Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132752 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 15:21:00 đến ngày 2021-11-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,859,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,595,600 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm chín mươi lăm nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57868E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: thiết bị âm thanh; thiết bị thể dục; thiết bị máy vi tính + tivi;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.115.736.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.736.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.231.472.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt hàng hoá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật Điện - Điện Tử hoặc công nghệ thông tin: ≥ 01 người. Kèm theo bản sao bằng cấp có chứng thực hoặc bản gốc:- Bằng cấp chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ và bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ Thuật Điện – Điện Tử hoặc công nghệ thông tin : ≥ 01 người. Kèm theo bản sao bằng cấp có chứng thực hoặc bản gốc:- Bằng cấp chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị Thiết bị Trung tâm văn hóa 8 xã 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | “Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính, năng lực kinh nghiệm, đề xuất kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác” |
| E-CDNT 10.2(c) | theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | theo giá và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không có. |
| E-CDNT 15.2 | nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.595.600 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát
Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao; Địa chỉ: Khu Phố Phước Hưng 1, T.Trấn Gò Quao, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao; Địa chỉ: Khu Phố Phước Hưng 1, T.Trấn Gò Quao, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đàn Guitar Classic Có EQ | 1 | Cây | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 2 | Đàn sến có EQ | 1 | Cây | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 3 | Song Lan | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 4 | Guitar thùng có EQ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 5 | Loa: (1 bộ 2 loa) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 6 | Amply liền Mixer | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 7 | Micro không dây: 01 bộ 02 cây | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 8 | Dây Loa: Cuộn 100m | 1 | Cuộn | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 9 | Bát treo loa: 1 bộ 2 cái | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 10 | Tivi 4K 65inch | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 11 | Bàn bóng bàn DA-001 | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 12 | Tay vai đôi | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 13 | Lưng eo | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 14 | Đi bộ trên không | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 15 | Đạp xe tựa lưng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 16 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 17 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 18 | Loa kéo Tay | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 19 | Trụ đèn sắt bát giác 8m + giá lắp + khung móng | 4 | Trụ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 20 | Đèn pha led vỏ xám 200W | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 21 | Hệ thống tủ điện | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 22 | Loa Full đơn Esound | 1 | Cặp | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh ngoài trời | |
| 23 | Sub Esound | 1 | Cặp | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh ngoài trời | |
| 24 | Công Suất Maxo 4 kênh | 1 | Cục | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh ngoài trời | |
| 25 | Micro đôi 2 ăng ten | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh ngoài trời | |
| 26 | Mixer | 1 | cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh ngoài trời | |
| 27 | Bộ chia dãi tần | 1 | cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh ngoài trời | |
| 28 | Tủ máy 10U | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh ngoài trời | |
| 29 | Trụ đèn sắt bát giác 8m + giá lắp + khung móng | 4 | Trụ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 30 | Đèn pha led vỏ xám 200W | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 31 | Hệ thống tủ điện | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 32 | Quạt công nghiệp đứng | 4 | Cấy | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 33 | Bàn bóng bàn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 34 | Bộ dụng cụ cầu lông (Trụ cầu lông + Lưới cầu lông) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 35 | Tay vai đôi | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 36 | Lưng eo | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 37 | Đi bộ trên không | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 38 | Đạp xe tựa lưng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 39 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 40 | Đàn Guitar Classic Có EQ | 1 | Cây | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 41 | Đàn sến có EQ | 1 | Cây | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 42 | Song Lan | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 43 | Guitar thùng có EQ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 44 | Tủ đựng bộ âm thanh 12U | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 45 | Ghế nhựa cao Duy Tân | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 46 | Tay vai đôi | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ dụng cụ tập thể dục ngoài trời | |
| 47 | Lưng eo | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ dụng cụ tập thể dục ngoài trời | |
| 48 | Đi bộ trên không | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ dụng cụ tập thể dục ngoài trời | |
| 49 | Đạp xe tựa lưng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ dụng cụ tập thể dục ngoài trời | |
| 50 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ dụng cụ tập thể dục ngoài trời | |
| 51 | Loa (1 bộ 2 loa) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 52 | Amply liền Mixer | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 53 | Micro không dây: 01 bộ 02 cây | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 54 | Dây Loa: Cuộn 100m | 1 | Cuộn | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 55 | Bát treo loa: 1 bộ 2 cái | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 56 | Tivi 4K 65inch | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 57 | Trụ đèn sắt bát giác 8m + giá lắp + khung móng | 4 | Trụ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 58 | Đèn pha led vỏ xám 200W | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 59 | Hệ thống tủ điện | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 60 | Đàn Guitar Classic Có EQ | 1 | Cây | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 61 | Đàn sến có EQ | 1 | Cây | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 62 | Song Lan | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 63 | Guitar thùng có EQ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 64 | Bộ dụng cụ bóng chuyền (Trụ, lưới bao, bóng) | 1 | HT | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 65 | Bàn bóng bàn DA - 001 | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 66 | Loa | 2 | Cặp | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 67 | Amply liền Mixer | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 68 | Micro không dây: 01 bộ 02 cây | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 69 | Dây Loa: Cuộn 100m | 1 | Cuộn | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 70 | Bát treo loa | 2 | Cặp | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 71 | Tivi 4K 65inch | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 72 | Bàn bóng bàn DA-001 | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 73 | Tay vai đôi | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 74 | Lưng eo | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 75 | Đi bộ trên không | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 76 | Đạp xe tựa lưng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 77 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 78 | Quạt phun sương công nghiệp | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 79 | Tủ đựng bộ âm thanh 12U | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 80 | Ghế nhựa cao | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 81 | Loa kéo tay | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 82 | Trụ đèn sắt bát giác 8m + giá lắp + khung móng | 4 | Trụ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 83 | Đèn pha led vỏ xám 200W | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 84 | Tivi 4K 65inch | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 85 | Bàn bóng bàn DA - 001 | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 86 | Tay vai đôi | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ thể dục ngoài trời | |
| 87 | Lưng eo | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ thể dục ngoài trời | |
| 88 | Đi bộ trên không | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ thể dục ngoài trời | |
| 89 | Đạp xe tựa lưng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ thể dục ngoài trời | |
| 90 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ thể dục ngoài trời | |
| 91 | Đàn Guitar Classic Có EQ | 1 | Cây | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 92 | Đàn sến có EQ | 1 | Cây | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 93 | Song Lan | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 94 | Guitar thùng có EQ | 1 | Cây | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 95 | Khẩu hiệu 2 bên cánh gà | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trang trí hội trường | |
| 96 | Phông màn sân khấu | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trang trí hội trường | |
| 97 | Khẩu hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NAM | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trang trí hội trường | |
| 98 | Bộ búa liềm và Sao 5 cánh | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trang trí hội trường | |
| 99 | Ghế gấp đa năng | 126 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 100 | Loa: (1 bộ 2 loa) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 101 | Amply liền Mixer | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 102 | Micro không dây: 01 bộ 02 cây | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 103 | Dây Loa: Cuộn 100m | 1 | Cuộn | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 104 | Bát treo loa: 1 bộ 2 cái | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 105 | Tivi 4K 65inch | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 106 | Bàn bóng bàn DA - 001 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 107 | Bộ dụng cụ cầu lông (Trụ cầu lông + Lưới cầu lông) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 108 | Ghế nhựa cao | 70 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 109 | Máy làm mát không khí | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 110 | Tay vai đôi | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 111 | Lưng eo | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 112 | Đi bộ trên không | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 113 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ tập thể dục, thể thao ngoài trời | |
| 114 | Tủ đựng bộ âm thanh 12U | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 115 | Máy vi tính để bàn i3 10110U/4GB/256GB/21.5 inch Full HD/Bàn phím/Chuột/Win10 | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 116 | Bàn bóng bàn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 117 | Bộ dụng cụ bóng chuyền (Trụ, lưới bao, bóng) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 118 | Máy làm mát không khí | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 119 | Loa: (1 bộ 2 loa) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 120 | Amply liền Mixer | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 121 | Micro không dây: 01 bộ 02 cây | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 122 | Dây Loa: Cuộn 100m | 1 | Cuộn | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 123 | Bát treo loa: 1 bộ 2 cái | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ âm thanh hội trường | |
| 124 | Loa kéo Tay | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 125 | Quạt trần 3 cánh | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 126 | Đàn Guitar Classic Có EQ | 1 | Cây | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 127 | Đàn sến có EQ | 1 | Cây | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 128 | Song Lan | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 129 | Guitar thùng có EQ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ nhạc cụ (Tân cổ, Tân nhạc) | |
| 130 | Đèn trái châu sân khấu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 131 | Trụ đèn sắt bát giác 8m + giá lắp + khung móng | 4 | Trụ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 132 | Đèn pha led vỏ xám 200W | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 133 | Hệ thống tủ điện | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Trụ đèn và bóng đèn cao áp | |
| 134 | Bục để Tượng Bác. | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 135 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 136 | Tủ đựng bộ âm thanh 12U | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 137 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 138 | Tivi 4K 65inch | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 139 | Ghế nhựa cao | 200 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 140 | Tivi 4K 65inch | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 141 | Tay vai đôi | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ thể dục ngoài trời | |
| 142 | Lưng eo | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ thể dục ngoài trời | |
| 143 | Đi bộ trên không | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ thể dục ngoài trời | |
| 144 | Đạp xe tựa lưng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ thể dục ngoài trời | |
| 145 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Bộ thể dục ngoài trời | |
| 146 | Loa kéo tay | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 147 | Loa Full đơn Esound | 1 | Cặp | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Dàn âm thanh ngoài trời | |
| 148 | Loa Sub Esound | 1 | Cặp | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Dàn âm thanh ngoài trời | |
| 149 | Main công Suất Maxo 6200S 4 kênh | 1 | Cục | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Dàn âm thanh ngoài trời | |
| 150 | Micro đôi 2 ăng ten | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Dàn âm thanh ngoài trời | |
| 151 | Mixer | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Dàn âm thanh ngoài trời | |
| 152 | Bộ chia dãi tần (Crossover DBX 223) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Dàn âm thanh ngoài trời | |
| 153 | Tủ máy 10U | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | Dàn âm thanh ngoài trời | |
| 154 | Bộ dụng cụ bóng chuyền (Trụ + Lưới + Bóng) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 155 | Loa cầm tay Toa ER-1215 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 156 | Ghế nhựa cao | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 157 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 158 | Bộ chữ hội trường | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 159 | Phong màn hội trường | 100 | M2 | Thông số kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 160 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tại Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57868E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: thiết bị âm thanh; thiết bị thể dục; thiết bị máy vi tính + tivi;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.115.736.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.736.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.231.472.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách lắp đặt hàng hoá | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật Điện - Điện Tử hoặc công nghệ thông tin: ≥ 01 người. Kèm theo bản sao bằng cấp có chứng thực hoặc bản gốc:- Bằng cấp chuyên môn; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ và bảo hành, bảo trì | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ Thuật Điện – Điện Tử hoặc công nghệ thông tin : ≥ 01 người. Kèm theo bản sao bằng cấp có chứng thực hoặc bản gốc:- Bằng cấp chuyên môn; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi