Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà bảo vệ và khu chăn nuôi động vật thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm chẩn đoán thú y Trung Ương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà bảo vệ và khu chăn nuôi động vật thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 15:18:00 đến ngày 2021-11-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,385,897,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015769146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, sửa chữa hạ tầng công trình nông nghiệp và PTNT Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp: IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Công trình Nông nghiệp và PTNT).Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm chẩn đoán thú y Trung Ương |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà bảo vệ và khu chăn nuôi động vật thí nghiệm Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà bảo vệ và khu chăn nuôi động vật thí nghiệm của Trung tâm Chẩn đoán Thú y Trung ương 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng/ chứng thực: Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng (Do Bộ xây dựng cấp) -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo yêu cầu tại Mục 1 Chương III E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT. - Tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chẩn đoán thú y Trung ương, địa chỉ: Số 11/78 - đường Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thú y. Số 15, Ngõ 78 Giải Phóng, Phương Đình, Đống Đa, Phương Mai Đống Đa Hà Nội. số điện thoại liên hệ: 024 3869 6788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính thuộc Trung tâm Chẩn đoán thú y Trung ương, địa chỉ: Số 11/78 - đường Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243869 1151. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 438,48 | m |
| 2 | Bóc dỡ lớp gạch nền tầng 2, 3 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 997,9926 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2.284,6425 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38 (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 438,48 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch 80x80 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 997,9926 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2.284,6425 | m2 |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
| 9 | Điều hòa cục bộ 24000 BTU - inverter Dai kin hoặc tương đương | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây mạng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 36,9369 | m3 |
| 16 | Đào móng bể, trụ cổng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2059 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,775 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2449 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2344 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2045 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5549 | m3 |
| 22 | Xây tường móng VXM mác 50 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6,2077 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0251 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4704 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1142 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2091 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3683 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8547 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 40,1469 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1414 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2217 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5982 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2235 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9068 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3737 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0397 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10,3803 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, xây trụ cổng, vữa xi măng mác 50 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7302 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5737 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 75,699 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 57,97 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 16,2336 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 42,13 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 57,97 | m2 |
| 55 | Ốp tường WC gạch ceramic 100x500 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 16,25 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 9,4376 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 500x500mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 58 | Làm trần thạch cao chịu ẩm WC | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2348 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh, cánh mở kính trắng an toàn dày 6.38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương,cửa sổ vách kính an toàn dày 6.38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ cánh mở, kính an toàn dày 6.38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 68 | Gia công hàng rào lưói thép B40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 71 | Gia công thép khung chuồng gia xúc | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m2 |
| 72 | Lưới inox chắn côn trùng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D48 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 76 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2145 | 100m3 |
| 77 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5445 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3591 | m3 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 17,424 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 16,0909 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 44,0749 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015769146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, sửa chữa hạ tầng công trình nông nghiệp và PTNT Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp: IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Công trình Nông nghiệp và PTNT).Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện | 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi