính ngoài 21mm | ||
| 220 | Nút bịt | 1 | Chiếc | Chất liệu nhựa tổng hợp đường kính trong 18mm đường kính ngoài 21mm | ||
| 221 | Nắp bịt | 1 | Chiếc | Chất liệu nhựa tổng hợp đường kính trong 09mm đường kính ngoài 21mm | ||
| 222 | Đệm | 1 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 22mm đường kính trong 18mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 223 | Nút bịt cao su | 1 | Chiếc | Chất liệu cao su hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 96mm thiết diện 1,8mm | ||
| 224 | Phớt chắn dầu | 1 | Chiếc | Chất liệu cao su lõi thép lò so đường kính 41mm cao 3mm | ||
| 225 | Lò xo | 1 | Chiếc | Chất liệu thép lò thiết diện thép 3mm dài 32mm | ||
| 226 | Tấm đệm | 1 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 227 | Đệm khoá | 1 | Chiếc | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 16mm dày 5mm | ||
| 228 | Đệm cao su | 4 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 217mm thiết diện 1,8mm | ||
| 229 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 230 | Tấm đệm | 1 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 53mm đường kính trong 46mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 231 | Vòng bịt kín | 2 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 67mm thiết diện 1,8mm | ||
| 232 | Vòng đệm | 4 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 202mm thiết diện 1,8mm | ||
| 233 | Vòng đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22mm thiết diện 1,8mm | ||
| 234 | Vòng đệm | 5 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 35mm thiết diện 1,8mm | ||
| 235 | Đệm bịt kín | 5 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 33mm thiết diện 1,8mm | ||
| 236 | Đệm bịt kín | 5 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 17mm thiết diện 1,8mm | ||
| 237 | Đệm bịt kín | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 214mm thiết diện 1,8mm | ||
| 238 | Kính kiểm tra | 5 | Cái | Chất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 52mm dày 5mm | ||
| 239 | Đệm bịt kín | 15 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 106mm thiết diện 1,8mm | ||
| 240 | Đệm bịt kín | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 100mm thiết diện 1,8mm | ||
| 241 | Đệm bịt kín | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 250mm thiết diện 1,8mm | ||
| 242 | Đệm bịt kín | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 100mm thiết diện 1,8mm | ||
| 243 | Đệm bịt kín | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 250mm thiết diện 1,8mm | ||
| 244 | Đệm bịt kín | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 85mm thiết diện 1,8mm | ||
| 245 | Đệm bịt kín | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 250mm thiết diện 1,8mm | ||
| 246 | Đệm bịt kín | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 247 | Ống mềm | 5 | Cái | Ống cao su cốt thép chiều dài 359mm thân ống 4mm làm việc trong điều kiện áp xuất dầu đỏ 5 đến 12 at | ||
| 248 | Ống cao su | 1 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mờ, chịu nhiệt độ cao, đường kính 6,5mm | ||
| 249 | Ống teflon | 1 | Cái | Chất liệu teflon đường kính Ф = 2 | ||
| 250 | Ống teflon | 6 | Cái | Chất liệu teflon đường kính Ф = 3 | ||
| 251 | Ống teflon | 6 | Cái | Chất liệu teflon đường kính Ф = 2,5 | ||
| 252 | Dây dẫn | 1 | Cái | Dây điện thiết diện 0,75mm chịu nhiệt có phòng sóng | ||
| 253 | Chốt định vị | 4 | Cái | Chất liệu thép chiều dài 81mm thiết diện 5mm | ||
| 254 | Chốt định vị | 2 | Cái | Chất liệu thép chiều dài 83mm thiết diện 10mm | ||
| 255 | Đinh tán | 2 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim chiều dài 21mm thiết diện 5mm | ||
| 256 | Vòng đệm | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 2mm | ||
| 257 | Vòng đệm | 3 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 2,8mm | ||
| 258 | Vòng đệm | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 65mm thiết diện 1,8mm | ||
| 259 | Vít | 6 | Cái | Chất liệu thép 30X bước ren M3 dài 10mm | ||
| 260 | Đệm bảo hiểm | 6 | Cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 8mm dày 5mm | ||
| 261 | Vít bảo hiểm | 3 | Cái | Chất liệu thép 30X bước ren M3 dài 14mm | ||
| 262 | Vít bảo hiểm | 2 | Cái | Chất liệu thép 30X bước ren M3 dài 18mm | ||
| 263 | Vòng đệm | 6 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22,5mm thiết diện 2,5mm | ||
| 264 | Vòng đệm | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 222mm thiết diện 2,5mm | ||
| 265 | Tấm đệm teflon | 2 | Cái | Chất liệu teflon màu trắng, chịu dầu mỡ, chịu nhiệt độ cao tối đa 350độ C. Hình tròn đường kính trong 32,2mm đường kính ngoài 44,2mm | ||
| 266 | Tấm đệm teflon | 1 | Cái | Chất liệu teflon đường kính Ф = 2 | ||
| 267 | Tấm đệm teflon | 1 | Cái | Chất liệu teflon đường kính Ф = 2,5 | ||
| 268 | Tấm đệm teflon | 1 | Cái | Chất liệu teflon đường kính Ф = 3 | ||
| 269 | Vòng đệm bịt kín | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 65mm thiết diện 1,8mm | ||
| 270 | Vòng đệm bịt kín | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 68mm thiết diện 1mm | ||
| 271 | Vòng đệm bịt kín | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22,5mm thiết diện 2,5mm | ||
| 272 | Vòng đệm bịt kín | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 51mm thiết diện 2mm | ||
| 273 | Đệm nhôm | 2 | cái | Chất liệu nhôm hình tròn đường kính 10,2 mm thiết điện 1,4mm | ||
| 274 | Đệm đồng | 16 | cái | Chất liệu đồng hình tròn đường kính 12 mm thiết điện 1,4mm | ||
| 275 | Đệm đồng | 3 | cái | Chất liệu đồng hình tròn đường kính 10,2 mm thiết điện 66mm | ||
| 276 | Đệm cao su | 16 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính ngoài 14mm thiết diện 12mm | ||
| 277 | Đệm cao su | 4 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 67mm thiết diện 2mm | ||
| 278 | Đệm cao su | 8 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 31mm thiết diện 2mm | ||
| 279 | Đệm cao su | 3 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 16mm thiết diện 1,8mm | ||
| 280 | Đệm amiăng cốt thép | 8 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 281 | Đệm amiăng cốt thép | 2 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 282 | Đệm amiăng cốt thép | 1 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 283 | Đệm amiăng cốt thép | 2 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 284 | Đệm amiăng cốt thép | 1 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 10mm đường kính trong 8mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 285 | Đệm amiăng cốt thép | 1 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 20mm đường kính trong 18mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 286 | Đệm amiăng cốt thép | 1 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 20mm đường kính trong 16mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 287 | Đệm tai mèo | 3 | cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 16mm dày 5mm | ||
| 288 | Đệm tai mèo | 3 | cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 5mm | ||
| 289 | Đệm tai mèo | 10 | cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 16mm dày 5mm | ||
| 290 | Đệm amiang | 2 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 291 | Đệm amiang cốt thép | 2 | cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 292 | Truyền cảm nhiệt độ | 2 | cái | Cặp chất titan nằm trong vỏ thép có lỗ đón khí vào và lỗ thoát khí để đo nhiệt độ của dòng khí chẩy ở tốc độ cao. Giải làm việc từ 80 độ C đến 800 độ C | ||
| 293 | Thép ống đen | 34 | Kg | Chất liệu thép ống đường kính 34mm dày 3,2m | ||
| 294 | Thép ống đen | 22 | Kg | Chất liệu thép ống đường kính 60mm dày 3m | ||
| 295 | Thép ống đen | 12 | Kg | Chất liệu thép ống đường kính 42mm dày 3,5m | ||
| 296 | Thép tròn đặc | 6 | Kg | Chất liệu thép Mác 30X hoặc C45 tròn đặc đường kính 50mm | ||
| 297 | Thép tròn đặc | 6 | Kg | Chất liệu thép Mác 30X hoặc C45 tròn đặc đường kính 50mm | ||
| 298 | Bánh xe | 8 | Cái | Vỏ cao su đặc cốt thép đường kính 200mm | ||
| 299 | Thép tấm dày | 4 | Kg | Thép tấm dày 5mm mác C45 hoặc 30X | ||
| 300 | Trục cát đăng | 4 | Cái | Trục các đăng 02 khớp khủy, chất liệu thép hợp kim. Chiều dài L=1250mm đường kính D=27mm. Đầu trục A then hoa ngoài 19 răng đường kính d=21mm chiều dài then hoa l=30mm. Đầu B dạng khớp nối chốt then, đường kính ngoài D=27mm đường kính trong d=21mm | ||
| 301 | Trục then hoa | 2 | Cái | Vật liệu thép 30X, then hoa rãnh ngoài. Chiều dài tổng thể 124mm. Hai đầu bánh răng. Đầu 19 bánh răng đường kính 21mm dài 20mm, Đầu 47 bánh răng đường kính 130mm dài 30mm | ||
| 302 | Thép tròn đặc | 2 | m | Chất liệu thép Mác 30X hoặc C45 tròn đặc đường kính 140mm | ||
| 303 | Thép tròn đặc | 2 | m | Chất liệu thép Mác 30X hoặc C45 tròn đặc đường kính 120mm | ||
| 304 | Thép tròn đặc | 2 | m | Chất liệu thép Mác 30X hoặc C45 tròn đặc đường kính 60mm | ||
| 305 | Thép tròn đặc | 2 | m | Chất liệu thép Mác 30X hoặc C45 tròn đặc đường kính 20mm | ||
| 306 | Vòng kep | 2 | Cái | Chất liệu Inoc đường kính 130mm | ||
| 307 | Đai kẹp | 2 | Cái | Chất liệu Inoc đường kính 130mm | ||
| 308 | Bánh xe | 8 | Cái | Chất liệu vỏ cao su cốt thép đường kính 130mm | ||
| 309 | Mặt bích cố định bơm | 2 | Cái | Chất liệu Inoc đường kính 130mm dày 10mm | ||
| 310 | Đệm vênh | 12 | Chiếc | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 5mm | ||
| 311 | Van một chiều | 3 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim dạng van lá chỉ cho phép dòng khí đi theo chiều lắp thân van có thiết diện là 8mm | ||
| 312 | Lò so | 3 | Chiếc | Chất liệu thép lò thiết diện thép 3mm dài 32mm | ||
| 313 | Lọc | 3 | Chiếc | Chất liệu Inoc, dạng lưới lọc hình trụ Đường kính trong 18mm đường kính ngoài D=48mm. Độ lọc thô 5 Micromet. Áp xuất làm việc không lớn hơn 20KG/cm2 | ||
| 314 | Vòng bịt kín | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 62mm thiết diện 1,8mm | ||
| 315 | Chốt | 3 | Chiếc | Chất liệu thép 30X bước ren M4 dài 40mm | ||
| 316 | Vít | 6 | Chiếc | Chất liệu thép 30X bước ren M3 dài 16mm | ||
| 317 | Vít | 12 | Chiếc | Chất liệu thép 30X bước ren M3 dài 10mm | ||
| 318 | Trục | 3 | Chiếc | Chất liệu thép 30X bước ren M4 dài 17mm | ||
| 319 | Lọc cửa vào | 1 | cái | Chất liệu Inoc, dạng lưới lọc hình trụ kích thước L78,5mm đường kính thân lọc D=10,3mm. Độ lọc thô 16 Micromet. Áp xuất làm việc không lớn hơn 10KG/cm2 | ||
| 320 | Lọc khí | 1 | cái | Chất liệu Inoc, dạng lưới lọc hình trụ Đường kính trong 6,5mm đường kính ngoài D=48mm. Độ lọc thô 5 Micromet. Áp xuất làm việc không lớn hơn 20KG/cm2 | ||
| 321 | Lọc khí | 1 | cái | Chất liệu Inoc, dạng lưới lọc hình trụ Đường kính trong 6,5mm đường kính ngoài D=48mm. Độ lọc thô 5 Micromet. Áp xuất làm việc không lớn hơn 20KG/cm2 | ||
| 322 | Lọc trung tâm | 1 | cái | Lọc tiết lưu, độ lọc tinh 5 Micromet dạng lưới lọc inoc hình trụ đường kính thân lọc 8,7mm chiều dài lọc L88mm. Độ lưu thông 75ml/phút đến 135ml/phút. Ở áp xuất 10Kg/cm2 | ||
| 323 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 52 | cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 16mm dày 5mm | ||
| 324 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 2 | cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm dày 5mm | ||
| 325 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 2 | cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 9mm đường kính trong 6mm dày 5mm | ||
| 326 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 6 | cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 12mm đường kính trong 6mm dày 5mm | ||
| 327 | Đệm bảo hiểm tai mèo | 2 | cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 60mm đường kính trong 16mm dày 5mm | ||
| 328 | Đệm kim loại | 6 | cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 16mm dày 5mm | ||
| 329 | Đệm kim loại | 6 | cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 55mm đường kính trong 16mm dày 5mm | ||
| 330 | Đệm kim loại | 12 | cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 16mm dày 5mm | ||
| 331 | Đệm amiang | 2 | cái | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 9mm dày 5mm | ||
| 332 | Đệm cao su | 2 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 74mm thiết diện 1,8mm | ||
| 333 | Đệm cao su bịt kín | 4 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 62mm thiết diện 1,8mm | ||
| 334 | Đệm cao su bịt kín | 6 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 49mm thiết diện 1,8mm | ||
| 335 | Đệm cao su bịt kín | 4 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 26mm thiết diện 1,8mm | ||
| 336 | Đệm cao su bịt kín | 2 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 62mm thiết diện 1,8mm | ||
| 337 | Đệm cao su bịt kín | 6 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 338 | Đệm cao su bịt kín | 3 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 29mm thiết diện 1,8mm | ||
| 339 | Đệm cao su bịt kín | 6 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 33mm thiết diện 1,8mm | ||
| 340 | Đệm cao su bịt kín | 6 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 34mm thiết diện 1,8mm | ||
| 341 | Đệm cao su bịt kín | 2 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 44mm thiết diện 1,8mm | ||
| 342 | Đệm cao su bịt kín | 2 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 49mm thiết diện 1,8mm | ||
| 343 | Đệm cao su bịt kín | 1 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 14mm thiết diện 1,8mm | ||
| 344 | Đệm cao su bịt kín | 2 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 17mm thiết diện 1,8mm | ||
| 345 | Đệm cao su bịt kín | 6 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 34mm thiết diện 1,8mm | ||
| 346 | Đệm cao su bịt kín | 6 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 80mm thiết diện 1,8mm | ||
| 347 | Đệm cao su bịt kín | 1 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 80mm thiết diện 1,8mm | ||
| 348 | Đệm cao su bịt kín | 1 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 58mm thiết diện 1,8mm | ||
| 349 | Đệm cao su bịt kín | 2 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 98mm thiết diện 1,8mm | ||
| 350 | Đệm cao su bịt kín | 2 | cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 132mm thiết diện 1,8mm | ||
| 351 | Đệm kim loại | 4 | cái | Chất liệu thép hợp kim đường kính ngoài 12mm đường kính trong 6,2mm | ||
| 352 | Đệm kim loại | 6 | cái | Chất liệu thép hợp kim đường kính ngoài 14mm đường kính trong 6,2mm dày 1mm | ||
| 353 | Đệm kim loại | 6 | cái | Chất liệu thép hợp kim đường kính ngoài 28mm đường kính trong 22,2mm dày 1mm | ||
| 354 | Đệm kim loại | 6 | cái | Chất liệu thép hợp kim đường kính ngoài 28mm đường kính trong 22,2mm dày 0,5mm | ||
| 355 | Chốt chẻ | 4 | cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,6mm dài 79mm | ||
| 356 | Đai ốc | 4 | cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 180mm, đầu mũ M20 | ||
| 357 | Đai ốc | 4 | cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 358 | Đệm cao su | 8 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 359 | Đệm cao su | 2 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 152mm thiết diện 1,8mm | ||
| 360 | Đệm cao su | 2 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 361 | Đệm tai mèo | 8 | Chiếc | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm dày 5mm | ||
| 362 | Bu lông | 4 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 96mm, đầu mũ M20, bước ren M8 | ||
| 363 | Đai ốc | 4 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 364 | Đệm | 4 | Chiếc | Chất liệu thép 30X, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt:=> 40 lần. Đường kính ngoài 68mm đường kính trong 12mm dày 5mm | ||
| 365 | Bu lông | 8 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 180mm, đầu mũ M20, bước ren M8 | ||
| 366 | Bu lông | 4 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8 | ||
| 367 | Đệm | 12 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 165mm thiết diện 1,8mm | ||
| 368 | Van | 2 | Chiếc | Van một chiều dạng lá đường kính 13mm | ||
| 369 | Chụp công nghệ | 8 | Chiếc | Chất liệu nhôm hợp kim đường kính 16mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các mặt hàng trong từng hợp đồng đã thực hiện phải có các đặc tính kỹ thuât, tham số kỹ thuật tương đương ... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi