Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147991-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20211137287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 15:10:00 đến ngày 2021-11-29 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,377,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( từ 2018 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnđào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị văn phòng
Chỉnh trang Trạm Y tế phường Trương Định sau GPMB để thực hiện dự án xây dựng đường vành đai 2
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Nhật Phương + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I năm 2021để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ( không nợ thuế) ( scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) - Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: Kèm theo Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020 theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (Hóa đơn thanh toán xây dưng hàng năm cho các hợp đồng năm 2018, 2019, 2020 hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế…)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,785m2
2Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,28m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,138m2
4Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt135,204m2
5Tháo dỡ vì kèo xà gồ gỗMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn gói
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,27m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,967m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,145m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,19m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,948m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,243m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,66m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
15Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn gói
16Tháo dỡ hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn gói
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,217100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,217100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Tiếp 20km -Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,217100m3
20Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,998tấn
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU
C Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,397m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,666100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,465100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,275100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,275100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,275100m3
7Đục tỉa phần bê tông cũ để lộ phần thép chủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,66m2
8Hàn nối thép chủ với thép cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36vị trí
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,743m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,848m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,341100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,223tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,006tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,599m3
15Ván khuôn cổ cột bằng thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,108100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,035tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,079m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,265m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,116100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,082tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,019tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,742m3
D Phần thân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,807m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,51100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,057tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,314tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,923m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,714100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,109tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,76tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,616m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,064100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,087tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,414m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,081100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,034tấn
E Mái
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,857m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,261100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,201tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,349tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,349tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,645tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,645tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,712m2
9Bu lông M10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80cái
10Bu lông M14Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
F Biển quảng cáo
1Gia công khung xương đỡ biển quảng cáoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,074tấn
2Lắp dựng khung biển quảng cáoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,074tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,158m2
4Bu lông M10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt640cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO
H Phần tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,794m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,937m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,044m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,044m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,886m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt133,823m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,943m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,466m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Phần không trong khu vực ốp)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,98m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,343m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,596m
12Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,288m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt133,823m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,732m2
15Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt276,603m2
16Ốp tường bằng gạch màu xanhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,327m2
17Ốp tường bằng gạch màu trắngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,131m2
18Ốp Alunium màu trắng biển công trình loại dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,4m2
19Bịt tôn dày 0.42 mặt sau biểnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,737100m2
20Chữ INOX mạ vàng dày 40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn gói
I Phần nền sàn
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,278100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,292m3
3Lát nền bằng gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt127,585m2
4Lát đá granite bậu cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,31m2
J Trần
1Trần thạch cao khung xương nổi 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,195m2
K Phần mái
1Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,297100m2
2Phụ kiện tôn úp nóc, úp diềmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,398md
3Máng xối INOX 304Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,398md
4Mái nhựa thông minh Cacbonate đặc dày 1.7mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,284m2
5Phụ kiện nẹp nhôm 38mm x 6000Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cây
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,981m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,981m2
L Khu WC
1Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,343m2
2Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,015m2
3Vách compact (Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,673m2
4Lát đá granite bậu cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,165m2
M Cửa vách
1Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,171tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,677m2
3Phụ kiện ray treoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5md
4Phụ kiện ray dẫn hướngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5md
5Phụ kiện khóa cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
6Phụ kiện bản lềMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,85m2
8Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,88m2
9Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn màu trắng sữa dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,835m2
10Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m2
11Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình , kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,5m2
12Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72m2
13Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1m2
14Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 2mm, kính an toàn màu trắng sữa dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,22m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửa, hàng rào sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,664m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,302m2
18Gia công cột thép gia cường váchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,123tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,123tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8m2
N Dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,478100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,003100m2
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ điện 600x400x150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
2Tủ điện 4-8 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6hộp
3Máng đèn LED vuông 36WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
4Đèn LED tròn ốp trần 12WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
6Quạt thông gió âm tường 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
7Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
8Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
9Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
10Hạt công tắc 1 chiều 10A - CBG04/2020 - 1346Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
11Đế âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20hộp
12Dây Cu/PVC 2x(1x1,5)mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
13Dây Cu/PVC 2x(1x2,5)mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85m
14Dây Cu/PVC 2x(1x4)mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
15Cáp CU/XPLE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
16Dây tiếp địa CU/PVC E1x4mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
17Aptomat MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
18Aptomat MCB 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
19Aptomat MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
20Aptomat MCCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
21Aptomat RCBO-2P-16A-30MA-4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
22Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
23Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65m
24Lắp đặt điều hòa 12.000 BTUMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5máy
25Lắp đặt điều hòa 9.000 BTUMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2máy
26Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
27Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
30Ống uPVC D27 (thoát nước ngưng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8100m
31Cáp đồng tiếp địa 25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m
32Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 L= 2.5mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cọc
P HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Kim thu sét D16; h= 1mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
2Cọc tiếp đất L63x63x6, L= 2500Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cọc
3Dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22m
4Dây dẫn sét D12Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m
5Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
6Chân bật gắn tường dây D10, L= 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
7Chân bật hàn chân trên mái dây D10, L= 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22bộ
8Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
9Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
10Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
R PHẦN THIẾT BỊ
1Két nước INOX 3m3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
2Lắp đặt máy bơm Q= 3m3/h, H= 10mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
3Phao cơMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
4Phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
5Chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
6Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
7Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
8Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
9Chậu rừa đôi inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
10Vòi chậu rửa phòng tiệt trùngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
11Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
12Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
13Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
15Hộp giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
16Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
17Phễu thu sàn INOX D65 Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
18Si phông D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
19Cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
S PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
2Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
3Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
4Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
5Van cửa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Van cửa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
7Van cửa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
8Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
10Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
11Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
12Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
13Tê thu PPR D40x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
14Tê thu PPR D32x20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
15Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
16Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
17Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
18Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
19Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
20Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
21Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
22Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
23Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
24Măng xông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
25Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
26Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
27Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
2Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
3Ống uPVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
4Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
5Tê 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
6Tê thu 45 độ uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Tê thu 45 độ uPVC D110x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
8Tê thu 45 độ uPVC D110x42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
9Tê 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
10Tê thu 45 độ uPVC D90x42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
11Tê 45 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
12Cút 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
13Cút 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
14Cút 45 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
15Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
16Bịt xả uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
17Bịt xả uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
18Măng xông uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
19Măng xông uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
20Măng xông uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
U PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
2Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45100m
3Tê thu 45 độ uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
4Cút 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
5Cút 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
6Bịt xả uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
7Măng xông uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
8Măng xông uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
V Thiết bị văn phòng
1Ghế đơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20Cái
2Bộ bàn ghế ngồi làm việc kết hợp để bộ máy vi tínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6Bộ
3Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Cái
4Ghế tròn Inox:Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20Cái
5Bộ tăng âm cố định + loa + mic:Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
6Bộ tăng âm di động:Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( từ 2018 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.61
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnđào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
9 Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Đầm bàn 1Kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy cắt uốn thép 5kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Theo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy khoan bê tông 1,5KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy mài 2,7 Kw Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Máy nén khí 360m3/h Theo yêu cầu kỹ thuật1
10 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu kỹ thuật1
11 Ô tô tự đổ >=5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->